1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra HKII hay

2 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại đã dùng là: Câu 2: Trong hợp chất nào nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa?. Câu 3: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh?.

Trang 1

SỞ GD – ĐT TỈNH PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HOÁ HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I TRẮC NGHIỆM : ( 6 điểm )

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 27,2g muối

khan Kim loại đã dùng là:

Câu 2: Trong hợp chất nào nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa?

Câu 3: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?

A Hiđôsunfua vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

B Axít sunfuric có tính oxi hoá.

C Lưu huỳnh đioxít vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

D Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

Câu 4: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ∆H=−92kJ

Khi giảm nhiệt độ của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

Câu 5: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4- loãng là:

A K, Cu, Zn, Na B Au, Pt, Al C Ag, Ba, Fe, Sn D Mg, Al, Fe, Zn.

Câu 6: Để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa 2 dung dịch axit riêng biệt : HCl loãng và H2SO4 loãng, thuốc thử sử dụng là:

Câu 7: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?

A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, I2, N2 C Mg, Ca, Au, S D Mg, Ca, N2, S

Câu 8: Hoà tan 5,9(g) hỗn hợp (Al, Cu) vào dd H2SO4 loãng sinh ra 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp trên lần lượt là:

A 5,4(g) và 0,5(g) B 2,7(g) và 3,2(g) C 3,2(g) và 2,7(g) D 4,05(g) và1,85(g)

Câu 9: Hoà tan hết hỗn hợp gồm Zn và Cu cần vừa đủ 100ml dung dịch H2SO4 loãng 0,05M thu được V lít khí(đktc) V có giá trị là:

Câu 10: Cho cân bằng hoá học N2 + O2  2NO ∆H > 0

Để thu được nhiều khí NO, người ta cần

A giảm áp suất B tăng nhiệt độ C giảm nhiệt độ D tăng áp suất.

Câu 11: Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

A tăng dần từ flo đến iot B giảm dần từ flo đến iot.

C giảm dần từ clo đến iot trừ flo D tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

Câu 12: Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế clo trong phòng thí

nghiệm:

A MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

B KClO3 + 6 HCl → KCl + 3H2O + 3Cl2

C 2NaCl + 2H2O →dpcmn 2NaOH + H2 + Cl2

D 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

Câu 13: Cho phản ứng Fe + S →t0 FeS Lượng S cần phản ứng hết với 28(g) sắt là

Câu 14: Với số mol các chất bằng nhau, chất nào dưới đây điều chế được lượng O2 nhiều hơn ?

A H2O2 →xt H2O + 1

o

t

→ KCl + 2 3O2

C KNO3 →to KNO2 + 1

o

t

→ Hg + 1 2O2

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 15: Xét phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nĩng: Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là

Câu 16: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hố học người ta dùng đại lượng nào dưới

đây?

A Tốc độ phản ứng B Áp suất C Thể tích khí D Nhiệt độ.

Câu 17: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất oxi hố, vừa là chất khử

A 2Cl2 + 2H2O → 4HCl + O2 B Cl 2 + H2O → HCl + HClO

C Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4 D Cl2 + H2 → 2HCl

Câu 18: Đề điều chế SO2 trong cơng nghiệp người ta tiến hành như sau:

A Cho Na2SO3 tinh thể + ddH2SO4, đun nĩng B Cho dung dịch Na2SO3 + ddH2SO4

C Đốt bột lưu huỳnh D Đốt cháy hồn tồn khí H2S trong khơng khí

Câu 19: Khi cho cùng một lượng kẽm vào dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng kẽm ở dạng

A tấm mỏng B viên nhỏ C bột mịn, khuấy đều D thỏi lớn

Câu 20: Cho hỗn hợp khí gồm 0,8g Oxi và 0,8g Hiđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được là:

Câu 21: Trong sơ đồ: SO3 H2SO4 X Na2SO3 X là chất nào trong các chất dưới đây?

Câu 22: Hấp thụ hồn tồn 1,12 lit khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Cơ cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu được:

A Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3

B Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư

C Hỗn hợp hai chất NaOH, Na2SO3

D Các phương án trên đều sai.

Câu 23: Khi cho 6,4 gam Cu tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nĩng thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là bao nhiêu?

Câu 24: Cho FeS (1); Cr (2); MgO (3); Fe (4); Al (5); Cu(6) Dung dịch H2SO4 đặc nguội khơng tác dụng với

II TỰ LUẬN: ( 4 điểm )

Phần dành cho ban cơ bản:

Câu 1: Tính khối lượng kim loại Mg đã tham gia phản ứng với khí Cl2 để thu được 14,25 gam muối MgCl2 Nếu cũng dùng lượng Mg trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được bao nhiêu lít khí (ở đktc)?

Câu 2: Hồ tan 18,2 gam hỗn hợp gồm Al và Cu trong dd H2SO4 lỗng, dư, thu được 6,72 lít khí (ở đktc) Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?

Phần dành cho ban nâng cao:

Câu 1: Hòa tan 16 (g) oxit của kim loại R hóa trị III cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1M Xác định R? Câu 2: Hồ tan hết 28,9 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn trong dd H2SO4 đặc, nĩng thu được 15,68 lít khí SO2 duy nhất (ở đktc) Hỏi sau khi cơ cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 08/11/2015, 07:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w