Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung HĐ1: Tìm hiểu về khái niệm lịch sử?. HS ghi bài vào vở HS lắng nghe và lấy thêm ví dụ HS trả lời cá nhân Quan sát hình 2 sgk để b
Trang 1Ngày soạn:
Lớp : 6A Tiết : Ngày giảng :……… Sĩ số …….Vắng :…
Lớp : 6A Tiết :… Ngày giảng :……… Sĩ số :……Vắng …
Lớp : 6A Tiết :… Ngày giảng :……… Sĩ số :……Vắng :…
Tiết 1 - Bài 1 : Sơ lợc về môn lịch sử
I/ Mục tiêu bài học.
1/ Kiến thức : Sau khi hoàn thành bài học, học sinh cần:
+ Bớc đầu hiểu nội dung khái niệm " Lịch Sử " ? và nhận thức lịch sử
+ Có kĩ năng quan sát, sử dụng tranh, ảnh lịch sử
+ Thực hiện các loại bài tập liên quan đến bài học
II/ Thiết bị, tài liệu dạy học.
Tranh, ảnh lịch sử ( H.1, H.2 sgk )
Su tầm thêm tài liệu
III/ Tiến trình giảng dạy.
1/ Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2/ Giới thiệu bài mới và dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu về khái
niệm lịch sử?
GV giảng bài và nêu vấn đề
cho học sinh suy nghĩ:
GV:lấy một vài ví dụ cụ thể
Hỏi:xã hội loài ngời(từ lúc
hình thành cho đến ngày nay
có diễn ra nh vậy không?
GV giải thích:những gì mà
các em thấy,đã trải qua
những biến đổi của thời gian
HS lấy 1 VD
HS độc lập trả lời câu hỏi
-Xã hội loài ngời cũng vậy.Thay đổi theo thời gian
HS chia 4 nhóm để thảo luận:
1,Lịch sử là gì?
-Lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ
-Lịch sử xã hội loài ngời
là toàn bộ những hoạt
động của con ngời từ khi xuất hiện cho đến ngày nay
Trang 2Hỏi: Hãy cho biết những dấu
tích mà loài ngời để lại ngày
Cả lớp quan sát tranh hình 1 sgk và suy nghĩ trả lời câu hỏi GV đa raTrả lời
Trả lời độc lập-Chủ yéu là do con ng-
ời tạo ra
HS chia 4 nhóm để thảo luận
Các nhóm trình bày kếtquả thảo luận,nhận xét,bổ xung cho nhau
HS ghi bài vào vở
HS lắng nghe và lấy thêm ví dụ
HS trả lời cá nhân
Quan sát hình 2 sgk để biết thêm
-Lịch sử là một khoa học
2,Học lịch sử để làm gì?
-Học lịch sử để hiểu đợc cội nguồn của tổ tiên,ôngcha,làng xóm…Qua đó giáo dục sự quý trọng những giá trị lịch sử.-Xây dựng xã hội văn minh
3,Dựa vào đâu dể biết
và dựng lại lịch sử?
-Những câu chuyện,nhữnh lời mô tả truyền từ đời này sang
đời khác-gọi là t liệu truyền miệng
-Những di tích,đồ vật
xa-t liệu hiện vậxa-t
-Những bản ghi,sách vở chép tay,đợc in,khắc
Trang 3GV giải thích câu danh ngôn
sgk
Lắng nghe GV giải thích
bằng chữ viết-t liệu chữ viết
3.củng cố:
Trình bày ngắn gọn: - Lịch sử là gì?
- tại sao chúng ta càn phải học lịch sử?
- Con ngời dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử?
Bác Hồ có câu thơ :"Dân ta phải biết sử ta ,
Cho tờng gốc tích nớc nhà Việt Nam "
4.Dặn dò:
-Học bài cũ,đọc chuẩn bị bài mới
-Hãy su tầm,tìm hiểu ở quê hơng em những t liệu hiện vật,t liêu truyền
miệng,t liệu chữ viết
Ngày soạn:
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Tiết 2.
Bài 2 Cách tính thời gian trong lịch sử
I.Mục tiêu bài học
1,Kiến thức:
Sau khi học xong bài học,học sinh cần:
-Tầm quan trọng của việc tính thời gian trong lịch sử
-Học sinh cần phân biệt đợc các khái niệm dơng lịch,âm lịch và công lịch
-Biết cách đọc,ghi và tính năm tháng theo công lịch chính xác
2,T tởng:
-Giúp cho học sinh biết tính thời gian,tiét kiệm thời gian
-Bồi dỡng cho học sinh ý thức về tính chính xác và tác phong khoa học
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
HĐ1:Giới thiệu bài
Trang 4hình 2 sgk.
-Hỏi:em hãy cho biết có
phải các bia tiến sĩ ở văn
Miếu Quốc Tử Giám đợc
lập cùng một năm không ?
-Hỏi : dựa vào đâu, bằng
cách nào, con ngời sáng tạo
- Giáo viên đa ra đốc lịch
cho học sinh quan sát
Hỏi :em hãy cho biết cách
tính của âm lịch, và dơng
lịch ?
-Giáo viên giải thích thêm
Ngời la mã(trong quá trình
đi biển )đã xác định:Trái
đất hình.trònNgày nay
chúng ta xác định trái đất
hình tròn :…
-Giáo viên cho học sinh
quan sát quả địa cầu
-Giáo viên giải thích thêm
Hỏi: các em hãy nhìn vào
Học sinh đọc sgk đoạn(từ xa…từ đấy)
-Hs ngheGhi đầu mục 2 vào vở mình
- Hs suy nghĩ trả lời câu hỏi độc lập
- Hs xem lịch trên bảng
-Phát hiện ra quy luật của thiên nhiên,quy luật của thời gian,chu kỳ hoạt
động của trái đất xung quanh mặt trời
2,Ng ời x a đã tính thời gian nh thế nào?
-Âm lịch:Căn cứ vào sự
di chuyển của mặt trăng quanh trái đất
-Dơng lịch:Căn cứ vào sự
di chuỷen của trái đất quanh mặt trời
3,Thế giới có cần một thứ lịch chung hay không?
-Xã hội loài ngời càng
Trang 53,Củng cố :
Bài tập : Em hãy ghi ngày , tháng , năm sinh của ông ,bà, bố, mẹ ,anh
,chị ,em trong gia đình cho biết tên tuổi của từng ngời ?
4, Dặn dò :
-Học bài , theo câu hỏi sgk, làm bài tập
-Đọc bài và chuẩn bị bài
-su tầm tài liệu ( cuộc tìm hiểu ngời vợn pi-ê-cantơ-rốp )
Ngày soạn:
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
đại
Bài 3. X hội nguyên thuỷ ã
I,Mục tiêu bài học
1,Kiến thức:
Sau khi học xong bài học,học sinh cần nắm đợc:
-Biết đợc nguồn gốc con ngời và quá trình phát triển từ ngời tối cổ thành
ngời tinh khôn,sự khác biệy giữa ngời tối cổ và ngời tinh khôn
-Đời sống vật chất và tổ chức XH của ngời nguyên thuỷ cũng nh nguyên
nhân dẫn đến sự tan rã XH nguyên thuỷ
-Nhận biết đợc một vài khái niệm lịch sử:Vợn cổ,ngời tối cổ,ngời tinh
II,Thiết bị,tài liệu dạy học
-một số tranh ảnh sgk phóng to và tranh sinh hoạt của bầy ngời nguyên
1,kiểm tra bài cũ :
-Dựa vào đâu và bằng cách nào,con ngời sáng tạo ra đợc
cách tính thời gian?
Trang 62,Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ1:Giới thiệu bài
HĐ2:Sự xuất hiện của con
ng
ời nh thế nào?
Hỏi:Thế nào là ngời tối cổ?
GV cho HS quan sát tranh
ngời tối cổ-H5
Hỏi:Em hãy quan sát bức
tranh ngời tối cổ và nhạn
xét hình dáng của họ nh thế
nào?
Hỏi:Dấu tích của họ đợc
tìm thấy ở những đâu?
Hỏi:Loài vợn cổ xuất hiện
trên trái đất cách ngày nay
bao nhiêu năm?
Hỏi:Để sinh sống,loài vợn
cổ đã có những thay đổi gì
về hình dạng và thích nghi
với cuộc sống nh thế nào?
Hỏi:Họ sống cách ngày nay
bao nhiêu năm?
GV cho HS quan sát H3-H4
sgk và tranh sinh hoạt của
bầy ngời nguyên thuỷ
Ghi đầu mục vào vở
HS trả lời về khái niệm của ngời tối cổ
Quan sát H5-sgk và nhận xét
Nhìn hình-nhận xét
ở đông châu phi,đảo gia-va…
HS trả lời
Hàng chục triệu năm
Trả lời:Biết đi bằng 2 chi sau(chân),còn 2 chitrớc(tay) có thể tự do cầm,nắm,hái lợm;biết
sử dụng đôi tay để nhặt
đá làm công cụ ném,chặt đập…đây là bớc tiến để họ dần chuyển thành ngời tối cổ…
Khoảng 3-4 triệu năm
Quan sát H3-H4 sgk vàxem tranh treo bảng
HS ghi đầu mục vào vởmình
-Đặc điểm sinh sống của ngời tối cổ:đông châu phi,đảo gia-va,gầnbắc kinh(trung quốc)
-Sống thành từng bầy,biết săn bắn,hái l-
ợm và ngủ trong hang
động,túp lều
2,ng ời tinh khôn sống nh
thế nào?
-Trải qua thời gian,ngờitối cổ dần trở thành ng-
ời tinh khôn
Trang 7cụ,ngời tinh khôn có điểm
gì mới so với ngời tối cổ?
HS dựa vào nội dung sgk và trả lời
-Biết trồng trọt và chăn nuôi
3,Vì sao xã hội nguyênthuỷ tan rã?
Ngời tinh khôn biết chếtác công cụ đá đợc cải tiến,ngoài ra còn phát hiện ra kim loại để làm công cụ
-Công cụ mới làm tăng năng xuất lao
động,xuất hiện sản phẩm d thừa,có kẻ giàungời nghèo và xã hội nguyên thuỷ tan rã
3,củng cố:
GV cho Hs thảo luận nhóm về bài tập
Đánh dấu X vào ô trống ứng với những ý em cho là đúng
*Các công cụ,đồ dùng,đồ trang sức trong H7 đợc làm từ chất liệu gì?
Đá
Gốm
Đồng(kim loại)
*Công cụ làm bằng kim loại có tác dụng nh thế nào đối với sản xuất?
Làm tăng năng xuất lao động và xuất hiện của cải d thừa
Làm giảm năng xuất lao động
Không có tác dụng trong việc tăng hoặc giảm năng xuất laođộng
4,Dặn dò:
Học bài,làm bài tập
Vẽ sơ đồ biểu hiện mối quan hệ từ sự xuất hiện kim loại dẫn đến XH
nguyên thuỷ tan rã./
Ngày soạn:
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Tiết 4-Bài 4.
Các quốc gia cổ đại phơng đông
I,Mục tiêu bài học
1,Kiến thức:
Sau khi học xong bài học,học sinh cần:
-Biết đợc sau khi XH nguyên thuỷ tan rã,XH có giai cấp và nhà nớc ra
đời.Các quốc gia cổ đại,nhà nớc đầu tiên ra đời ở phơng đông
-Hiểu đợc những nét cơ bản về kinh tế và xã hội của quốc gia cổ đại phơng
đông
-Nhận thức đợc thế nào là nhà nớc chuyên chế cổ đại phơng đông
x
Trang 82,T tởng:
Thấy đợc xã hội cổ đại đã phân chia giai cấp,có sự bất bình đẳng,phân biệt
giàu nghèo nhng là xã hội phát triển cao hơn xã hội nguyên thuỷ;có thái độ
căm ghét sự áp bức,bất công
3,Kỹ năng:
-Quan sát và tập mieu tả,tập trình bày nội dung tranh,ảnh
-Làm quen với các bài tập
II,Ph ơng pháp
Thảo luận nhóm,hiểu,nhớ,t duy lô-gíc,nêu vấn đề,giải quyết vấn đề,mô
tả,quan sát,trao đổi
III,Thiết bị,tài liệu dạy học
-Bản đồ các quốc gia cổ đại phơng dông và phơng tây đến TKII-TCN
-1 số tranh,ảnh sgk
-Tranh ảnh,bài tập lịch sử
IV,Tiến trình dạy học
1, Kiểm tra bài cũ
Hỏi:Việc tìm ra nguyên liệu mới và cải tiến công cụ lao động sản xuất
đã có tác dụng và ảnh hởng thế nào đối với XH nguyên thuỷ?
(công cụ đợc cải tiến…XH phát triển…của cải d thừa…XH phân hoá…)
Hỏi:Vẽ sơ đồ biểu hiện mối quan hệ từ sự xuất hiện kim loại dẫn đến XH
nguyên thuỷ tan rã;
2,Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ1:Giới thiệu bài
phơng tây và giới thiệu vị
trí của các quốc gia cổ đại
Giảng:Từ khi xuất hiện
kim loại,công cụ sản xuất
đợc cải tiến,con ngời ở
các vùng đất đã chuyển
xuống ven các dòng sông
lớn làm ăn,cũng từ đó,XH
nguyên thuỷ tan rã,XH có
giai cấp và nhà nớc ra đời
Hỏi:Những điều kiện tự
Nghe,hiểu
Ghi đầu mục vào vở mình
HS nhìn bản đồ trên bảng và theo dõi GV giới thiệu
Trả lời:
Đất màu mỡ,thuận lợi trồng trọt phát triển
HS chú ý lăng nghe GVgiảng thêm và ghi bài vào vở mình
1,Các quốc gia cổ đại phơng
đông đợc hình thành ở đâu
và từ bao giờ?
-Cuối thời nguyên thuỷ dân
c tập trung đônh ở ven các dòng sông lớn
-Nghề nông-trồng lúa nớc phát triển,thu hoạch ổn
định,XH xuất hiện kẻ giàu ngời nghèo-nhà nớc ra đời
Phát hiện và sử dụng
kim loại Công cụ cải tiến Năng xuất LĐ tăng
Ra đời giai cấp và nhà
nớc
XH phân chia thành giai cấp Của cải d thừa
Trang 9nhiên nào dãn đến việc
Hỏi: Vậy ai là ngời chủ
yếu tạo ra của cải vật chất
nuôi sống xã hội?
Hỏi:Hình thức canh tác
của họ nh thế nào?(Nhận
ruộng công xã cầy cấy và
phải nộp 1 phần thu hoạch
Hỏi:Bộ luật này nhằm bảo
vệ quyền lợi cho tầng lớp
định c lâu dài,các ngành sản xuất khác phát triển,phân hoá xã
hội,số ngời giàu muốn làm chủ vùng đất của mình,đó là điều kiện thuận lợi để hình thành các quốc gia cổ đại ph-
ơng đông quan sát hình 8 sgk -ghi mục 2 vào vở
trả lời
-trả lời -Nông dân-trả lời dựa vào sgk
Trả lời dựa vào sgk
Trả lời độc lập
Tiếp đó HS ghi các ý chính vào vở mình
Đó là:nhằm xác định vịtrí và uy quyền của vua
là đợc trời trao và giao cho việc cai trị dân chúng
2,Xã hội cổ đại phơng đông bao gồm những tầng lớp nào?
*XH cổ đại có các tầng lớp:-Quý tộc,quan lại:có nhiều tiền của,quyền thế,đứng đầu
là vua
-Nông dân:nhận ruộng đất ởcông xã đẻ cày cấy,phải nộp
1 phần thu hoạch và làm lao dịch
-Nô lệ:hầu hạ,phục vụ,không có quyền hành gì
Trang 10Trả lời độc lập.
HS vẽ sơ đồ vào vở và lắng nghe GV giải thích để hiểu thêm
HS lắng nghe GV kết luận và để hiểu biết đợc
Giúp việc cho vua là bộ máyhành chính từ trung ơng đến
địa phơng
3,Củng cố:
GV cho HS thảo luận bài tập.(phát phiếu)
Đánh dấu X vào ô trống tơng ứng với những ý em cho là đúng:
*Các quốc gia cổ đại phơng đông gồm những nớc nào?
Đều hình thành ở lu vực các dòng sông lớn,nơi đất đai màu mỡ
thuận lợi cho việc trồng trọt
Đều hình thành ở các vùng rừng núi,nơi có nhiều hang đá,mái đá
Đều hình thành ở các vùng đất,thuận lợi cho săn bắt và chăn nuôi
gia súc
4,Dặn dò:
Học bài và làm bài tập(sgk-trang 13),trong vở bài tập,trả lời các câu hỏi
trong sgk
Nắm vững các thuật ngữ ở cuối trang 12 sgk
Xem trớc lợc đồ các quốc gia cổ đại phơng tây gồm những nớc nào?
Trang 11
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Tiết 5, Bài 5: Các quốc gia cổ đại phơng tây
I,Mục đích yêu cầu
1,Kiến thức:
-HS cần nắm đợc tên và vị trí của các quốc gia cổ đại phơng tây
-Điều kiện tựi nhiên của vùng đất địa trung hải không thuận lợi cho sự phát triển NN
-Những đặc điểm và nền tảng kinh tế,cơ cấu thể chế nhà nớc Hy Lạp và Rô
III,Ph ơng tiện dạy học
Su tầm tranh vạn lý trờng thành ,chùa một cột
1,Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 15 phút ở cuối bài
2,Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt đọng của học sinh Nội dung
HĐ1:Giới thiệu bài
Hỏi:Dựa vào nội dung
mục1 em cho biét các
quốc gia cổ đại phơng
tây đợc hình thành ở đâu
và từ bao giờ?
Hỏi:Tại sao điều kiện tự
nhiên ở đây lại không
thuận lợi cho việc trồng
lúa?
Hỏi:Kinh tế ngoại thơng
Nghe tiếp thu bài
Nghe,ghi tiêu đề vào vở
-Hai quốc gia cổ đại phơng tây(RôMa và HiLạp) đợc hình thành vào đầu thiên niên kỷ I TCN trên bán đảo Ban
Căng,Italia
-C dân phải trồng thêm các loại cây lu niên,nho,ô lu,cam…nhờ thế mà nghề thủ công,luyện kim,rèn sắt,đồ gốm …phát
Trang 12Hỏi:tại sao giai cấp chủ
nô lại nắm mọi quyền
hành trong nớc?nhờ đâu
Trả lời
Suy nghĩ và trả lời
Làm mọi việc cho chủ nô,nhng không có quyền lợi gì?
HS ghi tiêu đề vào vở
Gồm 2 giai cấp:chủ nô và nô lệ
-Chủ nô: giàu có,họ thâu tóm toàn bộ quyền hành và làm chủ toàn bộ mọi của cải do nô lệ làm ra.-Nô lệ:là tài sản của chủ nô,họ là “những công cụ biết nói”
3,Chế độ chiếm hữu nô lệ
-Nô lệ:là lực lợng lao
động chính,họ làm ra của cải vật chất trong xã hội
-Chủ nô:nắm mọi quyền hành,họ sống sung sớng,nhàn hạ-dobóc lột sức lao động của nô lệ
-Vì vậy 2 g/c cô bản
đã đợc hình thành ở HiLạp và RôMa đó là:Nô lệ và Chủ nô.XH đó gọi là XH chiếm hữu nô lệ
3,Củng cố.(bài KT 15 phút)
Bài 1,Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng sau.(bài 4-bài 5)
Trang 13Quốc gia cổ
đại
Nội dung
Phơng đông(Ai cập,Lỡng Hà,Trung Quốc,ấn độ) Phơng tây(HiLạp,RôMa)Thời gian hình
thầnh Cuối thiên niên kỉ IV đến đầu thiên niên kỉ III trớc
CN
Đầu thiên niên kỉ I-TCN
đời sống kinh tế Phát triển nghề nông trồng
lúa nớc và các nghành nghề thủ công
Tên các quốc gia Ai Cập,Lỡng Hà,ấn
Hình thức nhà
n-ớc Nhà nớc chuyên chế do vuanắm toàn quyền,các quan
lại chỉ giúp việc
Bài 3:Vì sao gọi XH cổ đại phơng tây là XH chiếm hữu nô lệ?
Đã có những ý kiến sau đây:
đ.Vì nô lệ chỉ là”công cụ biết nói”,có thể mua,bán đợc
Theo em ý kiến nào đúng và đủ nhất?
Trả lời:ý kiến d là đúng và đủ nhất
Bài 4.XH chiếm hữu nô lệ là XH có 2 g/c cơ bản nào?Em hãy đánh dấu X vào ô trống tơng ứng với những ý em cho là đúng
Câu 3:O,5 điểm
Câu 4:O,5 điểm
4,Dặn dò.
-Học bài và làm các bài tập còn lại
-Chuẩn bị bài sau-bài 6
-Tìm hiểu về kênh hình,kênh chữ
Ngày soạn:
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Lớp : 6A Tiết : … Ngày giảng :……… Sĩ số :…… Vắng :……
Chủ nô
Nô lệ
Trang 14Tiết 6,Bài 6. Văn hoá cổ đại
I,Mục đích yêu cầu
1,Kiến thức:qua bài này HS cần nắm đợc:
-Mấy nghìn năm tồn tại,thời cổ đại để lại cho lịch sử loài ngời 1 di sản văn
hoá đồ sộ,quý giá
-Tuy mức độ khác nhau,nhng ngời phơngĐông và phơng Tây cổ đại đèu
sáng tạo nên những thành tựu văn hoá đa dạng,phong phú bao gồm chũ
viết,chữ số,lịch,văn học,khoa học,nghệ thuật…
2,T tởng:
-Tự hào về những thành tựu văn minh của loài ngời thời cổ đại
-Bớcđầu GD ý thức về việc tìm hiểu các thành tựu văn minh cổ đại
1,Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2,Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ1,Giới thiệu bài
HĐ2,Tìm hiểu về mục 1
sgk
GV gọi HS đọc,cả lớp
theo dõi bạn đọc
Hỏi:Kinh tế chủ yếu của
các quốc gia cổ đại phơng
đông là kinh tế nào?
GV giải thích thêm
Hỏi:Trên cơ sở đó,con
ng-ời tìm hiểu quy luật Mặt
trăng quay xung quanh
Trái đất và Trái đất quay
xung quanh Mặt Trời,để
VD minh hoạ.(bảng phụ)
Nghe,tiếp thu bài
Ghi tiêu đề vào vởNghe bạn đọc mục 1-sgk
Dựa vào nội dung sgk trả
-Họ đã có nhĩng tri thức
đầu tiên về thiên văn
-Họ sáng tạo ra âm lịch và dơng lịch,còn biết làm
đồng hồ đo thời gian
-Họ sáng tạo ra chữ tợng hình Ai Cập,chữ tợng hình TQ