Nội dung Các kênh giao tiếp Vai trò của phi ngôn ngữ trong giao tiếp Nhận diện Khoảng cách Tư thế Ngoại hình... Giọng nói Aùnh mắtDáng vẻ bề ngoài Sự im lặng Khoảng cách "Nhữn
Trang 1Nguyễn Hoàng Chiêu Anh
ĐH Hoa Sen
0983 200 057 nhca152@yahoo.com.vn
Trang 2Nội dung
Các kênh giao tiếp
Vai trò của phi ngôn ngữ trong giao tiếp
Nhận diện
Khoảng cách
Tư thế
Ngoại hình
Trang 3Kênh giao tiếp
Phi ngôn ngữ (Non- verbal)
Ngôn ngữ (Verbal)
Trang 6Giọng nói Aùnh mắt
Dáng vẻ bề ngoài
Sự im lặng
Khoảng cách
"Những gì diễn ra bên trong sẽ được biểu hiện ra bên ngồi"
EARL NIGHTINGALE
Trang 7Khoảng cách
Trang 8An ủi, bảo vệ Cảm xúc về mùi và nhiệt đạt đỉnh điểm Vùng của những người rất thân tình, “vùng dành riêng”, vùng của bí mật, của rì rầm
50 -1, 2 m (vùng cánh tay duỗi thẳng)
Trò chuyện giữa bạn bè, người đồng đẳng Vùng của
sự thân thiện Mỗi người chứng tỏ rằng họ không có gì
lạ dùng khi hội họp, trao đổi, phỏng vấn, đàm phán
Khoảng cách mà người ta có thể không nhận ra người khác Các sắc thái tinh tế của giọng nói, cử điệu, điệu bộ bị mất
Trang 9Khoảng cách thân mật (Intimate distance)
Khoảng cách: 0-0.46 m
Trong khoảng cách này dùng nói chuyện với
người thân cho phép thực hiện những hành động thân mật như: nắm tay, ôm, hôn,…
Thể hiện thái dộ tiêu cực mạnh mẽ khi giận ai đó
Trang 10Khoảng cách thân mật
Trang 13 Khoảng cách: 0.46-1.23 m
Khoảng cách thể hiện rõ nhất sự khác biệt giữa các nền văn hố
Được sử dụng khi nĩi chuyện người quen
Khoảng cách cá nhân
Trang 16Châu Á
Mỹ và châu Âu
Trang 17NỀN VĂN HÓA ĐỘNG CHẠM CAO- THẤP
Các n c có n n ướ ề
văn hóa đ ng ch m ộ ạ
cao
Các n c có n n ướ ềvăn hóa đ ng ộ
ch m trung bìnhạ
Các n c có n n ướ ềvăn hóa đ ng ộ
th pấ-Các qu c gia ố
Trung Đông và
thu c M La Tinhộ ỹ
-Ý, Hy L p và Ngaạ
-Pháp-Trung Qu c, ố
- n ĐẤ ộ-Ailen
-Nh t, Úcậ-M , Canadaỹ-Anh
-M t s n c ộ ố ướ
B c Âuắ
Trang 19Khoảng cách xã hội (Social distance)
Khoảng cách: 1.23-3.7 m
Thông dụng trong các lớp học, các cuộc họp,…
Thường được sử dụng khi giao tiếp với người lạ, mối quan hệ xã giao
Trang 20Khoảng cách xã hội
Trang 21Khoảng cách công cộng
Trang 26Khoảng không gian riêng tư
Tùy thuộc vào các thành tố giao tiếp:
Số người tham gia giao tiếp,
Địa điểm giao tiếp,
Nội dung giao tiếp
Trang 27Personal space
Personal distance
Trang 28Hãy quan sát các hình ảnh sau đây
Trang 29Các yếu tố ảnh hưởng khác
Quan hệ thân sơ giữa các đối tác giao tiếp
Khác biệt giới tính giữa các đối tác giao tiếp
Tuổi tác của các đối tác giao tiếp
Quyền lực giữa các đối tác
Trang 30Trong giao tiếp, làm thế nào để chúng ta có thể
“mô tả”đúng thông điệp thông qua khoảng cách
mà không bị hiểu lầm?
Trang 31Tầm quan trọng của khoảng cách
Mang lại hiệu quả trong giao tiếp.
Thể hiện nét đặc trưng của mỗi nền
văn hóa
Thể hiện sự chia sẻ.
Cho thấy sự tôn trọng không gian riêng
tư của nhau.
Trang 32Tư thế
Trang 34Một số tư thế đi xấu khi giao tiếp trong công việc
Đứng một chân
Đứng, đi khom lưng
Đi như chạy
Đi hai hàng
Đi “như người mẫu”
Trang 35Nhận diện thông điệp
Trang 36Cô gái đang nghĩ gì?
Đối tượng giao tiếp
với cô gái
đang có tư thế như
thế nào?
Trang 37dung tư thế, thái
độ của người giao tiếp với ông ta
Trang 38 Lưng thẳng
Cằm song song với mặt đất
Hai chân thẳng, hình chữ V khoảng 30độ
Hai tay đánh nhẹ nhàng 2 bên hông
Trang 40 Nam: Chân mở một khoảng rộng bằng vai
Khuôn mặt, tay phụ thuộc vào hoàn cảnh giao tiếp
Thân mật
Phụ thuộc vào nội dung và tính chất của cuộc giao tiếp
Trang 41Ngoại hình
Trang 42Tranh cử tổng thống:
Sức mạnh của hình ảnh!
Cuộc tranh cử tổng thống của 2 ứng viên là Nixon và Kennedy
Những ai đã nghe Nixon tranh cử trên radio thì có ý định bầu
Trên ti-vi, Nixon hôm đó xuất hiện với một gương mặt mệt mỏi,
có nếp nhăn, cạo râu chưa sạch và mặc một đồ veste màu xám và
đổ mồ hôi!
Còn Kennedy, ngược lại có vẻ rất tươi tắn trong một bộ đồ veste màu sáng và không đổ mồ hôi!
Trang 43Người phụ nữ có
ngoại hình đẹp là người phụ nữ như
thế nào?
Trang 45Người phụ nữ có
dáng vẻ bên ngoài
đẹp là người phụ
nữ như thế nào?
Trang 46Ngoại hình
Không chỉ là số đo 3 vòng sự cân đối
“Không có người phụ nữ xấu….”
Cách ăn mặc, trang điểm, phối hợp các phụ trang (kẹp tóc, băng đô, bông tai, dây chuyền, vòng, giày dép…)
“Người đẹp vì lụa…”
Tự tin về dáng vẻ của mình
Trang 47Chúc các bạn thể hiện và nhận diện tốt các yếu tố phi ngôn ngữ