SỞ GD – ĐT BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2MÔN: HÓA HỌC LỚP 11 a... Phần riêng - Dùng AgNO3/NH3 hoặc dung dịch brom nhận ra C2H5CHO Viết 1pt - Dùng Na, nhận biết
Trang 1SỞ GD – ĐT BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2
MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
a V+ Br2 → CH2Br-CH2-CH2Br
b C3H7CH=CH2 + HCl → C3H7-CHCl-CH3
C3H7-CH2-CH2Cl
c CH3-CH2-C CH + AgNO3 + NH3 → CH3-CH2-C C-Ag ↓ +
NH4NO3
(Hoặc viết tác dụng với [Ag(NH3)2]OH)
d C6H5OH + 3Br2 → Br3C6H2OH↓ (2,4,6 tribrom phenol) + 3 HBr
0,5 0,5 0,5 0,5
Các CTCT và tên gọi:
CH3-CH2-CH2-CH2-OH : butan-1-ol
CH3-CH2-CH(OH)-CH3 : butan-2-ol (CH3)2CH-CH2-OH : 2-metylpropan-1-ol (CH3)3C-OH : 2-metylpropan-2-ol
(công thức đúng: 0,25 điểm; tên đúng: 0,25 điểm)
0,5 0,5 0,5 0,5
a (1,5đ)
- Đặt công thức của ankan: CnH2n+2 (n: nguyên dương)
- Viết phương trình đúng:
CnH2n+2 + O2 →t0 n CO2+ (n+1) H2O
- Tính số mol: mol;
- Lập pt: ; giải pt ra n = 5 (tmđk)
- Công thức phân tử: C5H12
- Tính m:
→ m = n.M = 0,05.72 = 3,6 gam
b (0,5đ)
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2- Tìm ra công thức: (CH3)4C
- Gọi tên: 2,2-đimetyl propan
- Đặt công thức: (đk: > 1)
- Viết phương trình phản ứng:
+ O2 →t0 CO2+ ( +1) H2O (1)
2 + 2 Na → 2 + H2 (2)
- Tính số mol: mol;
Theo (1): 0,25 = 0,1
- CTPT 2 ancol là: C2H5OH và C3H7OH
0,5 0,5
0,5 0,5
II Phần riêng
- Dùng AgNO3/NH3 (hoặc dung dịch brom) nhận ra C2H5CHO Viết 1pt
- Dùng Na, nhận biết C2H5OH
Viết 1 pt
0,5 0,5 0,5 0,5
- Dùng dung dịch brom nhận biết ancol anlylic (mất màu) Viết 1 pt
- Dùng CuO đun nóng, cho sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 nhận biết propan-1-ol
Viết 3 pt
0,5
0,5 1đ
Chú ý:
- Thí sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Thí sinh làm bài đúng đến đâu chấm điểm đến đó
- Phương trình phản ứng viết đúng nhưng không cân bằng hoặc thiếu điều kiện thì trừ 1/2 số điểm của phương trình đó
- Phương trình không cân bằng ảnh hưởng tới kết quả thì chỉ cho điểm bài giải tới trước phương trình đó