1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đại học môn hóa

5 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag.. Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, rồi nung đến khối lượng khụng đổi thu

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN II NĂM 2013

MÔN: HÓA HỌC

(Thời gian làm bài 90 phút) (50 câu trắc nghiệm)

132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X

gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 2: Cho các chất sau: etilen, vinylaxetilen, isopren, toluen, metylaxetilen, stiren, Butan, cumen,

benzen, but-1,3-đien Nhận xét đúng về các chất trên:

A Có 5 chất làm mất màu dung dịch KMnO4

B Có 6 chất làm mất màu dung dịch brôm

C Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Có 6 chất tác dụng với H2

Câu 3: Cho các dung dịch sau: NaCl, FeCl3, K2CO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2, NaHSO4 Nhận xét

đúng là:

A Có 4 dung dịch làm quỳ tím hoá xanh

B Có 4 dung dịch có pH<7

C Có 4 dung dịch có pH=7

D Có 4 dung dịch không đổi màu quỳ tím

Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,98 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 4,1 gam muối

của một axit cacboxylic và 1,88 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este

đó là

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 5: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Cho X tác dụng lần lượt với:

Cu, KNO3, NH3, Cl2, KMnO4, Na2CO3, KI, NaAlO2 Số chất phản ứng với X là:

Câu 6: X là dung dịch Al2(SO4)3, Y là dung dịch Ba(OH)2 Nếu trộn 200 ml X với 300 ml Y được 8,55 gam kết tủa , nếu trộn 200 ml X với 500 ml Y thu được 12,045 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch

X, Y lần lượt là:

Câu 7: Dãy không được sắp xếp theo trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từ trái sang phải là:

Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn các chất sau: KMnO4, KClO3, Ca(HCO3)2, (NH4)2Cr2O7, NaNO3,

Cu(NO3)2, NH4Cl, NH4NO3 Số phản ứng oxihoa- khử xẩy ra là:

Câu 9: Cho các chất: CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, C2H4(OH)2, CH3COOC2H5, CH3COONa

Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là:

Trang 2

Cõu 10: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+ ; 0,6 mol Cl- ; 0,1 mol Mg2+ ; a mol HCO3- ; 0,4 mol Ba2+ Cụ cạn dung dịch A, thu được chất rắn B Nung B trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là:

Cõu 11: Độ linh động của nguyờn tử H trong nhúm OH của cỏc chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH,

CH3COOH tăng dần theo thứ tự là:

A CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O

B H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

C C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

D C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH

Cõu 12: Hũa tan hoàn toàn 32 gam Cu bằng 600 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch X Thờm 500

ml dung dịch NaOH 3M vào X Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, rồi nung đến khối lượng khụng đổi thu

được 94,8 gam chất rắn Số mol HNO3 đó phản ứng với Cu là:

Cõu 13: Số liờn kết peptit trong hợp chất sau là:

H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH

CH3 C6H5

Cõu 14: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3ư, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là

Cõu 15: Cho cỏc thớ nghiệm sau:

(1) Đun núng nước cứng toàn phần (6) Cho phốn chua vào dung dịch BaCl2

(2) Khớ H2S vào dung dịch FeCl2 (7) Cho dung dịch NaOH dư vào nước cứng tạm thời (3) Khớ H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khớ CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Khớ Cl2 vào dung dịch KOH đun núng (9) Cho khớ etilen vào dung dịch KMnO4

(5) Khớ NH3 dư và dung dịch FeCl2 (10) Cho khớ axetilen dư vào dung dịch AgNO3/NH3

Số thớ nghiệm thu được kết tủa là:

Cõu 16: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, CuCl2, FeCl3 thu được kết

tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng khụng đổi được chất rắn Z, cho luồng H2 dư đi qua Z nung núng

đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T cú chứa

A Al2O3, Cu, Fe B Al2O3, Zn C Al2O3 và Fe D Fe, Cu

Cõu 17: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thỳc thỡ

lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phõn cấu tạo của X thoả món cỏc tớnh chất trờn là

Cõu 18: Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat và

natristearat theo tỷ lệ mol lần lựơt là: 1 : 2 Khi đốt cháy a mol X thu đợc b mol CO2 và c mol H2O Liên

hệ giữa a, b, c là:

A b= c-a B b-c =4a C b-c =2a D b - c =3a

Cõu 19: Cho cõn bằng hoỏ học: 2SO2(k) + O2(k) ⇔ 2SO3(k) Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

Cho cỏc nhận xột sau:

(1) Cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

(2) Tốc độ phản ứng thuận tăng khi tăng ỏp suất của hệ phản ứng

(3) Tốc độ phản ứng nghịch tăng khi tăng ỏp suất của hệ phản ứng

(4) Tốc độ phản ứng thuận tăng khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

(5) Tốc độ phản ứng nghịch tăng khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

(6) Cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng ỏp suất hệ phản ứng

(7) Cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ của hệ phản ứng

Trang 3

Số nhận xét đúng là:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đa chức cùng dãy đồng đẳng cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc) Sục sản phẩm cháy tạo thành vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 8 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,5 gam Giá trị của V là:

A 2,352 lít B 2,24 lít C 3,024 lít D 2,688 lít

Câu 21: Cho 27,4 gam Ba vào 200 gam dung dịch CuSO4 16%, sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Dung dịch X có khối lượng thay đổi so với khối lượng dung dịch CuSO4 ban đầu là:

A tăng 27,0 gam B giảm 38,8 gam C giảm 39,2 gam D giảm 38,4 gam

Câu 22: Cho 10,8 gam magie vào dung dịch có chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,5 mol Cu(NO3)2 Sau khi các

phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu đươc m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 23: Cho dãy các chất: glucozơ, etilen, axetilen, triolein, anlyl clorua, isopropylclorua, phenylclorua,

anđehit fomic, axeton, metyl fomat Số chất tạo ra trực tiếp ancol bằng một phản ứng thích hợp là:

Câu 24: Số chất có công thức phân tử C4H8O bền mạch hở tác dụng với H2 tạo ra ancol C4H10O là:

Câu 25: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 thu được 1,12 lít CO2

(đktc) Nồng độ mol/l của Na2CO3 trong dung dịch là:

A 0,5M B 0,75M C 0,25 M D 1,25M

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO2 rắn

(b) Đun nóng NaBr tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaI

(d) Sục khí O3 vào dung dịch KI

(e) Cho khí H2S vào dung dịch KMnO4/H2SO4

(g) Cho khí NH3 tác dụng với khí Clo

(h) Cho FeS2 vào dung dịch H2SO4 loãng

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

Câu 27: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d);

poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit)(g); tơ nilon-6 (h); tơ visco(i) Số polime được

điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu 28: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung

dịch X Cho 400 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 29: Cho các kim loại Cu, Ag, Al, Fe, Au Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều (từ trái sang

phải) giảm dần tính dẫn điện là

A Cu, Ag, Au, Al, Fe B Ag, Cu, Au , Al, Fe

Câu 30: Nguyªn tö X cã 7 eletron p Nguyªn tö Y cã tæng sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n sè h¹t mang ®iÖn

cña X lµ 8 h¹t Trong hîp chÊt gi÷a X vµ Y cã sè electron lµ:

Câu 31: Cho các chất: Na, KOH, dd brom, dd KMnO4, CH3OH, CH3NH2, AgNO3/NH3, CaCO3, CaO, NaHCO3, Cu Số chất tác dụng với axit fomic là:

Trang 4

Câu 32: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Fe, Zn, Cu, Al, Mg B Cu, Ag, Au, Mg, Fe C Au, Cu, Al, Mg, Zn D Fe, Mg, Cu, Ag, Al

Câu 33: X là hợp chất đơn chức mạch hở chứa C, H, O trong phân tử Cho X tác dụng với NaOH thu

được Y và Z Biết Z không tác dụng được với Na và có sơ đồ chuyển hóa sau:

Z → T → Y → ankan đơn giản nhất

Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong X là

Câu 34: Có 3 mẫu hợp kim Fe–Al, Al–Zn, Ag–Mg Có thể dùng dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt

3 mẫu hợp kim trên?

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố kim loại nhỏ hơn các nguyên tố phi kim

B Các hiđroxit là những bazơ

C Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

D Trong nguyên tử các nguyên tố phi kim số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

(2) Toluen tham gia phản ứng thế brom khó hơn so với benzen

(3) Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 1700C thu được C2H5OC2H5

(4) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren

(5) Anilin có tính bazơ nên dung dịch Anilin trong nước làm quỳ tím hoá xanh

(6) Trong công nghiệp anđehit fomic được điều chế từ metan

(7) Các chất hữu cơ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm – CH2 là đồng đẳng của nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là:

A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic

C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic D glixerol, axit axetic, glucozơ

Câu 38: Cho 12,12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A

và khí H2 Cô cạn dung dịch A thu được 41,94 gam chất rắn khan Nếu cho 12,12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là:

A 82,944 gam B 103,68 gam C 99,5328 gam D 108 gam

Câu 39: X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C7H9NO2 Cho 13,9 gam X tác dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 14,4 gam muối khan Y Y tác dụng hết với dung dịch

HCl dư thu được chất hữu cơ Z Khối lượng phân tử (theo đvC) của Z là

Câu 40: Cho 12 gam amin đơn chức bậc I X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 18 gam muối

Số đồng phân cấu tạo của X là:

Câu 41: Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

A FeS2 + H2SO4 đặc nóng B NH4Cl + Ca(OH)2 →t0

C MnO2 + HCl đặc →t0 D NaCl + H2SO4 đặc →t0

Câu 42: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

C Na2ZnO2 và HCl D BaCl2 và NaHCO3

Câu 43: Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm

HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là:

xt, to

+ NaOH CaO, to + NaOH

Trang 5

Cõu 44: Hỗn hợp X gồm một anđehit, mạch hở và một hiđrocacbon mạch hở cú số mol bằng nhau Đốt

chỏy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,3 mol nước Nếu cho 0,5 mol hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là:

Cõu 45: Hũa tan hết 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO

3 thu được dung dịch X và 4,48 lit khớ NO (đktc) Thờm từ từ 3,96 gam kim loại Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khớ NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là:

Cõu 46: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl cho đến khi nước điện phõn ở 2

điện cực thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn hũa tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anụt của bỡnh điện

phõn cú 448 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là:

Cõu 47: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là

Cõu 48: Hỗn hợp X gồm andehit fomic, andehit oxalic, axit axetic, etilenglycol, glyxerol Lấy 4,52 gam X đốt

chỏy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bỡnh 1 đựng H2SO4 (đặc, dư), bỡnh 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy bỡnh 1 tăng 2,88 gam, bỡnh 2 xuất hiện m gam kết tủa Xỏc định m?

Cõu 49: Cho cỏc nhận xột về phõn bún:

- Độ dinh dưỡng của Supephotphat kộp cao hơn Supephotphat đơn

- Phõn kali được đỏnh giỏ theo % khối lượng của K tương ứng với lượng kali cú trong thành phần của nú

- Điều chế phõn Kali từ quặng apatit

- Trộn ure và vụi trước lỳc bún sẽ tăng hiệu quả sử dụng

- Phõn đạm amoni làm cho đất chua thờm

- Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

Số nhận xột đỳng là:

Cõu 50: Một este X tạo thành từ axit đơn chức mạch hở chứa một nối đụi trong gốc hiđrocacbon và một

ancol no đơn chức mạch hở Cụng thức của X cú dạng:

A CnH2n - 4O4, n≥ 4 B CnH2n - 4O2, n 4 C CnH2n - 2O2, n ≥ 3 D CnH2n - 2O2, n ≥ 4

-

- HẾT -

Ngày đăng: 01/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w