1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thử ĐH có đáp án

8 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 405,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥MBC.. TínhV SMBC PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH 03 điểm Thí sinh chỉ chọn một trong hai chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao để làm bài.. Viết phươ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

MÔN TOÁN LỚP 12-LẦN 2 -

Thời gian làm bài : 180

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )

Câu I ( 2,0điểm) Cho hàm số y= f x( ) =x4+2(m−2)x2+m2−5m+5

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1

2/ Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân

Câu II(2.0điểm) 1/ Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

12 12

y x y

− =



2/ Giải bất phương trình : log log 3 5(log 2 3)

4

2 2

2

2 xx − > x

Câu III (1.0 điểm) Tìm x ∈ ( 0 ; π ) thoả mãn phương trình: cot x - 1 =

x x

x

x

2 sin 2

1 sin

tan

1

2

− +

Câu IV(1.0 điểm) Tính tích phân : 2 2

0

I cos xcos 2xdx

π

=∫

Câu V(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =

2

a

, SA=a 3, ·SAB SAC 30=· = 0 Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥(MBC) TínhV SMBC

PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ( 03 điểm )

(Thí sinh chỉ chọn một trong hai chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao để làm bài.) A/ Phần đề bài theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: (2.0điểm)

1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho∆ABC có đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM:

2x y+ + =1 0 và phân giác trong CD:x y+ − =1 0 Viết phương trình đường thẳng BC

2, Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

b) Tìm hệ số a10.

Câu VII.a: (1,0điểm) Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và mặt phẳng (P): 2x - y + z + 1 = 0 Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)

B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: (2 điểm)

1, Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D

2, Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

b) Tìm hệ số a10.

Câu VII.b: (1.0 điểm) Cho hàm số y = − +

2 2 2 1

x (C) và d1: y = −x + m, d2: y = x + 3.

Trang 2

Tìm tất cả các giá trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phân biệt A,B đối xứng nhau qua

d2

******* Hết *******

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II

MÔN TOÁN LỚP 12-

1 Cho hàm số f( )x =x4 +2(m−2)x2 +m2 −5m+5 ( C )

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1 1

1* TXĐ: D = R

2* Sù biÕn thiªn của hàm số:

* Giíi h¹n tại v« cực: ( ) =+∞

−∞ → f x xlim : ( )=+∞ +∞ → f x xlim 0.25 * Bảng biến thiên: f'( )x = y'=4x3 −4x=4x(x2 −1) y'=0⇔ x=0;x=−1;x=1 x -∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 1 +∞

0 0

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−1;0) và (1;+∞), nghịch biến Trên mỗi khoảng (−∞;−1) và ( )0;1 Hàm số đạt cực tiểu tại x=±1;y CT =0, đạt cực đại tại x=0;y CD =1 0.5 3* §å thÞ: * Điểm uốn: y ''=12x2 −4, các điểm uốn là:         − 9 4 ; 3 3 , 9 4 ; 3 3 2 1 U U * Giao điểm với các trục toạ độ: A(0; 1), B(-1;0) và C(1; 0) * Hàm số là chẵn trên R nên đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng * Đồ thị:

8

6

4

2

-2

-4

0.25

2

Tìm các giá trị của m để (C) có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam

* Ta có ( ) 3 ( )

2

0

2

x

=

* Hàm số có CĐ, CT khi f’(x)=0 có 3 nghiệm phân biệt và đổi dấu : 0.5

Trang 3

m < 2 (1) Toạ độ cỏc điểm cực trị là:

A(0;m2 −5m+5),B( 2−m;1−m) (,C− 2−m;1−m)

* Do tam giỏc ABC luụn cõn tại A, nờn bài toỏn thoả món khi vuụng tại A:

0 AC= ⇔ m− 3 =− ⇔m=

Trong đú AB=( 2−m;−m2 +4m−4),AC =(− 2−m;−m2 +4m−4)

Vậy giỏ trị cần tỡm của m là m = 1

0.25

1

Giải hệ phương trỡnh:

2 2

2 2

12 12

y x y

− =

* Điều kiện: | | | |xy

Đặt

2 2

; 0

v x y

= +

 ; x= −y khụng thỏa hệ nờn xột x≠ −y ta cú

2

1 2

u

v

=  − ữ

  Hệ phương trỡnh đó cho cú dạng:

2

12 12 2

u v

v v

+ =

0.25

8

u v

=

⇔  =

 hoặc

3 9

u v

=

 =

 +

2 2

=

+ =

  (I) +

2 2

=

+ =

0.25

Sau đú hợp cỏc kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trỡnh ban đầu là S ={ ( ) ( )5;3 , 5; 4 } 0.25

2 Giải bất phương trỡnh : log log 3 5(log 2 3)

4

2 2

2

ĐK:

>

0 3 log

log

0

2 2

2

x

Bất phơng trình đã cho tơng đơng với

) 1 ( ) 3 (log 5 3 log

2

2

2 xx − > x

đặt t = log2x, BPT (1)⇔ t2 −2t−3 > 5(t−3)⇔ (t−3)(t+1) > 5(t−3)

0.25

<

<

<

<

>

− +

>

4 log 3

1 log

4 3

1 )

3 ( 5 ) 3 )(

1 ( 3 1

2

2

x t

t t

t t t

t

0.5



<

<

<

16 8

2

1 0

x

x

Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là: ] (8;16)

2

1

; 0

Cõu III Tìm x ∈ ( 0 ; π ) thoả mãn phơng trình: 1

Trang 4

Cot x - 1 = x x

x

x

2 sin 2

1 sin

tan 1

2

− +

ĐK:

≠ +

1 tan

0 2 sin 0

cos sin

0 2 sin

x

x x

x x

x x

x x x

x x

cos sin sin

sin cos

cos 2 cos sin

sin

− +

+

=

x

x x

cos sin sin

cos sin cos

sin

sin

− +

=

0.25

⇔ cos x − sin x = sin x ( 1 − sin 2 x )

⇔ (cos x − sin x )(sin x cos x − sin2 x − 1 ) = 0 0.25

⇔ (cos x − sin x )(sin 2 x + cos 2 x − 3 ) = 0

⇔ cos x − sin x = 0 ⇔tanx = 1 ( )

⇔ π π (tm) ( )

4 0

;

x

KL:

0 5

Cõu IV

Tớnh tớch phõn : 2 2

0

I cos xcos 2xdx

π

2

I cos cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 2cos 2 cos 4 )

0.5

1( sin 2 1sin 4 ) |0/2

Cõu V

Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =

2

a

, SA=a 3, ãSAB SAC 30= ã = 0 Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥(MBC) TínhV SMBC 1

Theo định lí côsin ta có:

ã

SB =SA +AB −2SA.AB.cosSAB 3a= + −a 2.a 3.a.cos30 =a Suy ra SB=a Tơng tự ta cũng có SC = a

0.25

S

A

B

C M

N

Trang 5

Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên MB ⊥ SA, MC ⊥ SA Suy ra SA ⊥ (MBC) 0.25

Hai tam giỏc SAB và SAC cú ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau nờn chỳng bằng nhau Do đú MB = MC hay tam giỏc MBC cõn tại M Gọi N là trung điểm của BC suy ra MN ⊥ BC Tương tự ta cũng cú MN ⊥ SA

16

a 3 2

3 a 4

a a AM BN

AB AM AN

MN

2 2 2

2 2 2

2 2 2





=

=

=

4

3 a

MN=

0.25

Do đó . 1 1 1 3 3 3

S MBC

PHẦN RIấNG CHO MỖI CHƯƠNG TRèNH 3.00

Phần lời giải bài theo chương trỡnh Chuẩn

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho∆ABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến

BM: 2x y+ + =1 0 và phõn giỏc trong CD:x y+ − =1 0 Viết phương trỡnh đường thẳng BC

1

Điểm C CD x y∈ : + − = ⇒1 0 C t( ;1−t) Suy ra trung điểm M của AC là 1 3;

2 2

M + − 

1 3

MBM x y+ + = ⇒  + + − + = ⇔ = − ⇒t C

 

0.25 0.25

Từ A(1;2), kẻ AKCD x y: + − =1 0 tại I (điểm K BC∈ )

Suy ra AK:(x− − − = ⇔ − + =1) (y 2) 0 x y 1 0 Tọa độ điểm I thỏa hệ: 1 0 ( )0;1

1 0

x y

I

x y

+ − =

 − + =

Tam giỏc ACK cõn tại C nờn I là trung điểm của AK ⇒ tọa độ của K(−1;0)

Đường thẳng BC đi qua C, K nờn cú phương trỡnh:

1

4 3 4 0

7 1 8

x y

+ = ⇔ + + =

− +

0.25

0.25

2 Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

Ta cú P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5 = 45

0.25

Ta cú P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5= 5 5 ( ) 5 5

=

Trang 6

Theo gt ta cã

3 4

2 10

4

0 5,

2

0 5,

5 0

i k

k i

i

k

i k

 =

 =

 + =

 ≤ ≤ ∈ ⇔

 ≤ ≤ ∈

  = =

⇒a10= 0 5 2 4 4 3

5 5 5 5 5 5 101

C C +C C +C C =

0.25

0.5

CâuVII.a Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và mặt phẳng

(P): 2x - y + z + 1 = 0.Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)

Gọi (Q) là mặt phẳng cần tìm

Ta có AB ( 2,4, 16)uuur= − − cùng phương với ra ( 1,2, 8)= − −

mp(P) có VTPT uurn1=(2, 1,1)−

0.25

Ta có [ n ,a] = (6 ;15 ;3) , Chän VTPT cña mÆt ph¼ng (Q) lµ uur r uurn2=(2,5,1) 0.5 Mp(Q) chứa AB và vuông góc với (P) ®i qua A nhËn uurn2=(2,5,1) lµ VTPT cã pt lµ: 2(x + 1) + 5(y − 3) + 1(z + 2) = 0⇔ 2x + 5y + z − 11 = 0 0.25

Phần lời giải bài theo chương trình Nâng cao

1 Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao

điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C

và D

1

Ta có:

AB= − ⇒ AB=

uuur

Phương trình của AB là:

2x y+ − =2 0

Id y x= ⇒I t t I là trung điểm của AC và BD nên ta có:

(2 1;2 ,) (2 ;2 2)

C tt D t t

0.5

Trang 7

Mặt khác: S ABCD= AB CH =4 (CH: chiều cao) 4

5

CH

Ngoài ra: ( )

; , ;

;

0 1;0 , 0; 2

t

d C AB CH

 = ⇒    

 Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2;

3 3 3 3

C  D 

    hoặc C(−1;0 ,) (D 0; 2− )

0.25

0.25

2 Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

Ta có P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5 = 45

0.25

Ta có P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5= 5 5 ( ) 5 5

=

Theo gt ta cã

3 4

2 10

4

0 5,

2

0 5,

5 0

i k

k i

i

k

i k

 =

 =

 + =

 ≤ ≤ ∈ ⇔

 ≤ ≤ ∈

  = =

⇒a10= C C50 55+C C52 54+C C54 53 =101

0.25

0.25

CâuVII.b

Cho hàm số y = − +

2 2 2 1

x (C) vµ d1: y = −x + m, d2: y = x + 3 Tìm tất cả

các giá trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phân biệt A,B đối xứng nhau qua

d2

1

* Hoành độ giao điểm của (C) và d1 là nghiệm của phương trình :

− + = − +

2 2 2 1

x

⇔ 2x2 -(3+m)x +2+m=0 ( x≠1) (1)

d1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ⇔ p trình (1) có hai nghiệm phân biệt

khác 1

⇔  − − + + ≠− − >

 2

2 7 0

m m m2-2m-7>0 (*)

0.5

Trang 8

Khi đó(C) cắt (d1)tại A(x1; -x1+m); B(x2; -x2+m) ( Với x1, x2 là hai nghiệm của (1) )

* d1⊥ d2 theo giả thiết ⇒ Để A, B đối xứng nhau qua d2⇔ P là trung điểm của AB

Thì P thuộc d2 Mà P( 1+ 2;− 1+ 2 +

x x x x m ) ⇒ P( +3 3; −3

) Vậy ta có 3 −3= +3 3+ ⇔ =9

( thoả mãn (*)) Vậy m =9 là giá trị cần tìm

0.5

Ngày đăng: 04/11/2015, 09:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3* Đồ thị: - thi thử ĐH có đáp án
3 * Đồ thị: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w