Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần sốA. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch
Trang 1Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời
gian với cùng tần số
B Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch
pha nhau
2
π
C Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.
B Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.
C Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.
D Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc màu hồng.
Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân Cl p 37 Ar n
18
37
17 + → + , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A Toả ra 2,562112.10-19J B Toả ra 1,60132MeV.
C Thu vào 2,562112.10-19J D Thu vào 1,60132MeV.
Câu 4: Ánh sáng đơn sắc khi truyền trong môi trường nước có bước sóng là 0,4 µm Biết chiết suất của nước
n = 4/3 Ánh sáng đó có màu
Câu 5: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
C chiết suất lăng kính với ánh sáng đó D tần số.
Câu 6: Hệ thống phát thanh gồm:
A Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát.
B Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.
C Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát
D Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 7: Hạt nhân 23892Ucó cấu tạo gồm:
A 238p và 146n B 92p và 146n C 92p và 238n D 238p và 92n.
Câu 8: Một vật đang dao động điều hòa với ω =10rad/s Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng
2 3 m/s Tính biên độ dao động của vật
Câu 9: Chọn câu Đúng để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:
A tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
B Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
C đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện.
D tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox theo phương trình x=5cos 4πt−3, với t đo bằng giây , x
đo bằng cm Phát biểu nào dưới đây là không đúng với chuyển động của vật
A chu kì dao động của vật là 0,5s
B tại thời điểm t=0 vật có li độ bằng 2cm.
C vật tốc cực đại của vật bằng 20πcm s/
D vật dao động quanh vị trí cân bằng có tọa độ bằng -3cm.
Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ A chu kì T Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường
bằng A là
A
8
T
B
2
T
C
4
T
D
6
T
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
B Vận tốc lan truyền của sóng điện từ c = 3.108m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
C Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
Trang 2D Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không.
Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế lên 110kV
được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20Ω Điện năng hao phí trên đường dây là
Câu 14: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ của vật dao động điều hòa là.
A đường elip B đoạn thẳng C đoạn đường hình sin D đường parabol
Câu 15: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thì dòng điện
A trễ pha hơn điện áp một góc π/4 B sớm pha hơn điện áp một góc π/2.
C trễ pha hơn điện áp một góc π/2 D sớm pha hơn điện áp một góc π/4.
Câu 16: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình.
B Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không.
D Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không.
Câu 17: Phương trình vận tốc của vật có dạng là v = −Aωsin(ωt + π) gốc thời gian được chọn lúc nào?
A Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
B Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A.
C Gốc thời gian lúc vật có li độ x = −A
D Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 18: Từ không khí chiếu một chùm sáng hẹp song song theo phương xiên góc với mặt nước gồm hai ánh
sáng đơn sắc màu đỏ và màu tím Khi đó chùm tia khúc xạ
A gồm hai chùm sáng hẹp song song trong đó góc khúc xạ của chùm màu đỏ lớn hơn chùm màu tím
B gồm hai chùm sáng hẹp song song trong đó góc khúc xạ của chùm màu tím lớn hơn chùm màu đỏ
C chỉ có một chùm màu tím, còn chùm màu đỏ bị phản xạ toàn phần
D chỉ là một chùm sáng song song vì không có hiện tượng tán sắc
Câu 19: Một lượng chất phóng xạ 222Rn
93,75% Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là
A 3,58.1011Bq; B 5,03.1011Bq C 3,40.1011Bq; D 3,88.1011Bq;
Câu 20: Một dây dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz, quan sát thấy có 5 nút (gồm cả hai nút ở đầu dây)
Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Câu 21: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc)
Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A 75 vòng/phút B 480 vòng/phút C 25 vòng/phút D 750 vòng/phút.
Câu 22: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
A Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó
B Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó
C Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện
D Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia anpha?
A Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli ( He4
2 )
B Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.
C Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
Câu 24: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16 Hz
Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 100 cm/s B 12 cm/s C 24 cm/s D 36 cm/s.
Câu 25: Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220V, 60Hz Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A Để
dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là
Câu 26: Hạt nhân đơteri 2 D
1 có khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khồi lượng của nơtron là 1,0073 u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u Năng lượng liên kết của hạt nhân 21Dlà
Trang 3Câu 27: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện C Điện áp hiệu dụng giữ hai đầu điện trở
thuần và hai bản tụ điện lần lượt là UR =30V, UC = 40V Điện áp hai đầu đoạn mạch là
Câu 28: Một sóng cơ lan truyền trên một dây đàn hồi gặp đầu dây cố định thì phản xạ trở lại, khi đó
A sóng phản xạ luôn giao thoa với sóng tới và tạo thành sóng dừng.
B sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới.
C sóng phản xạ có cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới.
D sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới.
Câu 29: Chọn đáp án Sai khi nói về sóng âm
A Sóng âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 20000 Hz.
B Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào khối lượng riêng của môi trường và độ đàn hồi của môi trường.
C Khi truyền đi, sóng âm mang năng lượng.
D Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong các môi trường lỏng, khí.
Câu 30: Hạt nhân 60Co
27 có khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60Co
27 là
Câu 31: Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là vmax vận tốc trung bình của vật khi chuyển động từ
vị trí cân bằng tới vị trí có độ lệch cực đại
2
m
tb
v
tb
v v
π
tb
v v
π
2
m tb
v
Câu 32: Năng lượng ion hoá nguyên tử hiđrô là 13,6 eV Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể
phát ra là
A 0,1220µ m B 0,0913µ m C 0,5672µ m D 0,0656µ m
Câu 33: Chọn câu sai trong dao động điều hòa.
A Vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.
B Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng tới vị trí có li độ lớn nhất thì gia tốc của vật có độ lớn tăng dần.
C Động năng và thế năng của vật biến đổi tuần hoàn cùng tần số.
D Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung
của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
C
1 L
ω
=
A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
B tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.
C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
Câu 35: Cho biết bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là 5,3.10−11m Nếu bán kính quỹ đạo của electron trong nguyên tử hiđrô là 2,12 A0 thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo nào?
Câu 36: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho Cho a = 0,5mm , D = 2m.Ánh sáng dùng
trong thí nghiệm có bước sóng 0,5µm.Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Khi đó trên màn giao
thoa ta quan sát được
A 13 vân sáng và 14 vân tối B 6 vân sáng và 7 vân tối
C 13 vân sáng và 12 vân tối D 7 vân sáng và 6 vân tối
Câu 37: Một vật dao động điều Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại lần lượt là vmax và amax Chu kì dao động của vật là
ax
m
m
v
T
a
ax
2
m m
v T
a
π
ax
m m
a T v
ax
m
v T a
π
=
Câu 38: Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng;
B Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động;
C Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
D Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động;
Trang 4Câu 39: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền
tải đi xa ?
A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
B Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ.
C Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
D Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
Câu 40: Na
24
11 là chất phóng xạ β−với chu kì bán rã 15 giờ Ban đầu có một lượng 24 Na
11 thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
A 7 h 30 min B 30 h 00 min C 22 h 30 min D 15 h 00 mim.
Câu 41: Vận tốc của vật dao động điều hòa.
A biến đổi trễ pha
2
π
so với gia tốc của vật B tỉ lệ với thời gian dao động của vật.
C tỉ lệ với tần số dao động của vật D biến đổi cùng pha với li độ
Câu 42:Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L=1/π(H) có biểu
3
.Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
6
6
6
6
Câu 43: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 900kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A I0 = 10,0 A B I0 = 0,32 A C I0 = 7,07 A D I0 = 0,22 A
Câu 44: Chọn câu sai về quang phổ liên tục?
A Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng
trắng vào khe máy quang phổ
B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
D Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có tần số nhỏ.
Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân Mg + X → 22 Na + α
11
25
A 3 T
1
Câu 46: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là
I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là
Câu 47: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao
động tự do không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Uo Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch là :
A I = Uo L
C
U0
C I = Uo C
L
D I = Uo LC Câu 48: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm, bề rộng
quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 có giá trị là:
Câu 49: Với ε1, ε2 ,ε3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức
xạ hồng ngoại thì:
A ε2 > ε1 > ε3 B ε1> ε2 > ε3 C ε2 > ε3 > ε1 D ε3 > ε1 > ε2
Câu 50: Một đèn Laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7μm Cho h =
6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A 3,52.1019 B 3,52.1016 C 3,52.1020 D 3,52.1018
- HẾT