1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thu DH mon hoa hoc (3)

5 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 281,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một thời gian lấy miếng nhơm ra cân lại thấy nặng 40,7 gam và dung dịch sau cĩ chứa lượng muối là: A.. Vậy khối lượng dung dịch sau so với dung dịch đầu A.. Thêm NaOH dư vào dd Y, lọ

Trang 1

ĐỀ SỐ 04

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5 ; Ag = 108; Ba = 137; Cd= 112

-

Câu 1:Cho 9,35 gam hỗn hợp 3 rượu tác dụng vừa đủ với Na, thu được 14,85 gam muối và cĩ V lít H2 (đkc) thốt ra Giá trị V là

A 5,6 B.2,8 C.1,4 D1,68

Câu 2: Cĩ sơ đồ Cracking

4 10

C H A B X A. Vậy B là: A CH3CHO B C2H5OH C HCHO D CH3OH

Câu 3:Tên gọi đúng ?

A 3,4,4-trimêtyl-pentan B 4-mêtyl-pent-2-in C 2,3- dimêtyl-pent-3-en D 3- mêtyl-pent-2,4-dien

Câu 4:4 vật bằng sắt mạ kim loại bị trầy sướt đến lớp sắt để trong khơng khí Vật bị gỉ chậm nhất là:

A Mạ kẽm B Mạ thiết C Mạ đồng D Mạ crom

Câu 5: Hịa tan 14 gam kim loại M vào dd H2SO4 lỗng dư, thấy cĩ 5,6 lit khí (đkc) thốt ra Khi cho muối kết tinh thu được 69,5 gam tinh thể Tinh thể là A MgSO4.10 H2O A CuSO4 5 H2O C NiSO4 6 H2O D FeSO4 7 H2O

Câu 6: Từ hỗn hợp (CuO, MgO, Al2O3) để điều chế Al, Mg, Cu, cĩ thể sử dụng thêm dãy hĩa chất nào dưới đây (các dụng cụ thiết bị coi như

cĩ đủ) ? A H2SO4 , NH3 B.NaOH, NH3 C HNO3(đặc), NaOH, CO D NaOH, HCl, CO2

Câu 7: Rượu no cĩ cơng thức CxHy(OH)t Điều kiện đúng của y là: A y=2x+2 B y= 2x+2-t C y=2x D y=2x+t-2

Câu 8: Ngâm miếng Al nặng 200 gam vào 0,5 lit dd CuSO4 1M Sau một thời gian lấy miếng nhơm ra cân lại thấy nặng 40,7 gam và dung dịch sau cĩ chứa lượng muối là: A 51,3 B 53,9 C 59,3 D.62,4

Câu 9: Điều chế butadien C4H6 từ 360 lit dd C2H5OH 90O ( d rượu etylic= 0,8 g/ml), hiệu suất 96% Khối lượng butadien C4H6 thu được là

A 202,8 kg B 146,05 kg C 142,8 kg D 136,2 kg

Câu 10: Hịa tan 1,08 g M2On với HNO3, thu được dung dịch 1 muối và 0,112lit NO M2On là : A K2O B Al2O3 C Ag2O D Cu2O

Câu 11:Trong các chất : H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH , CuSO4, HClO3 , CH3OCH3 Tổng số chất điện ly yếu là: A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 12: Đốt cháy 1,68 lit (đkc) hỗn hợp CH4, C2H4 Dẫn hết sản phẩm cháy vào 800 ml ddCa(OH)2 0,1M; thấy cĩ 6 gam kết tủa Vậy khối lượng dung dịch sau so với dung dịch đầu A Tăng 2,2 gam B Tăng 1,1 gam C Giảm 1,14 gam D giảm 0,8 gam

Câu 13:Thể tích a gam hydrocacbon X bằng 2/5 thể tích của a gam N2 ( Các thể tích đo cùng điều kiện tO, P) X là:

A C5H12 B C4H10 C C3H8 D C5H10

Câu 14: Cho 20 gam hh 3 kim loại Ag, Fe, Cu vào ddHCl dư Cơ cạn dd thu được 27,1 gam chất rắn Thể tích khí thốt ra

A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 1,12 lit

Câu 15: Khi cho Mg vào bình CO2 đốt nĩng rồi để nguội, thì trong bình cĩ chất rắn là:

A Mg B MgO C.MgO, C D MgCO3

Câu 16:Cho 5,6 gam Fe tan hết trong ddHNO3, thu được 21,1 gam muối và V lit NO2 thốt ra (đkc) Giá trị V là:

A 11,2 B 10,08 C 8,4 D 5,6

Câu 17: X là hợp chất hữu cơ có %C = 24,24, %H = 4,04, %Cl = 71,72

Cho X pứ với NaOH, thu được chất hữu cơ Y, đun Y với H2SO4 đăc ,170oC thu được chất hữu cơ Z CTCT của Z là:

A.CH2=CH2 B.CH3-CH=CH2 C CH3-CHO D CH2=CH-CH=CH2

Câu 18:Đốt Al trong Cl2 dư rồi cho rắn thu được vào dung dịch Na2CO3 sẽ thấy:

A Không có hiện tượng B Có kết tủa trắng xuất hiện C Có khí khơng màu hoát ra D Có kết tủa và có khí bay ra

Câu 19:Este công thức phân tử C4H8O2 cĩ số đồng phân chức este là A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 20:Cho 3,1 6 gam gồm Mg, Fe vào cốc đựng dd CuCl2 Sau khi phản ứng xong được ddY và rắn Z Thêm NaOH dư vào dd Y,

lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 2,1gam hỗn hợp rắn T Vậy rắn Z và T lần lượt là

A Cu; Mg; Fe và MgO; Fe2O3 B Cu và MgO; Fe2O3

C Cu; Fe và MgO; CuO; Fe2O3 D Cu; Fe và MgO; Fe2O3

Câu 21:Tơ lapsan thuộc loại tơ A polieste B poliamit C poliete D vinylic

Câu 22: Các hiđroxit đều tan được trong dung dịch NH3 là

A Cu(OH)2 , Al(OH)3 và Ni(OH)2 B Cu(OH)2 , Zn(OH)2 và Ni(OH)2

C Cu(OH)2 , Al(OH)3 và Zn(OH)2 D Zn(OH)2 , Al(OH)3 và Cu(OH)2

Câu 23:Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa 8,98 gam muối Giá trị của m là: A 3,22 B 3,52 C 4,25 D 5,27

Câu 24: Cracking hồn tồn 1V C5H12 , thu được 3 V hh X cĩ tỷ khối hơi so với hydro là m Giá trị m là:

A 8 B 10 C 12 D 14

Câu 25: Cho a mol CO2 pứ với dd Chứa b mol Ca(OH)2 Để cĩ kết tủa thì:

A b: a > 1:2 B b:a < 1:2 C b:a < 2 D b:a > 2

Trang 2

ddAgNO3/NH3 (dư), thu được m gam kết tủa Giá trị m là A 2,16 B 4,32 C 1,08 D 6,48

Câu 29:Cho m gam FexOy pứ với 13,035 ml dd HCl 10%(d=1,05 g/ml); thấy pứ xảy ra vừa đủ

Giá trị m là: A 1 B 1,25 C 1,085 D.0,875

Câu 30: Cho 10,8 gam một axit (A) đơn chức pứ hết với Na2CO3 Dẫn hết khí thu được vào bình ddNaOH dư; thấy khối lượng chất tan trong bình tăng 1,95 gam CTCT(A ): A.CH2=CH-COOH B.HCOOH C.CH3COOH D C2H5COOH

Câu 31: Dung dịch A gồm x mol NaOH và 0,03 mol NaAlO2 Cho 100ml H2SO4 0,5 M vào ddA thấy có 1,56 g kết tủa

Giá tri x là : A.0,02 B 0.04 C 0,06 D.0,035

Câu 32: Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đkc) có tỷ khối hơi so với hydro bằng 10 Dẫn hết khí thu được cho vào bình dd Ca(OH)2 dư; Sau pứ thu được m gam kết tủa Giá trị m là : A 5 B 10 C 12,5 D 15

Câu 33: Cracking butan với hiệu suất h%, thu được 35 lít hh khí A(gồm 7 chất) Dẫn hết hhA vào bình đựng dd Br2 dư Sau khi phản ứng kết thúc thấy cĩ 20 lít khí thốt ra khỏi bình Br2.Giá trị h là A 75 B 60 C.62,5 D 80

Câu 34:Dung dịch A làm quỳ tím hĩa xanh, ddB khơng đổi màu Trộn ddA với ddB; thấy xuất hiện kết tủa Hai dung dịch là:

A NaOH, K2SO4 B KOH, BaCl2 C K2CO3, Ba(NO3)2 D Na2CO3 , Fe(NO3)2

Câu 35: Amilozơ được tạo thành từ các gốc

A -glucozơ B -glucozơ C -fructozơ D -fructozơ

Câu 36: Khi đốt ammoniac trong oxi, amoniac cháy và:

A Cho ngọn lửa màu vàng B Cho ngọn lửa khơng màu

C Cho ngọn lửa màu nâu D Cho ngọn lửa khơng màu, sau đĩ hĩa nâu

Câu 37:Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều Pứ được với dung dịch HCl, dd NaOH là

A 4 B 5 C 7 D 6

Câu 38: Thủy phân hồn 0,1 mol este E ( chỉ chứa một loại chức ) cần dùng vùa đủ 100 gam dd NaOH 12%, thu được 20,4 gam muối

của một axit hữu cơ và 9,2 gam rượu E cĩ số C là: A 3 B 6 C.9 D.12

Câu 39: Cho dãy các chất : FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

Câu 40: A cĩ CTPT C7H8O cho A tác dụng với Ag2O (dư) trong NH3 được chất B kết tủa KLPT B lớn hơn KLPT A là 214 đvC

A cĩ số đồng phân là: A.5 B.2 C.4 D.3

Câu 41: Thể tích dd NaOH 1M cần pứ hết 14,6 gam đipeptit được tạo bởi alanin và glyxin là:

A.100 ml B.200ml C.300ml D 400 ml

Câu 42: Đốt cháy hồn tồn 1,52 gam chất X cần 0,56 lit oxi (đkc), thu được hh khí gồm CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước hh

khí cịn lại cĩ khối lượng là 1,6 gam Cơng Thức Đơn Giản Nhất của X là :

A C2H6O5N2 B C3H8O5N2 C C4H10O5N2 D C3H10O3N2

Câu 43: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 44:Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra

A sự khử ion Cl- B Sự oxi hóa ion Cl- C sự khử ion Na+ D sự oxi hóa ion Na+

Câu 45: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, được dung dịch Y; cơ cạn Y thu được 6,096 gam FeCl2 và 7,8 gam FeCl3 Giá trị của m là : A 7,296 B 7,875 C 7,825 D 6,352

Câu 46: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3 Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất

rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 47:Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng C3H6O2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,96 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là p atm Giá trị p là : A.0,7 B.0,85 C.0,95 D.1,14

Câu 48: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tín là

A anđehit axetic B tinh bột C xenlulozơ D peptit

Câu 49: Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là

A Tính khử B Tính oxi hóa C tính axit D tính bazơ

Câu 50: Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng cĩ số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước cĩ tỉ lệ số mol ( nCO2 : nH2O = 2 : 3) Cơng thức phân tử 2 rượu lần lượt là:

A C2H6O và C3H8O B CH4O và C2H6O C C2H6O và C4H10O D CH4O và C3H8O

- Hết -

Trang 3

Đáp án đề 04:

Trang 4

,

Ngày đăng: 14/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w