Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này.. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân... Với các giá trị của m và n vừa tìm đượ
Trang 1Phòng Giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Hội đồng coi thi
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………
Ngày sinh:……….Nơi sinh:………
Lớp:……….Trường:………
Số báo danh:………
Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………
Họ tên chữ ký giám thị 2: ………
PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………
-Điểm: Họ tên, chữ ký giám khảo 1: ………
Họ tên, chữ ký giám khảo 2: ………
PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………
Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân 3/ Chỉ sử dụng các máy tính: Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải
-Bài 1: Tính A =
125 , 0 5
4 5 9
5 3 : 25
6 75 , 3 625 , 0 75 19
5
3 3 4
3 3 21 : 385 , 0 3
2 2 5
1 8 : 75 0 3
1 18
+
−
−
B =
+
144
1 2 : 12
5 1 5
4 2 5
3 2 : 13
253
187 3 2
1 1 : 13
5 13
5 1365
1001 21 7360
5635 15
Bài 2: Cho đa thức P(x) = x4 – 5x3 + ax2 + b, cho biết: P(-2)= -8 ; P(3) = 5
Tìm a, b và tính P(2,0(3) )
Bài 3: a/ Tính và viết kết quả dưới dạng phân số và số thập phân:
C =
3
2 5
2 3 2
4
1
3
1
2
1
+ +
+ +
+
b/ Tính : D = C1,099 + C1,001
Bài 4: a/ Tính giá trị của phân thức sau:
E= 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
1
1
x x x x x x x x x
x
x x x x x x x x
x
+ + + + + + + +
+
+
+ + + + + + + +
b/ Tính: F = 1 + 2x + 3x + 4x + 5x + 6x + 7x ; với x = 0,0123
Bài 5: a/ Tìm số dư của phép chia: 146250 : 30186
b/ Tìm ƯCLN và BCNN của hai số: 146250 và 30186
A =
B =
a =
b =
P =
D=
E =
F =
a/
b/ ƯCLN = BCNN =
Trang 2Phòng giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………
Ngày sinh:……….Nơi sinh:………
Lớp:……….Trường:………
Số báo danh:………
Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………
Họ tên chữ ký giám thị 2: ………
PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………
-Bài 6: a/ Tính giá trị của biểu thức: A = (25031’29’’- 19039’48”)3 : [(57012’21”)3+(12019’16”)3] b/ Cho Cosx = 0,1234 ( x > 00) Tính x và tính B = ) cot 1 ).( 1 ( cos sin ) cos (sin 2 2 2 2 2 2 x g x tg x x x x + + + Bài 7: Cho đa thức Q(x) = 2x4 + 4003x3 + 5997x2 + mx - n ; Tìm m và n để Q(x) chia hết cho: (x-1), (x+2) Với các giá trị của m và n vừa tìm được hãy phân tích đa thức Q(x) thành nhân tử Bài 8: a/ Dân số của thành phố A năm 2000 là 5,5 triệu người, đến năm 2010 có dân số là bao nhiêu nếu tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là 1,24% (Số dân tính đến hàng đơn vị) b/ Dân số của thành phố B năm 2000 là 4 triệu người, đến năm 2002 có dân số là 4120900 người Hỏi tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là bao nhiêu ? Bài 9: Biết chu vi của một tam giác là 8,164cm và các đường cao của tam giác có chiều dài là: 2,75cm; 3,16cm; 3,12cm Tình chiều dài mỗi cạnh của tam giác, Bài 10: Cho tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là: AB = 10cm; AC = 12cm; BC = 15cm a/ Tính các góc A, B, C (bằng độ, phút, giây) b/ Tính độ dài các đường cao AH, BK, CL; với H ∈ BC, K ∈AC, L ∈AB (kết quả câu b ghi với 5 chữ số thập phân)
-Chú ý: Mỗi câu 2 điểm; tổng điểm toàn bài 20 điểm
A =
x =
B =
m =
n = Q(x) =
a=
b=
c=
a/
b/
A =
B =
C =
AH =
BK =
CL =
Trang 3Phòng Giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………
Ngày sinh:……….Nơi sinh:………
Lớp:……….Trường:………
Số báo danh:………
Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………
Họ tên chữ ký giám thị 2: ………
PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………
-Điểm: Họ tên, chữ ký giám khảo 1: ………
Họ tên, chữ ký giám khảo 2: ………
PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………
Lưu ý: 1/ Thí sinh điền kết quả vào các khung kẻ sẵn trên để thi này. 2/ Nếu không có chú thích gì thêm, các kết quả ghi với 9 chữ số thập phân 3/ Chỉ sử dụng các máy tính: Casio fx-220, fx-500A, fx-500 MS, fx-570 MS để giải
-Bài 1: Tính A =
125 , 0 5
4 5 9
5 3 : 25
6 75 , 3 625 , 0 75 19
5
3 3 4
3 3 21 : 385 , 0 3
2 2 5
1 8 : 75 0 3
1 18
+
+
−
B =
+
144
1 2 : 12
5 1 5
4 2 5
3 2 : 13
253
187 3 2
1 1 : 13
5 13
5 1365
1001 21 7360
5635 15
Bài 2: Cho đa thức P(x) = x4 – 5x3 + ax2 + b, cho biết: P(-2)= -5 ; P(3) = 8
Tìm a, b và tính P(1,0(3) )
Bài 3: a/ Tính và viết kết quả dưới dạng phân số và số thập phân:
C =
3
2 5
3 3 3
4
1
3
1
2
1
+ +
+ +
+
b/ Tính : D = C1,099 + C1,001
Bài 4: a/ Tính giá trị của phân thức sau:
E= 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
1
1
x x x x x x x x x
x
x x x x x x x x
x
+ + + + + + + +
+
+
+ + + + + + + +
b/ Tính: F = 1 + 2x + 3x + 4x + 5x + 6x + 7x ; với x = 0,0312
Bài 5: a/ Tìm số dư của phép chia: 148750 : 31416
b/ Tìm ƯCLN và BCNN của hai số: 148750 và 31416
A =
B =
a =
b =
P =
D=
E =
F =
a/
b/ ƯCLN = BCNN =
Trang 4Phòng giáo dục ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Đề: B Lớp: 9 Ngày thi: 28/11/2003
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh:………
Ngày sinh:……….Nơi sinh:………
Lớp:……….Trường:………
Số báo danh:………
Họ tên, chữ ký giám thị 1: ………
Họ tên chữ ký giám thị 2: ………
PHÁCH (Do HĐ chấm ghi) ………
-Bài 6: a/ Tính giá trị của biểu thức: A = (25031’29’’+19039’48”)3 : [(57012’21”)3- (12019’16”)3] b/ Cho Cosx = 0,1234 ( x > 00) Tính x và tính B = ) cot 1 ).( 1 ( cos sin ) cos (sin 2 2 2 2 2 2 x g x tg x x x x + + + Bài 7: Cho đa thức Q(x) = 2x4 + 4003x3 + 5997x2 - mx + n ; Tìm m và n để Q(x) chia hết cho: (x-1), (x+2) Với các giá trị của m và n vừa tìm được hãy phân tích đa thức Q(x) thành nhân tử Bài 8: a/ Dân số của thành phố A năm 2000 là 6,5 triệu người, đến năm 2010 có dân số là bao nhiêu nếu tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là 1,25% (Số dân tính đến hàng đơn vị) b/ Dân số của thành phố B năm 2000 là 5 triệu người, đến năm 2002 có dân số là 5120720 người Hỏi tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là bao nhiêu ? Bài 9: Biết chu vi của một tam giác là 8,416cm và các đường cao của tam giác có chiều dài là: 2,57cm; 3,16cm; 3,21cm Tình chiều dài mỗi cạnh của tam giác, Bài 10: Cho tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là: AB = 12cm; AC = 15cm; BC = 16cm a/ Tính các góc A, B, C (bằng độ, phút, giây) b/ Tính độ dài các đường cao AH, BK, CL; với H ∈ BC, K ∈AC, L ∈AB (kết quả câu b ghi với 5 chữ số thập phân)
-Chú ý: Mỗi câu 2 điểm; tổng điểm toàn bài 20 điểm
A =
x =
B =
m =
n = Q(x) =
a=
b=
c=
a/
b/
A =
B =
C =
AH =
BK =
CL =