1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII Hóa 11 cơ bản

5 507 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào?. Màu dung dịch nhạt dần và có khí thoát raA. Màu dung dịch nhạt dần và không có khí tho

Trang 1

MÔN : HÓA 11 CƠ BẢN – GV: TRẦN ANH THƯ

I Trắc nghiệm : (4 điểm)

Nhận biết :

1 Ankan có công thức phân tử chung là

[<br>]

2 Trong các chất dưới đây, chất nào có tên gọi là đivinyl ?

[<br>]

3 Dầu mỏ là hỗn hợp gồm hàng trăm hiđrocacbon thuộc các loại :

A Ankan, anken B xicloankan , aren

C Ankan, xicloankan và aren D Ankan , ankin , ankađien

[<br>]

4 Để nhận biết propanal và axeton người ta dùng thuốc thử

[<br>]

Hiểu :

5 Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào?

A Màu dung dịch nhạt dần và có khí thoát ra

B Màu dung dịch không đổi

C Màu dung dịch nhạt dần và không có khí thoát ra

D Màu dung dịch mất hẳn và không có khí thoát ra

[<br>]

6 Hidrat hóa 2 – metyl but – 2 – en thu được sản phẩm chính là

A 3 – metyl butan – 2 – ol B 2 – metyl butan – 1 – ol

C 3 – metyl butan – 1 – ol D 2 – metyl butan – 2 – ol

[<br>]

7 Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau ?

[<br>]

8 Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức đơn giản nhất C3H4 X có CTPT nào dưới đây:

[<br>]

suất phản ứng tráng bạc là:

A 75% B 37,5% C 80% D 90%

[<br>]

10 Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A T, Z, Y, X B T, X, Y, Z C Z, T, Y, X D Y, T, X, Z

[<br>]

Vận dụng :

Trang 2

11 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

+ H2 + Cl2, askt + NaOH

A  (A1)  (A2)  Propan-2-ol Các chất A, A2 có thể là:

A CH3CH=CH2 và CH3CHCl-CH3 B CH2=CH2 và ClCH2CH2CH3

[<br>]

12 Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là:

[<br>]

13 Hợp chất A có công thức phân tử C7H8O là dẫn xuất của hiđrôcacbon thơm Số đồng phân của A có khả năng phản ứng với kim loại natri là

A 2 B 1 C 4 D 3

[<br>]

14 Cho 4,92g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 2M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 7,08g B 8,92g C 10,64g D 22,52g

[<br>]

15 Người ta điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sau:

C6H6  C6H5Br  C6H5ONa  C6H5OH

Để thu được 169,2 tấn phenol người ta cần dùng bao nhiêu tấn benzen? Với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 75%

A 105,3 tấn B 187,2 tấn C 140,4 tấn D 104,4 tấn

[<br>]

16 Cho các chất: metan, xiclopropan, propen, propin, benzen, toluen, stiren Số chất làm mất màu dung dịch brom là

A 3 B 4 C 5 D 6

[<br>]

II Tự luận : (6 điểm)

Câu 1 : (2 điểm) Viết phương trình chứng minh :

a Etanal vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

b Stiren vừa làm mất màu dung dịch brom vừa cho phản ứng trùng hợp

Câu 2: (2điểm) Xác định các chất (A) ,(B), (C) và hoàn thành sơ đồ biến hóa sau :

(C)

(4) (5)

enzim

Glucozơ (A) (B) P.E ( polietilen)

(1) (6) (2) (3)

(7) (8)

Axit axetic phenol axit picric( 2,4,6-trinitro phenol)

Trang 3

Câu 3 : (2,0 đ) Cho 32,6 gam hỗn hợp gồm : phenol và một ancol no , đơn chức, mạch hở (A) tác

dụng với Na (dư) thu dược 4,48 lít khí (đkc) Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với 30 gam dung dịch NaOH 20%

a Xác định công thức phân tử của (A)

hợp 2 anken

Cho C = 12 , H = 1, O = 16 , Na =23 , Ag = 108

Trang 4

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM : 0,25 * 16 = 4,0 điểm

II TỰ LUẬN :

Câu 1: 0,5*4 = 2,0 điểm

Câu 2 : 0,25* 8= 2,0 điểm

A : C 2 H 5 OH , B = C 2 H 4 , C= C 2 H 5 Cl hay C 2 H 5 Br

Câu 3 :

CT chung của (A) : C n H 2n+1 OH (n>=1)

C 6 H 5 OH + Na  C 6 H 5 ONa + ½ H 2 ( 0,25 điểm)

0,15 mol 0,075

C n H 2n+1 OH + Na  C n H 2n+1 ONa + ½ H 2 ( 0,25 điểm)

0,25 0,2 -0,075 = 0,125 ( 0,25 điểm)

C 6 H 5 OH + NaOH  C 6 H 5 ONa + H 2 O ( 0,25 điểm)

0,15 mol 0,15 mol

nH2 = 0,2 mol ( 0,25 điểm)

nNaOH = 0,15 mol ( 0,25 điểm)

m C 6 H 5 OH = 0,15 * 94 = 14,1 gam ( 0,25 điểm)

m C n H 2n+1 OH = 32,6 – 14,1 = 18,5 gam ( 0,25 điểm)

M A = 18,5/0,25 = 74  14n + 18 = 74  n = 4 ( 0,25 điểm)

CTPT A : C 4 H 9 OH ( 0,25 điểm)

b CTCT A : CH 3 CHOHCH 2 CH 3 ( 0,5 điểm)

Ngày đăng: 07/11/2015, 00:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w