1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lịch sử 6 !

26 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung HĐ1: Tìm hiểu về khái niệm lịch sử?. HS ghi bài vào vở HS lắng nghe và lấy thêm ví dụ HS trả lời cá nhân Quan sát hình 2 sgk để b

Trang 1

Ngày soạn:

Lớp : 6A Tiết : Ngày giảng :……… Sĩ số …….Vắng :…

Lớp : 6A Tiết :… Ngày giảng :……… Sĩ số :……Vắng …

Lớp : 6A Tiết :… Ngày giảng :……… Sĩ số :……Vắng :…

Tiết 1 - Bài 1 : Sơ lợc về môn lịch sử

I/ Mục tiêu bài học.

1/ Kiến thức : Sau khi hoàn thành bài học, học sinh cần:

+ Bớc đầu hiểu nội dung khái niệm " Lịch Sử " ? và nhận thức lịch sử

+ Có kĩ năng quan sát, sử dụng tranh, ảnh lịch sử

+ Thực hiện các loại bài tập liên quan đến bài học

II/ Thiết bị, tài liệu dạy học.

Tranh, ảnh lịch sử ( H.1, H.2 sgk )

Su tầm thêm tài liệu

III/ Tiến trình giảng dạy.

1/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2/ Giới thiệu bài mới và dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HĐ1: Tìm hiểu về khái

niệm lịch sử?

GV giảng bài và nêu vấn đề

cho học sinh suy nghĩ:

GV:lấy một vài ví dụ cụ thể

Hỏi:xã hội loài ngời(từ lúc

hình thành cho đến ngày nay

có diễn ra nh vậy không?

GV giải thích:những gì mà

các em thấy,đã trải qua

những biến đổi của thời gian

HS lấy 1 VD

HS độc lập trả lời câu hỏi

-Xã hội loài ngời cũng vậy.Thay đổi theo thời gian

HS chia 4 nhóm để thảo luận:

1,Lịch sử là gì?

-Lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ

-Lịch sử xã hội loài ngời

là toàn bộ những hoạt

động của con ngời từ khi xuất hiện cho đến ngày nay

Trang 2

Hỏi: Hãy cho biết những dấu

tích mà loài ngời để lại ngày

Cả lớp quan sát tranh hình 1 sgk và suy nghĩ trả lời câu hỏi GV đa raTrả lời

Trả lời độc lập-Chủ yéu là do con ng-

ời tạo ra

HS chia 4 nhóm để thảo luận

Các nhóm trình bày kếtquả thảo luận,nhận xét,bổ xung cho nhau

HS ghi bài vào vở

HS lắng nghe và lấy thêm ví dụ

HS trả lời cá nhân

Quan sát hình 2 sgk để biết thêm

-Lịch sử là một khoa học

2,Học lịch sử để làm gì?

-Học lịch sử để hiểu đợc cội nguồn của tổ tiên,ôngcha,làng xóm…Qua đó giáo dục sự quý trọng những giá trị lịch sử.-Xây dựng xã hội văn minh

3,Dựa vào đâu dể biết

và dựng lại lịch sử?

-Những câu chuyện,nhữnh lời mô tả truyền từ đời này sang

đời khác-gọi là t liệu truyền miệng

-Những di tích,đồ vật

xa-t liệu hiện vậxa-t

-Những bản ghi,sách vở chép tay,đợc in,khắc

Trang 3

GV giải thích câu danh ngôn

sgk

Lắng nghe GV giải thích

bằng chữ viết-t liệu chữ viết

3.củng cố:

Trình bày ngắn gọn: - Lịch sử là gì?

- tại sao chúng ta càn phải học lịch sử?

- Con ngời dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?

Bác Hồ có câu thơ :"Dân ta phải biết sử ta ,

Cho tờng gốc tích nớc nhà Việt Nam "

4.Dặn dò:

-Học bài cũ,đọc chuẩn bị bài mới

-Hãy su tầm,tìm hiểu ở quê hơng em những t liệu hiện vật,t liêu truyền

miệng,t liệu chữ viết

Ngày soạn:

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Tiết 2.

Bài 2 Cách tính thời gian trong lịch sử

I.Mục tiêu bài học

1,Kiến thức:

Sau khi học xong bài học,học sinh cần:

-Tầm quan trọng của việc tính thời gian trong lịch sử

-Học sinh cần phân biệt đợc các khái niệm dơng lịch,âm lịch và công lịch

-Biết cách đọc,ghi và tính năm tháng theo công lịch chính xác

2,T tởng:

-Giúp cho học sinh biết tính thời gian,tiét kiệm thời gian

-Bồi dỡng cho học sinh ý thức về tính chính xác và tác phong khoa học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

HĐ1:Giới thiệu bài

Trang 4

hình 2 sgk.

-Hỏi:em hãy cho biết có

phải các bia tiến sĩ ở văn

Miếu Quốc Tử Giám đợc

lập cùng một năm không ?

-Hỏi : dựa vào đâu, bằng

cách nào, con ngời sáng tạo

- Giáo viên đa ra đốc lịch

cho học sinh quan sát

Hỏi :em hãy cho biết cách

tính của âm lịch, và dơng

lịch ?

-Giáo viên giải thích thêm

Ngời la mã(trong quá trình

đi biển )đã xác định:Trái

đất hình.trònNgày nay

chúng ta xác định trái đất

hình tròn :…

-Giáo viên cho học sinh

quan sát quả địa cầu

-Giáo viên giải thích thêm

Hỏi: các em hãy nhìn vào

Học sinh đọc sgk đoạn(từ xa…từ đấy)

-Hs ngheGhi đầu mục 2 vào vở mình

- Hs suy nghĩ trả lời câu hỏi độc lập

- Hs xem lịch trên bảng

-Phát hiện ra quy luật của thiên nhiên,quy luật của thời gian,chu kỳ hoạt

động của trái đất xung quanh mặt trời

2,Ng ời x a đã tính thời gian nh thế nào?

-Âm lịch:Căn cứ vào sự

di chuyển của mặt trăng quanh trái đất

-Dơng lịch:Căn cứ vào sự

di chuỷen của trái đất quanh mặt trời

3,Thế giới có cần một thứ lịch chung hay không?

-Xã hội loài ngời càng

Trang 5

3,Củng cố :

Bài tập : Em hãy ghi ngày , tháng , năm sinh của ông ,bà, bố, mẹ ,anh

,chị ,em trong gia đình cho biết tên tuổi của từng ngời ?

4, Dặn dò :

-Học bài , theo câu hỏi sgk, làm bài tập

-Đọc bài và chuẩn bị bài

-su tầm tài liệu ( cuộc tìm hiểu ngời vợn pi-ê-cantơ-rốp )

Ngày soạn:

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

đại

Bài 3. X hội nguyên thuỷ ã

I,Mục tiêu bài học

1,Kiến thức:

Sau khi học xong bài học,học sinh cần nắm đợc:

-Biết đợc nguồn gốc con ngời và quá trình phát triển từ ngời tối cổ thành

ngời tinh khôn,sự khác biệy giữa ngời tối cổ và ngời tinh khôn

-Đời sống vật chất và tổ chức XH của ngời nguyên thuỷ cũng nh nguyên

nhân dẫn đến sự tan rã XH nguyên thuỷ

-Nhận biết đợc một vài khái niệm lịch sử:Vợn cổ,ngời tối cổ,ngời tinh

II,Thiết bị,tài liệu dạy học

-một số tranh ảnh sgk phóng to và tranh sinh hoạt của bầy ngời nguyên

1,kiểm tra bài cũ :

-Dựa vào đâu và bằng cách nào,con ngời sáng tạo ra đợc

cách tính thời gian?

Trang 6

2,Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HĐ1:Giới thiệu bài

HĐ2:Sự xuất hiện của con

ng

ời nh thế nào?

Hỏi:Thế nào là ngời tối cổ?

GV cho HS quan sát tranh

ngời tối cổ-H5

Hỏi:Em hãy quan sát bức

tranh ngời tối cổ và nhạn

xét hình dáng của họ nh thế

nào?

Hỏi:Dấu tích của họ đợc

tìm thấy ở những đâu?

Hỏi:Loài vợn cổ xuất hiện

trên trái đất cách ngày nay

bao nhiêu năm?

Hỏi:Để sinh sống,loài vợn

cổ đã có những thay đổi gì

về hình dạng và thích nghi

với cuộc sống nh thế nào?

Hỏi:Họ sống cách ngày nay

bao nhiêu năm?

GV cho HS quan sát H3-H4

sgk và tranh sinh hoạt của

bầy ngời nguyên thuỷ

Ghi đầu mục vào vở

HS trả lời về khái niệm của ngời tối cổ

Quan sát H5-sgk và nhận xét

Nhìn hình-nhận xét

ở đông châu phi,đảo gia-va…

HS trả lời

Hàng chục triệu năm

Trả lời:Biết đi bằng 2 chi sau(chân),còn 2 chitrớc(tay) có thể tự do cầm,nắm,hái lợm;biết

sử dụng đôi tay để nhặt

đá làm công cụ ném,chặt đập…đây là bớc tiến để họ dần chuyển thành ngời tối cổ…

Khoảng 3-4 triệu năm

Quan sát H3-H4 sgk vàxem tranh treo bảng

HS ghi đầu mục vào vởmình

-Đặc điểm sinh sống của ngời tối cổ:đông châu phi,đảo gia-va,gầnbắc kinh(trung quốc)

-Sống thành từng bầy,biết săn bắn,hái l-

ợm và ngủ trong hang

động,túp lều

2,ng ời tinh khôn sống nh

thế nào?

-Trải qua thời gian,ngờitối cổ dần trở thành ng-

ời tinh khôn

Trang 7

cụ,ngời tinh khôn có điểm

gì mới so với ngời tối cổ?

HS dựa vào nội dung sgk và trả lời

-Biết trồng trọt và chăn nuôi

3,Vì sao xã hội nguyênthuỷ tan rã?

Ngời tinh khôn biết chếtác công cụ đá đợc cải tiến,ngoài ra còn phát hiện ra kim loại để làm công cụ

-Công cụ mới làm tăng năng xuất lao

động,xuất hiện sản phẩm d thừa,có kẻ giàungời nghèo và xã hội nguyên thuỷ tan rã

3,củng cố:

GV cho Hs thảo luận nhóm về bài tập

Đánh dấu X vào ô trống ứng với những ý em cho là đúng

*Các công cụ,đồ dùng,đồ trang sức trong H7 đợc làm từ chất liệu gì?

Đá

Gốm

Đồng(kim loại)

*Công cụ làm bằng kim loại có tác dụng nh thế nào đối với sản xuất?

Làm tăng năng xuất lao động và xuất hiện của cải d thừa

Làm giảm năng xuất lao động

Không có tác dụng trong việc tăng hoặc giảm năng xuất laođộng

4,Dặn dò:

Học bài,làm bài tập

Vẽ sơ đồ biểu hiện mối quan hệ từ sự xuất hiện kim loại dẫn đến XH

nguyên thuỷ tan rã./

Ngày soạn:

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Tiết 4-Bài 4.

Các quốc gia cổ đại phơng đông

I,Mục tiêu bài học

1,Kiến thức:

Sau khi học xong bài học,học sinh cần:

-Biết đợc sau khi XH nguyên thuỷ tan rã,XH có giai cấp và nhà nớc ra

đời.Các quốc gia cổ đại,nhà nớc đầu tiên ra đời ở phơng đông

-Hiểu đợc những nét cơ bản về kinh tế và xã hội của quốc gia cổ đại phơng

đông

-Nhận thức đợc thế nào là nhà nớc chuyên chế cổ đại phơng đông

x

Trang 8

2,T tởng:

Thấy đợc xã hội cổ đại đã phân chia giai cấp,có sự bất bình đẳng,phân biệt

giàu nghèo nhng là xã hội phát triển cao hơn xã hội nguyên thuỷ;có thái độ

căm ghét sự áp bức,bất công

3,Kỹ năng:

-Quan sát và tập mieu tả,tập trình bày nội dung tranh,ảnh

-Làm quen với các bài tập

II,Ph ơng pháp

Thảo luận nhóm,hiểu,nhớ,t duy lô-gíc,nêu vấn đề,giải quyết vấn đề,mô

tả,quan sát,trao đổi

III,Thiết bị,tài liệu dạy học

-Bản đồ các quốc gia cổ đại phơng dông và phơng tây đến TKII-TCN

-1 số tranh,ảnh sgk

-Tranh ảnh,bài tập lịch sử

IV,Tiến trình dạy học

1, Kiểm tra bài cũ

Hỏi:Việc tìm ra nguyên liệu mới và cải tiến công cụ lao động sản xuất

đã có tác dụng và ảnh hởng thế nào đối với XH nguyên thuỷ?

(công cụ đợc cải tiến…XH phát triển…của cải d thừa…XH phân hoá…)

Hỏi:Vẽ sơ đồ biểu hiện mối quan hệ từ sự xuất hiện kim loại dẫn đến XH

nguyên thuỷ tan rã;

2,Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HĐ1:Giới thiệu bài

phơng tây và giới thiệu vị

trí của các quốc gia cổ đại

Giảng:Từ khi xuất hiện

kim loại,công cụ sản xuất

đợc cải tiến,con ngời ở

các vùng đất đã chuyển

xuống ven các dòng sông

lớn làm ăn,cũng từ đó,XH

nguyên thuỷ tan rã,XH có

giai cấp và nhà nớc ra đời

Hỏi:Những điều kiện tự

Nghe,hiểu

Ghi đầu mục vào vở mình

HS nhìn bản đồ trên bảng và theo dõi GV giới thiệu

Trả lời:

Đất màu mỡ,thuận lợi trồng trọt phát triển

HS chú ý lăng nghe GVgiảng thêm và ghi bài vào vở mình

1,Các quốc gia cổ đại phơng

đông đợc hình thành ở đâu

và từ bao giờ?

-Cuối thời nguyên thuỷ dân

c tập trung đônh ở ven các dòng sông lớn

-Nghề nông-trồng lúa nớc phát triển,thu hoạch ổn

định,XH xuất hiện kẻ giàu ngời nghèo-nhà nớc ra đời

Phát hiện và sử dụng

kim loại Công cụ cải tiến Năng xuất LĐ tăng

Ra đời giai cấp và nhà

nớc

XH phân chia thành giai cấp Của cải d thừa

Trang 9

nhiên nào dãn đến việc

Hỏi: Vậy ai là ngời chủ

yếu tạo ra của cải vật chất

nuôi sống xã hội?

Hỏi:Hình thức canh tác

của họ nh thế nào?(Nhận

ruộng công xã cầy cấy và

phải nộp 1 phần thu hoạch

Hỏi:Bộ luật này nhằm bảo

vệ quyền lợi cho tầng lớp

định c lâu dài,các ngành sản xuất khác phát triển,phân hoá xã

hội,số ngời giàu muốn làm chủ vùng đất của mình,đó là điều kiện thuận lợi để hình thành các quốc gia cổ đại ph-

ơng đông quan sát hình 8 sgk -ghi mục 2 vào vở

trả lời

-trả lời -Nông dân-trả lời dựa vào sgk

Trả lời dựa vào sgk

Trả lời độc lập

Tiếp đó HS ghi các ý chính vào vở mình

Đó là:nhằm xác định vịtrí và uy quyền của vua

là đợc trời trao và giao cho việc cai trị dân chúng

2,Xã hội cổ đại phơng đông bao gồm những tầng lớp nào?

*XH cổ đại có các tầng lớp:-Quý tộc,quan lại:có nhiều tiền của,quyền thế,đứng đầu

là vua

-Nông dân:nhận ruộng đất ởcông xã đẻ cày cấy,phải nộp

1 phần thu hoạch và làm lao dịch

-Nô lệ:hầu hạ,phục vụ,không có quyền hành gì

Trang 10

Trả lời độc lập.

HS vẽ sơ đồ vào vở và lắng nghe GV giải thích để hiểu thêm

HS lắng nghe GV kết luận và để hiểu biết đợc

Giúp việc cho vua là bộ máyhành chính từ trung ơng đến

địa phơng

3,Củng cố:

GV cho HS thảo luận bài tập.(phát phiếu)

Đánh dấu X vào ô trống tơng ứng với những ý em cho là đúng:

*Các quốc gia cổ đại phơng đông gồm những nớc nào?

Đều hình thành ở lu vực các dòng sông lớn,nơi đất đai màu mỡ

thuận lợi cho việc trồng trọt

Đều hình thành ở các vùng rừng núi,nơi có nhiều hang đá,mái đá

Đều hình thành ở các vùng đất,thuận lợi cho săn bắt và chăn nuôi

gia súc

4,Dặn dò:

Học bài và làm bài tập(sgk-trang 13),trong vở bài tập,trả lời các câu hỏi

trong sgk

Nắm vững các thuật ngữ ở cuối trang 12 sgk

Xem trớc lợc đồ các quốc gia cổ đại phơng tây gồm những nớc nào?

Trang 11

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Tiết 5, Bài 5: Các quốc gia cổ đại phơng tây

I,Mục đích yêu cầu

1,Kiến thức:

-HS cần nắm đợc tên và vị trí của các quốc gia cổ đại phơng tây

-Điều kiện tựi nhiên của vùng đất địa trung hải không thuận lợi cho sự phát triển NN

-Những đặc điểm và nền tảng kinh tế,cơ cấu thể chế nhà nớc Hy Lạp và Rô

III,Ph ơng tiện dạy học

Su tầm tranh vạn lý trờng thành ,chùa một cột

1,Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra 15 phút ở cuối bài

2,Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt đọng của học sinh Nội dung

HĐ1:Giới thiệu bài

Hỏi:Dựa vào nội dung

mục1 em cho biét các

quốc gia cổ đại phơng

tây đợc hình thành ở đâu

và từ bao giờ?

Hỏi:Tại sao điều kiện tự

nhiên ở đây lại không

thuận lợi cho việc trồng

lúa?

Hỏi:Kinh tế ngoại thơng

Nghe tiếp thu bài

Nghe,ghi tiêu đề vào vở

-Hai quốc gia cổ đại phơng tây(RôMa và HiLạp) đợc hình thành vào đầu thiên niên kỷ I TCN trên bán đảo Ban

Căng,Italia

-C dân phải trồng thêm các loại cây lu niên,nho,ô lu,cam…nhờ thế mà nghề thủ công,luyện kim,rèn sắt,đồ gốm …phát

Trang 12

Hỏi:tại sao giai cấp chủ

nô lại nắm mọi quyền

hành trong nớc?nhờ đâu

Trả lời

Suy nghĩ và trả lời

Làm mọi việc cho chủ nô,nhng không có quyền lợi gì?

HS ghi tiêu đề vào vở

Gồm 2 giai cấp:chủ nô và nô lệ

-Chủ nô: giàu có,họ thâu tóm toàn bộ quyền hành và làm chủ toàn bộ mọi của cải do nô lệ làm ra.-Nô lệ:là tài sản của chủ nô,họ là “những công cụ biết nói”

3,Chế độ chiếm hữu nô lệ

-Nô lệ:là lực lợng lao

động chính,họ làm ra của cải vật chất trong xã hội

-Chủ nô:nắm mọi quyền hành,họ sống sung sớng,nhàn hạ-dobóc lột sức lao động của nô lệ

-Vì vậy 2 g/c cô bản

đã đợc hình thành ở HiLạp và RôMa đó là:Nô lệ và Chủ nô.XH đó gọi là XH chiếm hữu nô lệ

3,Củng cố.(bài KT 15 phút)

Bài 1,Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng sau.(bài 4-bài 5)

Trang 13

Quốc gia cổ

đại

Nội dung

Phơng đông(Ai cập,Lỡng Hà,Trung Quốc,ấn độ) Phơng tây(HiLạp,RôMa)Thời gian hình

thầnh Cuối thiên niên kỉ IV đến đầu thiên niên kỉ III trớc

CN

Đầu thiên niên kỉ I-TCN

đời sống kinh tế Phát triển nghề nông trồng

lúa nớc và các nghành nghề thủ công

Tên các quốc gia Ai Cập,Lỡng Hà,ấn

Hình thức nhà

n-ớc Nhà nớc chuyên chế do vuanắm toàn quyền,các quan

lại chỉ giúp việc

Bài 3:Vì sao gọi XH cổ đại phơng tây là XH chiếm hữu nô lệ?

Đã có những ý kiến sau đây:

đ.Vì nô lệ chỉ là”công cụ biết nói”,có thể mua,bán đợc

Theo em ý kiến nào đúng và đủ nhất?

Trả lời:ý kiến d là đúng và đủ nhất

Bài 4.XH chiếm hữu nô lệ là XH có 2 g/c cơ bản nào?Em hãy đánh dấu X vào ô trống tơng ứng với những ý em cho là đúng

Câu 3:O,5 điểm

Câu 4:O,5 điểm

4,Dặn dò.

-Học bài và làm các bài tập còn lại

-Chuẩn bị bài sau-bài 6

-Tìm hiểu về kênh hình,kênh chữ

Ngày soạn:

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……

Chủ nô

Nô lệ

Trang 14

Tiết 6,Bài 6. Văn hoá cổ đại

I,Mục đích yêu cầu

1,Kiến thức:qua bài này HS cần nắm đợc:

-Mấy nghìn năm tồn tại,thời cổ đại để lại cho lịch sử loài ngời 1 di sản văn

hoá đồ sộ,quý giá

-Tuy mức độ khác nhau,nhng ngời phơngĐông và phơng Tây cổ đại đèu

sáng tạo nên những thành tựu văn hoá đa dạng,phong phú bao gồm chũ

viết,chữ số,lịch,văn học,khoa học,nghệ thuật…

2,T tởng:

-Tự hào về những thành tựu văn minh của loài ngời thời cổ đại

-Bớcđầu GD ý thức về việc tìm hiểu các thành tựu văn minh cổ đại

1,Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2,Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HĐ1,Giới thiệu bài

HĐ2,Tìm hiểu về mục 1

sgk

GV gọi HS đọc,cả lớp

theo dõi bạn đọc

Hỏi:Kinh tế chủ yếu của

các quốc gia cổ đại phơng

đông là kinh tế nào?

GV giải thích thêm

Hỏi:Trên cơ sở đó,con

ng-ời tìm hiểu quy luật Mặt

trăng quay xung quanh

Trái đất và Trái đất quay

xung quanh Mặt Trời,để

VD minh hoạ.(bảng phụ)

Nghe,tiếp thu bài

Ghi tiêu đề vào vởNghe bạn đọc mục 1-sgk

Dựa vào nội dung sgk trả

-Họ đã có nhĩng tri thức

đầu tiên về thiên văn

-Họ sáng tạo ra âm lịch và dơng lịch,còn biết làm

đồng hồ đo thời gian

-Họ sáng tạo ra chữ tợng hình Ai Cập,chữ tợng hình TQ

Ngày đăng: 09/11/2015, 17:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành cho đến ngày nay - Giáo án lịch sử 6 !
Hình th ành cho đến ngày nay (Trang 1)
Hình 1 với lớp học ở trờng em - Giáo án lịch sử 6 !
Hình 1 với lớp học ở trờng em (Trang 2)
Hình tròn :…. - Giáo án lịch sử 6 !
Hình tr òn :… (Trang 4)
Hình thành các quốc gia - Giáo án lịch sử 6 !
Hình th ành các quốc gia (Trang 9)
Sơ đồ đơn giản về tổ chúc - Giáo án lịch sử 6 !
n giản về tổ chúc (Trang 10)
Hình thành các quốc gia - Giáo án lịch sử 6 !
Hình th ành các quốc gia (Trang 11)
Hình thành ở quốc gia - Giáo án lịch sử 6 !
Hình th ành ở quốc gia (Trang 12)
Hình thức nhà n- - Giáo án lịch sử 6 !
Hình th ức nhà n- (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w