1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kỳ II (Trần Phú 2011)

4 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là trung điểm SA.. Chứng minh đường thẳng BM vuông góc với mặt phẳng SD.. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BM.. Tính khoảng cách từ S đến BMC... AC BM AC BM AC BM = uuur uuuuv uuur

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ Môn: Toán 11 CB (Thời gian 90 phút)

Câu 1 (1.5 điểm): Tính các giới hạn:

a lim2 3 33 2011

2

− +

+

2 3 lim 1

+

x

x

2

x

cos5x-1 x

Câu 2 (1 điểm): Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x0 =2:

2

=  −

Câu 3 (1 điểm): Chứng minh phương trình 5

(m− )xmx− = có nghiệm

Câu 4 (1 điểm): Tính các đạo hàm:

a y 2x5 x 2 10

x

cos

Câu 5 (2 điểm): Cho hàm số 2 3

1

x y

x

− +

=

− có đồ thị (C)

a Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại x0 = 2

b Giải bất phương trình y'− ≥1 0

Câu 6 (3.5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SB = a và vuông

góc với đáy M là trung điểm SA

a Chứng minh đường thẳng BM vuông góc với mặt phẳng SD

b Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BM

c Tính khoảng cách từ S đến (BMC)

HẾT

Trang 2

-CÂU 1

A

2

=

0.25 0.25

B

1

2 3 lim 1

+

x

x x

Cĩ:

+

1

lim

x x

> − <

Vậy:

1

2 3 lim 1

+

− = +∞

x

x x

0.25

0.25

C

2 2 0

lim

4 5

4 2

 

 ÷

 

x

5x 2 x

0.25

0.25

CÂU 2

Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x0=2:

2

=  −

Cĩ:

− −

Hàm số liên tục tại điểm x0 =2

( ) ( )

4

lim

m

⇔ =

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 3

Chứng minh phương trình (m−8)x5−mx− =6 0cĩ nghiệm

Đặt f(x) = (m−8)x5−mx−6 Cĩ:

Vậy:

f(x) liên tục trên -1; 0 f(-1).f(0)<0 phương trình f(x) = 0 có nghiệm thuộc (-1; 0)

0.25 0.25

0.25 0.25

Trang 3

Câu 4

A

x

4

2

10

2 '

x x

0.5

B

2 2 2 3 cos

2

sin

0.25

0.25

Câu 5

1

x y

x

− +

=

− có đồ thị (C)

A

Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại x0 = 2 ( )2

1 1 '

y

x

=

− Có:

0 0

2 1

'( )

x y f

=

 Phương trình tiếp tuyến với (C) tại x0 là:

y – y0 = f’(x0)(x – x0)

 y = x – 1

0.25

0.25

0.25 0.25

B

Giải bất phương trình y'− ≥1 0

( ) ( )

2 2

2

1

1 2 0 1

'

y

x

x

− +

− Xét:

2

x

x

=

− + = ⇔  = ( )2

1 x− = 0  x = 1

Bảng xét dấu:

x −∞ 0 1 2 +∞

- x2 + 2x – 0 + + 0 –

(1 – x)2 + + 0 + +

y’ - 1 – 0 + + 0 – Dựa vào bảng xét dấu, kết luận:

[ ] { }

y − ≥ ⇔ ∈x

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

Câu 6

M

D

A

0.5

A

(BM là trung tuyến của tam giác cân)

(vì AD (SAB))

=> BM ⊥(SAD)⇒BMSD

0.5 0.5

B

AC BM

AC BM

AC BM

=

uuur uuuuv uuur uuuuv

Cĩ:

= − = − uuuruuuuv uuur uuur uuur uuur

2 2

Vậy:

2

AC BM

AC BM

AC BM

uuur uuuuv uuur uuuuv

0

120 (AC BM, )

⇒ uuur uuuuv = ⇒gĩc giữa 2 đường thẳng AC và BM là 600

0.25

0.25

0.25 0.25

C

(vì BC (SAB))

=> SM ⊥(MBC) Vậy:

2 2

a

=

=

0.25 0.25 0.25 0.25

Chú ý: thí sinh làm đúng theo cách khác hoặc bỏ qua một số bước khơng cần thiết vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 07/11/2015, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w