1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dia li 9

42 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv choỏt: + Vị trí của vùng Đông Nam bộ thuận lợi cho giao lu kinh tế với đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên, Duyên hải Miền Trung, và các nớc trong khu vực ẹông Nam AÙ II- ẹieàu kiện t

Trang 1

Tuaàn 17 tieỏt 33 Ngaứy daùy: 6/12/2010

- Bieỏt nguy cụ oõ nhieóm moõi trửụứng do chaỏt thaỷi khu coõng nghieọp vaứ ủoõ thũ ngaứy caứng taờng

2/ Kyừ naờng:

- Nắm vững phơng pháp kết hợp kênh hình và kênh chữ để giải thích một số đặc điểm tự nhiên, kinh

tế - xã hội của vùng, đặc biệt là trình độ đô thị hoá và một số chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội caonhất cả nớc

- Đọc số liệu lợc đồ để khai thác kiến thức, liên kết các kênh kiến thức theo câu hỏi dẫn dắt

- Kỹ năng nhận thức, thu thập và xử lớ thụng tin, kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm, quản lớ thời gian và thể hiện sự tự tin

3/ Tử tửụỷng:

- Giaựo duùc yự thửực BVMT laứ nhieọm vuù quan troùng cuỷa vuứng

II- Các phơng tiện dạy học

* Lợc đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ

III- Tiến trình bài giảng

1 Kieồm tra baứi cuừ (khoõng)

2 Baứi mụựi (vaứo baứi)

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

- Vùng đông Nam Bộ có 6 tỉnh , thành phố

H? Vùng có diện tích và số dân là bao nhiêu

I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ

- Yêu cầu học sinh đọc nhanh kênh chữ và lợc đồ xác định ranh

giới với các vùng Tây nguyên, Cực Nam Trung bộ, đồng bằng

sông Cửu Long, Biên giới Căm - pu- chia, đờng bờ biển, các đảo

thuộc tỉnh Bà rịa - Vũng Taứu

H? vị trí của vùng Đụng Nam Bộ có những điều kiện thuaọn lụùi

nào ?

- Phân tích các điều kiện thuận lợi của vùng về vị trí địa lý ?

- Thành phố hồ Chí Minh có vị trí thuận lợi nào ?

Gv choỏt:

+ Vị trí của vùng Đông Nam bộ thuận lợi cho giao lu kinh tế

với đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên, Duyên hải Miền

Trung, và các nớc trong khu vực ẹông Nam AÙ

II- ẹieàu kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

H? vùng có những điều kiện tự nhiên và thế mạnh kinh tế nào ?

Gv choỏt:

+ Vùng có nhiều tiềm năng tự nhiên nh: Đất đỏ ba dan, tài

nguyên biển ( đặc biệt là dầu khí ở thềm lục địa )

* Thảo luận nhóm :

H? Dựa vào bảng 31.1 và hình 31.1 hãy nêu đặc điểm tự nhiên

và tiềm năng kinh tế trên đất liền của vùng Đông Nam Bộ?

- Chỉ các địa bàn phân bố đất của vùng?

Hs ủoùc vaứ xaực ủũnh ranh giụựi

Hs suy nghú traỷ lụứi

Hs suy nghú vaứ dửùa vaứo sgkphaõn tớch

Hs tửù ghi baứi

Hs dửùa vaứo sgk traỷ lụứi

Hs tửù ghi baứi

Hs thaỷo luaọnTrỡnh baứy, nhaọn xeựt, boồ sung

Trang 2

dan vaứ ủaỏt xaựm) thớch hụùp troàng caõy coõng nghieọp coự giaự trũ

xuaỏt khaồu cao.

+ Vuứng bieồn, theàm luùc ủũa coự nguoàn daàu khớ lụựn ủang ủửụùc

khai thaực, nguoàn thuỷy saỷn phong phuự, giao thoõng vaọn taỷi vaứ

du lũch phaựt trieồn.

- Phân tích các thế mạnh của kinh tế biển

H? Lu vực sông Đồng Nai có tầm quan trọng đặc biệt nh thế nào

đối với Đông Nam Bộ?

- Nêu các vai trò quan trọng của sông Đồng Nai?

H? Quan sát H 31.1 hãy xác định các sông Đồng Nai , sông Sài

Gòn, sông Bé ?

H? vì sao phải phát triển và bảo vệ rừng đầu nguồn hạn chế ô

nhiễm nớc của các dòng sông ẹụng Nam bộ ?

H? vùng Đông Nam bộ có gặp những khó khăn gì ?

III- Đặc điểm dân c- xã hội

H? Vùng Đụng Nam Bộ có số dân bao nhiêu? So sánh với các

vùng khác?

Gv choỏt:

+ Dân c đông đúc, nguồn lao động dồi dào, lành nghề và

năng động trong neàn kinh tế thị trờng.

- Vùng đông Nam Bộ có thị trờng tiêu thụ rộng lớn, kinh tế phát

triển, nhất là thành phố Hồ Chí Minh

* Khoanh troứn vaứo caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt

1 Tổnh naứo cuỷa vuứng ẹNB giaựp bieồn

a Bỡnh Phửụực b Taõy Ninh c Bỡnh Dửụng d Baứ Rũa – Vuừng Taứu

2 Con soõng naứo khoõng naốm trong vuứng ẹNB?

a Soõng Saứi Goứn b Soõng ẹoàng Nai c Soõng Beự d Soõng Tieàn

b Daởn doứ

- Veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp soỏ 3 sgk

- Chuaồn bũ noọi dung tieỏt sau oõn taọp

IV Ruựt kinh nghieọm boồ sung

Trang 3

- Hệ thồng hoá kiến thức đã học phần ủũa lớ daõn cử, ủũa lớ kinh teỏ vaứ sửù phaõn hoaự laừnh thoồ, hiểu rõ

đặc điểm của từng vùng kinh tế

- So sánh sự phát triển kinh tế của các vùng, thấy đợc thế mạnh kinh tế của mỗi vùng, và triển vọngphát triển kinh tế của mỗi vùng

- Rèn luyện kỹ năng đọc và phân tích các biểu đồ lợc đồ

- Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm, quản lớ thời gian và thể hiện sự tự tin

- Liên hệ với thửùc teỏ

- Giáo dục ý thức tự học và tìm tòi nghiên cứu kinh tế các vùng

II- Các phơng tiện dạy học

Gv: Chuaồn bũ baứi oõn taọp

Hs: Hoaứn thaứnh baỷng thoỏng keõ kieỏn thửực 5 vuứng kinh teỏ

III Tieỏn trỡnh leõn lụựp

1 Kieồm tra baứi cuừ

Caõu 1: Neõu ủieàu kieọn tửù nhieõn vaứ taứi nguyeõn thieõn nhieõn cuỷa 5 vuứng kinh teỏ ủaừ hoùc? (5ủ)

Caõu 2: Trỡnh baứy tỡnh hỡnh phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa 5 vuứng kinh teỏ ủaừ hoùc? (5ủ)

2 Baứi mụựi (vaứo baứi)

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

I Kieỏn thửực

Gv chia nhoựm tieỏn haứnh oõn taọp

* Nhoựm 1,3:

1 ẹũa lớ daõn cử

? Nửụực ta coự bao nhieõu daõn toọc? Nhửừng neựt vaờn hoaự rieõng cuỷa

tửứng daõn toọc?theồ hieọn ụỷ nhửừng maởt naứo? Cho vớ duù?

? Trỡnh baứy tỡnh hỡnh phaõn boỏ cuỷa caực daõn toọc ta?

? Cho bieỏt soỏ daõn vaứ tỡnh hỡnh gia taờng daõn soỏ cuỷa nửụực ta?

? Phaõn tớch yự nghúa cuỷa sửù giaỷm tyỷ leọ gia taờng daõn soỏ tửù nhieõn

vaứ thay ủoồi coõ caỏu daõn soỏ nửụực ta?

? Trỡnh baứy ủaởc ủieồm phaõn boỏ daõn cử ụỷ nửụực ta? Neõu ủaởc

ủieồm cuỷa caực loaùi hỡnh quaàn cử?

? Taùi sao vaỏn ủeà vieọc laứm ủang laứ vaỏn ủeà xaừ hoọi gay gaột ụỷ

nửụực ta? Chuựng ta ủaừ ủaùt ủửụùc nhửừng thaứnh tửùu gỡ trong vieọc

naõng cao chaỏt lửụùng cuoọc soỏng cuỷa ngửụứi daõn?

* Nhoựm 2,4:

2 ẹũa lớ kinh teỏ

? Kinh teỏ nửụực ta trửụực vaứ sau thụứi kỡ ủoồi mụựi coự ủaởc ủieồm gỡ?

? Neõu moọt soỏ thaứnh tửùu vaứ thaựch thửực trong phaựt trieồn kinh teỏ

ụỷ nửụực ta?

? Phaõn tớch nhửừng thuaọn lụùi cuỷa taứi nguyeõn thieõn ủeồ phaựt trieồn

noõng nghieọp ụỷ nửụực ta?

Hs chia thaứnh 4 nhoựm tieỏnhaứnh oõn taọp theo caõu hoỷicuỷa Gv

Nhoựm1 vaứ 3 trỡnh baứy coựnhaọn xeựt vaứ boồ sung

Nhoựm 2 vaứ 4 trỡnh baứy coựnhaọn xeựt vaứ boồ sung

Trang 4

? Phát triển và phân bố công nghiệp chế biến có ảnh hưởng

như thế nào đến phát triển và phân bố công nghiệp?

? Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa ở nước

? chứng minh cơ cấu công nghiệp nước ta khá đa dạng?

? Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ?

? Trình bày về giao thông vận tải, bưu chính viễn thông,

thương mại và du lịch ở nước ta?

3 Sự phân hoá lãnh thổ

Nắm lại bảng thống kê các kiến thức 5 vùng kinh tế đã ôn ở

tiết trước

II Kỹ năng

? Trình bày các bước vẽ một biểu đồ?

* Cho bảng số liệu sau vẽ biểu đồ cơ cấu GDP của nước ta

năm 2001-2002 và nhận xét?

Nông, lâm, ngư nghiệp

Công nghiệp, xây dựng

Dịch vụ

23.338.138.6

23.038.538.5

* Nhận xét:

+ Cơng nghiệp – xây dựng tăng nhiều nhất

+ Ta đang thực hiện cơng nghiệp hĩa đất nước

+ Chứng tỏ kinh tế đất nước đang chuyển sang phát triển mạnh về

cơng nghiệp, thu hút đầu tư

Hs nắm lại bảng thống kê

ở tiết trước

Hs nhắc lại

4 nhóm vẽ biểu đồ vànhận xét

3.Hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà ôn lại tất cả các kiến thức đã học chuẩn bị thi học kì I

IV Rút kinh nghiệm bổ sung

-

Trang 5

III/ Ma trận và đáp án

IV/ Rút inh nghiệm bổ sung

-

Nguyễn Trương Thiên Phúc

Trang 6

Tuaàn 20 tieỏt 38 Ngaứy daùy: 27/12/2010

Ngaứy soaùn: 27/12/2010

BAỉI 32: VUỉNG ẹOÂNG NAM BOÄ (tieỏp theo)

I- Mục tiêu bài học

Sau bài học các em nắm đợc:

1/ Kieỏn thửực:

- Hiểu đợc vùng ẹông Nam Bộ là vùng có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất so với các vùng trong cả n ớc.Công nghiệp và dịch vụ chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu GDP, sản xuất nông nghiệp chiếm tỷ trọngnhỏ nhng giữ vai trò quan trọng Bên cạnh những thuận lợi, các ngành này cũng gặp những khó khănhạn chế nhất định

- Hiểu một số khái niệm, tổ chức lãnh thổ công nghiệp tiên tiến: Khu công nghệ cao, khu chế xuất

2/ Kyừ naờng:

- Rèn kỹ năng kết hợp kênh chữ và kênh hình để phân tích, nhận xét một số vấn đề quan trọng củavùng

- Phân tích so sánh các số liệu, dữ liệu trong các bảng, trong lợc đồ theo câu hỏi dẫn dắt

- Kỹ năng nhận thức, thu thập và xử lớ thụng tin, kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm, quản lớ thời gian và thể hiện sự tự tin

3/ Tử tửụỷng:

- Giaựo duùc yự thửực BVMT laứ nhieọm vuù quan troùng cuỷa vuứng

II- Các phơng tiện dạy học

* Lợc đồ kinh tế Đông Nam bộ

III- Tiến trình bài giảng

1 Kieồm tra baứi cuừ

Caõu 1: Khoanh troứn vaứo caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt? (2ủ)

1 Tổnh naứo cuỷa vuứng ẹNB giaựp bieồn?

a Bỡnh Phửụực b Taõy Ninh c Bỡnh Dửụng d Baứ Rũa – Vuừng Taứu

2 Con soõng naứo khoõng naốm trong vuứng ẹNB?

a Soõng Saứi Goứn b Soõng ẹoàng Nai c Soõng Beự d Soõng Tieàn

3 Tổnh naứo cuỷa ẹoõng Nam Boọ giaựp vụựi Campuchia?

a Bỡnh Dửụng b Taõy Ninh c ẹoàng Nai d Baứ Rũa – Vuừng Taứu

4 Vuứng naứo coự dieọn tớch nhoỷ nhaỏt trong caực vuứng sau?

a Vuứng ẹoõng Nam Boọ b Vuứng Taõy Nguyeõn c Vuứng Duyeõn Haỷi Nam Trung Boọ

Caõu 2: ẹieàu kieọn tửù nhieõn vaứ taứi nguyeõn thieõn nhieõn aỷnh hửụỷng nhử theỏ naứo ủeỏn sửù phaựt trieồnkinh teỏ ẹNB? (4ủ)

Trang 7

Caõu 3: Vỡ sao ẹNB coự sửực huựt maùnh meừ ủoỏi vụựi lao ủoọng caỷ nửụực? (4ủ)

2 Baứi mụựi (vaứo baứi)

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh IV- Tình hình phát triển kinh tế

1) Công nghiệp

- Đọc kênh chữ và bảng 32.1 SGK

H? Nhận xét đặc điểm và cơ cấu ngành công nghiệp trớc và

sau khi giải phóng miền Nam ( năm 1975 )?

H? Sản xuất công nghiệp của vùng bao gồm các ngành nào?

- Công nghiệp đa dạng nhiều ngành

H? Ngành công nghiệp nào của vùng chiếm tỷ trọng cao?

H? Nhận xét tỷ trọng công nghiệp - xây dựng trong cơ cấu

kinh tế của vùng đông Nam Bộ so với cả nớc?

Gv choỏt:

- Cơ cấu sản xuất công nghiệp đa dạng: bao gồm các ngành

quan trọng nh : Khai thác dầu khí, hoá chất, điện tử công

nghệ cao, chế biến lơng thực, thực phẩm , xuất khẩu hàng

tiêu dùng.

- Coõng nghieọp – xaõy dửùng chieỏm tyỷ troùng lụựn (59,3%)trong

cụ caỏu kinh teỏ cuỷa vuứng vaứ caỷ nửụực

Nhận xét lợc đồ công nghiệp vùng Đông Nam bộ? xác định

các trung tâm công nghiệp của vùng?

H? Đọc các ngành công nghiệp ở ba trung tâm công nghiệp

của vùng trên lợc đồ?

Gv choỏt:

- Trung tâm công nghiệp của vùng:Thành phố Hồ Chí Minh,

Biên Hoà, Vũng Taứu.

H? Sự phân bố công nghiệp của vùng nh thế nào?

H? Vậy sản xuất công nghiệp của vùng có gặp khó khăn gì

Cây nào có diện tích lớn nhất? phân bố ở đâu?

- Chỉ địa bàn trồng cây công nghiệp lâu năm của vùng trên lợc

đồ H 32 2

Gv choỏt: Laứ vuứng troàng caõy coõng nghieọp quan troùng cuỷa caỷ

nửụực.

H? Vì sao cây cao su đợc trồng nhiều nhất ở vùng này?

( Cây a khí hậu nóng ẩm , không a gió mạnh )

H? Giá trị kinh tế của cây cao su? và các cây công nghiệp

khác?

H? Vùng có các loại cây công nghiệp hàng năm là cây nào ?

H? Vùng trồng ủửụùc các loại cây ăn quả nổi tiếng nào?

- Sầu riêng, xoài , mít, vú sữa

H? Nhờ vào điều kiện thuận lợi nào mà vùng trồng nhiều cây

công nghiệp nhất nớc ta?

Gv choỏt:

- Caõy coõng nghieọp laõu naờm vaứ haứng naờm phaựt trieồn maùnh

ủaởc bieọt laứ caõy cao su,hoà tieõu, ủieàu, mớa ủửụứng, ủaọu tửụng,

thuoỏc laự vaứ caõy aờn quaỷ.

Hs ủoùc keõnh chửừ vaứ baỷng 32.1

Hs dửùa vaứo sgk nhaọn xeựt

Trang 8

H? Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm của vùng phát triển theo

H? quan sát hình 32.2 xác định vị trí của hồ Dầu Tiếng, hồ

thuỷ điện Trị An Nêu vai trò của hai hồ chứa nớc này đối với

sự phát triển nông nghiệp của vùng Đông nam bộ?

- Các địa phơng đầu t phát triển và bảo vệ rừng đầu nguồn xây

hồ chứa nớc, gìn giữ sự đa dạng của rừng ngập mặn ven biển

* Hớng dẫn học sinh nhận xét cơ cấu kinh tế của thành phố Hồ Chí Minh

* Đọc bài " Vùng Đông Nam Bộ tiếp theo "

IV Ruựt kinh nghieọm boồ sung

-

-Thaùnh loọc, ngaứy………thaựng…… naờm 201…

Duyeọt

Tieỏt 38 TT

Nguyeón Trửụng Thieõn Phuực

Trang 9

Tuaàn 21 tieỏt 39 Ngaứy daùy: 10/1/2011

Ngaứy soaùn: 6/1/2011

BAỉI 33: VUỉNG ẹOÂNG NAM BOÄ (tieỏp theo)

I - Mục tiêu bài hoùc

Sau bài học các em cần nắm đợc:

1/ Kieỏn thửực:

- Hiểu ủửụùc ngaứnh dịch vụ là kinh tế phát triển mạnh mẽ và đa dạng, sử dụng hợp lý nguồn tàinguyên thiên nhiên và kinh tế - xã hội, góp phần thúc đẩy sản xuất phát triển và giải quyết việc làm.Thành phố Hồ Chí Minh và các thành phố Biên Hoà, Vũng Taứu, cũng nh vùng kinh tế trọng điểmphía Nam , có tầm quan trọng đặc biệt đối với vùng Đụng Nam Bộ và cả nớc

- Tiếp tục tìm hiểu khái niệm về vùng kinh tế trọng điểm, qua thực tế vùng kinh tế trọng điểm phíaNam

2/ Kỹ năng:

- Nắm vửừng phơng pháp kết hợp kênh chữ và kênh hình để phân tích, giải thích một số vấn đề bứcxúc của vùng Đông Nam Bộ Khai thác thông tin trong bảng và lợc đồ theo câu hỏi gợi ý

- Kỹ năng nhận thức, thu thập và xử lớ thụng tin, kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm, quản lớ thời gian và thể hiện sự tự tin

3/ Tử tửụỷng:

- Giaựo duùc yự thửực BVMT trong quỏ trỡnh phỏt triển kinh tế

II- Các phơng tiện dạy học

* Lợc đồ kinh tế Đông Nam Bộ

III - Tiến trình bài giảng

1 Kieồm tra baứi cuừ

Caõu 1: Tỡnh hỡnh saỷn xuaỏt coõng nghieọp ụỷ ẹoõng Nam Boọ thay ủoồi nhử theỏ naứo tửứ sau khi ủaỏt nửụực

thoỏng nhaỏt?

Caõu 2:Nhờ vào điều kiện thuận lợi nào mà vùng Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây công

nghiệp lớn của cả nớc?

2 Baứi mụựi (vaứo baứi)

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 3) Dịch vụ

Trang 10

* Các nhóm thảo luận tìm ra các vai trò của ngành dịch vụ?

H? Ngành dịch vụ bao gồm các ngành nào?

* Hs đọc bảng 33.1 tỷ trọng một số chỉ tiêu dịch vụ ở Đông Nam

Bộ so với cả nớc

H? Hãy nhận xét chỉ tiêu dịch vụ của Đông Nam Bộ so với cả

n-ớc?

H? Trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng ở đâu? ( Thành phố Hồ

Chí Minh là đầu mối giao thông )

Gv choỏt:

- Dịch vụ của vùng rất đa dạng gồm : thơng mại, du lịch, giao

thông, bu chính viến thông…

- Tyỷ troùng caực caực loaùi dũch vuù coự bieỏn ủoọng.

H? Dựa vào hình 14.1 hãy cho biết từ thành phố Hồ Chí Minh

đến các thành phố khác trong nớc bằng hình thức giao thông

nào?

Gv choỏt:

- Tp Hoà Chớ Minh laứ ủaàu moỏi giao thoõng vaọn taỷi quan troùng

haứng ủaàu cuỷa ẹoõng Nam Boọ vaứ caỷ nửụực.

H? Căn cứ vào hình 33.1 và kiến thức đã học chi biết vì sao

Đông Nam Bộ có sức hút mạnh vốn đầu t nớc ngoài?

Gv choỏt: ẹoõng Nam Boọ laứ nụi coự sửực huựt maùnh nhaỏt nguoàn

ủaàu tử cuỷa nửụực ngoaứi (50,1%) voỏn ủaàu tử nửụực ngoaứi cuỷa

toaứn quoỏc

H? Hoaùt ủoọng xuaỏt khaồu cuỷa tp HCM coự nhửừng thuaọn lụùi gỡ?

Kể các mặt hàng hoá mà em biết?

H? Kể các điểm du lịch noồi tiếng của thành phố Hồ Chí Minh?

Taùi sao tuyeỏn du lũch tửứ tp HCM ủeỏn ẹaứ Laùt, Nha Trang,

Vuừng Taứu quanh naờm nhoọn nhũp?

V- Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm phía

Nam

* Xác định trên lợc đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ các trung tâm

kinh tế của vùng?

H? Các trung tâm kinh tế của vùng có ý nghĩa gì trong việc phát

triển kinh tế của vùng ?

Gv choỏt:

- Các trung tâm kinh tế:Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hoà,

Vũng Taứu

Gv y/c hs nhaộc laùi khaựi nieọm vuứng kinh teỏ troùng ủieồm

H? Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam gồm có những tỉnh nào?

H? Số dân và diện tích của vùng là bao nhiêu?

* Đọc bảng chỉ tiêu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so

+ Có vai trò to lớn đối với các tỉnh phía Nam và cả nớc

Caực nhoựm thaỷo luaọn

Hs suy nghú traỷ lụứi

Hs ủoùc baỷng 33.1

Hs nhaọn xeựtTraỷ lụứi

Hs suy nghú vaứ traỷ lụứi

Hs keồ vaứ giaỷi thớch

Hs xaực ủũnh treõn lửụùc ủoà

Trang 11

3 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ

a Cuỷng coỏ

1? Đông Nam bộ có điều kiện thuận lợi gì để phát triển các ngành dịch vụ?

2?Tại sao các tuyến du lịch từ thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Lạt, Nha Trang, Vũng Taứu, quanhnăm hoạt động nhộn nhịp?

b Daởn doứ

* Học sinh làm bài số 3 vẽ biểu đồ hình cột : Thể hiện diện tích, số dân, GDP của vùng Trọng điểmphía Nam so với ba vùng Trọng điểm

* Học thuộc bài

* Chuẩn bị bài thực hành ( Bài 34 )

IV Ruựt kinh nghieọm boồ sung

BAỉI 34 THệẽC HAỉNH PHAÂN TÍCH MOÄT SOÁ NGAỉNH COÂNG NGHIEÄP TROẽNG ẹIEÅM ễÛ ẹOÂNG NAM BOÄ I- Mục tiêu bài học

Sau bài thực hành yêu cầu các em nắm đợc:

1/ Kieỏn thửực:

- Củng cố kiến thức đã học về những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế - xã hộicủa vùng, làm phong phú hơn khái niệm về vai trò của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

2/ Kyừ naờng:

- Rèn luyện kỹ năng xử lý, phân tích số liệu thống kê về một số ngành công nghiệp trọng điểm

- Có kỹ năng lựa chọn loại biểu đồ thích hợp, tổng hợp kiến thức theo câu hỏi hớng dẫn

- Hoàn thiện phơng pháp kết hợp kênh hình, với kênh chữ và liên hệ với thực tế

II- Các phơng tiện dạy học

* Học sinh : Thớc kẻ, bút chì, bút mầu , vở thực hành ,

* Bản đồ tự nhiên hoạc bản đồ kinh tế Việt Nam

III- Tiến trình bài giảng

1 Kieồm tra baứi cuừ

Caõu 1: ẹoõng Nam Boọ coự nhửừng ủieàu kieọn thuaọn lụùi gỡ ủeồ phaựt trieồn caực ngaứnh dũch vuù?

Caõu 2: Taùi sao tuyeỏn du lũch tửứ TP.HCM ủeỏn ẹaứ Laùt, Nha Trang, Vuừng Taứu quanh naờm hoaùtủoọng nhoọn nhũp?

2 Baứi mụựi (vaứo baứi)

Thaùnh loọc, ngaứy………thaựng 01 naờm 2011

Duyeọt

Tieỏt 39 TT

Nguyeón Trửụng Thieõn Phuực

Trang 12

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1) Bài 1:

Dựa vào bảng 34.1 SGK :

* Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỷ trọng một số sản phẩm tiêu biểu

của các ngành công nghiệp trọng điểm ở đông Nam Bộ so với cả

nớc:

a) Yêu cầu học sinh đọc kỹ bảng 34.1 sgk Nhận sét bảng số liệu :

Tìm ngành có tỷ trọng lớn nhất, và ngành có tỷ trọng nhỏ nhất

H? Trong bài này các em nên vẽ biểu đồ nào cho thích hợp ?

- Vẽ biểu đồ hình cột trong bài này là thích hợp nhất

b) Hớng dẫn vẽ biểu đồ:

- GV : Gợi ý cách vẽ biểu đồ hình cột

+ chú ý: vẽ biểu đồ phải có phần ghi chú

* Giáo viên nhận xét và bổ xung cách vẽ biểu đồ hình cột theo số

liệu của bảng 34.1 SGK

2) Bài 2:

Căn cứ vào biểu đồ đã vẽ và bài 31, 32, 33 hãy cho biết:

* cho các nhóm thảo luận theo câu hỏi sgk:

a) Những ngành công nghiệp trọng điểm nào sử dụng nguồn

tài nguyên sẵn có trong vùng ?

- Khai thác nhiên liệu, hoá chất, dệt may, chế biến lơng

thực, thực phẩm …

b) Những ngành công nghiệp nào sử dụng nhiều lao động?

- Dệt may, cheỏ bieỏn lửụng thửùc, thửùc phaồm

c) Những ngành công nghiệp trọng điểm nào đòi hỏi kỹ thuật

cao ?

- Cơ khí điện tử, khai thaực nhieõn lieọu, ngaứnh ủieọn, caực

ngaứnh coõng nghieọp hoaự chaỏt, vaọt lieọu xaõy dửùng…

d) Vai trò của Đông Nam Bộ trong phát triển công nghiệp của

cả nớc ?

- Toỏc ủoọ taờng trửụỷng kinh teỏ cao

- Coõng nghieọp laứ theỏ maùnh cuỷa vuứng, saỷn xuaỏt coõng nghieọp

chieỏm 56,6% so vụựi caỷ nửụực Thaứnh phoỏ HCM laứ trung taõm

coõng nghieọp lụựn nhaỏt chieỏm 50% giaự trũ saỷn lửụùng toaứn

vuứng(2002)

- Vuứng kinh teỏ troùng ủieồm phớa nam coự 3 trung taõm kinh teỏ lụựn

Taùo neõn 3 cửùc tam giaực phaựt trieồn coõng nghieọp ủaùt trỡnh ủoọ

cao veà phaựt trieồn kinh teỏ vửụùt troọi hụn so vụựi caực vuứng khaực

Gv sụ keỏ baứi

Hs ủoùc baỷng 34.1sgk vaứnhaọn xeựt baỷng soỏ lieọu

Hs suy nghú traỷ lụứi

- Các nhóm lên bảng trìnhbày cách vẽ biểu đồ hình cộttheo số liệu ở bảng 34.1

- Tiến hành vẽ biểu đồ hìnhcột

- Các nhóm khác lên bảng bổxung

Lụựp chia thaứnh 4 nhoựm thaỷoluaọn theo caõu hoỷi SGK

Tửứng nhoựm trỡnh baứy, nhoựmkhaực nhaọn xeựt boồ sung

3 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ

* Hoàn thành bài tập thực hành

Trang 13

* Đọc bài " vùng đồng bằng sông Cửu Long "

IV Ruựt kinh nghieọm boồ sung

-

BAỉI 35 VUỉNG ẹOÀNG BAẩNG SOÂNG CệÛU LONG I- Mục tiêu bài học

- Kỹ năng nhận thức, thu thập và xử lớ thụng tin, kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm, quản lớ thời gian và thể hiện sự tự tin

3/ Tử tửụỷng:

- Giaựo duùc yự thửực BVMT trong quỏ trỡnh khai khai nguồn tài nguyờn

II- Các phơng tiện dạy học

* Lợc đồ Đồng bằng sông Cửu Long

III- Tiến trình bài giảng

1 Kieàm tra baứi cuừ (kieồm tra 15’)

nghieọp Coõng nghieọp-xaõy dửùng Dũch vuù

ẹaựp aựn:

Caõu 1:Tỡnh hỡnh saỷn xuaỏt coõng nghieọp ụỷ ẹNB thay ủoồi tửứ sau khi ủaỏt nửụực thoỏng nhaỏt:

- Coõng nghieọp laứ theỏ maùnh cuỷa vuứng (1,5đđ )

- Cơ cấu sản xuất công nghiệp đa dạng: bao gồm các ngành quan trọng nh : Khai thác dầu khí, hoáchất, điện tử công nghệ cao, chế biến lơng thực, thực phẩm , xuất khẩu hàng tiêu dùng…(1,5đđ )

- Coõng nghieọp – xaõy dửùng chieỏm tyỷ troùng lụựn (59,3%)trong cụ caỏu kinh teỏ cuỷa vuứng vaứ caỷ nửụực(1,5đđ )

- Trung tâm công nghiệp của vùng:Thành phố Hồ Chí Minh (50%), Biên Hoà, Vũng Taứu (1,5đđ)Caõu 2: Veừ bieồu ủoà troứn

2 Baứi mụựi (vaứo baứi)

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Thaùnh Loọc, ngaứy……thaựng 01 naờm 2010

Duyeọt Tuaàứn 22 tieỏt 40

TT

Nguyeón Trửụng Thieõn Phuực

Trang 14

H? Chỉ lợc đồ vùng đồng bằng sông Cửu Long ,các tỉnh thuộc

- Laứ vuứng taọn cuứng phớa Taõy Nam cuỷa nửụực ta

+ Phía Đông Baộc giáp vùng Đông Nam Bộ

+ Phớa ẹoõng Nam giaựp bieồn ủoõng

+ Phía Bắc giáp Căm - pu- chia

+ Phía Tây Nam giáp vịnh Thái Lan

H? Nêu ý nghĩa của vị trí đó?

- Phân tích các ý nghĩa của vị trí địa lý đó?

Nh gần đờng xích đạo, nắm sát vùng Đông Nam Bộ, ba mặt giáp

biển, và có biên giới Căm - pu- chia, thuận lợi cho việc giao lu

kinh tế với các vùng trong nớc và vùng Đồng bằng sông Cửu

Long và các nớc trong khu vực?

Gv choỏt:

* YÙ nghĩa của vị trí

- Thuận lợi cho việc phát triển kinh tế trên đất liền và kinh tế

biển và hợp tác với nớc ngoài.

II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

H? Vùng đồng bằng sông Cửu Long là bộ phận châu thổ của

sông nào ? ( Sông Mê Công )

H? Quan saựt H35.1 cho bieỏt ủũa hỡnh vuứng ủoàng baống soõng

Cửỷu Long coự ủaởc ủieồm gỡ noồi baọt?

Gv choỏt:

- ẹũa hỡnh thaỏp tửụng ủoỏi baống phaỳng

H? Vụựi vũ trớ cuỷa vuứng khớ haọu coự ủaởc ủieồm gỡ?Sinh vaọt coự ủaởc

ủieồm gỡ?

Gv choỏt:

- Khớ haọu caọn xớch ủaùo noựng aồm quanh naờm, nguoàn nửụực

phong phuự.

- Sinh vaọt treõn caùn, dửụựi nửụực raỏt phong phuự ủa daùng.

Gv lửu yự: (Tuy laứ vuứng ớt coự baừo song gaàn ủaõy coự nhửừng tai

bieỏn thieõn nhieõn nhử cụn baừo soỏ 5)

H? Dửùa vaứo H35.1 cho bieỏt caực loaùi ủaỏt chớnh vaứ sửù phaõn boỏ

cuỷa chuựng?

GV choỏt:

- ẹaỏt: coự 3 loaùi coự giaự trũ kinh teỏ cao

+ ẹaỏt phuứ sa ngoùt dieọn tớch: 1,2 trieọu ha

+ ẹaỏt pheứn, ủaỏt maởn dieọn tớch: 2,5 trieọu ha

H? Dựa vào Hình 35.2 nhận xét thế mạnh về tài nguyên thiên

Hs xaực ủũnh vuứng ủoàng baốngsong Cửỷu Long treõn lửụùc ủoà

Trang 15

nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long

H? Tài nguyên đất và rừng của vùng nh thế nào? Chỉ địa điểm

phân bố ?

H? Tài nguyên khí hậu và nớc của vùng thuận lợi gì?

H? Biển và hải đảo đem lại cho vùng những giá trị kinh tế nào?

Gv choỏt:

- Taứi nguyeõn thieõn nhieõn coự nhieàu theỏ maùnh ủeồ phaựt trieồn noõng

nghieọp

- ẹaởc bieọt vai troứ soõng Meõ Coõng raỏt lụựn

Gv noựi theõm veà lụùi theỏ cuỷa soõng Meõ Coõng: nguoàn nửụực tửù

nhieõn doài daứo, nguoàn caự vaứ thuyỷ saỷn phong phuự, boài ủaộp phuứ

sa haứng naờm, mụỷ roọng ủaỏt muừi Caứ Mau, ủửụứng giao thoõng

- Vuứng coứn nhieàu khoự khaờn: ủaỏt pheứn, ủaỏt maởn chieỏm dieọn tớch

lụựn, muứa luừ keựo daứi…

III- Đặc điểm dân c xã hội

H? Nhận xét số dân của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với

các vùng khác trong nớc?

- Nhận xét thành phần dân tộc của vùng? Đặc điểm sinh sống

của các dân tộc của vùng?

Gv choỏt:

- Laứ vuứng ủoõng daõn, coự nhieàu daõn toọc sinh soỏng

H? Dửùa vaứo baỷng 35.1 nhận xét một số chỉ tiêu phát triển

dân c xã hội ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 1999, so

với cả nớc?

- Chổ tieõu naứo thaỏp hụn caỷ nửụực?

- YÙ nghúa: vuứng daõn ủoõng, ngửụứi daõn naờng ủoọng

Gv choỏt:

- Ngửụứi daõn caàn cuứ, naờng ủoọng thớch ửựng linh hoaùt vụựi saỷn

xuaỏt haứng hoaự, vụựi muứa luừ haứng naờm.

- Maọt baống daõn trớ chửa cao.

H? sản xuất hàng hoá có những lợi ích gì?

- Phân tích taực dụng của sản xuất hàng hoá

H? Taùi sao phaỷi ủaởt vaỏn ủeà phaựt trieồn kinh teỏ ủi ủoõi vụựi naõng

cao maởt baống daõn trớ vaứ phaựt trieồn ủoõ thũ ụỷ ẹBSCL?

Hs suy nghú traỷ lụứi

3 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ

Trang 16

a Cuỷng coỏ

1) Nêu các thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Đồng bằng sông

Cửu Long?

2) ý nghĩa của việc cải tạo đất phèn , đất mặn , ở đồng bằng sông Cửu Long?

3) Nêu những đắc điểm chủ yếu của dân c - xã hội ở Đồng bằng sông cửu Long Tại sao phải đặt vấn

đề phát triển kinh tế đi đôi với naõng cao mặt bằng dân trí và phát triển đô thị ở đồng bằng này?

b Daởn doứ

- Học thuộc bài

- Chuẩn bị bài " Vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiếp theo "

IV Ruựt kinh nghieọm boồ sung

-

-Thaùnh Loọc, ngaứy………thaựng…….naờm 2011

Duyeọt Tuần 23 tiết 41

TT Nguyeón Trửụng Thieõn Phuực

Trang 17

Tuaàn 24 tieỏt 42 Ngaứy daùy: 14/2/2011

BAỉI 36: VUỉNG ẹOÀNG BAẩNG SOÂNG CệÛU LONG (tieỏp theo)

I- Mục tiêu bài học

- Biết đđược vựng cú điều kiện thuận lợi để phỏt triển kinh tế trờn đđất liền cũng như trờn biển

- Biết một số vấn đề về mụi trường đặt ra đối với vựng là: cải tạo đất phốn, đất mặn, phũng chốngchỏy rừng…

2/ Kỹ năng:

- Phân tích dữ liệu trong sơ đồ kết hợp với lợc đồ để khai thác kiến thức theo câu hỏi

- Biết kết hợp kênh hình và kênh chữ và liên hệ với thực tế để phân tích và giải thích một số vấn đềbức xúc của vùng

- Kỹ năng nhận thức, thu thập và xử lớ thụng tin, kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm, quản lớ thời gian và thể hiện sự tự tin

3/ Tử tửụỷng:

- Giaựo duùc yự thửực BVMT trong quỏ trỡnh khai khai nguồn tài nguyờn

II- Các phơng tiện dạy học

* Lợc đồ kinh teỏ vùng Đồng bằng sông Cửu Long

III- Tiến trình bài giảng

1 Kieồm tra baứi cuừ

? Neõu thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Đồng bằng sông CửuLong nh thế nào?

? Neõu nhửừng ủaởc ủieồm chuỷ yeỏu veà daõn cử, xaừ hoọi ụỷ ẹoàng baống soõng Cửỷu Long?

2 Baứi mụựi (vaứo baứi)

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh IV- Tình hình phát triển kinh tế

1) Nông nghiệp

a) Saỷn xuaỏt lửụng thửùc

* Các nhóm thảo luận :

H? Căn cứ vào bảng 36.1 hãy tính tỷ lệ % diện tích và sản lợng

lúa của đồng bằng sông Cửu Long so với cả nớc?

- Các nhóm đọc kết quả tính?

(ĐBSCL:DT-51,1 %, Sản lợng - 51,5 %)

H? Nhận xét diện tích và sản lợng của vùng so với cả nớc?

Gv choỏt:

- Dieọn tớch troàng luựa chieỏm 51,1% dieọn tớch caỷ nửụực vaứ saỷn

lửụùng chieỏm 51,5% saỷn lửụùng caỷ nửụực.

H? Nhìn lợc đồ đọc các caực tổnh troàng nhieàu lúa của vùng?

H? Lơng thực bình quân đầu ngời của vùng là bao nhiêu?

Gv choỏt:

- Bình quân lơng thực đầu ngời là 1066,3 kg/ngời ( gấp hơn 2,3

Hs thaỷo luaọn tớnh % dieọntớch vaứ saỷn lửụùng so vụựi caỷnửụực

Hs ủoùc keỏt quaỷ thaỷo luaọn

Hs nhaọn xeựt

Hs tửù ghi baứi

Hs ủoùc caực tổnh treõn lửụùc ủoà

Hs traỷ lụứi

Trang 18

laàn cả nớc )

H? Neõu yự nghúa cuỷa vieọc saỷn xuaỏt lửụng thửùc ụỷ ẹBSCL?

Gv choỏt:

- Vuứng troùng ủieồm saỷn xuaỏt lửụng thửùc lụựn nhaỏt toaứn quoỏc, giửừ

vai troứ haứng ủaỏu trong vieọc ủaỷm baỷo an toaứn lửụng thửùc cuỷa

caỷ nửụực.

- Luựa troàng chuỷ yeỏu ụỷ caực tổnh ven soõng tieàn, soõng Haọu

H? Cây ăn quả của vùng đợc trồng nh thế nào? Tại sao vùng

trồng đợc nhiều caõy aờn quaỷ?

Gv choỏt:

- Cây ăn quả trồng nhiều nhất cả nớc

b) Khai thaực vaứ nuoõi troàng thuỷy saỷn

H? Ngành chăn nuôi của vùng phát triển nh thế nào?

Gv choỏt:

- Chieỏm khoaỷng 50% toồng saỷn lửụùng caỷ nửụực ẹaởc bieọt laứ ngheà

nuoõi toõm, caự xuaỏt khaồu.

H?Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh phát triển

- Ngheà nuoõi vũt phaựt trieồn maùnh.

- Ngheà troàng rửứng coự vũ trớ raỏt quan troùng, nhaỏt laứ rửứng ngaọp

H? Dựa vào bảng 36.2 và kiến thức đã học, cho biết vì sao ngành

chế biến lơng thực, thực phẩm , chiếm tỷ trọng cao hơn cả?

H? Cho biết sự phân bố các ngành công nghiệp của vùng?

H? Xác định các thành phố, thị xã có cơ sở công nghiệp chế

biến lơng thực, thực phẩm Đọc tên các cơ sở công nghiệp?

Gv choỏt:

- Tỷ trọng công nghiệp chiếm 20% GDP toàn vùng

- Ngành chế biến lơng thực, thực phẩm phát triển nhất, chiếm vị

- Dịch vụ bao gồm xuất nhập khẩu, vận tải thuỷ, boọ, du lịch

- Hàng xuất khẩu chủ lực : gạo chiếm 80 % cả nớc, thuyỷ saỷn

Hs dửùa vaứo baỷng 36.2 sgktraỷ lụứi

Hs xaực ủũnh

Hs tửù ghi baứi

Trang 19

ủoõng laùnh

H? Tại sao vùng xuất khẩu nhiều gạo nhất nớc ta?

H? Nêu ý nghĩa của vận tải thuỷ trong sản xuất và đời sống của

nhân dân trong vùng?

- Giới thiệu về kinh tế du lịch của vùng

V- Các trung tâm kinh tế

H? Xác định vị trí của các trung tâm kinh tế lớn của vùng?

H? Thành phố Cần Thơ có những điều kiện thuận lợi gì để trở

thành trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu

Long?

Gv choỏt:

- Caực thaứnh phoỏ: Caàn Thụ, Myừ Tho, Long Xuyeõn, Caứ Mau laứ

nhửừng trung taõm kinh teỏ cuỷa vuứng.

- Veà nhaứ hoùc baứi, laứm baứi taọp soỏ 3 sgk trang 133

- Xem trửụực noọi dung baứi 37 “Thửùc haứnh”

IV Ruựt kinh nghieọm boồ sung

-

-Thaùnh Loọc, ngaứy………thaựng 02 naờm 2011

Duyeọt Tuần 24 tiết 42

TT Nguyeón Trửụng Thieõn Phuực

Trang 20

Tuaàn 25 tieỏt 43 Ngaứy daùy: 21/02/2011

BAỉI 37: THệẽC HAỉNH VEế VAỉ PHAÂN TÍCH BIEÅU ẹOÀ VEÀ TèNH HèNH SAÛN XUAÁT CUÛA NGAỉNH THUYÛ SAÛN ễÛ

ẹOÀNG BAẩNG SOÂNG CệÛU LONG I-Mục tiêu bài học

Sau bài học các em nắm đợc:

1/ Kiến thức:

- Hiểu đầy đủ hơn ngoài thế mạnh lơng thực, vùng còn thế mạnh về thuỷ sản

2/ Kỹ Năng:

- Biết phân tích tình hình phát triển ngành thuỷ sản, hải sản của vùng đồng bằng sông cửu Long

- Rèn luyện kỹ năng sử lý số liệu thống kê, và vẽ biểu đồ so sánh số liệu để khai thác kiến thức theocâu hỏi

- Liên hệ với thực tế của hai vùng đồng bằng lớn của nớc ta

- Kỹ năng nhận thức, thu thập và xử lớ thụng tin, kỹ năng giao tiếp

- Kỹ năng đảm nhận trỏch nhiệm, quản lớ thời gian và thể hiện sự tự tin

II- Các phơng tiện dạy học

- Bản đồ kinh tế vùng đồng bằng sông Cửu Long

III- Tiến trình bài giảng

1 Kieồm tra baứi cuừ

Caõu 1: ẹoàng baống soõng Cửỷu Long coự nhửừng ủieàu kieọn thuaọn lụùi gỡ ủeồ trụỷ thaứnh vuứng saỷn xuaỏtlửụng thửùc lụựn nhaỏt caỷ nửụực?

Caõu 2: Tỡnh baứy ủaởc ủieồm ngaứnh coõng nghieọp vaứ dũch vuù cuỷa ủoàng baống soõng Cửỷu Long?

* Vẽ biểu đồ thể hiện tỷ trọng sản lợng của cà biển khai thác,

cá nuôI, tôm nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng

sông Hồng so với cả nớc ( cả nớc = 100% )

H? Các nhóm thảo luận và nhận xét bảng 37.1 sgk? hãy cho biết

sản lợng cá khai thác, cá nuôi, tôm nuôi của Đồng bằng sông

Cửu Long so với đồng bằng sông Hồng?

H? Hãy nêu các thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Cửu Long

về ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản?

* Các nhóm tính tỷ trọng của cá biển khai thác, caự nuôi, tôm

nuôi của vùng Đồng bằng sông Cửu Long và vùng Đồng bằng

sông Hồng so với cả nớc?

Bảng 37.1 ( tính theo % )

sông CửuLong

Trang 21

* Đại diện 1 bạn lên bảng vẽ biểu đồ hình cột theo số liệu

Nhaọn xeựt bieồu ủoà:

b) Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh đặc biệt

trong việc nuôi tôm xuất khẩu?

c) Những khó khăn hiện nay trong phát triển ngành thuỷ sản ở

Đồng bằng sông Cửu Long? Nêu một số biện pháp khắc phục?

Chia thành 3 nhóm mỗi nhóm làm 1 câu

- Đại diện của mỗi nhóm lên trình bày câu hỏi của mình

- Giáo viên chữa hoàn chỉnh

Choùn bieồu ủoà vaứ 1 hs leõnbaỷng veừ maóu

Nhaọn xeựt bieồu ủoà

Hs chia thaứnh 3 nhoựm, moóinhoựm thaỷo luaọn 1 caõu hoỷi vaứtrỡnh baứy, nhoựm khaực nhaọnxeựt boồ sung

IV- Hớng dẫn về nhà

* Nhắc lại cách vẽ biểu đồ

* Trả lới các câu hỏi ở bài số 2 sgk

* Hoaứn thaứnh bài thực hành

* Làm đề cơng ôn tập

VI- Rút kinh nghiệm boồ sung

-

Thaùnh Loọc, ngaứy………thaựng 02 naờm 2011

Duyeọt Tuần 25 tiết 43 TT Nguyeón Trửụng Thieõn Phuực

Ngày đăng: 05/11/2015, 03:04

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

H? Dựa vào hình 38.3  Sơ đồ các ngành kinh tế biển của nớc ta - giao an dia li 9
a vào hình 38.3 Sơ đồ các ngành kinh tế biển của nớc ta (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w