1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ 1.2010-2011

2 431 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu đề và đáp án thi học kì 1 năm 2010-2011
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi và đáp án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng dung dịch BaOH; hãy phân biệt các dung dịch trên.. Câu 5 : Cho 8,8 gam hỗn hợp Fe và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO; đặc, nóng thu được 8,96 lít khí NO; đktc và dung dịc

Trang 1

Sở GD và ĐT Đăklăk KIEM TRA HQC Ki I NAM HOC 2010 - 2011

Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao dé)

Câu 1: Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ sau:

Câu 2 :Thực hiên sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ đk nếu có):

C — CO; — Ca(HCO¿);—> CaCO —> CO;

Câu 3 : Viết công thức hóa học của các chất là thành phần chính của : quặng apatit, phân amophot

Câu 4 : Có 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mât nhãn: NHưNO¿, NaNO¿, NaaSOa Chỉ dùng dung dịch Ba(OH); hãy phân biệt các dung dịch trên

Câu 5 : Cho 8,8 gam hỗn hợp Fe và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO; đặc, nóng thu được 8,96 lít khí NO; (đktc) và dung dịch X

a) Tính phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b) Cho dung dịch X tác dụng với dd NHạ dư, sau phản ứng hoàn toàn tính khối lượng kết tủa thu được

Câu 6 : Chất X có thành phần nguyên tố là C, H, O Phần trăm khối lượng của các nguyên tố lần lượt là 40%, 6,67%, 53,33%

a) Xác định công thức đơn giản nhất của X

b) Biết tỉ khối X so với không khí là 2,07, xác định công thức phân tử của X

(Cu = 64 ; Fe = 56 ; Na = 23 ; O = l6 ;N = 14;H=1;C=12)

z ` ( HS không được sử dụng bảng hệ thông tuần hoàn các nguyên tô hóa học)

Trang 2

ĐÁP ÁN HÓA 11

Câu 1 (1đ)

a NH4Cl + NaOH — NaCl + NH:† + HạO 0,25d

NH,’ + OH’ > NH3t + H20 0,25d

b Ca(NO3)2 + KxCO3 — 2KNO 3 + CaCO3] 0,25d

Ca?" + CÓ¿” —› CaCO›] 0,25d Câu 2 (2đ)

Mỗi phươrg trình 0,5d

Câu 3 (0,5đ)

Cau 4 (1,5đ)

Nhận biết một hóa chất 0,5đ

Nêu đúng hiện tượng và viết được PTHH mới đạt điểm tối đa 1.5đ

Câu 5 (3đ)

a) (2đ)

Viết PTPƯ 0,5đ

0,25 x 2pt Lập hệ pt ,giải hệ pt:

7 56x + 64y = 8,8 3x + 2y = 0,4

—x=0,1; y= 0,05 0,5d

% Fe = 63,64%, 0,5d

% Cu = 36,36% 0,5d b) (1đ)

Cho dd X vào dd NHạ dư:

Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O — Fe(OH)3| + 3NH4NO3 0,25d Cu(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O — Cu(OH)2] + 2NH4NO3 0,25d

Cu(OH)) tan trong NH3 du 0,25d

Vay khói lượng kết tủa thu được: m Fe(OH); = 0,1 107 =10.7g 0,25d Cau 6 (24)

a) ld

CTPT cua X la C,HyO, : 0,25d

Tỉ lệ :

= 3,33: 6,67 : 3,33 0,25d

= | : 2 : |

CT don giản nhất của X là CHạO 0,25d b) id

Mx = 29 2,07 ~ 60 (g/mol) 0,25d CTPT của X là (CHạO)u 0,25d

30n = 60

n=2 0,25d

CTPT của X là C;H:O; 0,25d

Ngày đăng: 22/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

( HS không được sử dụng bảng hệ thông tuần hoàn các nguyên tô hóa học) - Tài liệu ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ 1.2010-2011
kh ông được sử dụng bảng hệ thông tuần hoàn các nguyên tô hóa học) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w