1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS 8 2010 2011 trọn bộ

91 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM MẪU THỨC CHUNG : Muốn tìm MTC ta làm như sau: -Phân tích các mẫu thức thành nhân tử -Tìm BCNN các hệ số -Lập tích của BCNN với luỹ thừa của biến có trong các mẫu với số mũ lớn nhất

Trang 1

Ngày soạn :01/11/2010 Ngày giảng: 02/11/2010 L8A1, 3

Tiết 20 : ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiếp)

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống kiến thức chương I

- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập liên quan

- Cẩn thận trung thực, trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập, bảng phụ

- HS: Ôn kiến thức chương I

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Ôn tập lí thuyết

? Khi nào thì đơn thức A chia

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biền của B đều

là biến của A với số mũ khơng

> số mũ của nĩ trong A

- Mỗi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B

- Đa thức A chia hết cho đa thức

B khi số dư của phép chia =0

HĐ 2 : Bài tậpCho HS làm bài 79 SGK/33

- HS nêu cách làm ở mỗi câu

Trang 2

2(

0

=

−+

=

x x x

2,2

2 2

x

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Học bài và nắm vững kiến thức chương I

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại trong SGK

- Giờ sau kiểm tra một tiết

Trang 3

Ngày soạn :22/11/2010 Ngày giảng: 23/11/2010 L8A1, 3

Tiết 26 : QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU:

- Biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập đựơc mẫu thức chung

- Hs nắm được quy trình quy đồng mẫu thức

- Hs biết cách tìm nhân tử phu và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập, bảng phụ

- HS: Vở ghi bài , các kiến thức về tính chất cơ bản của phân thức, SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Tìm mẫu thức chungCho hs thấy MTC của các

phân thức lần lượt là:

(x+1)(x-1) ; 6x3y4z

? Hãy nhận xét các mẫu thức

chung trên là tích hay tổng

? các mẫu thức chung có

chia hết cho mỗi mẫu thức

Trong tất cả các mẫu thức

chung thì mẫu nào đơn giản

nhất?

* Vậy để tìm MTC của 2 hay

nhiều phân thức ta sẽ tìm tích

đơn giản nhất chia hết cho

các mẫu thức riêng

4x2 – 8x + 4 = 4(x2– 4x +1 ) = 4( x – 1)2

1 TÌM MẪU THỨC CHUNG :

Muốn tìm MTC ta làm như sau:

-Phân tích các mẫu thức thành nhân tử

-Tìm BCNN các hệ số -Lập tích của BCNN với luỹ thừa của biến có trong các mẫu với số mũ lớn nhất

= 4( x – 1)2

Trang 4

? Hãy lấy MTC chia lần lượt

cho các mẫu thức riêng

Lúc này 2xy2 gọi là nhân tử

phụ (NTP) của mẫu : 3x2yz

? Hãy nhân cả tử và mẫu của

mỗi phân thức với thừa số

phụ tương ứng

? Hãy làm ví dụ sau đây

Quy đồNg mẫu thức của

Ta đã có MTC chưa ?

Bước tiếp theo ta sẽ làm gì?

Hs chia:

6x2y3z : 3x2yz = 2xy26x2y3z : 2xy3 = 3xzLà 3xz

Hs lên bảng nhân Cả lớp cùng tiến hành làm

Hs hình thành được Cả lớp ghi bài

Hs lên là ví dụCả lóp cùng làmĐã có : 12(x – 1)2Tìm nhân tử phụ bằng cách Lấy MTC chia lần luợc cho các mẫu thức riêng Sau đó nhân cả tử và mẫu của từng phân thức cho nhân tử phụ tương ứng

2 QUY ĐỒNG MẪU THỨC:

Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta làm như sau:

-Phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung

- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

HĐ 3 : Luyện tậpLàm ?2,

Trang 5

Ngày soạn :24/11/2010 Ngày giảng: 25/11/2010 L8A1, 3

Tiết 27 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Vận dụng các kiến thức về quy đồng mẫu thức các phân thức

- Biết cách quy đồng

- Lưu ý cho hs một số trường hợp phải dổi dấu đểdễ dàng tìm nhântử chung

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập, bảng phụ

- HS: Vở ghi bài , các kiến thức về quuy đồng mẫu thức,phân tíc đa thức thành nhân tử

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Chưa bài tập

? Nêu cách tìm MTC

? Nêu quy tắc quy đồng

- Trả lời miệng

HĐ 2 : Luyện tập

? Nhận xét các mẫu củađa

thức

? Ta sử dụng phương pháp

nào để phân tích các mẫu

thành nhân tử

Một hs lên bảng trình bày

Tương tự một hs lên làm

câu b

*Lưu ý : khi sử dụng thành

thạo quy tắc ta có thể bỏ

Ta có: 2x + 4 = 2(x + 2)

x2- 4 = (x + 2)(x – 2)MTC 2(x + 2)(x – 2)NTP: (x – 2) ; 2Quy đồng

+

Ta có : x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

3x + 6 = 3( x + 2)MTC 3(x + 2)2

+

x x

x

Trang 6

Bài 17/43

Hs đọc đề :

? Theo em bạn nào đúng ,

bạn nào sai? Vì sao

Bài 19/43

a/

Sau khi hs phân tích các

mẫu thành nhân tử gíao

viên cho hs nhân xét (x+2)

nhận xét và chỉnh sửa

Hs: Cả 2 bạn đều đúng

Vì bạn Tuấn đã làm theo các bước của quy tắc

còn bạn Lan thì rút gọn

2 phân thức trước sau đó mới tìm MTC

HS giải trình cụ thể

Hs : Vì nếu không đổi dấu thì MTC là x(x+2)(2-x) , nếu ta đổi dấu x(2-x)= -x(x-2)thì MTC là x(x+2)(x-2)

= x(x2- 4)

Bài 17/43

Cả 2 bạn đều đúng

Vì bạn Tuấn đã làm theo các bước của quy tắc

còn bạn Lan thì rút gọn 2 phân thức trước sau đó mới tìm MTCCụ thể:

2 2

x x Ta có: 2x – x2 = x(2 – x)

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Học bài và nắm vững quy tắc và tập quy đồng

- Xem các bài tập đã chữa và làm cá bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài phép cộng các phân thức đại số

Trang 7

Ngày soạn :29/11/2010 Ngày giảng: 30/11/2010 L8A1, 3

Tiết 28 : PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

I MỤC TIÊU:

- Nắm được và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

- Biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng là cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực trong học tốn

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập, bảng phụ

- HS: Vở ghi bài , các kiến thức về quy đồng mẫu thức , phép cộng các phân số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Cộng hai phân thức cùng mẫuThực hiện phép tính

?bài toán trên yêu cầu thực

hiện phép toán gì?

?hãy nhận xét về mẫu của

hai phân thức trong các câu

a, b

a/ đây là một phép cộng

hai phân thức cùng mẫu,

các em hãy thực hiện tương

tự như phép cộng hai phân

số

* Qua đó em nào có thể

hình thành quy tắc cộng hai

phân thức cùng mẫu thức ?

Làm ?1

Quan sát đề bàiThực hiện phép toán cộng các phân thức đại sốHai phân thức ở câu a cùng mẫu , hai phân thức ở câu b khác mẫu

Hs hình thành được quy tắcThực hiện ?1

1 CỘNG HAI PHÂN THỨC CÙNG MẪU THỨC :

• Quy tắc : SGK trang 44

HĐ 2 : Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

Các em đã biết quy đồng

mẫu thức của hai phân thức

và cũng vừa được hoc quy

tắc cộng hai phân thức có

• Quy tắc : SGK trang 45

• Ví dụ:

Trang 8

cùng mẫu ,vậy hãy vận

dụng những điều đó thử

giải bài toán câu b/

(lớp thaỏ luận theo nhóm)

Sau đó giả trình kết quả và

một em hs lên làm

Qua đó hs rút ra được quy

tắc cộng hai phân thức khác

? phép cộng có những tính

chất cơ bản nào

phép công các phân thức

đại số cũng có những tính

Hs làm ví dụ: tính tổng

2

+2x-2 x -1

x

2x + 2 = 2(x – 1)

x2 – 1 = (x+1)(x-1)MTC : 2(x-1)(x+1)

2( +1)

x

x x

x x

=

Hs làm ?3Phép cộng có các tính chất : giao hoán kết hợp

Hs làm ?4Cả lớp cùng làm phiếu học tập

Cộng hai phân thức sau:

+2x-2 x -1

x

2x + 2 = 2(x – 1)

x2 – 1 = (x+1)(x-1)MTC : 2(x-1)(x+1)

2( +1)

x

x x

x x

=

* Chú ý:

Xem SGK trang 45

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài và nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số

- Vận dụng giải bài tập trong SGK

Trang 9

Ngày soạn :01/12/2010 Ngày giảng: 02/12/2010 L8A1, 3

Tiết 29 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Vận dụng các quy tắc cộng các phân thức để giải một số bài tập

- Biết phối hợp các quy tắc đã học để là một bài toán hoàn chỉnh

- Biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng là cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập, bảng phụ

- HS: Vở ghi bài , các kiến thức về quy đồng mẫu thức , phép cộng các phân thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Chưa bài tập

? Nêu cách tìm MTC

? Phái biểu quy tắc quy

đồng

? Phat biểu quy tắc cộng

- Trả lời miệng

HĐ 2 : Luyện tập

Bài 25/47

Thực hiện phép cộng

Câu b/

? nhận xét phép cộng

cùg mẫu hay khác mẫu

? muốn cộng các phân

thức khác mẫu trước hết

ta phải làm gì?

Lưu ý trong bài làm ta

chỉ ghi MTC , sau đĩ

vừa quy đồng vừa cộng

các phân thức Còn bước

phân tích mẫu thành

nhân tư` và tìm nhân tử

phụ ta làm ngoài nháp

Một hs lên làm

c/ sau khi phân tích các

mẫu thành nhân ửt em

- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử

- Thực hiện / bảng

Bài 25/47b/ MTC : 2x(x+3)

Trang 10

có nhận xét gì về thừa số

của các mẩu ?

?em sẽ làm gì để dể tìm

MTC hơn?

Bài 26/47

Đây là bài toán dạng

năng suất

“ năng suất” nghĩa là

khối lượng công việc

làm trong một đơn vị

thời gian Ví dụ:”năng

suất trung bình x m3/

ngày”

Trong một bài toán năng

suất thường có 3 đại

lượng : năng suất, thời

gian, khối lượng công

việc

Cũng tương tự như bài

toán chuyển động ở đây

Khối lượng công việc =

năng suất thời gian

? Trong giai đoạn đầu

máy máy làm với năng

suất bao nhiêu? Lượng

công việc được bao

nhiêu m3

Thời gian làm trong giai

đoạn đầu ?

? Khối lượng công việc

còn lại là bao nhiêu

? Năng suất của máy lúc

sau ?

→thời gian làm lúc

sau?

→Thời gian để hoàn

thành công việc?

- Một ks đọc đề

- Làm theo HD của GV

- Trả lời miệng

x

x x x x

Bài 26 SGK - 47Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là

5000

x ngày

Phần việc còn lại : 11600 – 5000 =

6600 (m3)Năng suất làm việc ở phần việc còn lại: x + 25

Thời gian làm nốt phần việc còn lại

6600+25

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài và nắm vững cách công các phân thức đại số

Trang 11

- Xem trước bài “ Phép trừ các phân thức đại số”.

Ngày soạn :06/12/2010 Ngày giảng: 07/12/2010 L8A1, 3

Tiết 30 : PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

I MỤC TIÊU:

- Biết cách viết phân thức đối của một phân thức

- Nắm vững hơn quy tắc đổi dấu, và làm được phép tính trừ

- Biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trư

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập, bảng phụ

- HS: Các kiến thức về quy đồng mẫu thức , phép cộng các phân so, phép trừ các phân số á

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Phân thức đối

? Sauk hi thực hiện phép

tính tổng của hai phân thức

Ta nói hai phân thức trên là

hai phân thúc đốinhau

Cho phân thức 2

+1

x

phân thức đối của nó?

Ngược lại Pthức đối của

*Tóm lại hai Pthức đối

nhau có cùng mẫu chỉ khác

nhau về dấu

*Một cách tổng quát phân

thức đối của phân thức A

x

lắng nghe phân thức đối của 2

+1

x

x

-2+1

x x

phân thức đối của-2

+1

x

x

2+1

x x

lắng nghe phânthức đối của A

1 PHÂN THỨC ĐỐIHai phân thức được gọi là đố nhau nếu tổng của chúng bằng không

phân thức đối của-2

ta có

- = ; - =

Trang 12

Đó chính là quy tắc trừ các

phân thức đại số

Hs phát biểu lại

Áp dụng quy tắc phép trừ

Làm bài 30 câu a,b

Hiệu của hai phân số

c vad

x -1 x -x(x+3)x-(x+1)(x+1)

=(x+1)(x-1)

x +3x-x -x-x-1

=(x+1)(x-1)

=

=

2/ PHÉP TRỪ

* Quy tắc : ( xem SGK/49)

* Ví dụ: Trừ hai phân thức:

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài và nắm vững cách công các phân thức đại so, phép trừ phân thức đại sốá

Trang 13

- Làm bài tập 29: a,d; 31,32,33,34,35,36/50,51.

- Giờ sau luyện tập

Ngày soạn :08/12/2010 Ngày giảng: 09/12/2010 L8A1, 3

Tiết 31 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Vận dụng các quy tắc cộng, trừ các phân thức để giải một số bài tập

- Biết phối hợp các quy tắc đã học để là một bài toán hoàn chỉnh

- Biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng vào trong bài toán trừ

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập

- HS: Các kiến thức về quy đồng mẫu thức , phép cộng các phân thức, phep trừ các ph6n thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Chưa bài tập

? Phát biểu quy tắc cộng

các phân thức đại số

? Phát biểu quy tắc trừ các

phân thức đại số

- Phát biểu / bảng

HĐ 2 : Luyện tậpBài 30/ 50

b/ ? nhận xét mẫu thức của

hai hạng tử dầu

Nếu nhóm hai hạng tử đầu

lại bài toán sẽ trở thành

phép trừ của hai phân thức

co mẫy htức lần lược là 1

và x2 – 1

⇒ Một hs lên là m

Bài 33/ 50

a/ Đây là bài tóan trừ hai

phân thức cùng mẫu , áp

dụng quy tắc trừ của phân

thức một hs lên làm

x x

Trang 14

b/ Sau khi áp dụng quy tắc

để đưa phép trừ hai phân

thức thành phép cộng hai

phân thức không cùng mẫu

Một hs lên làm

Bài 34/50

- Sử dụng quy tắc đổi dấu ở

đây là đễ xuất hiện MTC

chứ không phải phép toán

- Nhưng sau khi đổi dấu ở

mẫu để thấy được MTC bài

toán sẽ trở thành phép cộng

hai phân thức cùng mẫu

Bài 35/50

Day là bài toán kết hợp

cộng , trừ các phân thức

hoặc trừ nhiều phân thức ,

khi thực hiện chúng ta sẽ

lần lược làm từ trái sang

phải , trừ nhiều phân thức

cùng tương tự như trừ hai

? khi thực hiện công ty đã

làm như thế nào

- Số sản phẩm làm được

thực tế đã làm được là bao

nhiêu ?

? thời gian làm trong

thực tề là bao nhiêu

- Số sản phẩm thực tế đã

làm trong một ngày ?

- 2 hs lên làm

- Đọc đề bài

- Số sản phẩm theo kế hoạch : 10000

- Trả lời miệng

x a x

(x-3)(x+3)

a x

2 2

2 2

3x +4x+1-x +2x-1-x -4x-3

(x-1) ( +1)

x +2x-3

=(x-1) ( +1)

Trang 15

trong thực tế, có số sản

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Xem lại các bài đã giải

- Xem trước bài “ Phép nhân các phân thức đại số”

Ngày soạn :10/12/2010 Ngày giảng: 12/12/2010 L8A1, 3

Tiết 32 : PHÉP NHÂN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

I MỤC TIÊU:

- Nắm được và vận dụng được quy tắc nhân hai phân thức

- Biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng

- Cẩn thận trung thực trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập

- HS: Các kiến thức về quy đồng mẫu thức , phép cộng các phân thức, phep trừ các ph6n thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Hình thành quy tắc nhân hai phân thức đại sốCho hai phân thức sau:

*Việc các em vừa làm

chính là đã thực hiện

nhân hai phân thức

*Vậy em nào có thể

cho biết muốn nhânhai

phân thức đại số ta làm

như thế nào?

? Hãy quan sát tích của

phép nhân trên và cho

biết phân thức tích này

có thể rút gọn được hay

-Tiến hành nhân theo yêu cầu của giáo viên được phân thức :

3

3 ( -25)( +5).6x

x x x

Muốn nhân hai phân thức đại số ta nhân tử thức với tử thức, mẫu thức với mẫu thức

Phân thức này có thể rút gọn được

Hs lên làm

Hs lắng nghe

1 QUY TẮC :(xem SGK/ 51)

=A.C

B.D

A C

B Dg

Lưu ý : Ta thường viết tích

dưới dạng rút gọn

Trang 16

không

Một hs lên rút gọn

• Lưu ý : tích cuối

cùng phải được viết

dưới dạng rút gọn

(nếu có thể )

? Mãu của phân thức

thứ 2 bằng bao nhiêu

Một hs lên làm

Làm ?2

Làm ?3

? Phép nhân có những

tính chất cơ bản nào

Phép nhân các phân

thức đại số cũng có

những tính chất như thế

Aùp dụng tính chất cơ

bản của phép nhân các

phân thúc hãy làm ?4

Hs tả lời được Luyện tập:

g

• Tính chất : ( xem SGK/ 52)

=-

x

HĐ 3 : Luyện tập

? Nhắc loại quy tắc

hhân các phân thức đại

số va 2các tính chất của

- Nhắc lại kiến thức

- Giải bài tập theo yêu cầu

* Chú ý:

Xem SGK trang 49

Trang 17

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài và lắm vững phép nhân phân thức đại số

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập 41/53

- Xem trước bài “ Phép chia các phân thức đại số “

Ngày soạn :11/12/2010 Ngày giảng: 12/12/2010 L8A1, 3

Tiết 33 : PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

I MỤC TIÊU:

- Nắm được hai phân thức nghịach đảo, biết tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức

- Vận dụng được quy tắc chia các phân thức đại số

- Nắm được thứ tự thực hiện phép tính khi có một dãy các phép tính chia nhân

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập

- HS: Vở ghi bài , phép các phân số, phép nhân cá phân thứcá, rút gọn phân thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

? Hãy nhắc lại quy tắc chia

hai phân số, công thức tổng

quát

? Hãy phát biểu quy tắc

nhân hai phân thức

- Trả lời miệng

HĐ 2 : Phân thức nghịch đảo

? Nhân xét phép nhân ở

phần kiểm tra bài củ

• Tích của chúng =?

• Tử thức và mẫu thức của

hai phân thức

Ta nói hai phân thức như

trên là hai phân thức nghịch

đảo nhau

? Vậy hai phân thức được

gọi là nghịch đảo nhau khi

nào

? Hãy cho một vài ví dụvề

hai phân thức nghịch đảo

Hai phân thức có tích = 0 Tử thức của phân thức này là mẫu thức của phân thức kia

Hai phân thc được gọi là nghịch đảo nhau nếu tích của chúng = 0

Hs trả lời được

1 PHÂN THỨC NGHỊCH ĐẢO:

Hai phân thức được gọi là nghịch đảo nhau nếu tích của chúng bằng 1

x là hai phân thức nghịch đảo nhau

Trang 18

? Tương tự hãy hình thành

quy tắc chia hai phân thức

b d ta nhân phân số

a

bvới phân số nghịch đaỏ của

c d la

d c

Muốn chia hai phân thức

A C cho

=5(x -2x+1) 3(x+1)

=5(x-1) 3(x+1) 3(x-1)

x

x x

x

gg

?3

? 42 2 2 2

42 b/54

43 a,b/54

- Làm bài tập theo yêu cầu

Trang 19

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài và nắm vững phép chia các phân thức đại số

- Xem trước bài “ Biến đổi các biểu thức hữu tỷ Giá trị của một phân thức

Ngày soạn :12/12/2010 Ngày giảng: 13/12/2010 L8A1

Ngày giảng: 14/12/2010 L8A3

Tiết 34: BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỶ

- Biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

II CHUẨN BỊ:

1 GV : SGK, giáo án

2 HS: Vở ghi bài , các phép toán trên phân thức đại số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ1 Nhận biết vế biểu thức hữu tỉ:

? những biểu thức như thế

nào được gọi là những Bthức

hữu tỉ

? hãy cho một vài ví dụ về

biểu thức hữu tỷ

* Biểu thức

2

2(+2)-13-1

+

x x x

biểu thị phép chia

Những biểu thức biểu thị các phép toán : cộng , trừ, nhân , chia các trên những phân thức gọi là những biểu thức hữu tỉ

Hs cho ví dụ

Biểu thức

2

2+2-13-1

x x x

+

không là phân thức

1/ Biểu thức hữu tỉ

- Những biểu thức 3xy2 ; x2 – x + 8 ; 8

x

x + là những biểu thức hữu ti

Trang 20

HĐ2 Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức

Ví dụ: Hãy biến đổi biểu thức

? đây là phép chia của những

biểu thức nào

? Hãy thực hiện phép chia

giữa hai biểu thức đó

? kết quả có phải là một phân

thức không

Làm như vậy nghĩa là ta đã

biến một biểu thức hữu tỉ

thành một phân thức

* Từ đầu chương đến giờ các

em đã biết rút gọn phân thức,

cộng , trừ, nhân chia các phân

thức mà không quan tâm đến

giá trị của biến

11+

11-

2 2 2 2

2 Biến đổi một biểu thức hữu

tỉ thành một phân thức

ví dụ:

?1 Hãy biến đổi biểu thức

11+

11-

11-

x x

g

=x+1

x-1

HĐ3 Gía trị của phân thức :

Ví dụ: cho phân thức x(x-3)3 -9x

a/ Tìm điều kiện của x để giá

? x(x-3) khác 0 khi nào

trước khi tính giá trị của phân

thức ta nên rút gọn phân thức

- Học sinh rút gọn rồi thế giá

trị của x vào tính

- Kiểm tra lại kết quả

- Cùng GV thực hiện bằng cách trả lời các câu hỏi

x

xác định khi x(x – 3)  0

⇔ x  0 và x  3b/ x(x-3)3 -9x =3( -3) 3=

Trang 21

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Học bài và nắm vững các phép cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

- Nắm vững thế nào là biểu thức hữu tỉ

- Vận dụng giải bài tập có trong SGK

- Giờ sau ôn tập chương

Ngày soạn :13/12/2010 Ngày giảng: 14/12/2010 L8A1, 3

Tiết 35: ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống các kiến thức trong chương II

+ Phân thức đại số;+ Hai phân thức bằng nhau+ Phân thức đối ; + Phân thức nhgịch đảo+ Biểu thức hữu tỉ ;

+ Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

- Nắm được và có kĩ năng vận dụng tốt các quy tắc của bốn phép toán : cộng , từ nhân chia trên các phân thức

- Cẩn thận trung thực trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

1 GV : SGK, bài tập, ïcác kiến thức trong chương

2 HS: Vở ghi bài , các kiến thức trong chương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ1 Ôn tập lí thuyếtGiáo viên yêu cầu hs trả lời

các câu hỏi lý thuyết theo

từng mục:

1 Khái niên về phân thức

đại số và tính chất của phân

thức đại số

2 các phép toán trên tập

hợp các ph6nthức đại số :

a/ Phép cộng ; b/ Phép trừ

c/ Phép nhân ; d/ Phép chia

*Hsinh trả lời các câu hỏi

Trang 22

Pthức sau bằng nhau

va

? để chứng minh hai phân

thức bằng nhau ta thường

làm như thế nào

Ngoài ra ta còn cách CM

nào khác?

? Trong hai Pthức trên Pthức

nào có thể rút gọn được Hãy

rút gọn phân thức đó

b/ Tương tự hs về nhà làm

Bài tập 58/62: Thực hiện các

- Lưu ý cho hs thứ tự thực

hiện phép tính trong câu c

- Thử bằng tích chéo(Dùng định nghĩa hai Pthức bằng nhau)

- 2 HS giải / bảng

- Cung GV thực hiện

Bài tập 57 SGK - 61 Chứng tỏ các cặp phân thức sau bằng nhau

2

1+x(x-2)( +1) 1+x -2x

gg

Trang 23

++

gggg

x

2

x-1

=+1)(x-1) x +1

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Ôn lại các kiến thức đa học

- Chuẩn bị ôn tập tiếp vào tiết sau

Ngày soạn :15/12/2010 Ngày giảng: 16/12/2010 L8A1, 3

Tiết 36: ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống các kiến thức trong chương II thông qua bài tập

- Có kĩ năng vận dụng tốt các quy tắc của bốn phép toán : cộng , từ nhân chia trên các phân thức

- Cẩn thận trung thực trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

1 GV : SGK, bài tập, ïcác kiến thức trong chương

2 HS: Vở ghi bài , các kiến thức trong chương

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ1 Ôn tập lí thuyết

- YC HS ôn tiếp phần lí

thuyết

- Thực hiện theo yêu cầu

HĐ 2 : Luyện tậpBài tập 59/62

Trang 24

xP yP xy

biểu thức đã cho rồi rút gọn

?Phân thức bằng 0 khi nào

• Lưu ý cho hs khi giải

xong phải kiểm tra lại

điều kiện của x

Bài tập 64 /62

Tính giá trị của phân thức

trong bài 62 tại x = 1,12 và

làm tròn kết quả đến chữ số

thập phân thứ ba

- HD rút gọn trước rồi mới

tính giá trị

- Cung GV giải

- Phân thức bằng 0 khi tử bằng 0 và mẫu thức khác 0

- Tìm x khi tử băng 0 và mẫu khac 0

- Rut gon roi mới tính giá trị của phân thức

⇔(x – 5)2 = 0 và x(x – 5)  0

⇔x – 5 = 0 và x  0 ; x  5

⇔x = 5 và x  0 ; x  5Vậy không có giá trị nào của x để x -10x+252 2

-5

Bài tập 64 SGK - 62Tính giá trị của phân thức trong bài 62 tại x = 1,12

Ta có

2 2

x -10x+25-5

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Ôn lại các kiến thức đa học

- Chuẩn bị ôn tập tiếp vào tiết sau

Trang 25

Ngày soạn :16/12/2010 Ngày giảng: 18/12/2010 L8A1, 3

Tiết 37: KIỂM TRA CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chương II

- Kiểm tra việc vận dụng kiến thức của HS vào giải bài tập liên quan

- Phân loại HS để có phương pháp giảng dạy phù hợp hơn

- Đánh giá HS theo định kì

- Cẩn thận trung thực trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

1 GV : Đề và HD chấm

2 HS: Ôn kiến thức chương II, đồ dùng học tập

III ĐỀ BÀI:

C©u1: Rút gọn phân thức:

a

3 5 5 2

412

x x

y y

Trang 26

C©u3: Cho phân thức: 2

6x 3

+

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b) Rút gọn phân thức c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2

HẾT

Phßng gi¸o dôc t©n uyªn

N¨m häc: 2010 - 2011 M«n: To¸n - Khèi 8

1

(2,5®) a

3 5 5 2

412

x x

y

y =

3 23

+

− + =

32x 1−

2

Trang 27

- Vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để giải các bài toán một

cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu

- Giáo dục tính cẩn thận, t duy sáng tạo

HĐ 1 Khái niệm về phân thức đại số và tính chất của phân thức

Nêu câu hỏi SGK HS trả lời

Trang 28

A A N

B = B N

- Quy tắc rút gọn phân thức:+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

+ B1: PT các mẫu thành nhân tử

và tìm MTC+ B2: Tìm nhân tử phụ của từng mẫu thức

+ B3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng

HĐ 2 : Thực hành giải bài tậpChữa bài 57 ( SGK)

+ Ta có thể biến đổi trở thành vế trái hoặc ngợc lại + Hoặc có thể rút gọn phân thức

* Bài 57 ( SGK) Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau đây bằng nhau:

Ta có: 3(2x2 +x – 6) = 6x2 + 3x – 18

(2x+3) (3x+6) = 6x2 + 3x – 18Vậy: 3(2x2 +x – 6) = (2x+3) (3x+6)

Trang 29

=+

x x

IV HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ :

- OÂn laùi caực kieỏn thửực ủa hoùc

- Chuaồn bũ oõn taọp tieỏp vaứo tieỏt sau

Ngaứy soaùn : 21/12/2010 Ngaứy giaỷng: 22/12/2010 L8A1, 3

Tieỏt 39: OÂN TAÄP HOẽC Kè I (tieỏp)

I MUẽC TIEÂU:

- Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ

- Vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để giải các bài toán một

cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu

- Giáo dục tính cẩn thận, t duy sáng tạo

II CHUAÅN Bề:

1 GV : SGK, giaựo aựn

2 HS: Vụỷ ghi baứi , caực pheựp toaựn treõn phaõn thửực ủaùi soỏ

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC:

1 OÅn ủũnh :

2 Baứi mụựi:

Hẹ1 OÂn taọp lớ thuyeỏtCho học sinh lần lợt trả lời

Trang 30

- Muèn CM gi¸ trÞ cña biÓu

thøc kh«ng phô thuéc vµo gi¸

trÞ cña biÕn ta lµm nh thÕ nµo?

Trang 31

- Mét HS tÝnh gi¸ trÞ biĨu thøc.

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài và nắm vững các phép biến đổi phân thức đại số

- Xem lại các bàit ập đã chữa và làm tiếp các bài tập còn lại

- ChuÈn bÞ thËt kÜ cho giê sau thi hÕt häc k× I

Ngày soạn : /12/2010 Ngày giảng: /12/2010 L8A1, 3

Tiết 40: THI HẾT HỌC KÌ I

( Thi theo đề và hướng dẫn chấm của PGD - ĐT )

Trang 33

Ngày soạn :03/01/2011 Ngày giảng: 04/01/2011 L8A1, 3

Tiết 41: MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU:

- Hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ như : vế phải, vế trái, nghiệm của phương trình , tập hợp nghiệm của phương trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật nfgữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình sau này

- Hiểu khái niệm giải phương trình , bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- Cẩn thận trung thực trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập, ïcác kiến thức trong chương

Trang 34

- HS: Vở ghi bài , các bảng con cá nhân ( hoặc giấy bìa cứng )

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

HĐ1 Hình thành khái niệm phương trình một ẩn ? Hãy cho một vài bài toán

tìm x quen thuộc

Dựa vào những hệ thức hs

sinh đưa ra giáo viên giới

thiệu đó là những phương

trình của ẩn x

? Từ các ví dụ trên hãy cho

biết một phương trình có

dạng tổng quát như thế nào

Giao ù viên khẳng định lại

?Hãy cho ví dụ về phương

trình với ẩn x , phơưng trình

với ẩn y

Làm ?1 :

Mõi dãy làm một câu trên

bảng con sau 30 giây đưa lên

Làm ?2 :

Cách làm tương tự , mõi dãy

tính một vế, sau 1 phút giáo

viên sẽ hỏi tuỳ ý 1 hs mõi vế

cho biết kết quả và gia’i trình

? Nhận xét gì vế kết quả ở 2

vế

* Khi x = 6 thế vào 2 vế của

phương trình thì có giá trị

bằng nhau nên ta nói x = 6

thoả mãn phương trình hay x

= 6 là nghiệm của phương

trình

Làm ?3:

Gọi hs lên bảng trình bày

Hs khác kiểm tra, nhân xét

? x = 14 có phải là một

phương trình không

? các phương trình sau có bao

Tìm x biết :

3 + x = x – 1 x( x + 1 ) = x – 3 2x + 5 = 3(x – 1) + 2

Ví dụ: x + 2 = 2x là phương trình với ẩn x3y + 7 = 2(y -1)

là phương trình với ẩn y

Làm ?1 :Cả lớp cùng làm

Làm ?2 :Cả lớp cùng làmKhi x = 6 thì

Vt : 2x + 5 = 2.6 + 5 =17

Vp : 3(x – 1) + 2 = 3(6 – 1) + 2 = 17

vậy khi x = 6 kết quả ờ 2 vế bằng nhau

Làm ?3:

Cho pt :2(x + 2) –7 =3 – xa/ khi x = -2 thì

Vt : 2(x + 2) – 7

= 2(-2 +2) – 7 = -7

VP : 3 – x = 3 – ( -2) = 5 Vậy x = -2 không thoả mãn phương trìnhb/ khi x = 2

1 Phương trình một ẩn:

Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x

Ví dụ:

x + 2 = 2x là phương trình với ẩn x3y + 7 = 2(y -1)

là phương trình với ẩn y

• Chú ý : ( SGK / 5,6)

x 2 = -1 vô nghiệm

Trang 35

+ x2 – 4 = 0

+ (x – 1)(x + 3)(x – 4) = 0

+ x 2 = -1

Hướng dẫn gợi mở cho hs tìm

ra nghiệm bằng cách chọn số

thế vào

– 7 = 1

VP : 3 – x = 3 – 2 = 1Vây x = 2 là nghiệm của phương trình x = 14 là một phương trình

x = 2 và x = -2

HĐ 2 : Giải phương trìnhGiáo viên giới thiệu các khái

niệm tập hợp nghiệm cuả

phương trình , kí hiệu và cách

Có nghiệm x = 3 và x = -3

2 Gỉai phương trình:

Tập hợp các nghiệm của một phương trình gọi là tập nghiệm của phương trình Kí hiệu : S

Ví dụ:

x2 – 4 = 0 có tập nghiệm là

S = {2; -2 }

HĐ 3 : Phương trình tương đương

? tìm nghiệm của phương

trình

x + 2 = 0 và x = -2

? Nhận xét gì về hai tập hợp

nghiệm của hai phương trình

Ta nói hai phuơng trình trên

tương đương

? Vậy hai phương trình được

gọi là tương đương khi nào

Cho ví dụ về hai phương

trình tương đương

Làm các bài tâp 1; 2; 3; 4

trang 6;7

Hướng dẫn:

Bài 1 : kiểm tra bằng cách

thế trực tiếp vào 2 vế của

mỗi phương trình

Bài 2 : thay từng giá trị của x

lần lược vào phương trình để

tìm ra gía trị nào là nghiệm

Bài 3 : tập nghiệm là R

Bài 4: hs tự làm

phương trình x + 2 = 0 có nghiệm x = -2

phương trình x = -2 có nghiệm

x = -2 Hai phương trình trên có cùng tập nghiệm

Vậy hai phưông trình có cùng tập nghiệm là hai phương trình tương đương

Ví dụ:

Hai phương trình

x = 5 và x – 5 = 0 là hai phương trình tương đương

kí hiệu : x = 5  x – 5= 0

3 Phương trình tương đương Hai phưông trình có cùng tập nghiệm là hai phương trình tương đương

Ví dụ:

Hai phương trình

x = 5 và x – 5 = 0 là hai phương trình tương đương

kí hiệu : x = 5  x – 5 = 0

4 Bài tậpBài 1: x = -1 là nghiện của phương trình a; c

Bài 2 : t = -1 và t = 0 là nghiệm của phương trìnhBài 3: S = R

Bài 4 : (a) + (2) ; (b) + (3) ( c) + (-1) và (3)

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Trang 36

- Yêu cầu HS về nhà đọc phần " Có thể em chưa biết "

- Học bài và nắm vững thế nào là phương trình, phương trình tương đương, cách giải phương trình

- Vận dụng giải bài tập 5 SGK - 7

- Chuẩn bị bài " Phương trình bậc nhất và cách giải"

Ngày soạn :05/01/2011 Ngày giảng: 06/01/2011 L8A1, 3

Tiết 42: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ CÁCH GIẢI

I MỤC TIÊU:

- Khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn

- Quy tắc chuyển vế , quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các PT bậc nhất

- Cẩn thận trung thực trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK

- HS: Vở ghi bài , nghiên cứu bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

Trang 37

? Thế nào là phương trình

một ẩn, hai phương trình

tương đương

? Nêu cách giải phương trình

một ẩn

- Trả lời miệng

HĐ 2 : Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

? Từ các ví dụ trên hãy hình

thành dạng tổng quát của

chúng

*nhừng PTcó dạng như bạn

vừa nêu gọi là PT bậc nhất

một ẩn

*Vậy PT bậc nhất 1 ẩn được

định nnghĩa như thế nào ?

Yêu cầu hs cho ví dụ về

phương trình bậc nhất một ẩn

Dạng tổng quát của các phương trình trên là :

ax + b = 0Trong đó a, b là 2 số cho trước, a  0

PT bậc nhất một ẩn có dạng ax + b =0 Trong đó

a, b là 2 số cho trước a  0

1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

SGK - 7

Ví dụ: 3x + 1 = 0

8 - 2x = 0là các phương trình bậc nhất một ẩn

HĐ 3 : Hai quy tắc biến đổi phương trình:

Các em dễ dàng tìm x trong

bài toán 2 + x = 0 Vậy x = ?

? Em có nhận xét gì về dấu

của hạng tử 2 trong vế trái

và sau khi được chuyển sang

vế phải

*Thực tế người ta đã áp dụng

quy tắc chuyển vế

*Vậy theo các em quy tắc

chuyển vế được phát biểu

như thế nào trong một

phương trình?

Làm ?1

Tương tự em có thể tìm x

trong bài toán : 3x = 6

*Giáo viên dẫn dắt tương tự

để hs hình thành quy tắc thứ

2 :”quy tắc nhân một số “

Làm ?2

ví dụ: 3x + 1 = 0

8 - 2x = 0là các PTbậc nhất một ẩn

x + 2 = 0 => x = -2Hạng tử 2 trong vế trái là dấu (+) sau khi được chuyển sang vế phải thì thành dấu (-)

Trong một PT ta có thể chuyển một hạng tữ từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

Làm ?1:

a/ x – 4 = 0 => x = 4b/ 3

4 + x = 0 => x = -3

4

c/ 0.5 – x = 0 => x = 0.5 3x = 6 => x = 6 : 3 = 2Làm ?2

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình:

a/ Quy tắc chuyển vế : (SGK/8)

Ví dụ: x + 2 = 0 => x = -2

b/ Quy tắc nhân một số :SGK / 8

Ví dụ: 3x = 6 => x = 6 : 3 = 2 1

2x = 4 ⇔ 1

2x 2 = 4.2 ⇔ x = 8

⇔ x = 5 c/ -2.5x = 10

Trang 38

? Em có nhận xét gì phương

trình (1) với (2); (2) với (3)

Như vậy khi em sữ dụng các

quy tắc biến đổi phương trình

nghĩa là em đã giải được

phương trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ: giải phương trình

3x – 6 = 0 (1)

⇔ 3x = 6 (chuyển vế -6

và đổi dấu)

⇔ x = 2 (chia 2 vế cho 3)

Kết Luận: phương trình có

một nghiệm duy nhất x = 2

- YC Hs lên làm ví dụ 2 :

Giải phương trình:1 - 7

3x = 0 Một cách tổng quát phương

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học baiø , làm bài tập 8d; 9/10

- Đọc và nghien cứu bài tiếp theo

Ngày soạn :10/01/2011 Ngày giảng: 11/01/2011 L8A3

Ngày giảng: 13/01/2011 L8A1

Tiết 43: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG AX+B=0

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kĩ năng biến đổi phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

- YC nắm vững hơn phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế , quy tắc nhân và phép thu gọn có thểđưa chúng vế dạng phương trình bậc nhất

- Cẩn thận trung thực trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK,giáo án , bảng phụ

- HS: Vở ghi bài , nghiên cứu bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

Trang 39

HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

? Các phương trình sau có là

phương trình bậc nhất một ẩn

a/ Hãy thực hiện các phép

tính để bỏ dấu ngoặc ở hai vế

của phương trình

b/ Sữ dụng quy tắc chuyển

vế chuyển các hạng tử có

chứa ẩn sang một vế , các

hằng số sang một vế

c/Thu gọn hai vế và giải PT

Bài toán2 : cho PT

-a/ Quy Đ mẫu hai vế rồi

nhân vào hai vế với 6 để khử

2x – (3 – 5x) = 4(x + 3)a/ 2x – 3 + 5x = 4x + 12b/ 2x + 5x – 4x = 12 +3c/ 3x = 15 ⇔ x = 5

Bài toán2 : cho phương trình

1 Cách giải:

Các bước chủ yếu để giải phương trình :

Bước một : thực hiện các phép

tính để bỏ dấu ngoặc hoặc quy đồng mẫu để khử mẫu

Bước hai: Chuyển các hạng tử

chức ẩn sang một vế , còn các hằng số sang vế kia

Bước ba : giải phương trình

? Đầu tiên ta phải làm gì

- Chỉnh sửa

Ví dụ1: Giải phương trình:

Bước đầu phải quy đồng đễ khữ mẫu

- Cung GV giải ví dụ 1

2 Aùp dụng

Ví dụ1:

Giải phương trình:

2(3x-1)(x+2) 2x +1 11

22(3x-1)(x+2)-3(2x +1) 33

=

Trang 40

Hs tiếp tục làm ?2

*Từ đó giáo viên dẫn dắt đến

chú ý ở SGK - 12

Bài tập 11Câu a; b

Bài 12 câu a

*Phiều học tập :

Bài 10

a/ chuyển -6 sang vế phải, -x

sang vế trái mà không đổi

dấu

b/ chuyển -3 sang vế phải mà

không đổi dấu

x = 1

2(3x–1)(x+2)–3(x2+1) =33(6x2 +10x – 4) – (6x2 + 3) = 33

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài và nắm vững cách giải phương trình có thể chuyển về dạng ax + b = 0

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm bài tập còn lại SGK - 10

- Giờ sau luyện tập

Ngày soạn :12/01/2011 Ngày giảng: 13/01/2011 L8A3

Ngày giảng: 14/01/2011 L8A1

Tiết 44: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Rèn luyện kỹ năng giải các phương trình có dạng ax + b = 0

- Giải được các bài toán đưa được về dạng ax + b = 0 Lưu ý cho hs khi thực hiện các phép biến đổi tương đương

- Cẩn thận trung thực trong giải toán

II CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bài tập, ïcác kiến thức liên quan

- HS: Các kiến thức về p.trình ax + b = 0; các phương trình đưa được về dạng ax + b = 0

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Bài mới:

Ngày đăng: 05/11/2015, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành quy tắc cộng hai - DS 8 2010 2011 trọn bộ
Hình th ành quy tắc cộng hai (Trang 7)
HĐ 1: Hình thành quy tắc nhân hai phân thức đại số Cho hai phân thức sau: - DS 8 2010 2011 trọn bộ
1 Hình thành quy tắc nhân hai phân thức đại số Cho hai phân thức sau: (Trang 15)
HĐ1. Hình thành khái niệm phương trình một ẩn  ? Hãy cho một vài bài toán - DS 8 2010 2011 trọn bộ
1. Hình thành khái niệm phương trình một ẩn ? Hãy cho một vài bài toán (Trang 34)
Bảng Bài 14 - DS 8 2010 2011 trọn bộ
ng Bài 14 (Trang 41)
Bảng làm - DS 8 2010 2011 trọn bộ
Bảng l àm (Trang 43)
Bảng trình bày - DS 8 2010 2011 trọn bộ
Bảng tr ình bày (Trang 83)
Bảng trình bày - DS 8 2010 2011 trọn bộ
Bảng tr ình bày (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w