Khối lượng của A cần dùng là: Câu 20: Chất hữu cơ X mạch hở được tạo ra từ axit no A và etilenglicol.. Câu 27: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực t
Trang 1SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC
(Đề thi có 06 trang )
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 Môn: Hoá học; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút (60 câu trắc nghiệm)
20/03/2010 Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
( Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; I =127
K = 39; Ca = 40; Ba =137; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ni = 59; Ag = 108; Ba = 137)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong 2
nguyên tử X, Y bằng 19 Phân tử hợp chất XxYy có tổng số proton bằng 70 Công thức phân tử hợp chất là ( ZNa
= 11, ZMg = 12; ZAl = 13, ZN = 7, ZO = 8, ZC = 6)
Câu 2: Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl ;
(c) C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là
A (a), (b), (d), (e) B (a),(b), (c), (d) C (a), (d), (e) D (b), (c), (d)
Câu 3: Có một cốc đựng x gam dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 Hoà tan hết 4,8 gam hỗn hợp 2 kim
loại M, N ( có hoá trị không đổi ) vào dung dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO2 và X, sau phản ứng khối lượng các chất trong cốc tăng thêm 0,096 gam so với x Khối lượng muối khan thu được là:
A 12,750 gam B 5,648 gam C 11,296 gam D 13,250 gam.
Câu 4: Cho các chất sau: Axit propionic (1); axeton (2); metyl axetat (3); propan-1-ol (4) Thứ tự
tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:
A (3) < (2) < (1) < (4) B (3) < (2) < (4) < (1).
C (2) < (3) < (4) < (1) D (2) < (3) < (1) < (4).
Câu 5: Chia một mẩu Na thành hai phần bằng nhau Đốt cháy phần thứ nhất trong khí quyển oxi thu
được 7,4 gam chất rắn X Hòa tan hết X vào nước thu được 0,84 lít khí O2 (đktc) Hòa tan phần thứ hai vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y pH của dung dịch Y bằng:
Câu 6: Hoà tan 133,2 gam muối Al2(SO4)3.18H2O vào 200 gam dung dịch K2SO4 11,745 % ở nhiệt
độ t1 C Làm lạnh dung dịch xuống nhiệt độ t2 C thì thu được phèn chua kết tinh và dung dịch X Tách phèn chua ra rồi pha loãng dung dịch X để được 500 ml dung dịch Y Nồng độ mol/l của Al3+ trong dung dịch Y là:
Câu 7: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl− 0,4 mol, HCO3− y mol Khi cô cạn dung dịch Y ta thu được muối khan có khối lượng là:
Câu 8: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = x; dung dịch
H2SO4, pH = y; dung dịch NH4Cl, pH = z và dung dịch NaOH pH = t Nhận định nào dưới đây là đúng ?
A x < y < z < t B y < x < z < t C t < z < x < y D z < x < t < y.
Câu 9: Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm CuO, FexOy đun nóng Sau một
thời gian trong ống sứ còn lại n gam hỗn hợp rắn Y Khí thoát ra được hấp thụ vào dung dịch nước
Trang 2Câu 10: Cho cân bằng: 2NO2 ( nâu ) ⇔ N2O4 (không màu ); ∆H = -58 kJ
Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì:
A Màu nâu nhạt dần B Hỗn hợp vẫn giữ nguyên như màu ban đầu.
C Hỗn hợp chuyển sang màu xanh D Màu nâu đậm dần.
Câu 11: Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH.
Số lượng dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thường là
Câu 12: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên có hàm lượng metan là 95% theo sơ đồ chuyển hoá và
hiệu suất mỗi giai đoạn như sau: Metan 15→% Axetilen 95→% Vinyl clorua 90→% PVC Muốn thu được 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên ở đktc ?
A 5887 m3 B 2947 m3 C 5883 m3 D 5894 m3.
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X thuộc loại α -amino axit mạch cacbon phân nhánh Cho 100 ml dung dịch X 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 5,31 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
Câu 14: Thành phần chính của superphotphat kép là:
Câu 15: Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, sự biến đổi tính axit–bazơ của các oxit cao nhất và
các hiđroxit tương ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là:
A tính axit và bazơ đều giảm B tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần.
C tính axit và bazơ đều tăng D tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần
Câu 16: Hòa tan các chất sau đây vào nước để được 500 ml dung dịch X: 0,05 mol NaCl; 0,1 mol
HCl; 0,05 mol NaHCO3; 0,05 mol H2SO4; và 0,1 mol (NH4)2SO4 300 ml dung dịch Y chứa KOH 0,5M và Ba(OH)2 1M Trộn dung dịch X với dung dịch Y thu được 800 ml dung dịch Z Hỏi khối lượng dung dịch Z so với tổng khối lượng hai dung dịch X và Y giảm bao nhiêu gam ?
Câu 17: Tetralin có công thức phân tử là:
Câu 18: Chất A có nguồn gốc từ thực vật và thường gặp trong đời sống (chứa C, H, O), mạch hở.
Lấy cùng số mol của A cho phản ứng hết với Na2CO3 hay với Na thì thu được số mol CO2 bằng ¾ số mol H2 Chất A là:
A axit tactaric: HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH.
B axit lauric: CH3-(CH2)10-COOH.
C axit xitric: HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH.
D axit malic:HOOC-CH(OH)- CH2-COOH.
Câu 19: Một hợp chất hữu cơ A đơn chức chứa C, H, O có 50% oxi về khối lượng Người ta cho A
qua ống đựng 10,4 gam CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên tác dụng với dung dịch AgNO3(dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag Khối lượng của A cần dùng là:
Câu 20: Chất hữu cơ X mạch hở được tạo ra từ axit no A và etilenglicol Biết rằng a gam X ở thể hơi
chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất; a gam X phản ứng hết với xút tạo ra 32,8 gam muối Nếu cho 200 gam A phản ứng với 50 gam etilenglicol ta thu được 87,6 gam muối Tên của X và hiệu suất phản ứng tạo X là:
A Etilenglicol đifomat; 36,6% B Etilenglicol đifomat; 74,4%.
C Etilenglicol điaxetat; 36,3% D Etilenglicol điaxetat; 74,4%.
Trang 3Câu 21: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hòa là:
A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 4, nhóm IA.
C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm IIA
Câu 22: Nhiệt phân đá vôi thu được khí X Hấp thụ hoàn toàn a mol khí X vào dung dịch chứa b mol
KOH được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng được với dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH Trong trường hợp này tỷ lệ a/b thỏa mãn :
A
2
1
≤
b
a
2
1 <
b
a
< 1 C 1 <
b
a
b
a
< 2.
Câu 23: Oxi hoá anđêhit OHC-CH2-CH2-CHO trong điều kiện thích hợp thu được hợp chất hữu cơ
X Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu được 2 este Z
và Q ( MZ < MQ ) với tỷ lệ khối lượng mZ : mQ = 1,81 Biết chỉ có 72% ancol chuyển thành este Số mol Z và Q lần lượt là:
A 0,36 và 0,18 B 0,12 và 0,24 C 0,48 và 0,12 D 0,24 và 0,24.
Câu 24: Dãy gồm tất cả các chất đều hoà tan trong dung dịch HCl là:
A Mg, BaSO4, Fe3O4, S B KMnO4, KCl, FeCO3, Sn.
C (NH4)2CO3, CuS, KOH, Al D Al(OH)3, Ag2O, Cu, ZnS.
Câu 25: Muốn điều chế cao su buna người ta dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên Đó là
nguyên liệu nào sau đây ?
1 Đi từ dầu mỏ 2 Đi từ than đá, đá vôi 3 Đi từ tinh bột, xenlulozơ 4 Đi từ đường mía.
Câu 26: Để làm sạch CO2 có lẫn HCl và hơi nước thì cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng ( lượng
dư )
A dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 B dung dịch Na2CO3, P2O5.
C dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH D dung dịch NaHCO3, P2O5.
Câu 27: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến
khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO và anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là
Câu 28: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro – Phe – Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này thu được tối đa bao nhiêu triipeptit mà trong thành phần có phenyl alanin ( phe ) ?
Câu 29: Cho hợp chất thơm Cl-C6H4-CH2-Cl + dung dịch KOH (loãng , dư , t0) ta thu được :
Câu 30: Có 4 ống nghiệm:
- Ống nghiệm 1 đựng 5 ml nước cất và 5 giọt dung dịch MgCl2 bão hoà.
- Ống nghiêm 2 đựng 5 ml nước xà phòng.
- Ống nghiệm 3 đựng 5 ml nước xà phòng và 5 giọt dung dịch MgCl2 bão hoà.
- Ống nghiệm 4 đựng 5 ml nước bột giặt
Cho lần lượt vào 4 ống nghiệm 5 giọt dầu ăn thì số ống nghiệm có dầu ăn nổi lên là:
Câu 31: Hồn hợp X gồm FeS2 và Cu2S Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, vừa
đủ thu được dung dịch Y và 8,96 lit SO2 ở đkc Lấy 1/2 Y cho tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 11,65 gam kết tủa, nếu lấy 1/2 Y còn lại tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là
Trang 4Câu 32: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ
thấy khí B bay ra làm xanh quỳ ẩm Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74 Tên của A, B, C lần lượt là:
A Amoni propionat, amoniac, axit propionic.
B Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.
C Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.
D Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.
Câu 33: Cho các mệnh đề dưới đây:
1) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ − 1 đến +7.
2) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa.
3) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl.
4) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI.
Các mệnh đề luôn đúng là
Câu 34: Một số chất có công thức phân tử C3H6O2 mạch hở tham gia phản ứng tráng gương Số chất
thỏa mãn là:
Câu 35: Cấu hình e phân lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s1, còn nguyên tố Y là 3p5 Liên kết giữa X và Y là loại liên kết:
A Liên kết cộng hoá trị có cực B Liên kết hiđro
C Liên kết cho - nhận D Liên kết ion.
Câu 36: Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước (dư), thu được 0,448 lit khí (đktc)
và 1 lượng chất rắn Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thì được 3,2 gam Cu kim loại và dung dịch X Tách dung dịch X cho tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH
để thu được kết tủa lớn nhất Nung kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y là (gam)
Câu 37: Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A Na2SO3 + H2SO4 → Na
2SO4 + H2O + SO2 B 4FeS2 + 11O2
o
t
→ 2Fe2O3 + 8SO2
C S + O2
o
t
Câu 38: Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí X; dung dịch Y và kết
tủa Z Nung kết tủa Z được chất rắn R Cho H2 dư đi qua R nung nóng đến khi phản ứng xả ra hoàn toàn thu được chất rắn P gồm hai chất rắn Cho P vào dung dịch HCl dư Nhận xét nào đúng ?
A P hoàn toàn không tan trong HCl B P tan một phần nhưng không tạo khí
C P tan một phần trong HCl tạo khí D P tan hết trong HCl
Câu 39: Hợp chất X (C8H10) có chứa vòng benzen, X có thể tạo ra 4 dẫn xuất C8H9Cl vậy X là:
Câu 40: A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức.
Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M.
A, B lần lượt là:
A axit axetic, axit propionic B Axit acrylic, axit propionic.
C Axit axetic, axit acrylic D Axit propionic, axit axetic.
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Trang 5Câu 41: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại kiềm?
A Điện phân dung dịch muối clorua / màng ngăn xốp.
B Điện phân dung dịch muối sunfat của kim loại kiềm
C Điện phân nóng chảy oxit của kim loại kiềm.
D Điện phân nóng chảy muối clorua.
Câu 42: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm:
A H2S và CO2 B SO2 và CO2 C H2S và SO2 D SO3 và CO2.
Câu 43: Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện)?
Câu 44: Tổng các hệ số (tối giản của phản ứng giữa natri cromit ( NaCrO2) với brom trong NaOH là
Câu 45: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám
cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?
A Đám cháy do magie hoặc nhôm B Đám cháy do xăng, dầu.
C Đám cháy do khí ga D Đám cháy nhà cửa, quần áo.
Câu 46: Vôi sống sau khi sản xuất phải bảo quản trong bao kín Nếu không để lâu ngày thì vôi sẽ
"chết" Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi "chết"?
A CaO + CO2 → CaCO3 B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + Na2CO3 →CaCO3 + 2NaOH D Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Câu 47: Dung dịch X chứa các ion Fe3 +, NH+4, NO−3 Để chứng tỏ sự có mặt cúa các ion này cùng một dung dịch ta dùng dãy hoá chất nào ?
A Cu, dung dịch NaOH, dung dịch HCl B Mg, dung dịch HNO3, quỳ tím.
C Cu, dung dịch HCl, dung dịch Na2CO3 D NH3, dung dịch HCl, Cu.
Câu 48: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở
là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình
1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Xác định công thức phân tử của hai muối natri.
A C2H5COONa và C3H7COONa B CH3COONa và C3H7COONa.
C C3H7COONa và C4H9COONa D CH3COONa và C2H5COONa.
Câu 49: Halotan là chất gây mê qua đường hô hấp, nó được dùng làm chất gây mê trong phẫu thuật.
Công thức cấu tạo của haloan là:
A CF2Cl-CHClBr B CF3-CHClBr C CCl3-CHClBr D CCl3-CF2Br
Câu 50: Một axít hữu cơ mạch không nhánh có công thức (C3H5O2)n Tên của axit đó là
A Axit oxalic B Axit acrylic C Axit ađipic D Axit lactic.
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Xenlulozơ là polisaccarit không phân nhánh do các mắt xích β- glucozơ nối với nhau bằng liên kết β- 1,4 glucozit
B Lipit là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng
từ 12 đến 24C), không phân nhánh
C Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có
H2SO4 đặc xúc tác
D Phân tử saccarozơ không còn nhóm OH hemiaxetal nên không có khả năng chuyển thành dạng
hở
Câu 52: Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung dịch là NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa.
Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên?
Trang 6Câu 53: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì Nhỏ từ từ vào đó
etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất Các hiện tượng trên được giải thích như sau:
A Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong
ete
B Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete.
C Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua
D Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua
Câu 54: Vàng tan được trong dung dịch kali xianua có mặt oxi Tổng các hệ số ( tối giản ) của phản
ứng là:
Câu 55: Có 7 ống nghiệm đựng 7 dung dịch: Ni(NO3)2, FeCl3, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, MgCl2,
AgNO3 Nếu cho từ từng giọt dung dịch NaOH đến dư lần lượt vào 7 dung dịch trên, sau đó thêm dung dịch NH3 dư vào Số ống nghiệm cuối cùng vẫn thu được két tử là:
Câu 56: Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa khử như sau: Zn2+/Zn = – 0,76V;
Ni2+/Ni = – 0,26V; Cu2+/Cu = + 0,34V; Ag+/Ag = + 0,8V Pin điện có sức điện động nhỏ nhất là
A pin Zn – Ag B pin Cu – Ag C pin Zn – Ni D pin Ni – Cu
Câu 57: Cho 0,05 mol chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2, thu được chất hữu cơ Y (chứa 3 nguyên tố); khối lượng dung dịch Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z không
có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là :
A axit fomic B Propen C xiclopropan D ancol etylic.
Câu 58: Trong phản ứng nitro hoá benzen người ta cho H2SO4 đặc vào để:
A Tạo ra tác nhân phản ứng NO+.
B Hút nước tạo thành để cân bằng của phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận.
C Tạo ra tác nhân phản ứng NO2.
D Tạo ra tác nhân phản ứng NO+2 .
Câu 59: Trong công nghiệp, khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu được hỗn hợp gồm
NaOH và NaCl ở khu vực catot Để tách được NaCl khỏi NaOH người ta sử dụng phương pháp:
A kết tinh phân đoạn B chiết C chưng cất D lọc, tách.
Câu 60: Chất (dung dịch ) nào sau đây không dùng để sát trùng, diệt khuẩn ?
- HẾT