1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA HKII NĂM 2010 2011

4 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD VÀ ĐT ĐẮKLẮKTRƯỜNG PTDTNT CƯMGAR Cấp độ Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.. Số nguyên Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính -Tìm x trong đẳng thức co chứa

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT ĐẮKLẮK

TRƯỜNG PTDTNT CƯMGAR

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Số nguyên Vận dụng được

các quy tắc thực hiện các phép tính

-Tìm x trong đẳng thức co chứa dấu giá tri tuyệt đối

-Vận dụng được các quy tắc thực hiện phép tính (Dạng toán tìm x)

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ

1 0,5 5%

1 0.5 5%

1 1 10%

3

2 điểm 20%

2 Phân số -Biết khái niệm

hai phân số

bằng nhau

- Hiểu và rút gọn phân số -Làm đúng dãy các phép tínhvới phân số

- Biết tìm phân số của một số

cho trước

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ

1 0,5 5%

2 2 20%

1 1 10%

2 2 20%

6 5,5 điểm 55%

4 Góc - Biết khái

niệm nửa mặt phẳng

- Biết vẽ goc

-Biết vẽ tia phân giác của một goc

-Hiểu được nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox,

Oz thì xOy + yOz = xOz

-Tính được số

đo goc dựa vào đ/n tia phân giác của goc

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ

2 1 10%

1 1 10%

1 0.5 5%

4 2.5 điểm 25%

- Số câu

- Số điểm

- Tỉ lệ

3 2 20%

4 3,5 35%

2 2 20%

3 2.5 25%

14 10 100%

MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA HK II NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: TOÁN 6

Thời gian: 90 phút.

Trang 2

SỞ GD VÀ ĐT ĐẮKLẮK

TRƯỜNG PTDTNT CƯMGAR

ĐỀ KIÊM TRA HK II NĂM HỌC 2011 - 2011 Mơn: TỐN 6

Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

ĐỀ RA:

I LÍ THUYẾT: ( 1 Điểm)

Câu 1: - Nêu quy tắc nhân hai sớ nguyên khác dấu?

- Tính : 5 ( - 14)

Câu 2: - Nêu đinh nghĩa hai phân sớ bằng nhau?

- Hai phân sớ

3

2

8

6

co bằng nhau khơng? Vì sao?

II BÀI TẬP: ( 9 Điểm)

Bài 1 : Thực hiện các phép tính( tính nhanh nếu có thể) (2 điểm)

a) −172+1523+−1715+94+238 b) 

 − 9

4 3

2

:34+−43

Bài 2: Rút gọn các phân số sau: (2 điểm)

a)

35

14

b)

25 32

16 75

Bài 3: Tìm x biết: (1,5 điểm)

a) 3x + 17 = 2 b) x+3=0

Bài 4: (1 điểm) Lớp 6A co 40 học sinh, học lực cuới năm được xếp thành 3 loại: giỏi, khá và trung bình Sớ học sinh trung bình chiếm 3

10 sớ học sinh cả lớp Sớ học sinh khá bằng 5

7sớ học sinh cịn lại Tính sớ học sinh giỏi của lớp.

Bài 5: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy,Oz sao cho

xƠy=300, xƠz=1300(2,5 điểm)

a) Trong ba tia 0x,0y,0z tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo yƠz

c) Vẽ tia phân giác Om của yƠz Tính mƠz

Trang 3

-SỞ GD VÀ ĐT ĐẮKLẮK

TRƯỜNG PTDTNT CƯMGAR

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM HK II

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: TOÁN 6 (90’)

.

I LÍ THUYẾT: ( 2 Điểm)

1

- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá tri tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ – “ trước kết quả nhận được.

- Tính : 5 ( - 14) = - ( 5.14) = - 70

0.25 0.25 2

- Hai phân số

b

a

d

c

gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c

3

2

≠ 8

6

vì 2 8 ≠ 3 6

0.25 0.25

II BÀI TẬP: ( 9 Điểm)

1

a)

17

2

+

23

15

+

17

15

+

9

4

+

23 8

=

9

4 23

8 23

15 17

15 17

2

+

 + +

− +−

=(-1)+1+

9

4

=0+

9

4

=

9 4

b) 

 − 9

4 3

2

:

3

4

+

4

3

=

4

3 4

3 9

2 4

3 3

4 : 9

4 9

 −

=

12

7 12

9 12

2 4

3 6

1+− = +− = −

0.5 0.5

0.5 0.5

2

a)

35

14

= 14 : 7 2

35 : 7 5

b)

25 32

16 75

=

2

3 1 2

1

3 = −

1 1

3 a) 3x + 17 = 2

3x = 2 – 17 3x = - 15

x = - 5 b) x+3= 0

x +3 = 0

x = -3

0.5 0.5 0.5

Trang 4

4

- Sớ học sinh trung bình là: 3

10.40 = 12 (học sinh)

- Sớ học sinh khá và giỏi là : 40 – 12 = 28 (học sinh)

- Sớ học sinh khá là: 5

7.28 = 20 (học sinh)

- Sớ học sinh giỏi là: 28 – 20 = 8 (học sinh)

0.25 0.25 0.25 0.25

4

Vẽ hình đúng

a)Tia 0y nằm giữa hai tia 0x, 0z

Vì (300<1300)

b)Tia 0y nằm giữa hai tia 0x,0z

300+ =1300

 =1300-300

=1000

c) Vì 0m là tia phân giác của

Nên = = 1000 0

50

Vậy =500

1 0.5

0.5

0.5

Ngày đăng: 07/11/2015, 09:03

w