Viết phương trình minh họa.. Viết phương trình minh họa.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Hóa học - Khối 9 -
MA TRẬN ĐỀ
3
1
2
3
5
2
1
3
2
5
3
2
4
1
3
5
10
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Hóa học - Khối 9 - Thời Gian : 45 phút
Đề chẵn
Câu 1.(2đ) Trình bày tính chất hóa học của metan Viết phương trình minh họa Câu 2.(1đ) Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau: C4H6,
C3H6
Câu 3.(2đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết hai bình đựng hai khí riêng biệt là: CH4 và C2H4 Viết phương trình minh họa
Câu 4.(2đ)Viết các phương trình thực hiện chuyển đổi sau:(ghi điều kiện, nếu có)
Etylen → ( 1 ) Rượu etylic → ( 2 ) Axit axetic → ( 3 ) Etyl axetat
(4)
Natri etylat
Câu 5.(3đ)Hòa tan hoàn toàn x gam Magiê vào 200ml dung dịch axit axetic 1M
a.Tính x
b.Tính thể tích khí thoát ra ở ĐKTC
c.Giả sử trung hòa dung dịch axit trên bằng dung dịch natri hiđrôxit thì cần bao nhiêu gam dung dịch natri hiđrôxit 16%?
Cho biết: Mg = 24; H =1; C =12; O =16; Na =23
HẾT
Môn: Hóa học - Khối 9 - ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Đề chẵn
Câu 1 Mỗi tính chất 1 đ
-Mêtan cháy: CH4 + 2O2 →to
CO2 + 2H2O -Mêtan phản ứng thế với clo: CH4 +Cl2 askt→CH3Cl + HCl
Câu 2 Mỗi công thức đúng 0,5 đ, có thể có các cách viết khác
Trang 2H H H H H
H C ≡ C C C H ; H C = C C H
H H H
C4H6 C3H6
Câu 3
Dẫn lần lượt từng khí vào ống nghiệm chứa dung dịch brôm (0,5 đ) + Khí nào làm dung dịch brôm mất màu là C2H4 (0,5 đ)
C2H4 + Br2 → C2H4Br2 (0,5 đ) + Khí còn lại không làm mất màu dung dịch brôm là CH4 (0,5 đ) Câu 4 Viết đúng, ghi điều kiện đúng, đủ mỗi phương trình 0,5 đ
(1) C2H4 +H2O →axit C2H5OH
(2) C2H5OH + O2 mengiam → CH3COOH + H2O
H2SO4, đ, t 0
(3) CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
(4) 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
Câu 5
a Mg + 2CH3COOH → (CH3COO)2Mg + H2 (0,5 đ)
mol
n CH3COOH = 0,2.1= 0,2 (0,25 đ)
mol n
n
n Mg H CH COOH 0 , 2 0 , 1
2
1 2
1
3
) ( 4 , 2 24 1 ,
m Mg = = (0,5 đ)
b V H2 = 0 , 1 22 , 4 = 2 , 24 (l) (0,5 đ)
c CH3COOH + NaOH→ CH3COONa + H2O (0,5 đ)
mol n
=
) ( 50
% 16
% 100 40 2 , 0
g
m ddNaOH = = (0,5 đ)