1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI năm 2010 2011

3 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng và các giao điểm với trục tung, trục hoành nếu có của P.. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.. Tìm m để phương trình có một nghiệm x1

Trang 1

SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần chung: (8 điểm) (Danh cho Ban cơ bản và nâng cao)

Câu 1 : (3 điểm)

a) Cho hàm số y = 2x2 + 4x – 1có đồ thị là Parabol (P)

Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng và các giao điểm với trục tung, trục hoành (nếu có) của (P)

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b) Xác định a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua qua hai điểm A(1; 5) và B(–2; 8).

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Cho phương trình: x2 – 2mx + m – 3 = 0 Tìm m để phương trình có một nghiệm x1 = 1

và tìm nghiệm còn lại

b) Giải phương trình sau: 2x−5 = x − 4.

Câu 3: (1 điểm) Cho ngũ giác ABCDE chứng minh rằng: uuur uuur uuur uuur uuurAB BC CD ED EA+ + = −

Câu 4: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; –2), B(3; 2), C(4; –1)

a) Chứng minh rằng: Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

b) Tìm điểm D sao cho ABDC là hình bình hành.

c) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

II Phần riêng: (2 điểm) (thí sinh chọn 1 trong 2 ban)

A Ban cơ bản:

Câu 1A: (1 điểm) Giải và biện luận phương trình: m x m( + )= +x 1

Câu 2A: (1 điểm) Cho sin 3

5

α = , với 900 < <α 1800 Tính giá trị cosα

B Ban KHTN:

Câu 1B: (1 điểm) Giải và biện luận hệ phương trình: 2 1

( 1)

mx y

x m y m

 + − =

Câu 2B: (1 điểm) Cho ba số dương a, b, c Chứng minh rằng:

1 a 1 b 1 c 8

***–Hết–***

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1: (3 đ)

a) Toạ độ đỉnh: I(–1; –3)

Trục đối xứng: x = –1

Giao với trục Oy là: (0; –1)

Giao với trục Ox là: 2 6;0

2

2 6

;0 2

Bảng biến thiên:

x – ∞ – 1 + ∞

y + ∞ + ∞

– 3

Vẽ đồ thị:

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

b) Hệ phương trình: 5

a b

a b

+ =

− + =

Giải hệ PT: a = –1, b = 6

0.5 0.25 0.5

0.5

0.5

0.5 0.25

Câu 2: (1,5đ)

a) m = –2

x2 = –5

b) Giải PT: ĐK 5

2

x≥ , PT có nghiệm x = 7

0.25 0.25 1

Câu 3: (1 đ)

VT = uuurAE

VP = uuurAE

0.5 0.5

Câu 4: (2,5 đ)

a) Toạ độ vectơ: uuurAB=( )4; 4 , uuurAC=( )5;1

Lập tỉ số 4 4

5≠ 1⇒ uuurAE, uuurAE không cùng phương ⇒ A, B, C không thẳng hàng

b) DCuuur= −(4 x D; 1− −y D)

ABCD là hình bình hành ⇒ uuur uuurAB DC=

0.5 0.25 0.25 0.25

Trang 3

⇒ D(0; –5)

c) BCuuur= −(1; 3) , uuurAH =(x H +1;y H +2), BHuuur=(x H −3;y H −2)

7

2

H

H

x

AH BC

BH AC

y

=



2 2

H − 

0.25 0.5

0.5

A Cơ bản:

Câu 1A: (1đ)

(m – 1)x +m2 – 1 = 0

m ≠ 1, Pt có 1 nghiệm x = – (m +1)

m = 1, PT có vô số nghiệm

0.25

0.75

Câu 2A:

2

4

cos

5

α = −

0.5 0.5

B KHTN:

Câu 1B: (1đ) Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương.

1 a 2 a

+ ≥

⇒ 1 a 1 b 1 c 8 a b c 8

0.5 0.5

Câu 2B: (1đ) Tính định thức:

D = m2– m – 2 = (m + 1)(m – 2)

D x = – (m + 1)

D y = m2 – 1

Biện luận: m ≠ – 1 hoặc m ≠ 2, Hệ có nghiệm: ( ; ) 1 ; 1

m

x y

m = –1, Hệ có vô số nghiệm: 1( 1)

2

x



¡

m = 2, Hệ vô nghiệm

0.5 0.25

0.25

Ngày đăng: 03/11/2015, 23:33

w