Vậy % khối lợng KMnO4 đã bị nhiệt phân là Câu 13 : Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl với cờng độ dòng điện I = 5A cho đến khi ở 2 điện cực nớc cũng điện phân th
Trang 1Mụn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Câu 1 : Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X gồm (a mol Al2O3, b mol CuO và c mol Ag2O) ngời ta
hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 thu đợc dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết các phản ứng đều đạt 100%)
A 2c mol bột Al vào Y B c mol bột Al vào Y.
C 2c mol bột Cu vào Y D c mol bột Cu vào Y.
Câu 2 : Nitro hoá benzen thu đợc 2 chất hữu cơ X và Y hơn kém nhau một nhóm - NO2 Đốt cháy hoàn
toàn 19,4 gam hỗn hợp X, Y thu đợc CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc) Hãy chọn đúng cặp
dẫn xuất nitro:
A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3
C C6H3(NO2)3 và C6H4(NO2)4 D C6H4(NO2)2 và C6H2(NO2)3
Câu 3 : Những kim loại trong dãy nào sau đây có thể đợc điều chế từ oxit bằng phơng pháp nhiệt
luyện?
A Mg, Zn, Fe B Fe, Al, Cu
C Fe, Cu, Zn D Pb, Cr, Ca.
Câu 4 : Este X cú cụng thức phõn tử C5H10O2 Xà phũng hoỏ E thu được 1 ancol khụng bị oxi hoỏ bởi
CuO Tờn của X là
A isopropyl axetat B tert-butyl fomiat.
C isobutyl fomiat D propyl axetat.
Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít khí butan (đktc) và cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình
A giảm 5,17 gam B tăng 4,28 gam C tăng 6,26 gam D giảm 2,56 gam Câu 6 : Chia 7,8 gam hỗn hợp rượu etylic và rượu đồng đẳng ROH thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tỏc dụng với Na dư thỡ thu được 1,12 lit khớ H2 (đktc)
Phần 2: Cho tỏc dụng với 30 gam CH3COOH (xt H2SO4 đặc)
Biết hiệu suất của phản ứng este hoỏ là 80% Vậy tổng khối lượng este thu được là
A 3,24 gam B 5,25 gam C 6,48 gam D 4,72 gam.
Câu 7 : Cho hỗn hợp 2 anđêhit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 d (Ni/t0) thu đợc hỗn hợp Y
Công thức phân tử của 2 anđêhit trên là
A C3H6O và C4H6O B. H
2CO và C2H4O C C2H4O và C3H6O D C2H4O và C3H4O
Câu 8 : Dung dịch metyl amin có thể tác dụng đợc với những chất nào sau đây: H2SO4 loãng Na2CO3,
FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH
A FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH B quỳ tím, H2SO4 loãng, FeCl3, CH3COOH
C FeCl3, quỳ tím, H2SO4 loãng , Na2CO3 D quỳ tím, H2SO4 loãng, Na2CO3, CH3COOH
Câu 9 : Có mấy dẫn xuất C4H9Br khi tác dụng với dung dịch KOH + etanol và đun nóng, trong mỗi
tr-ờng hợp chỉ tạo ra anken duy nhất?
A một dẫn xuất B bỗn dẫn xuất C hai dẫn xuất D ba dẫn xuất Câu 10 : Sắp xếp các rợu sau: etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nớc tăng dần:
A pentanol > butanol > etanol B etanol > butanol > pentanol.
C etanol > pentanol > butanol D butanol > etanol > pentanol.
Câu 11 : Nếu cho cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau theo các phản ứng:
1 H2SO4 + CuO 2 H2SO4 + Cu(OH)2
3 H2SO4 + CuCO3 4 H2SO4 đặc + Cu
Phản ứng lợng CuSO4 thu đợc nhỏ nhất là
A 1 B 4.
C 3 D 2.
Trang 2Câu 12 : Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn Vậy % khối lợng KMnO4
đã bị nhiệt phân là
Câu 13 : Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl với cờng độ dòng điện I =
5A cho đến khi ở 2 điện cực nớc cũng điện phân thì dừng lại Dung dịch thu đợc sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anôt của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc)
Giá trị của m là
A 5,97 gam B 4,8 gam
C 4,95 gam D 3,875 gam
Câu 14 : Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc axetanđêhit, công thức
cấu tạo thu gọn của este đó là
A CH3COO - CH=CH2 B HCOO - C(CH3)=CH2
C HCOO - CH=CH-CH3 D CH2=CH - COO - CH3
Câu 15 : Cho dung dịch Ca(OH)2 d vào 100 ml dung dịch Mg(HCO3)2 1,5M thu đợc kết tủa X Lọc thu
kết tủa X đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thì thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
A 14,4 B 22,8
C 25,2 D 18,2.
Câu 16 : Từ 100 lớt dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) cú thể điều chế được bao nhiờu kg cao su
buna (H = 75%)?
A 28,174 kg B 25,215 kg C 14,087 kg D 18,783 kg Câu 17 : Cho 0,02 mol aminoaxit X tỏc dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M Cụ cạn dung dịch
sau phản ứng thu được 3,67 gam muối khan Khối lượng phõn tử của X là
A 183,5 đvc B 134 đvc C 148 đvc D 147 đvc.
Câu 18 : Tính khối lợng este metylmetacrylat thu đợc khi nung nóng 215 gam axit metacrylic với 100
gam rợu metylic Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%
A 150 gam B 200 gam.
C 125 gam D 175 gam
Câu 19 : Cho 1,58 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với 125 ml dung dịch CuCl2 Khuấy đều
hỗn hợp, lọc rửa kết tủa thu đợc dung dịch B và 1,92 gam chất rắn C Thêm vào dung dịch B một lợng d dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành, rồi đem nung kết trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc 0,7 gam chất rắn D gồm 2 oxit Số lợng các phản ứng hoá học xẩy ra trong quá trình thí nghiệm trên là
A 5 B 7 C 4 D 6.
Câu 20 : Cho 3 khí H2 (0,33 mol), O2 (0,15 mol), Cl2 (0,03 mol) vào bình kín và gây nổ Nồng độ % của
chất trong dung dịch thu đợc sau khi gây nổ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 21 : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, AlCl3 và FeCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (d),
rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (d) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu đợc là
Câu 22 : Cho glixerol (glixerin) tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm: C17H35COOH, C17H33COOH và
C17H31COOH thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu este 3 lần este?
Câu 23 : Dãy gồm những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là
A glucozơ, fructozơ, mantozơ B glucozơ, xenlulozơ, fructozơ.
C glucozơ, fructozơ, saccarozơ D tinh bột, mantozơ, glucozơ.
Câu 24 : Cần thêm vào 500 gam dung dịch NaOH 12% bao nhiêu gam nớc để thu đợc dung dịch NaOH
8%?
Câu 25 : Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhân (với HNO3, Br2) dễ hơn nhiều
so với benzen, phản ứng xảy ra không cần xúc tác hay đun nóng
Trang 3(2 Phenol có tính axit hay còn gọi là axit phenic Tính axit của phenol mạnh hơn của rợu
là do ảnh hởng của gốc phenyl đến nhóm – OH
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì khi sục khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta
sẽ thu đợc C6H5OH và muối Na2CO3
(4) Phenol trong nớc cho môi trờng axit, quỳ tím hoá đỏ
A (1), (2), (3) B (1), (2) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3).
Câu 26 : Tơ enang thuộc loại
A tơ axetat B tơ poliamit C tơ tằm D tơ polieste Câu 27 : Cho dung dịch HCl đặc d tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClOx 0,2M thu đợc 1,344 lít
khí X (đktc) Công thức phân tử của muối là
Câu 28 : Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol este X thỡ thu được 8,96 lớt khớ CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công
thức phân tử của X là
A C4H6O4 B C3H6O2 C C4H6O2 D C4H8O2
Câu 29 : Cho 16,25 gam FeCl3 vào dung dịch Na2S d thì thu đợc kết tủa X Khối lợng của kết tủa X là
A 10,4 gam B 3,2 gam
C 1,6 gam D 4 gam.
Câu 30 : Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn
toàn, thu đợc 2,32g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lợng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là
A 3,12 gam B 3,92 gam C 3,22 gam D 4,20 gam Câu 31 : 0,1 mol axit hữu cơ X tỏc dụng với một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M Mặt khỏc,
đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X trờn thỡ thu được 4,48 lớt khớ CO2 (đktc) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A HOOCCH2COOH B CH3COOH C HOOC-COOH D HCOOH Câu 32 : Cho dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Để không có kết
tủa xuất hiện sau phản ứng thì
Câu 33 : So sánh hiện tợng xẩy ra khi cho khí CO2 và dung dịch HCl loãng tác dụng với dung dịch muối
NaAlO2 là
A đều xuất hiện kết tủa keo trắng B đều xuất hiện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa
tan ra nếu dùng HCl d, nhng kết tủa vẫn không tan nếu dùng CO2 d
C đều xuất hện kết tủa keo trắng, rồi kết tủa
tan ra nếu dùng CO2 d, nhng kết tủa vẫn không tan nếu dùng HCl d
Câu 34 : Điều chế phenol (1) từ CH4 (2) cần qua các chất trung gian là: natri phenolat (3), phenyl clorua
(4), benzen (5) và axetilen (6) Sơ đồ thích hợp là
A (2) → (6) → (5) → (3) → (4) →
(1) B (2) → (6) → (5) → (4) → (3) →
(1)
C (2) → (5) → (3) → (4) → (6) →
(1) D (2) → (4) → (6) → (3) → (5) →
(1)
Câu 35 : Đốt chỏy hoàn toàn 1,12 gam chất hữu cơ X thỡ thu được 2,64 gam CO2 và 0,72 gam H2O Biết
tỉ khối hơi của X đối với H2 nhỏ hơn 30, vậy cụng thức phõn tử của X là
A C3H6O B CH4O C C2H6O D C3H4O
Câu 36 : Để tỏc dụng hết với 100 gam lipit cú chỉ số axit bằng 7 phải dựng 17,92 gam KOH Khối lượng
muối thu được sau phản ứng là
A 98,25 gam B 103,178 gam C 108,265 gam D 110,324 gam Câu 37 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Fe(nóng đỏ) + O2→ A A + HCl → B + C + H2O
B + NaOH → D + G C + NaOH → E
Trang 4D + ? + ? → E E →t0 F Các chất A, E , F lần lợt là
A FeO, Fe(OH)3, Fe2O3 B Fe2O3, Fe(OH)2, Fe3O4
C Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3 D Fe3O4, Fe(OH)2, FeO
Câu 38 : Kết luận nào sau đây không đúng?
A nối thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì
xúc với hơi nớc ở nhiệt độ cao có khả năng
bị ăn mòn hóa học
C để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì
tráng thiếc) bị xây sát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn tr-ớc
Câu 39 : Cho biết nhiệt độ sôi của các chất X là 360C, chất Y là 280C và chất Z là 9,40C Vậy X, Y, Z là
chất nào: neopentan, isopentan hay n – pentan?
A. X là n – pentan, Y là isopentan,
Z là n – pentan
C. X là n – pentan, Y là neopentan,
Z là n – pentan
Câu 40 : Dung dịch A có chứa 4 iôn: Ba2+ (x mol) ; (0,2 mol) H+ ; (0,1 mol) Cl- và 0,4 mol NO3- Cho từ
từ V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lợng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
A 150ml B 400ml C 200ml D 250ml.
Câu 41 : Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có
hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag CTCT đúng của chất hữu cơ trên là
A HCOO - CHCl - CH2 - CH3 B HCOO - CH2 - CHCl - CH3
C CH3COO – CHCl – CH3 D HCOO – CH(Cl) - CH2 - CH3
Câu 42 : Hoà tan hoàn toàn 1 lợng bột oxit Fe3O4 vào 1 lợng dung dịch HNO3 vừa đủ thu đợc 0,336 lít
khí NxOy ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 32,67 gam muối khan Công thức của oxit NxOy và khối lợng của Fe3O4 lần lợt là
A NO2 và 5,22g B N2 và 5,22g C NO và 10,44 g D N2O và 10,44g
Câu 43 : Trong công nghiệp, ngời ta điều chế HNO3 theo sơ đồ:
NH3 → NO → NO2 → HNO3 Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%, từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế
A 25,5 gam B 45,3 gam C 44,1 gam D 37,8 gam Câu 44 : Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn (Z = 1 → 20), số nguyên tố có
nguyên tử với hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
Câu 45 : Hãy sắp xếp các axit sau: (1) CH2Cl – COOH, (2) CH3COOH, (3) CHCl2 – COOH,
(4) CH2Br – COOH, (5) CCl3 – COOH theo thứ tự tăng dần tính axit
A (2) < (4) < (1) < (5) < (3) B (2) < (1) < (4) < (3) < (5).
C (2) < (4) < (1) < (3) < (5) D (5) < (3) < (1) < (4) < (2).
Câu 46 : Trong một nhúm A (phõn nhúm chớnh), trừ nhúm VIIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VIII), theo
chiều tăng của điện tớch hạt nhõnnguyờn tử thỡ
A tớnh phi kim giảm dần, bỏn kớnh nguyờn từ
tăng dần
B tớnh kim loại tăng dần, bỏn kớnh nguyờn tử
giảm dần
C độ õm điện giảm dần, tớnh phi kim tăng
dần D tớnh kim loại tăng dần, độ õm điện tăng dần
Câu 47 : Trong bình kín dung tích 2 lít, ngời ta cho vào 11,2 gam khí CO và 10,8 gam hơi nớc Phản ứng
xẩy ra là: CO + H2O ƒ CO2 + H2
ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1 Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng hóa học lần lợt là
Trang 5A 0,08 M và 0,18 M B 0,2 M và 0,3 M.
C 0,08 M và 0,2 M D 0,12 M và 0,12 M
Câu 48 : Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M
đến phản ứng hoàn toàn thì thu đợc khí NO và dung dịch X Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,2M để kết tủa hết iôn Cu2+ trong dung dịch X?
Câu 49 : Cho dung dịch Ba(OH)2 d vào dung dịch chứa 4 muối: FeCl2, CuSO4, AlCl3, ZnSO4 thì thu đợc
kết tủa Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn X Trong X gồm
A Fe2O3, ZnO và CuO B Fe2O3, CuO và BaSO4
C Fe2O3, ZnO, CuO và BaSO4 D FeO, CuO và BaSO4
Câu 50 : Lu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O Trong
phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị oxi hoá : số nguyên tử lu huỳnh bị khử là
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20.