1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dề thi casio tham khảo

4 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này.. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân... Biết chu vi của nó là 24 cm Tính diện

Trang 1

Phòng Giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Hội đồng coi thi

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh:………

Ngày sinh:……….Nơi sinh:………

Lớp:……….Trường:………

Số báo danh:………

Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………

Họ tên chữ ký giám thị 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

-Điểm: Họ tên, chữ ký giám khảo 1: ………

Họ tên, chữ ký giám khảo 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân 3/ Chỉ sử dụng các máy tính:Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải

-Bài 1: Tính giá trị biểu thức :

9

5 8

5 7

5 6

5 5

5 4

+ + + + +

Bài 2: a/ Tìm số dư r1khi chia 5332422 cho 4321

b/ Tìm số dư r2khi chia 4014023 cho 2003

c/ Tìm r3 =

2

1

r r

d- Hãy biểu diễn r1, r2, r3 bằng các

phím số 7 và các dấu + , = , ÷

Bài 3: Tìm x , biết: 221,76,57. . 153,,4269 =194,,6876

+

x x

Bài 4: Tính giá trị biểu thức: A =12x – 26x + 17x

với x = 1,456

Bài 5: Tính giá trị biểu thức chính xác đến 0,00001:

Sin 20 42o ’ 19 ’’ + cos 52 18’5o ’’

tg 45o13’21’’ – cotg 60o14’

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức:

1

a/

b/

c/

r1/

r2/

r3/

x =

A =

B =

Trang 2

2 2 2

2 2 2

2

2

y x z

xz

y x z

xy

B

− + +

+ +

=

với x

5

4

1

= , y = 3,24 , z = 6,78

Bài 7: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

49 48 2

11 11

11 11

11

1

x x

x x

x

x x x

x

+ +

+ +

+

+ + + + +

=

với x = 1,2345

(Chính xác đến 5 chữ số thập phân)

Bài 8: Cho hai đa thức: E(x) = x4+ 5x3 – 4x2 + 3x + a và F(x) = x4 + 4x3 –3x2 +2x + b

a/ Tìm giá trị của a, b để các đa thức E(x) và F(x) chia hết cho (x – 2)

b/ Tính giá trị của biểu thức : G(x) = E(x) – F(x) tại x = 0,12345 với giá trị a, b vừa tìm được

Bài 9: Biết chu vi của một tam giác là 6,164cm và các đường cao

của tam giác có chiều dài là: 1,75cm; 2,16cm; 2,25cm

Tình chiều dài mỗi cạnh của tam giác,

Bài 10: Biết khoảng cách từ tâm hình bình hành

tới các cạnh là 2,125cm và 3,164cm

Biết chu vi của nó là 24 cm

Tính diện tích của hình bình hành

-Chú ý: Mỗi câu 2 điểm; tổng điểm toàn bài 20 điểm

2

Kết quả rút gọn: C = Giá trị C =

a=

b=

c=

a/

b/

Trang 3

Phòng Giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Đề: B Lớp: 8 Ngày thi: 28/11/2003

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh:………

Ngày sinh:……….Nơi sinh:………

Lớp:……….Trường:………

Số báo danh:………

Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………

Họ tên chữ ký giám thị 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

-Điểm: Họ tên, chữ ký giám khảo 1: ………

Họ tên, chữ ký giám khảo 2: ………

PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………

Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân 3/ Chỉ sử dụng các máy tính:Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải

-Bài 1: Tính giá trị biểu thức :

9

4 8

4 7

4 6

4 5

4 4

+ + + + +

Bài 2: a/ Tìm số dư r1khi chia 5332422 cho 4321

b/ Tìm số dư r2khi chia 4014023 cho 2003

c/ Tìm r3 =

2

1

r r

d- Hãy biểu diễn r1, r2, r3 bằng các

phím số 7 và các dấu + , = , ÷

Bài 3: Tìm x , biết: 221,76,57. . 153,,4269 =194,,6876

+

x x

Bài 4: Tính giá trị biểu thức: A =12x – 26x + 17x

với x = 1,654

Bài 5: Tính giá trị biểu thức chính xác đến 0,00001:

Sin 20 42o ’ 19 ’’ - cos 52o 18’5’’

tg 45o13’21’’ + cotg 60o14’

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức:

3

a/

b/

c/

r1/

r2/

r3/

x =

A =

B =

Trang 4

2 2 2

2 2 2

2

2

y x z

xz

y x z

xy

B

− + +

+ +

=

với x

5

3

1

= , y = 3,42 , z = 6,87

Bài 7: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

49 48 2

11 11

11 11

11

1

x x

x x

x

x x x

x

+ +

+ +

+

+ + + + +

=

với x = 1,1234

(Chính xác đến 5 chữ số thập phân)

Bài 8: Cho hai đa thức: E(x) = x4+ 5x3 – 4x2 + 3x + a và F(x) = x4 + 4x3 –3x2 +2x + b

a/ Tìm giá trị của a, b để các đa thức E(x) và F(x) chia hết cho (x – 2)

b/ Tính giá trị của biểu thức : G(x) = E(x) – F(x) tại x = 0,11234 với giá trị a, b vừa tìm được

Bài 9: Biết chu vi của một tam giác là 6,164cm và các đường cao

của tam giác có chiều dài là: 1,57cm; 2,52cm; 2,61cm

Tình chiều dài mỗi cạnh của tam giác,

Bài 10: Biết khoảng cách từ tâm hình bình hành

tới các cạnh là 2,152cm và 3,146cm

Biết chu vi của nó là 24 cm

Tính diện tích của hình bình hành

-Chú ý: Mỗi câu 2 điểm; tổng điểm toàn bài 20 điểm

4

Kết quả rút gọn: C = Giá trị C =

a=

b=

c=

a/

b/

Ngày đăng: 06/11/2015, 00:34

w