Hoạt tải tính toán của từng loại sàn Hoạt tải tiêu chuẩn ptc daN/m2 Hệ số vượt tải Hoạt tải tính toán... PHÂN LOẠI SÀN Ta căn cứ vào tỷ số cạnh dài l2 và cạnh ngắn l1 của bản sàn đ
Trang 1CHƯƠNG I XÁC ĐỊNH TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
I TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Luận văn được thực hiện dựa trên các tiêu chuẩn chủ yếu sau:
TCXDVN 356-2005: Kết cấu bêtông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.TCXDVN 2737-1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
TCXDVN 5572-1991: Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Bản vẽ thi công
II TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
Bảng 1.1 Cấu tạo sàn tầng điển hình
STT Loại vật liệu
Chiều dày (m)
Tải trọng tiêu chuẩn
gtc (daN/m3)
Hệ số
vượt tải
Tải trọng tính toán
Trang 2Bảng 1.2 Cấu tạo sàn vệ sinh-ban công
STT Loại vật liệu
Chiều dày (m)
Tải trọng tiêu chuẩn
gtc (daN/m3)
Hệ số
vượt tải
Tải trọng tính toán
Theo từng chức năng của các phòng trong công trình mà ta xác định hoạt tải tính toán theo các ô sàn dựa theo TCVN 2737–1995 bảng 3 trang 13 cho công trình như sau :
Được chia làm hai khi thiết kế xây dựng:
+ Tải trọng tiêu chuẩn ptc
+ Tải trọng tính toán ptt = ptc * n
n: hệ số tin cậy đối với tải trọng phân bố đều trên sàn và cầu thang
Bảng 1.5 Hoạt tải tính toán của từng loại sàn
Hoạt tải tiêu chuẩn
ptc (daN/m2)
Hệ số
vượt tải
Hoạt tải tính toán
Trang 3CHƯƠNG II THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN SÀN
I PHÂN LOẠI SÀN
Ta căn cứ vào tỷ số cạnh dài l2 và cạnh ngắn l1 của bản sàn để phân loại sàn:
Khi bản sàn được liên kết ở một cạnh (liên kết ngàm) hoặc ở hai cạnh đối diện (kê tự
do hoặc ngàm) và chịu tải phân bố đều, bản chỉ chịu uốn theo một phương có liên kết,
bản chịu lực một phương gọi là sàn 1 phương (
II CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
1 Tính toán nội lực sàn một phương
Chọn cắt theo phương cạnh ngắn 1m để tính toán theo sơ đồ dầm liên kết ở hai đầu
M1 MI
Moment tại các tiết diện được tính toán như sau:
+ Tại gối: MI=
Trang 4q: tải trọng toàn phần trên bản (daN/m)
l: nhịp theo phương tính toán (m)
MII MI
Trang 5Với P = (g+p)l1l2 = q l1l2
q : tải trọng phân bố đều lên sàn
g: tĩnh tải sàn, tính từ các lớp cấu tạo sàn (daN/cm2)
p: hoạt tải sàn (daN/cm2), lấy theo TCVN 2737-1995
R
ξ
Theo TCXDVN 356-2005: µmin = 0.05%
µ hợp lý: 0.3% ≤ µ ≤ 0.9%
III TÍNH TOÁN SÀN ĐIỂN HÌNH
1 Mặt bằng sàn – dầm sàn tầng điển hình
Trang 62 Chọn chiều dày bản sàn
Chọn chiều dày sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng, có thể xác định sơ bộ
chiều dày sàn theo biểu thức sau: l2
m
D
h s =
m = 30÷35 đối với bản dầm
m = 40÷45 đối với bản kê bốn cạnh
D = 0.8÷1.4 phụ thuộc vào tải trọng
Chọn hs là một số nguyên theo cm, đồng thời phải đảm bảo điều kiện cấu tạo
hs≥50mm đối với mái bằng
hs≥60mm đối với sàn nhà dân dụng, thường chọn 80mm
hs≥70mm đối với sàn nhà công nghiệp, thường chọn ≥80mm
Trang 7l2: Cạnh dài của ô sàn (cm)
Đối với bản kê 4 cạnh, chiều dày sàn: 45 2
140
3 Tải trọng tác dụng lên sàn
Ô sàn S1, S2 ,S4, S7, S8, S12 có diện tích A > A1 =9m2, nên hoạt tải nhân với hệ số
A A
A = +
ψ
Trang 8Bảng 2.2 Tải trọng tác dụng lên sàn
Ô sàn l2 (m) l1 (m) Diện tích
5.4
= 3.6→ sàn 1 phương
Cắt bản theo cạnh ngắn với bề rộng b = 1m, ta có:
Tĩnh tải: gtt= 565 (daN/m2)
Hoạt tải:ptt= 240 (daN/m2)
Tải trọng phân bố đều lên ô bản
q= (gtt+ ptt) = 565 + 240 = 805 (daN/m2)
24
25.180524
2 2
2 2
Trang 9As =
o
s h xR
A
=
6100
1.1
x100% = 2.54%
→µmin <µ < µmax → thỏa về mặt hàm lượng.
* Tính thép chịu moment âm ở gối
m
o b
I bh R
M
610085
I h xR
A
=
6100
1.1
25.10
= 2.27→ sàn 1 phương
Cắt bản theo cạnh ngắn với bề rộng b = 1m, ta có:
Tĩnh tải: gtt= 386 (daN/m2)
Hoạt tải:ptt= 129 (daN/m2)
Tải trọng phân bố đều lên ô bản
q= (gtt+ ptt) = 386 + 129 = 515 (daN/m2)
24
5.451524
2 2
1
1 = ql = x =
Trang 10Mômen ở gối: 869
12
5.451512
2 2
M
810085
A
=
8100
1.1
x100% = 2.54%
→µmin <µ < µmax → thỏa về mặt hàm lượng.
* Tính thép chịu moment âm ở gối
m
o b
I bh R
M
810085
I h xR
1.1
x100% = 2.54%
→µmin<µ < µmax → thỏa về mặt hàm lượng
5 Tính toán ô sàn 2 phương điển hình
5.4
= 1→ sàn 2 phương
Trang 11Tĩnh tải: gtt = 386 (daN/m2)
Hoạt tải: ptt = 156 (daN/m2)
Tải trọng phân bố đều lên ô sàn
M
810085
A
=
8100
42.1
x100% = 2.54%
→µmin <µ < µmax → thỏa về mặt hàm lượng
Trang 12• Bố trí thép: xem bản vẽ kết cấu
Trang 13M2 2669 8.0 100 8.5 225 0.005 0.998 0.15 6 200 1.42 0.18
MI 22742 8.0 100 8.5 225 0.042 0.979 1.29 6 200 1.42 0.18MII
0.99
1 0.39 6 200 1.42 0.24
MI 15616 6.0 100 8.5 225 0.051 0.974 1.19 6 200 1.42 0.24MII 12250 6.0 100 8.5 225 0.040 0.980 0.93 6 200 1.42 0.24S6
M1
38466
8.0 100 8.5 225
0.071
0.96
3 2.22 8 200 2.52 0.31M2 9669 8.0 100 8.5 225 0.018 0.991 0.54 6 200 1.42 0.18
Trang 14MI 82396 8.0 100 8.5 225 0.151 0.917 4.99 10 150 5.23 0.65MII 20599 8.0 100 8.5 225 0.038 0.981 1.17 6 200 1.42 0.18S9
3235
6.0 100 8.5 225
0.01
1 0.995 0.24 6 200 1.42 0.24MI
11503
6.0 100 8.5 225
0.038
0.98
1 0.87 6 200 1.42 0.24MII 7369 6.0 100 8.5 225 0.024 0.988 0.55 6 200 1.42 0.24S10
M1 8888 8.0 100 8.5 225 0.016 0.992 0.50 6 200 1.42 0.18M2 4308 8.0 100 8.5 225 0.008 0.996 0.24 6 200 1.42 0.18
MI 19110 8.0 100 8.5 225 0.035 0.982 1.08 6 200 1.42 0.18MII
9619
8.0 100 8.5 225
0.018
0.99
1 0.54 6 200 1.42 0.18S11
M1
4415
6.0 100 8.5 225
0.014
0.99
3 0.33 6 200 1.42 0.24M2 1358 6.0 100 8.5 225 0.004 0.998 0.10 6 200 1.42 0.24MI
9577
6.0 100 8.5 225
0.03
1 0.984 0.72 6 200 1.42 0.24MII 2966 6.0 100 8.5 225 0.010 0.995 0.22 6 200 1.42 0.24S12 M1 24431 8.0 100 8.5 225 0.045 0.977 1.39 6 200 1.42 0.18
M2 24431 8.0 100 8.5 225 0.045 0.977 1.39 6 200 1.42 0.18
MI 56914 8.0 100 8.5 225 0.105 0.945 3.35 10 200 3.93 0.49MII 56914 8.0 100 8.5 225 0.105 0.945 3.35 10 200 3.93 0.49
BẢNG TÍNH THÉP SÀN HAI PHƯƠNG
6 Tính độ võng của sàn 2 phương điển hình
* Tính độ võng của sàn S 2 (3x5.5m)
Độ võng của bản kê 4 cạnh được xác định theo công thức sau:
D
l q
4 1
0.00172
0.00191
0.00207
0.00220
0.00230
0.00238
0.00245
0.00249
0.00254l2/l1 = 5.5/3=1.8 → α = 0.00245
Trang 15230x x
Độ võng của sàn
5.1200
300088.010105
30010
.1.46700245
→Thỏa yêu cầu về độ võng.
CHƯƠNG III THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN DẦM
I TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẦM
1 Quan niệm tính toán và sơ đồ tính:
*Quan niệm tính toán:
- Quan niệm dầm dọc và dầm ngang đều là dầm chính liền nhịp
- Tiết diện dầm chịu mô men dương ở các nhịp của dầm tính với tiết diện chử nhật( b x h )
Với b : bế rộng của dầm (m)
h : chiều cao của dầm (m)
- Tiết diện dầm chịu mô men ở các gối của dầm tính với tiết diện chử T( bc x h )
Với bc : bế rộng của cánh chử T (m)
h : chiều cao của dầm (m)
- Quan niệm bỏ qua trọng lượng bản thân chính, dầm dọc và dầm ngang
( sap2000tính ),chỉ tính trọng lượng bản thân phụ gối lên dầm dầm dọc và dầm ngang
Dầm BTCT B15 (M200) => A0 = 0,428 , α0 = 0,62
Trang 16- Thép sử dụng CII : Ra = 2600 kg/cm2
- Thép đai sử dụng CI : Rad = 1800 kg/cm2
- Hệ số điều kiện làm việc của bê tông : m = 0,85 ( làm việc bình thường )
- Hệ số điều kiện làm việc của thép : ma = 1 ( làm việc bình thường)
II.CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM
1 Xác định sơ bộ tiết diện dầm:
a.Tiết diện dầm dọc và ngang :
Trang 18Hình 4: Mặt Bằng Truyền Tải Từ Sàn Vào Dầm
Trang 192, 25
l l
Trang 20- Do ô sàn S6 truyền vào dạng hình tam giác:
2, 25
l l
Trang 212, 4
l l
Trang 24- Do ô sàn S12 truyền vào dạng hình tam giác:
Trang 26Tổng hoạt tải (Kg/m)
Lực tập trung (Kg/m)
4.1 Tính thép chịu mômen âm cho đoạn 1-2, có tiết diện ( 200 x 400 ):
Vì cánh thuộc vùng bê tông chịu kéo nên ta bỏ qua phần cánh và tính
như tiết diện chữ nhật ( b x h ):
Trang 27R R
4.2 Tính thép chịu mômen dương cho
đoạn 1-2, có tiết diện ( 200 x 400 ):
Vì cánh thuộc vùng bê tông chịu kéo nên ta cần tính đến điều kiện làm
việc của tiết diện :
Trang 29Bảng tính thép dâm B
Trang 30CHƯƠNG IV THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CỘT
x N
2 0
11
e
01.001.05.0
;
δ
Trong đó: Rb – đơn vị là MPa
Lực tới hạn quy ước:
η
Độ lệch tâm tính toán
a b e
e=η 0+0.5 −
Trang 31/ 0
o o
Tính tiết diện cốt thép chịu nén đối xứng:
)(
)5.0(
a b R
y b
hy R Ne
A
A
o sc
o b b s
5.0
a b R
y b
e N
A
A
o sc
o s
e a
Độ lệch tâm: e 0 =max( e 01 ; e a )
Trang 32y N
2 0
11
e
01.001.05.0
;
δ
Trong đó: Rb – đơn vị là MPa
Lực tới hạn quy ước:
η
Độ lệch tâm tính toán
a h e
e=η 0+0.5 −
/ 0
o o
1
501
1
ε
ξξ
Tính tiết diện cốt thép chịu nén đối xứng:
)(
)5.0(
a h R
x h
bx R Ne
A
A
o sc
o b b s
Trang 33o x N R b
b b
5.0
a h R
x h
e N
A
A
o sc
o s
II Tính tóan cột điển hình: ( chọn cột CỘT 34(20x40) )
Cột chịu nén được phân thành 2 dạng chính:
Nén đúng tâm: thường là các tiết diện đối xứng như vuông, tròn
Nén lệch tâm: tiết diện thường là chữ nhật, chữ T, I,… Với chiều cao tiết diện bố trí theo phương hợp lý
Tính toán cấu kiện lệch tâm theo các bước sau:
Giá trị nội lực M, N lấy từ bảng tính toán tổ hợp nội lực, chọn cặp nội lực nguy hiểm Ở đây ta chọn cặp Mmax-Ntư và Mtư-Nmax
Trường hợp cấu kiện có độ mãnh lớn, λ>4 cần xét đến ảnh hưởng của hiện tượng uốn dọc và từ biến làm tăng độ lệch tâm thông qua hệ số uốn dọc η.
Chọn cột tầng trệt cột COT 34 để tính toán Dựa vào kết quả giải nội lực bằng Sap
2000 ta xác định được các giá trị nội lực như sau:
Bảng 3.3: Bảng nội lực tính thép cột tầng trệt COT 120
phần N - max M2 - tư M2 - max N - tư N - max M3 - tư M3 - max N - tư
tử Ton Ton-m Ton-m Ton Ton Ton-m Ton-m Ton
Trang 34Chọn thép CII có cường độ:
RS= 280 MPa ξR =0.623;
RSW= 225 MPa αR =0.429;
Chiều dài cột: L= 4 m
Đối với cột nhà nhiều tầng và nhiều nhịp: l0 = 0.7 x H = 0.7 x 4 = m = 280 cm
Tiết diện cột bxh = 20x40 cm, lớp bảo vệ a = 3cm => h0 = 40 – 3 = 37cm, b0 = 20 – 3 = 17 cm
Kiểm tra độ mãnh: 0 280
7 440
l h
Hình 3.35:Quy ước tiết diện cột trong tính tóan và trong chương trình SAP
1 Tính toán theo phương cạnh b
x N
M lt lt
Chọn φ l = 2.
α = Es/Eb = 2.1*106/2.7*105 = 7.78
Trang 352 0
e
01.001.05.0
Tính cốt thép chịu nén đối xứng:
)(
5.0
a b R
y b
e N
A
A
o sc
o s
M
N
Trang 36Độ lệch tâm ngẫu nhiên: max ; max 20 0.66 ;400 0.66
x N
2 0
e
01.001.05.0
Tính cốt thép chịu nén đối xứng:
)(
5.0
a b R
y b
e N
A
A
o sc
o s
Trang 37' 132.6 1000 (20 37 0.5 10) 2
16.72800(37 3)
23.1100
Trang 38Bố trí thép phương h (mặc định tính với M3-3) Bố trí thép phương b (mặc định tính với M2-2)
Trang 39CHƯƠNG V THIẾT KẾ CẦU THANG
Trang 40Hình 4.1: Mặt bằng cầu thang.
Hình 4.2: Mặt cắt cầu thang.
4.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản thang
1500(10 16) (10 16)
s
B
Trang 414.2 Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ
4.2.1 Tĩnh tải gồm trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn.
Hình 4.3: Các lớp cấu tạo cầu thang.
4.2.2 Chiếu nghỉ:
2 1
( ) cos (0.3 0.15) 0.02 cos 26.6
0.0270.3
b b i td
b
m l
Lớp vữa :
0 2
( ) cos (0.3 0.15) 0.02 cos 26.6
0.0270.3
b b i td
b
m l
1.2 4 4.8 /
c p
Trang 422 0 .
R
ξ γ
=
Bảng 4.1: Tính thép bảng thang.
Trang 43diện
M (kNm)
2 0
h0
Trang 44Do bản thang truyền vào là phản lực của các gối tựa tại B của sơ dồ tính bản
Trang 45=>Bố trí cốt đai đủ khả năng chịu cắt
9 4 17.5 1.5 44.25
Trang 462 0 .
=>Bố trí cốt đai đủ khả năng chịu cắt.
Trang 47Hình 4.8: Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ D2.
4.7.2 Xác định nội lực
3 max
=>Bố trí cốt đai đủ khả năng chịu cắt.
Trang 481.3 3.10.2 1.1 18 8.712 /
Xác định nội lực sử dụng phần mềm kết cấu (sap) để tính nội lực, khi tính bằng phần mềm kết cấu (sap) thì tổng tải không cần nhập trọng lượng bản dầm,
để cho phần mềm tự tính trọng lượng bản thân dầm.
Môment lớn nhất ở đoạn dầm nằm ngang chiếu nghỉ.
Hình 4.9: Sơ đồ truyền tải dầm vế 1
Trang 49Hình 4.10: Biểu đồ mômen vế 1
Hình 4.11:Biểu đồ lực cắt vế 1.
Hình 4.12: Sơ đồ truyền tải dầm limon vế 2
Hình 4.13: Biều đồ mômen vế 2.
Trang 51=>Bố trí cốt đai đủ khả năng chịu cắt.