Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là Câu 4: Có các thí nghiệm sau: I Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là Câu 5: Cho 5,9 gam amin đơn
Trang 1TRƯỜNG THPT LÝ TỬ TẤN
(Đề thi có 03 trang) ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (lần 2)
Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút.
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44):
Câu 1 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H11O2N Cho 0,2 mol X tác dụng với 600 ml NaOH 0,5M Sau phản ứng thu được 25,6 g muối Y và một khí Z làm xanh quỳ tím ẩm Phát biểu nào sau đây không đúng
C X tác dụng được với cả HCl và NaOH D Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X
Câu 2 Cho chuỗi phản ứng
CH4 X Y Z CH4
Y và Z lần lượt là
A CH3CHO , CH3COONa B CH3CHO , C2H5OH C CH3CHO , CH3COOH D C2H4, C2H5OH
Câu 3: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
Câu 4: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
Câu 5: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay
hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là:
A C2H6O2, C3H8O2 B C2H6O, CH4O C C3H6O, C4H8O D C2H6O, C3H8O
Câu 8 Hai chất hữu cơ X và Y no, đơn chức và đều tác dụng với dung dịch kiềm Cho 35,6 g hai chất hữu cơ trên tác dụng với NaOH thì
dùng vừa hết 500ml NaOH 1M sau phản ứng thu được hai muối là đồng đẳng kế tiếp và một ancol Z Cho ancol Z tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (ddktc) Công thức của hai chất hữu cơ là
A CH3COOH và C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 và C2H5COOH
Câu 9 Cho 0,2 mol chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với 0,6 mol dung dịch AgNO3 Sau phản ứng thu được 43,2 g Ag.và chất hữu cơ Y Biết tỷ khối của X so với H2 là 48 Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 10 Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ X và Y no đơn chức Cho 26,8 g hỗn hợp tác dụng vừa đủ với NaOH Sau phản ứng thu được một
muối và 0,4 mol một ancol Nếu cho 13,4 g hỗn hợp A tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của X và Y có thể là
A CH3COOH và CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 và CH3COOC2H5
C CH3COOC2H5 và C2H5OH D HCOOC2H5 và C2H5OH
Câu 11 Cho 800 ml dung dịch AlCl3 tác dụng với 0,9 mol NaOH thu được 23,4 g kết tủa Mặt khác Cho 800 ml dung dịch trên tác dụng với 1,4 mol KOH thu được 15,6 g kết tủa Nồng độ mol/l của AlCl3 là
Câu 12 Hoà tan 16,56 g hỗn hợp Fe và Cu vào 600 ml dung dịch Fe(NO3)3 0,1M và H2SO4 0,5M Sau phản ứng thu được khí NO duy nhất dung dịch X và 1,92 g kim loại không tan Khối lượng Cu trong hỗn hợp là
Câu 13 Chia hỗn hợp Mg, Fe, Cu làm hai phần
Phần 1 có khối lượng là 34 g hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được 11,2 lít khí NO duy nhất (đktc)
Phân 2 có khối lượng m g hoà tan vào dung dịch HCl sau phản ứng thu được 23,52 lít khí H2 (đktc) và 57,6 g kim loại không tan
% Khối lượng Mg trong hỗn hợp là
Câu 14 Cho 8,9 g một hợp chất có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn,cô cạn dung dịch thu được 11,7 g chất rắn.Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCH2CH2 COOH B CH2=CHCOONH4 C HCOONH3CH=CH2 D H2NCH2COOCH3
Câu 15 Cho a mol anđehit X tác dụng vừa đủ với 2a mol H2 Nếu cho anđehit đó tác dụng với AgNO3/NH3 thì một phân tử anđehit nhường 2e Anđehit đó là
A Anđehit no đơn chức B Anđehit không no chứa một nối đôi trong mạch cacbon đơn chức
C Anđehit no hai chức D Anđehit không no chứa một nối đôi trong mạch cacbon hai chức
Trang 2Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 1,76 g một ancol X bằng O2 dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,16 g H2O Oxi hóa ancol bằng CuO dư thì tạo ra một anđehit Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là
Câu 17 Cho các chất sau: phenylamoniclorua, glyxin, anilin, alanin, glucozơ, etylaxetat, etanol, ancolbenzylic,phenol, natriphenolat Số chất
tác dụng được với NaOH là
Câu 18 Tiến hành các thí nghiệm sau
a, BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 b, Cho H2S tác dụng với dung dịch FeCl2
c, Cho CuS tác dụng với dung dịch HCl d, Cho dung dịch Cloruavôi tác dụng với CO2
e, sục khí CO2 vào dung địch natriphenolat g, Dẫn CO2 vào dung dịch Natrialuminat
h, Sục khí Cl2 vào dung dịch NaBr h, Cho Cu vào dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 19 hỗn hợp A gồm các ancol no, đơn chức có tỷ khối hơi so với H2 là 21,25 Cho 0,08 mol hỗn hợp tác dụng với H2SO4 đặc ở 140oC, sau phản ứng thu được 3,22 g hỗn hợp B gồm các ete và ancol dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B thu được m g H2O Giá trị của m là
Câu 20 Dãy muối nào sau đây nhiệt phân cho oxit kim loại
A Hg(NO3)3, NaNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 B Zn(NO3)3, Ni(NO3)2,Pb(NO3)2, Al(NO3)3
C KNO3, NaNO3, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2 D AgNO3, Hg(NO3)2, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 21 Một hỗn hợp X gồm 0,08 mol axetilen, 0,04 mol propilen và 0,1 mol H2 Dẫn hỗn hợp qua Ni nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 là 12,375 Cho hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thì thấy mất màu vừa đủ m g Br2 Giá trị của m là
Câu 22 Cho các phương trình phản ứng:
a, Fe + I2 FeI3 b, 3 Cl2 + 6 Fe(NO3)2 2FeCl3 + 4 Fe(NO3)3
c, 2KI + O3 + H2O 2KOH + O2 + I2 d, H2S + CuCl2 CuS + 2HCl
e, NH4NO3 NH3 + HNO3 h, PbS + 2HCl PbCl2 + H2S
Số phương trình hóa học sai là
Câu 23: Dãy các chất sau: axetilen, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic, axitfomic, fructozơ, but-2-in, axit axetic Số chất tác dụng được với
dung dịch AgNO3/NH3 là
Câu 24: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư
dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là
Câu 25: Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ X và Y đơn chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp A sau phản ứng thu
được 20,16 lít CO2 (đktc) và 16,2 g H2O Công thức phân tử chính là công thức đơn giản nhất X tác dụng được với Na , Y có phản ứng tráng gương Cấu tạo của X và Y lần lượt là
C CH3-CH=CH-OH và C2H5CHO D CH3COCH3 và C2H5CHO
Câu 26 Cho V lit dung dịch chứa HCl 0,25M và H2SO4 1,5M vào 300 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,4M và K2CO3 0,6M Sau phản ứng thu được dung dịch có pH=1.Giá trị của V là
A 100 ml B 200 ml C 300 ml D 400 ml
Câu 27 Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,2M và KCl 1M (điện cực trơ, H=100%) với cường độ I=5A trong 7720 giây.Trung hòa dung dịch thu được cần V lít H2SO4 1M Giá trị của V là
Câu 28 điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phản ứng nào sau đây
A Cho NO2 tác dụng với H2O có mặt O2 B Cho HCl tác dụng với AgNO3
C Cho HCl tác dụng với NaNO3 D Cho NaNO3 tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 29 Cho các chất CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),C6H5OH (phenol) , C6H6(benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước Br2 ở điều kiện thường là
Câu 30 Nhận định nào sau đây đúng với phenol
A Phenol có khả năng tác dụng với NaHCO3
B Phenol là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen và nhóm –OH
C Ảnh hưởng của nhóm –OH đến vòng benzen thể hiện ở phản ứng của benzen với NaOH
D Nhóm –OH định hướng thế vào vị trí ortho và para
Câu 31: Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M; NaOH 0,85M; BaCl2 0,45M sau đó cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2
0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là:
Câu 32: Nung nóng hỗn hợp gồm 0,4 mol N2 và 1,6 mol H2 trong bình kín (có xúc tác) rồi đưa về nhiệt độ t0C thấy áp suất trong bình lúc này
là P1 Sau đó cho một lượng dư H2SO4 đặc vào bình (nhiệt độ lúc này trong bình là t0C) đến khi áp suất ổn định thì thấy áp suất trong bình lúc này là P (P = 1,75P) Hiệu suất tổng hợp NH là:
t o
Trang 3A 75% B 65,25% C 50% D 60%.
Câu 33: Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau 1 thời gian Fe bị oxi hoá thành hỗn hợp X gồm 4 chất rắn có khối lượng 27,2 gam Hoà tan
vừa hết X trong 300 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y được dung dịch Z chứa hỗn hợp FeCl3 , Fe(NO3)3 , HNO3 dư và có 2,24 lít NO duy nhất thoát ra (đktc) Giá trị của m và a lần lượt là:
A 22,4 gam và 2M B 16,8 gam và 3M C 22,4 gam và 3M D 16,8 gam và 2M
Câu 34: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2; a mol NaOH khi thêm vào dung dịch X b mol hoặc 2b mol HCl thì lượng kết tủa đều như nhau
Tỷ số b/a có giá trị là:
Câu 35: Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B Số mol CO2 thoát ra là giá trị nào?
Câu 36 Dãy gồm các chất xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH B C2H6, CH3CHO ,CH3COOH, C2H5OH
C C2H6,CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH ,CH3COOH
Câu 37 Hai chất hữu cơ X và Y no đơn chức là đồng phân của nhau Cho hỗn hợp hai chất trên tác dụng vừa đủ với 600 ml NaOH 0,1M Sau
phản ứng thu được 5,13 g hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 1,008 lít hơi một ancol (đktc) Công thức của X và Y lần lượt là
C HCOOC2H5 và CH3COOCH3 D C2H5COOCH3 và C3H7COOH
Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no, cần vừa đủ 8,96 lít O2 (đktc) Biết 3,04 g ancol đó tác dụng vừa đủ với m g Cu(OH)2 Công thức phân tử của ancol và giá trị của m lần lượt là
A CH2(OH)-CH2(OH) ; 1,96 g B CH2(OH)-CH2-CH2(OH) ; 3,92 g
C CH2(OH)-CH(OH)-CH3 ; 3,92 g D CH2(OH)-CH(OH)-CH3 ; 1,96 g
Câu 39 Cho các phản ứng sau
a, Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 b, Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAl(OH)4 c , Cho HCl dư vào dung dịch Na2ZnO2
d, Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 e, Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3 d, Cho CO2 dư vào clorua vôi
Số kết tủa được tạo ra là
Câu 40 Tách nước hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp các rượu no, đơn chức có tỷ khối so với H2 là 24,75 Sau phản ứng thu được 16,92 g hỗn hợp Y (gồm các ete và rượu dư) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được m g H2O Giá trị của m là
Câu 41 Cho 5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến rượu hao hụt 10% , Druợu = 0,8 g/ml Rượu điều chế được pha loãng thành rượu 40o thì thể tích rượu thu được là
Câu 42 các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch
A Cu2+, Fe3+, Cl-, OH-, SO42-,Al3+ B Ag+, Fe2+, Na+, NO3-, CH3COO
-C Mg2+, K+, Fe3+, NO3-, Cl-, SO42- D Ba2+, K+, Na+, Cl-, SO42-, NO3
-Câu 43 Cho 0,1 mol một amino axit tác dụng vừa đủ với 200 ml NaOH0,5M Mặt khác 0,1 mol aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 500 ml
HCl 0,2M sau phản ứng thu được 13,95 g muối Số đồng phân của amino axit là
Câu 44 Phân biệt saccarozơ, glucozơ, glixerin, etanol, anđehit axetic , dung dịch anbumin Cần dùng các hoá chất là
A Cu(OH)2/OH- và Na B AgNO3/NH3 và Na C Cu(OH)2/OH- và H2SO4D NaOH và HCl
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50):
Câu 45 Cho chuỗi phản ứng sau
X Y C6H6 Z T V
X,Y,Z,T,V lần lượt là
A CH4, C2H4, C6H5Cl, C6H5OH, Cl-C6H4OH B CH4, C2H2, C6H5Cl, C6H5OH, Cl-C6H4OH
C CH2, C2H2, C6H5Cl, C6H5ONa, C6H5OH D C2H2, C2H4, C6H6Cl6, C6H6(OH)6, Cl-C6H5(OH)6
Câu 46 Cho các đồng phân C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 47 Clo có hai đồng vị 37Cl và 35Cl Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Trong hợp chất KClO3 thì % khối lượng 37Cl là
Câu 48 Trộn hai khí SO2 và O2 vào bình kín dung tích 2 lit đun nóng hỗn hợp, sau một thời gian thu được các chất có nồng độ là :
[SO2]= 0,2M, [O2]=0,3M, [SO3]=0,2M Số mol SO2 và O2 ban đầu lần lượt là
Câu 49 Oxi ho¸ 1,2 g HCHO thành axit, sau một thời gian được hỗn hợp A Cho A tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong NH3 thất sinh ra 10,8 g Ag Hiệu suất quá trình phản ứng là
A 50% B 80% C 60% D 75%
Câu 50 Các axit sau : (1) HCl; (2) HClO; (3) HCO ; (4) HI thứ tự tăng dần tính axit là
Cl2, t o
C
600 o C
Trang 4A 3,1,4,2 B 3,2,1,4 C 3,2,4,1 D 2,3,1,4