TRẮC NGHIỆM 6điểm Khoanh trịn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,5 điểm.. oxi với một nguyên tố phi kim khác C.. oxi với một nguyên tố kim loại khác D.. oxi với các nguyên tố hóa học khác
Trang 1Phịng GD & ĐT Kế Sách
Trường THCS Thới An Hội KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Mơn : Hĩa Học – lớp 8 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ………
Điểm Lời phê của giáo viên
A TRẮC NGHIỆM (6điểm)
Khoanh trịn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 1 : Cho phương trình hĩa học : 4CO + Fe 3 O 4 →t o 3Fe + 4CO 2
Chất khử và chất oxi hĩa của phản ứng trên lần lượt là :
A Fe3O4; CO B Fe3O4; Fe C CO; Fe3O4 D CO; CO2
Câu 2 : Phần trăm về khối lượng của nguyên tố Cu trong CuO là:
A 80% B 90% C 40% D 50%
Câu 3 : Cho hợp chất A có khối lượng mol là 160 gam, trong đó nguyên tố Fe chiếm 70%, còn lại
là oxi Công thức hoá học của A là:
A FeO B CuO C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 4 : Oxit lµ hợp chất của :
A oxi víi một nguyªn tè hĩa học kh¸c
B oxi với một nguyên tố phi kim khác
C oxi với một nguyên tố kim loại khác
D oxi với các nguyên tố hóa học khác
Câu 5 : Trong các oxít sau đây, oxít nào tác dụng được với nước.
A SO3, CuO, Na2O, B SO3 , Na2O, CO2
C SO3, Al2O3, Na2O D Tất cả đều sai
Câu 6 : Bằng cách nào có được 200g dd BaCl 2 5% ?
A Hòa tan 190 g BaCl2 trong 10 g nước ?
B Hòa tan 10 g BaCl2 trong 190 g nước ?
C Hòa tan 100 g BaCl2 trong 100 g nước ?
D Hòa tan 200 g BaCl2 trong 10 g nước ?
Câu 7 : Tính nồng độ mol của 850 ml dung dịch có hòa tan 20 g KNO 3 Kết quả sẽ là :
A 0,233 M B 23,3 M C 2,33 M D 233 M
Câu 8 : Dung dịch bão hòa là dung dịch … (1) … thêm chất tan Dung dịch chưa bão hòa là dung
dịch … (2) … thêm chất tan.
A (1) không thể hòa tan; (2) có thể hòa tan
B (1) có thể hòa tan; (2) không thể hòa tan
C (1) không thể hòa tan; (2) không thể hòa tan
D (1) có thể hòa tan; (2) có thể hòa tan
Câu 9 : Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước :
A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn là tăng
Trang 2D Phần lớn là giảm E Không tăng và không giảm
Câu 10 : Phản ứng nào dưới đây thuộc phản ứng hóa hợp ?
A 3H2 + Fe2O3 →t0 2Fe + 3H2O B 2H2 + O2 →t0 2H2O
C 2KClO3 →t0 2KCl + 3O2 D Cả A, B, C đúng
Câu 11 : Thành phần của không khí bao gồm :
A 21 % các khí khác ; 78 % khí ni tơ ; 1 % khí oxi
B 1 % các khí khác ; 21 % khí ni tơ ; 78 % khí oxi
C 21 % khí oxi ; 78 % các khí khác; 1 % khí ni tơ
D 21 % khí oxi ; 78 % khí ni tơ ; 1 % các khí khác
Câu 12 : Trong PTN, khí oxi được chế bằng cách … (1) … những hợp chất giàu oxi dễ phân hủy ở
nhiệt độ cao như : … (1) … và … (2) …
A (1) KMnO4 ; (2) đun nóng ; (3) KClO3 B (1) KClO3 ; (2) đun nóng ; (3) KMnO4
C (1) KMnO4 ; (2) KClO3 ; (3) đun nóng D (1) đun nóng ; (2) KMnO4 ; (3) KClO3
B TỰ LUẬN (4 đ)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3……… Phịng GD & ĐT Kế Sách
Trường THCS Thới An Hội KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Mơn : Hĩa Học – lớp 8 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ………
Điểm Lời phê của giáo viên
A TRẮC NGHIỆM (6điểm)
Khoanh trịn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 1 : Trong các oxít sau đây, oxít nào tác dụng được với nước.
A SO3, CuO, Na2O, B SO3 , Na2O, CO2
C SO3, Al2O3, Na2O D Tất cả đều sai
Câu 2 : Tính nồng độ mol của 850 ml dung dịch có hòa tan 20 g KNO 3 Kết quả sẽ là :
A 0,233 M B 23,3 M C 2,33 M D 233 M
Câu 3 : Cho hợp chất A có khối lượng mol là 160 gam, trong đó nguyên tố Fe chiếm 70%, còn lại
là oxi Công thức hoá học của A là:
A FeO B CuO C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 4 : Bằng cách nào có được 200g dd BaCl2 5% ?
A Hòa tan 190 g BaCl2 trong 10 g nước ?
B Hòa tan 200 g BaCl2 trong 10 g nước ?
C Hòa tan 100 g BaCl2 trong 100 g nước ?
D Hòa tan 10 g BaCl2 trong 190 g nước ?
Câu 5 : Cho phương trình hĩa học : 4CO + Fe 3 O 4 →t o 3Fe + 4CO 2
Chất khử và chất oxi hĩa của phản ứng trên lần lượt là :
A Fe3O4; CO B Fe3O4 ; Fe C CO; Fe3O4 D CO; CO2
Câu 6 : Oxit lµ hợp chất của:
A oxi với một nguyên tố kim loại khác
B oxi với một nguyên tố phi kim khác
C oxi víi một nguyªn tè hĩa học kh¸c
D oxi với các nguyên tố hóa học khác
Câu 7 : Phần trăm về khối lượng của nguyên tố Cu trong CuO là:
A 80% B 90% C 40% D 50%
Câu 8 : Dung dịch bão hòa là dung dịch … (1) … thêm chất tan Dung dịch chưa bão hòa là dung
dịch … (2) … thêm chất tan.
A (1) không thể hòa tan; (2) có thể hòa tan
B (1) có thể hòa tan; (2) không thể hòa tan
C (1) không thể hòa tan; (2) không thể hòa tan
D (1) có thể hòa tan; (2) có thể hòa tan
Câu 9 : Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước :
Trang 4A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn là tăng.
D Phần lớn là giảm E Không tăng và không giảm
Câu 10 : Phản ứng nào dưới đây thuộc phản ứng hóa hợp ?
A 3H2 + Fe2O3 →t0 2Fe + 3H2O B 2H2 + O2 →t0 2H2O
C 2KClO3 →t0 2KCl + 3O2 D Cả A, B, C đúng
Câu 11 : Câu 11 : Thành phần của không khí bao gồm :
A 21 % các khí khác ; 78 % khí ni tơ ; 1 % khí oxi
B 1 % các khí khác ; 21 % khí ni tơ ; 78 % khí oxi
C 21 % khí oxi ; 78 % các khí khác; 1 % khí ni tơ
D 21 % khí oxi ; 78 % khí ni tơ ; 1 % các khí khác
Câu 12 : Trong PTN, khí oxi được chế bằng cách … (1) … những hợp chất giàu oxi dễ phân hủy ở
nhiệt độ cao như : … (1) … và … (2) …
A (1) KMnO4 ; (2) đun nóng ; (3) KClO3 B (1) KClO3 ; (2) đun nóng ; (3) KMnO4
C (1) KMnO4 ; (2) KClO3 ; (3) đun nóng D (1) đun nóng ; (2) KMnO4 ; (3) KClO3
B TỰ LUẬN (4 đ)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5B TỰ LUẬN : Đề : 1
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch đường bão hòa ở 250C , Biết SNaCl = 36 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 250 ml dung dịch CaCl2, trong đó có chứa 11,1g CaCl2 (1,0 đ) Câu 2 : Khử 96 g đồng (II) oxit (CuO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại đồng (Cu) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Cu = 64; O =16; H =1; Ca = 40; Cl = 35,5
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch đường bão hòa ở 250C , Biết SNaCl = 36 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 250 ml dung dịch CaCl2, trong đó có chứa 11,1g CaCl2 (1,0 đ) Câu 2 : Khử 96 g đồng (II) oxit (CuO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại đồng (Cu) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Cu = 64; O =16; H =1; Ca = 40; Cl = 35,5
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch đường bão hòa ở 250C , Biết SNaCl = 36 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 250 ml dung dịch CaCl2, trong đó có chứa 11,1g CaCl2 (1,0 đ) Câu 2 : Khử 96 g đồng (II) oxit (CuO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại đồng (Cu) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Cu = 64; O =16; H =1; Ca = 40; Cl = 35,5
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch đường bão hòa ở 250C , Biết SNaCl = 36 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 250 ml dung dịch CaCl2, trong đó có chứa 11,1g CaCl2 (1,0 đ) Câu 2 : Khử 96 g đồng (II) oxit (CuO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại đồng (Cu) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Cu = 64; O =16; H =1; Ca = 40; Cl = 35,5
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch đường bão hòa ở 250C , Biết SNaCl = 36 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 250 ml dung dịch CaCl2, trong đó có chứa 11,1g CaCl2 (1,0 đ) Câu 2 : Khử 96 g đồng (II) oxit (CuO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
Trang 6a) Tính số gam kim loại đồng (Cu) thu được.
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Cu = 64; O =16; H =1; Ca = 40; Cl = 35,5
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch KNO3 bão hòa ở 200C, Biết SKNO 3 = 31,6 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 800 ml dung dịch NaOH, trong đó có chứa 4g NaOH (1,0 đ)
Câu 2 : Khử 43,4 g thủy (II) oxit (HgO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại thủy ngân (Hg) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Na = 23; O = 16; Hg = 101; H = 1 -
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch KNO3 bão hòa ở 200C, Biết SKNO 3 = 31,6 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 800 ml dung dịch NaOH, trong đó có chứa 4g NaOH (1,0 đ)
Câu 2 : Khử 43,4 g thủy (II) oxit (HgO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại thủy ngân (Hg) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Na = 23; O = 16; Hg = 101; H = 1 -
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch KNO3 bão hòa ở 200C, Biết SKNO 3 = 31,6 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 800 ml dung dịch NaOH, trong đó có chứa 4g NaOH (1,0 đ)
Câu 2 : Khử 43,4 g thủy (II) oxit (HgO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại thủy ngân (Hg) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Na = 23; O = 16; Hg = 101; H = 1 -
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch KNO3 bão hòa ở 200C, Biết SKNO 3 = 31,6 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 800 ml dung dịch NaOH, trong đó có chứa 4g NaOH (1,0 đ)
Câu 2 : Khử 43,4 g thủy (II) oxit (HgO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại thủy ngân (Hg) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Na = 23; O = 16; Hg = 101; H = 1 -
Câu 1 : a) Tính nồng độ % của dung dịch KNO3 bão hòa ở 200C, Biết SKNO 3 = 31,6 g (1,0 đ)
b) Tính nồng mol của 800 ml dung dịch NaOH, trong đó có chứa 4g NaOH (1,0 đ)
Trang 7Câu 2 : Khử 43,4 g thủy (II) oxit (HgO) bằng khí hiđro (H2) Hãy (2 đ) :
a) Tính số gam kim loại thủy ngân (Hg) thu được
b) Tính thể tích H2 cần dùng
Cho biết : Na = 23; O = 16; Hg = 101; H = 1