1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKII HOA 8 CO DAP AN tuyet.doc

4 488 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Của chất rắn trong chất lỏng.. Của chất khí trong chất lỏng.. Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành trong ống nghiệm.. Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi

Trang 1

Trường THCS

Họ và tên:………

Lớp: 8/ ……

Ðiểm: ĐỀ KIỂM TRA HK II – NĂM HỌC 2009- 2010

Môn: HOÁ HỌC 8 ĐỀ A:

Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 6)

*Câu 1: (0,5 đ) Dung dịch là hỗn hợp:

A Của chất rắn trong chất lỏng B Của chất khí trong chất lỏng

C Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan

*Câu 2: (0,5 đ) Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng Sau thí nghiệm, hiện tượng quan sát đúng là:

A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành trong ống nghiệm

B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành trong ống nghiệm

C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước bám ở thành ống nghiệm

D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nước bám ở thành ống nghiệm

*Câu 3: (0,5 đ) Trong các chất dưới đây, chất làm quỳ tím hoá đỏ là:

A Dung dịch NaCl ; B Dung dịch HCl

C H2O ; D Dung dịch NaOH

*Câu 4: (0,5 đ)Trong 800ml của một dung dịch có chứa 0,2mol NaOH Nồng độ mol của

dung dịch này là:

A 0,25M ; B 0,025M

C 2,5M ; D 25M

*Câu 5: (0,5 đ) Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5lít dung dịch H2SO4 2M là:

A 2,5 mol ; B 5 mol

C 10 mol ; D 20 mol

*Câu 6: (0,5 đ) Hoà tan 5 gam NaNO3 vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm dung dịch là:

A 1% ; B 10%

C 1,1% ; D 11,1%

II.TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

*Câu 1: (2 điểm)Viết các phương trình hoá học biểu diễn biến hoá sau:

Canxi Canxi oxit Canxi hiđroxit

Cho biết loại chất, loại phản ứng

*Câu 2: (2 điểm) Trong những chất sau đây, những chất nào là oxit, axit, bazơ, muối:

CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, Ba(OH)2, MnO2, CuCl2, Zn(OH)2, SO2,

H3PO4, NaH2PO4, HBr, P2O5, KOH

*Câu 3: (3 điểm) Cho 6,5 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl 1M.

a) Hãy viết phương trình hoá học xảy ra

b) Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c) Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng

(Cho biết: Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)

Trang 2

t 0

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009- 2010

Môn: HOÁ HỌC- LỚP 8

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Phương án trả lời đúng cho các câu từ 1-6:

(Mỗi câu chọn đúng được ghi 0,5 điểm)

PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

*Câu 1: (2 điểm)

2Ca (r) + O2 (k) 2CaO (r)

Kim loại Oxit bazơ

-Phản ứng hoá hợp, phản ứng oxi hoá-khử (1đ)

CaO (r) + H2O (l) Ca(OH)2 (dd)

Oxit bazơ Bazơ

-Phản ứng hoá hợp (1đ)

*Câu 2: (2 điểm)

-Oxit: CaO, MnO2, SO2, P2O5 ( 0,5 điểm)

-Axit: H2SO4, HCl, H3PO4, HBr.(0,5 điểm)

-Bazơ: Fe(OH)2, Ba(OH)2, Zn(OH)2, KOH.(0,5 điểm)

-Muối: FeSO4, CaSO4, CuCl2, NaH2PO4.(0,5 điểm)

*Câu 3: (3 điểm)

nzn = 0,1(mol)

65

5 , 6

a) Zn(r) + 2HCl (dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k) (0,5 điểm)

b) 1mol 1mol

0,1 mol 0,1 mol

Thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn:

V = 0,1 22,4 = 2,24 (lít) (0,75 điểm)

c) Số mol HCl tham gia phản ứng: 0,2 (mol) (0,5 điểm)

Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng:

Vdd = 0,2(lit)

1

2 ,

Ghi chú: Học sinh có thể giải theo cách khác, nhưng hợp lý và kết quả đúng, vẫn được tính điểm tối đa theo thang điểm tương ứng.

Trường THCS

Họ và tên:………

Lớp: 8/ ……

Ðiểm: ĐỀ KIỂM TRA HK II – NĂM HỌC 2009- 2010

Môn: HOÁ HỌC 8 ĐỀ B:

Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề)

Trang 3

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng(từ câu 1 đến câu 6)

*Câu 1: (0,5 đ) Trong các chất dưới đây, chất làm quỳ tím hoá đỏ là:

A Dung dịch NaCl ; B Dung dịch HCl

C H2O ; D Dung dịch NaOH

*Câu 2: (0,5 đ) Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng Sau thí nghiệm, hiện tượng quan sát đúng là:

A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành trong ống nghiệm

B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành trong ống nghiệm

C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước bám ở thành ống nghiệm

D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nước bám ở thành ống nghiệm

*Câu 3: (0,5 đ)Trong 800ml của một dung dịch có chứa 0,2mol NaOH Nồng độ mol của

dung dịch này là:

A 0,25M ; B 0,025M

C 2,5M ; D 25M

*Câu 4: (0,5 đ) Dung dịch là hỗn hợp:

A Của chất rắn trong chất lỏng B Của chất khí trong chất lỏng

C Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan

*Câu 5: (0,5 đ) Hoà tan 5 gam NaNO3 vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm dung dịch là:

A 1% ; B 10%

C 1,1% ; D 11,1%

*Câu 6: (0,5 đ) Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5lít dung dịch H2SO4 2M là:

A 2,5 mol ; B 5 mol

C 10 mol ; D 20 mol

II.TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

*Câu 1: (2 điểm) Trong những chất sau đây, những chất nào là oxit, axit, bazơ, muối:

CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, Ba(OH)2, MnO2, CuCl2, Zn(OH)2, SO2,

H3PO4, NaH2PO4, HBr, P2O5, KOH

*Câu 2: (2 điểm)

Viết các phương trình hoá học biểu diễn biến hoá sau:

Canxi Canxi oxit Canxi hiđroxit

Cho biết loại chất, loại phản ứng

*Câu 3: (3 điểm)

Cho 6,5 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl 1M

a)Hãy viết phương trình hoá học xảy ra

b)Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c)Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng

(Cho biết: Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)

HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009- 2010

Trang 4

t 0

Môn: HOÁ HỌC- LỚP 8

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Phương án trả lời đúng cho các câu từ 1-6:

(Mỗi câu chọn đúng được ghi 0,5 điểm)

PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

*Câu 1: (2 điểm)

2Ca (r) + O2 (k) 2CaO (r)

Kim loại Oxit bazơ

-Phản ứng hoá hợp, phản ứng oxi hoá-khử (1đ)

CaO (r) + H2O (l) Ca(OH)2 (dd)

Oxit bazơ Bazơ

-Phản ứng hoá hợp (1đ)

*Câu 2: (2 điểm)

-Oxit: CaO, MnO2, SO2, P2O5 ( 0,5 điểm)

-Axit: H2SO4, HCl, H3PO4, HBr.(0,5 điểm)

-Bazơ: Fe(OH)2, Ba(OH)2, Zn(OH)2, KOH.(0,5 điểm)

-Muối: FeSO4, CaSO4, CuCl2, NaH2PO4.(0,5 điểm)

*Câu 3: (3 điểm)

nzn = 0,1(mol)

65

5 , 6

a) Zn(r) + 2HCl (dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k) (0,5 điểm)

b) 1mol 1mol

0,1 mol 0,1 mol

Thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn:

V = 0,1 22,4 = 2,24 (lít) (0,75 điểm)

c) Số mol HCl tham gia phản ứng: 0,2 (mol) (0,5 điểm)

Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng:

Vdd = 0,2(lit)

1

2 ,

0

Ghi chú: Học sinh có thể giải theo cách khác, nhưng hợp lý và kết quả đúng, vẫn được tính điểm tối đa theo thang điểm tương ứng.

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w