1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HKII, Hóa 10 (khá hay)

2 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho từ từ H2SO4 đặc vào nước và khuấy đều Câu 10: Lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử, chất oxi hóa theo thứ tự trong cặp phản ứng nào sau đây?. tham gia vào phản ứng tạo thành sản phẩm C

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ HÓA HỌC

-ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 Môn: HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài 45 phút

-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Cho sơ đồ sau: A (rắn)→+H t2 /o B (khí )+Br dd2 ( )→C (lỏng)→BaCl2 D (kết tủa trắng)

A,B,C lần lượt là

A S, H2S, HBr B I2 ,HI, HBr C I2, HI,HBrO D S, H2S, H2SO4

Câu 2: Thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít khí H2S (đktc) là (coi VO 2=15VKK)

A 21 lít B 11 lít C 14 lít D 7 lít

Câu 3: Oleum là chất được tạo ra trong qúa trình sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp Oleum có công thức là:

A H2SO4.nSO3 B H2O.nSO3 C H2SO4.nSO2 D SO3.nH2O

Câu 4: Sục 3,36 lít khí SO2(đkc) vào dung dịch NaOH 40% thì thu được hai muối có số mol bằng nhau Khối lượng dung dịch NaOH 40% đã tham gia phản ứng là:

A 15 gam B 25,2 gam C 22,5 gam D 7,5 gam

Câu 5: Yếu tố nào sau đây được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô,

khoai, sắn) để ủ rượu ?

A Nhiệt độ B Nồng độ C Áp suất D Chất xúc tác

Câu 6: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeCO3 và FeO bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 2,24 lít khí CO2(đkc) Cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 5,04 lít hỗn hợp khí CO2 và SO2(đkc) Giá trị của m là

A 20,6 gam B 22,4 gam C 11,2 gam D 29,6 gam

Câu 7: Cho hỗn hợp hai kim loại gồm 8,4 gam Fe và 15,36 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Thể tích khí

H2(đktc) thu được là:

A 5,6 lit B 8,64 lit C 3,36 lit D 5,04 lit

Câu 8: Khi nhỏ H2SO4 đặc vào cốc đựng đường saccarozơ (C12H22O11) đã xảy ra các phản ứng sau:

C12H22O11→H SO2 4 d 12C + 11H2O C + 2H2SO4đ→ CO2 + 2SO2 + 2H2O

Các phản ứng trên cho thấy:

A H2SO4 đặc có tính háo nước B H2SO4 đặccó tính oxi hóa mạnh và tính axit mạnh

C H2SO4 đặc có tính háo nước và tính oxi hóa mạnh D H2SO4 đặccó tính háo nước và tính axit mạnh

Câu 9: Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn nhất là:

A Cho từ từ nước vào H2SO4 đặc và khuấy đều B Đỗ nhanh axit vào nước

C Đỗ nhanh nước vào axit D Cho từ từ H2SO4 đặc vào nước và khuấy đều

Câu 10: Lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử, chất oxi hóa theo thứ tự trong cặp phản ứng nào sau đây?

A S+ 3F2 →SF6; S + 6HNO3→H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

B S + O2→SO2; S + Mg→MgS

C 2S + 3Al→Al2S3; S + H2→H2S

D S + H2→H2S; S + 3F2→SF6

Câu 11: Cho 8,9g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dd HCl loãng dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch

thu được m gam muối khan Giá trị m là

Câu 12: Chất xúc tác là chất

A tạo màu cho phản ứng B làm tăng tốc độ phản ứng

C làm giảm tốc độ phản ứng D tham gia vào phản ứng tạo thành sản phẩm

Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là

A tính axit yếu , tính khử yếu B tính axit yếu, tính khử mạnh

C tính axit mạnh, tính khử yếu D tính axit mạnh, tính khử mạnh

Câu 14: Phản ứng hóa học xảy ra như sau : N2(k) + 3H2(k) ¬ → 2NH3(k) ∆H < 0

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều nghịch

B Dùng chất xúc tác cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

C Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi

D Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch

Câu 15: Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần Dẫn khí X không màu đi qua phần 1 thì thấy dung dịch mất màu Dẫn

khí Y không màu đi qua phần 2 thấy dung dịch sẫm màu hơn Khí A, B lần lượt là:

A HCl và HBr B SO2 và HI C Cl2 và SO2 D Cl2 và HI

Câu 16: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất?

A 2NO(k)¬ → N2(k) + O2(k) B C (r) + H2O( k) ¬ → CO(k) + H2(k)

C H2(k) + I2(k))¬ → 2HI(k) D 2SO2(k) + O2(k)¬ →2SO3(k)

Câu 17: Oxi và ozon là

A hai đồng vị của oxi B hai dạng thù hình của oxi C hai đồng phân của oxi D hai hợp chất của oxi.

Mã đề kiểm tra 132

Trang 2

Câu 18: Cho phương trình : KMnO4 + SO2 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là:

Câu 19: Có 4 lọ mất nhãn sau X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa trong các dung dịch sau : AgNO3, ZnCl2, HI và K2CO3 Biết rằng lọ Y tạo khí với Z nhưng không phản ứng với T, X tạo kết tủa với T X, Y, Z, T lần lượt là:

A HI,ZnCl2, Na2CO3, AgNO3 B AgNO3,ZnCl2, HI, Na2CO3 C Na2CO3, ZnCl2, AgNO3, HI D AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2

Câu 20: Thí nghiệm 1: Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thấy dung dịch bị vẫn đục màu vàng

Thí nghiệm 2:Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 màu nâu đỏ thấy dung dịch tạo ra không màu

Nhận xét nào sau đây đúng:

A TN1: SO2 bị khử; TN2: SO2 bị oxi hóa B TN1: H2S bị oxi hóa; TN2: SO2 bị khử

C TN1: H2S bị khử; TN2: SO2 bị oxi hóa D TN1: SO2 bị oxi hóa; TN2:SO2 bị khử

Câu 21: Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: A(k) + B(k) ¬ → C(k) + D(k) + E (r)

Nếu lấy bớt E ra khỏi môi trường phản ứng, thì

A không xác định được B không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hóa học

C cân bằng hóa học chuyển dịch sang bên phải D cân bằng hóa học chuyển dịch sang bên trái

Câu 22: Halogen nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất :

Câu 23: H2SO4 đặc nóng thể hiện được tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A HI, NaOH, C6H12O6 B Au, BaCl2, S C Mg, FeO, P D KBr, Cu, Al2O3

Câu 24: Có một hỗn hợp oxi, ozon Sau một thời gian, ozon bị phân huỷ hết ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm

6% % về thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là

PHẦN RIÊNG [6 câu] Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30)

Câu 25: Cho 17,2g hỗn hợp 2 kim loại Cu, Fe tác dụng vừa đủ với V lít Cl2 (đktc) thu được 45,6g hỗn hợp muối Giá trị V là

Câu 26: Cho clorua vôi tác dụng vừa đủ với 73ml dd HCl 20% ( D = 1,2g/ml) Thể tích khí clo thoát ra (đktc) là:

A 12,34 lit B 44,8 lit C 22,4 lit D 5,376 lít

Câu 27: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Clorua vôi và NaClO đều là muối hỗn tạp B Nước gia ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO

C Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 gốc axit là : clorua và hipoclorit

D Nước gia ven và clorua vôi đều có tính oxi hóa mạnh

Câu 28: Cho phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Clo đóng vai trò

A vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B không là chất oxi hóa, không là chất khử

C là chất oxi hóa D là chất khử

Câu 29: Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

A +1, +5, -1, +3, +7 B -1, +5, +1, -3, -7 C -1, -5, -1, -3, -7 D -1, +5, +1, +3, +7

Câu 30: Trong phòng thí nghiệm nước gia ven được điều chế bằng cách:

A cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH đặc ở nhiệt độ cao

B cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường

C điện phân dung dịch muối ăn ( nồng độ từ 15-20%) trong thùng điện phân không có màng ngăn

D điện phân dung dịch muối ăn ( nồng độ từ 15-20%) trong thùng điện phân có màng ngăn

B Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36)

Câu 31: Cho cân bằng sau : H2(k) + I2(k)€ 2HI(k) KC= 68,65

Tại thời điểm cân bằng tính được [H2]=[I2]=0,107 M Nồng độ HI tại thời điểm cân bằng là

A 0,687 M B 0,876 M C 0,678 M D 0,786 M

Câu 32: Tính khối lượng H2O2 bị khử bởi dung dịch KI, biết rằng lượng KOH tạo ra trong phản ứng này vừa đủ để trung hoà 500ml dung dịch HCl 1M

A 9 gam B 4,5 gam C 8,5 gam D 17 gam

Câu 33: Xét phản ứng : CO(k) + H2O(k)€ CO2(k) + H2(k) ( KC=1) Nếu có 90% CO chuyển hóa thành CO2 và nồng độ ban đầu của

CO là 1mol/l thì nồng độ mol/l của H2O cần lấy là bao nhiêu?

A 9 mol/l B 8 mol/l C 8,5 mol/l D 7,7 mol/l

Câu 34: Hằng số cân bằng KC của phản ứng phụ thuộc vào

A nồng độ B chất xúc tác C nhiệt độ D áp suất

Câu 35: Cho phương trình phản ứng sau xảy ra trong bình kín dung tích 1 lit: H2 +Cl2→2HCl

Nồng độ ban đầu của H2 là 1 mol/l; của Cl2 là 2,5 mol/l Sau 10 phút nồng độ H2 giảm xuống còn 0,5 mol/l Vậy nồng độ Cl2 còn lại là

A 0,5 mol/l B 1 mol/l C 1,5 mol/l D 2 mol/l

Câu 36: Cho phản ứng sau: 2A + B→C + D

Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng trên theo A và B là:

A ΔCA ΔCB

v

v

v

v

- HẾT

Ngày đăng: 10/09/2015, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w