Tiền sử cá nhân: - Thời gian bị bệnh lần này từ lúc phát hiện rụng tóc đến ngày khám: ..... Kết quả điều trị:- Đánh giá kết quả trên lâm sàng trong gian điều trị bệnh nhân tự đánh giá: Đ
Trang 1Phụ lục 1
MẪU BỆNH ÁN
Ngày tháng năm 2013
I Hành chính: Mã bệnh nhân
- Họ tên bệnh nhân: Tuổi Giới: nam nữ
- Địa chỉ: - Điện thoại: cố định Di động
- Nghề nghiệp: CB- CC CN ND
HS- SV KD Hưu
II Tiền sử và bệnh sử: 1 Tiền sử cá nhân: - Thời gian bị bệnh lần này (từ lúc phát hiện rụng tóc đến ngày khám):
- Sang chấn tâm lý: Có Không
- Tiền sử bị RTTV: Có Không
- Các bệnh phối hợp: + Mắc các bệnh cơ địa dị ứng: Có Không
+ Mắc bệnh bạch biến: Có Không
+ Bệnh tuyến giáp: Có Không
+ Lichen phẳng: Có Không
+ Lupus ban đỏ hệ thống: Có Không
+ Các bệnh khác:(ghi rõ)
Trang 22 Tiền sử gia đình bị RTTV (bố, mẹ, anh, chị, em ruột, con): Có Không
III Thăm khám:
1 Toàn thân:
- Mạch: lần/phút
- Nhiệt độ: độ C
- Huyết áp: / mmHg
2 Tại chỗ:
- TTCB:
+ Số lượng tổn thương: đám
+ % Diện tích tổn thương so với da đầu: %
Bên trái đầu: 18%
Bên phải đầu: 18%
Trang 3Đỉnh đầu : 40%
Phía sau gáy: 24% + Mức độ tổn thương: S1 S2 S3 S4
S0= không mất tóc S1(nhẹ)= mất <25% tóc S2(trung bình)= mất từ 25-49% tóc S3( nặng)= mất từ 50-74% tóc S4(rất nặng)= mất từ 75-99% tóc - Sợi tóc dấu chấm than: Có Không - Vị trí tổn thương phối hợp: + Râu: Có Không
+ Lông mày Có Không
+ Lông mi Có Không
+ Khác (ghi rõ):
- Tổn thương móng phối hợp: Có Không
Trang 4IV Kết quả điều trị:
- Đánh giá kết quả trên lâm sàng trong gian điều trị (bệnh nhân tự đánh giá): Đánh giá kết quả trên lâm sàng: 3 mức độ
Tốt: tóc mọc đều, dày, đen, kín đám rụng tóc
Trung bình: tóc mọc lưa thưa, màu nâu hoặc màu trắng và phủ không kín đám rụng tóc
Kém: tóc không mọc lại
+ Sau 1 tháng điều trị: Tốt Trung bình Kém + Sau 2 tháng điều trị: Tốt Trung bình Kém
+ Sau 3 tháng điều trị: Tốt Trung bình Kém
- Đánh giá kết quả trong điều trị theo SALT của Hoa Kỳ (Thầy thuốc đánh giá):
+ A1(kém, không đáp ứng)= rụng nhiều thêm, tóc mọc lại 0-24% + A2(trung bình)= tóc mọc lại 25-74%
+ A3(tốt)= tóc mọc lại 75-100%
Thời gian
Tốt (75-100%)
Trung bình (25-74%)
Kém (0-24%)
- Tác dụng không mong muốn của thuốc:
Rát bỏng
Ngứa
Ban đỏ
Viêm nang lông
Khô da bong vẩy
Khác
VI Sự xuất hiện tổn thương mới trong điều trị:
Thời gian Sau 1 tháng Sau 2 tháng Sau 3 tháng
Trang 5Mức độ
Nhẹ (S1)
Trung bình (S2)
Nặng (S3)
Rất nặng (S4)
Ngày tháng năm 2013
Bác sỹ