1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HKII TOÁN 7 HAY CÓ MA TRẬN, KHÔNG CẦN CHỈNH SỬA

4 94 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu cách tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.. Biểu thức đại số Nhận biết được hai đơn thức đồng dạng, bậc của đa thức.. Hiểu cách cộng trừ hai đa thức một biến, tính giá trị của m

Trang 1

TRƯỜNG PTDTBT THCS LŨNG PÙ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: Toán 7

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng

1 Thống kê

Nắm được tần

số của giá trị

Dấu hiệu điều tra, mốt của dấu hiệu

Hiểu cách tính

số trung bình cộng của một dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5

1/2 1,0

1/2 0,5

2 2,0 20%

2 Biểu thức

đại số

Nhận biết được hai đơn thức đồng dạng, bậc của đa thức

Hiểu cách cộng trừ hai đa thức một biến, tính giá trị của một BTĐS

Xác định tham số để

đa thức nhận x = a

là nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 1,0

1 1,5

1 2, 0

4 4,5 45%

3 Các

đường đồng

quy trong

tam giác

Nắm chắc đ/l

về bất đẳng thức tam giác

để tìm cạnh thứ

3 của tam giác

Biết vẽ hình ghi

GT – KL theo

đề bài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau

Tính độ dài các đoạn thẳng Chứng minh ba điểm thẳng hàng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,5

1/3 1,0

2/3 2,0

2 3,5 35% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

9/2 3,0 30%

11/6 3,0 30%

2/3 2,0 20%

1 2,0 20%

8 10 100%

TRƯỜNG PT DTBT THCS LŨNG PÙ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

MA TRẬN ĐỀ CHÍNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: Toán 7

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề bài gồm có 01 trang)

Phần I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,5 điểm) Cho dãy giá trị của một dấu hiệu như sau: 3; 4; 4; 5; 6; 3; 7; 5; 4;

6; 4; 7; 8; 4; 5; 6; 9 Tần số của giá trị 4 là:

Câu 2 (0,5 điểm) Hai đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?

A 3xy3x y2 2 B 2x5 và 2x4 C 1 2

2x y3x y2 D xy2 và x y2

Câu 3 (0,5 điểm) Bậc của đa thức f x   6x5 4x2 7x3 2019 là:

Câu 4 (0,5 điểm) Độ dài hai cạnh của một tam giác là 3cm và 10cm Trong các số đo

sau đây, số đo nào là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó?

Phần II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5 (1,5 điểm) Điểm kiểm tra HKI môn toán của 30 học sinh lớp 7A được ghi

lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu?

b) Tính điểm trung bình môn toán của lớp đó

Câu 6 (1,5 điểm) Cho hai đa thức: P x =4x +x -x+5  3 2

Q x =2x + 4x- 1  2 a) Tính R(x) = P(x) + Q(x)

b) Tính S(x) = P(x) - Q(x)

c) Tính giá trị của đa thức R(x) tại x = -1

Câu 7 (2,0 điểm) Xác định hệ số m để đa thức M(x) nhận 1 làm nghiệm:

M x =mx +3x -5+2x +2x-3x -x

Câu 8 (3,0 điểm) Cho ΔABCABC cân tại A, kẻ đường cao AH (HBC)

a) Từ H kẻ HKAB (KAB), HFAC (FAC) Chứng minh BK = CF

b) Biết AB = 5cm, BC = 6cm Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng

hàng

-

Hết -Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh………….………SBD………

Giám thị 1: ……… Giám thị 2: ………

Trang 3

TRƯỜNG PT DTBT THCS LŨNG PÙ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA

CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Năm học: 2018 – 2019 Môn: Toán 7

(Đáp án này gồm có 02 trang)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

PHẦN II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

5

(1,5 điểm)

a Dấu hiệu điều tra là điểm kiểm tra HKI môn toán của học sinh lớp 7A

Mốt của dấu hiệu: M  o 6

0,5đ 0,5đ

b Điểm trung bình môn toán của lớp đó:

3.1 4.3 5.6 6.8 7.4 8.7 9.1 186

6

(1,5 điểm)

a Tính được R(x) = 4x3 +3x2 + 3x + 4 0,5đ

b Tính được S(x) = 4x3 – x2 – 5x + 6 0,5đ

c R  1  4 1 3 3 1 2 3 1 4 0    0,5đ

7

(2,0 điểm)

  2 3 4 5 2 3 2 3 4 3

M xmxx   xxxxx3 mx2  2x 5

Ta có: x = 1 là nghiệm của đa thức M(x)  M(1) = 0

1 1 2.1 5 0

m

Vậy với m = 2 thì đa thức M(x) nhận 1 làm nghiệm

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

8

(3,0 điểm)

Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận

G K

F

H

A

a Ta có ΔABCABC cân tại A mà AH là đường cao, nên AH là đường trung tuyến  BH = CH

Xét ΔABCBKH và ΔABCCFHcó

  90 0

K  E (gt)

BH = CH (cmt)

0,25đ

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH

Trang 4

 

B C (gt)

 ΔABCBKH=ΔABCCFH (cạnh huyền – góc nhọn)

 BK = CF (Hai cạnh tương ứng)

0.5đ 0,25đ

b Ta có BH = CH (cmt) nên H là trung điểm của BC

 BH = CH = BC: 2 = 3 (cm)

Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông AHB ta có:

 

2 2 2 5 2 3 2 16

16 4

AH AB BH

0,25đ

0,5đ 0,25đ

c Kẻ đường trung tuyến BD và CF, BD cắt CF tại G

Ta có AH là đường trung tuyến của ABC(chứng minh

trên)

Mà G là trọng tâm ΔABCABC nên G AH

=> Ba điểm A, G, H thẳng hàng

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

* Chú ý: Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 13/05/2019, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w