Điểm kiểm tra Tên GV coi thi:Chữ kí Lời phê: 1/ Viết số thích hợp vào ô trống : a... b- Trèo qua cửa sổ lớp học bị thầy phạt.. c- Trèo qua cửa sổ lớp học thầy chỉ nhắc nhơ û, bảo c- Chào
Trang 1gh ch ng au ia
iêu
kho
mè
giĩ qua c a ử
s ổ
Trường tiểu học Ngũ Lạc C
Lớp 1… Năm 2010-2011
Họ tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn:TIẾNG VIỆT LỚP 1 Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Chữ kí:
Lời phê :
Điểm
đọc
Điểm viết
Điểm chung
I – KIỂM TRA ĐỌC : (Đọc thành tiếng).
Giáo viên kiểm tra cá nhân từng HS: ( gọi HS lên bàn GV đọc )
1/ Đọc âm : e , u , đ , ch , ph , a , ng , ơ , n , gh
2/ Đọc vần : ôi , ua , ai , ia , au , âu , uôi , ơi , iêu , ưi
3 / Đọc từ :
ba lô ; lá đa ; da thỏ ; cá kho phố xá ; ghế gỗ ; bé ngủ ; ca nô
bé thả cá cờ chị kha tỉa lá 5/ Tìm trong bài vừa đọc viết ra :
2 tiếng có âm c :
2 tiếng có âm đ
6/ Nối từ theo mẫu :
II – KIỂM TRA VIẾT :
1 / Học sinh nhìn và chép lại các âm, vần sau:
1 / Học sinh nhìn và chép lại các từ, câu sau:
Trang 2Điểm kiểm tra Tên GV coi thi:
Chữ kí
Lời phê:
1/ Viết số thích hợp vào ô trống :
a.
b Viết số từ 0 đến 10 :
2 / Viết cách đọc số theo mẫu :
1 : một 2 : 3 : 6 : 4 :
3 / Viết các số :
a – 7 , 3 , 5 , 9 theo thứ tự từ lớn đến bé :……… ,…………,……….,……….
b – 8, 4 , 2 , 6 theo thứ tự từ bé đến lớn :…………,………….,……….,……….
3 + 0 =………… 2 +…………= 3 3 +…………= 5
5 / Điền dấu > < = vào ô trống : 6 8 ; 10 1 ; 5 2+3 4 2+1
6 / Khoanh vào chữ trước ý đúng :
Hình bên có :
A 1 hình tam giác B 2 hình tam giác C 3 hình tam giác
7 / Viết số thích hợp vào ô trống :
Có : 4 quả cam
Tất cả :… quả cam ?
Trường tiểu học Ngũ Lạc C
Lớp 1… Năm học 2010-2011
Họ tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn:TOÁN LỚP 1
Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Trang 3BIỂU ĐIỂM TOÁN 1
-Bài 1 : 1 điểm
a 0,5 đ ( đúng mỗi số đạt 0,125đ) Thứ tự cần điền: 3; 5; 9; 8
b 0,5 đ ( đúng mỗi số đạt 0, 120đ) Thứ tự cần điền: 1; 3; 4; 7; 9
Bài 2 : 1 điểm ( Viết cách đọc đúng mỗi số đạt 0,25đ): Thứ tự cần viết: hai; ba; sáu; bốn
Bài 3 : 1 điểm ( Viết đúng mỗi câu a , b đạt 0,5đ ) a) 9; 7; 5; 3 b) 2; 4; 6; 8
Bài 4 : 3 điểm ( Tính đúng mỗi bài đạt 0,5 đ ) Kết quả: 2;4;1; 3; 1; 2
Bài 5 : 2 điểm ( Điền dấu đúng mỗi bài 0,5 đ ) Kết quả: <; >; =; >
Bài 6 : 1 điểm ( C đúng )
Bài 7 : 1 điểm ( 4 + 1 = 5 )
CHÚ Ý : HS đọc sai chỗ nào GV đánh chữ S vào chữ chỗ đó bằng mực đỏ để dễ cộng
điểm và sau này cho GVCN biết HS mình yếu chỗ nào mà có hướng bồi dưỡng
-BIỂU ĐIỂM TIẾNG VIỆT 1
-I Phần đọc : 10 điểm
1 / Đọc âm 1đ: mỗi HS đọc 5 âm ( Đọc đúng mỗi âm đạt 0,2 đ ).
2 / Đọc vần 2,5 điểm: mỗi HS đọc 5 vần ( Đọc đúng mỗi vần đạt 0,5 đ )
3 / Đọc từ 2 điểm: mỗi HS đọc 4 từ ( Đọc đúng mỗi từ đạt 0,5 đ )
4 / Đọc câu 2 điểm: mỗi HS đọc 2 câu ( Đọc đúng mỗi câu đạt 1 đ , mỗi tiếng 0,25 đ )
5 / 1 điểm ( Tìm và viết đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm ).
6 / 1,5 điểm : Nối đúng 1 từ đạt 0,5 đ , 3 từ đạt 1,5 đ
II Phần viết : 10 điểm
1 / 3 điểm : viết lại đúng rỏ ràng , đúng mẫu chữ quy định
( HS viết đúng mỗi âm , vần đạt 0,5 đ )
2 / 7 điểm : viết lại đúng từ , câu rỏ ràng , dễ đọc , đúng mẫu chữ quy định
( Mỗi chữ viết đúng 0,5 điểm )
Trang 4Trường tiểu học Ngũ Lạc C
Lớp 2… Năm 2010-2011
Họ tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn:TIẾNG VIỆT LỚP 2 Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Chữ kí:
Lời phê :
Điểm
đọc
Điểm viết
Điểm chung
A / KIỂM TRA ĐỌC :
I / Đọc thành tiếng :Giáo viên gọi từng học sinh lên bàn giáo viên đọc 1 đoạn, trong 2 bài sau:
1/ Người mẹ hiền ( đọc đoạn 2 hoặc 3 )
2/ Chiếc bút mực ( đoạn 2 )
II / Đọc hiểu : Đọc thầm bài “ Người thầy cũ’’( sách Tiếng Việt 2, tập một, trang 56 ), đọc từ đầu…
thầy không phạt em đâu Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng : 3/ Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy ? 1/ Bố Dũng đến trường để làm gì ? a- Kỉ niệm thời đi học có lần trèo qua cửa sổ a- Tìm gặp lại thầy giáo cũ b- Trèo qua cửa sổ lớp học bị thầy phạt b- Đến tìm Dũng c- Trèo qua cửa sổ lớp học thầy chỉ nhắc nhơ û, bảo c- Chào thầy giáo cũ và tìm Dũng ban nhưng không phạt
2/ Khi gặp thầy giáo cũ bố Dũng thể hiện 4/ Bộ phận gạch dưới trong câu,trả lời theo mẫu nào? sự kính trọng như thế nào ? Thầy giáo cười vui vẻ
a- Chú vội bỏ mũ a- Con gì ? ?
b- Lễ phép chào thầy b- Ai ? c- Chú vội bỏ mũ và lễ phép chào thầy c- Cái gì ? B/ KIỂM TRA VIẾT : 1 / Chính tả : ( nghe - viết ) Giáo viên đọc học sinh viết : Bài “Người thầy cũ”,viết từ :Dũng xúc động………mắc lại nữa.
-
2 / Tập làm văn:Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn ( khoảng 3-4 câu ) nói về cô giáo (hoặc thầy giáo ) lớp một của em, theo câu hỏi gởi ý sau : a-Cô giáo ( hoặc thầy giáo) lớp Một của em tên gì?
b-Tình cảm của cô ( hoặc thầy) đối với em như thế nào? c-Em nhớ nhất điều gì ở cô(hoặc thầy)?
d-Tình cảm của em đối với cô giáo ( hoặc thầy giáo) như thế nào?
-
Trang 5-Trường tiểu học Ngũ Lạc C
Lớp 2… Năm học 2010-2011
Họ tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn:TOÁN LỚP 2
Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Điểm kiểm tra Tên GV coi thi:
Chữ kí
Lời phê:
1 / Tính :
2 / Đặt tính rồi tính :
3 / Điền dấu > < = vào chỗ chấm :
4 / Điền số thích hợp vào ô trống:
69 91
5 / Điền số thích hợp vào dấu chấm:
Trên hìmh bên có:
a/ Có………hình tam giác.
b/ Có……….hình tứ giác
6 / Bài toán :
Hà hái được 16 bông hoa , Hải hái được nhiều hơn Hà 4 bông hoa Hỏi Hải hái được bao nhiêu bông hoa?
Giải
BIỂU ĐIỂM TIẾNG VIỆT LỚP HAI
Trang 6A / KIỂM TRA ĐỌC :
1- Đọc thành tiếng : 6 điểm
+ Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu :
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 4 điểm.
- Đọc sai 1-2 tiếng : 3,5 điểm.
- Đọc sai từ 3-5 tiếng : 3 điểm.
- Đọc sai từ 6- 8 tiếng : 2,5 điểm.
- Đọc sai từ 9- 10 tiếng : 2 điểm.
- Đọc sai từ 11-12 tiếng : 1,5 điểm.
- Đọc sai từ 13- 15 tiếng : 1 điểm.
- Đọc sai từ 16-20 tiếng : 0,5 điểm.
- Sai trên 20 tiếng : 0 điểm.
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc
2 dấu câu ): 1 điểm ;( không ngắt nghỉ đúng ở 3-5 dấu câu ) : 0,5 điểm; ( không ngắt nghỉ hơi đúng ở 6 dấu câu trở lên ) : 0 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 2 phút ) : 1 điểm ; ( đọc từ trên 2 phút đến 4 phút ) : 0,5 điểm ; ( đọc quá 5 phút phải đánh vần nhẩm khá lâu ) : 0 điểm ).
2 – Đọc thầm và làm bài tập : 4 điểm.
Học sinh đánh dấu x đúng mỗi câu đạt 1 điểm.
B / KIỂM TRA VIẾT :
1 – Chính tả : 5 điểm
Bài không mắc lỗi chính tả,chữ viết rõ ràng : 5 điểm ( Cứ 3 lỗi chính tả trong bài viết sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần,thanh : không viết hoa đúng quy định ) trừ 1 điểm.
2 – Tập làm văn : 5 điểm
Học sinh viết 4 – 5 câu theo gợi ý ở đề bài , câu văn dùng từ đúng,không sai ngữ pháp , chữ viết rõ ràng , sạch sẽ ( 5 điểm ) ( tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết , có thể cho các mức điểm : mỗi câu đúng 1 điểm )
BIỂU ĐIỂM TOÁN
Câu 1 : 2 điểm ( mỗi bài tính đúng đạt 0,25 đ ) KQ theo thứ tự dọc: 14, 16, 11, 13, 12,
13, 14, 12
Câu 2 : 2 điểm ( Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính đạt 0,5 đ ) KQ: 44, 43, 21, 30 Câu 3 : 2 điểm ( Điền dấu đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm ) KQ: >, <, <, =
Câu 4 : 1 điểm ( Điền số đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm ) KQ thứ tự: 2, 1
Câu 5 : 1 điểm ( Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ ) KQ: a) 3 b) 3
Câu 6 : 2 điểm ( Lời giải đúng đạt 0,5 đ ; phép tính đúng 1 đ ; đáp số đúng 0,5 đ )
Số bông hoa Hải hái được là: 16+4=20 ( bông hoa) Đáp số: 20 bông hoa.
Trường tiểu học Ngũ Lạc C KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Trang 7Lớp 3… Năm 2010-2011
Họ tên:
Môn:TIẾNG VIỆT LỚP 3 Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Chữ kí:
Lời phê :
Điểm
đọc
Điểm viết
Điểm chung
A/ KIỂM TRA ĐỌC :
I/ Đọc thành tiếng :Giáo viên gọi từng học sinh lên bàn giáo viên đọc 1 đoạn trong 2 bài sau:
Người lính dũng cảm ( đoạn 2 hoặc 3 )
Bài tập làm văn ( Đoạn 2 hoặc 3 )
II/ Đọc hiểu : Đọc thầm bài:Trận đấu dưới lòng đường ( Sách TV 3, tập một trang 54), đọc từ
đa……hoảng sợ bỏ chạy Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng :
1/ Các bạn nhỏ chơi đá bóng ở đâu ? 2/ Vì sao trận đấu bóng phải dừng lại lần đầu?
a - Sân bóng a- Dừng lại để nghỉ mệt
b- Dưới lòng đường b- Vì có xe chạy qua
c- Vỉa hè c- Vì Long chỉ chút nữa tông phải xe gắn máy
3/ Chuyện gì khiến trận đấu phải dừng hẳn? 4/ Em hãy tìm và viết ra 4 từ chỉ hoạt động
a- Quang sút bóng chệch lên vỉa hè đập chơi bóng của các bạn nhỏ
vào đầu một cụ già ………
b- Thấy cụ lảo đảo,ôm đầu và khuỵu xuống ……….………
c- Cả 2 ý trên đều đúng ……….………
B/ KIỂM TRA VIẾT :
1/ Viết chính tả ( nghe - viết ) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Nhớ lại buổi đầu đi học ( cũng như tôi……… hết bài ).
2/ Tập làm văn :Dựa vào những câu gợi ý sau,viết 1 đoạn văn ngắn(khoảng 5 câu) kể về một
người hàng xóm mà em quý mến
a-Người đó tên là gì, bao nhiêu tuổi ?
b-Người đó làm nghề gì ?
c-Tình cảm của gia đình em đối với người hàng xóm như thế nào ?
d-Tình cảm của người hàng xóm đối với gia đình em như thế nào ?
Trường tiểu học Ngũ Lạc C
Lớp 3… Năm học 2010-2011
Họ tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn:TOÁN LỚP 3
Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Trang 8Chữ kí
2 / Đánh dấu X vào ô trống em cho là đúng :
3 / Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Trong phép chia : 12 : 2 ; 12 : 3 ; 12 : 4 ; 12 : 6
Phép chia có thương bé nhất là :
a- 12 : 2 b- 12 : 3 c- 12 : 4 d- 12 : 6
4 / Tìm x :
5 / Trong hình vẽ bên :
a- Có…………hình vuông b- Có…………hình tam giác
6 / Bài toán : Lớp 3A có 28 học sinh, trong đó có 41 số học sinh là học sinh giỏi Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh giỏi?
Giải
BIỂU ĐIỂM TIẾNG VIỆT 3
A/ KIỂM TRA ĐỌC : 10 điểm
1 / Đọc thành tiếng : 6 điểm
- Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
+Đọc đúng tiếng,đúng từ : 4 điểm + Sai 9-10 tiếng : 1.5 điểm
Trang 9+Sai 2 tiếng : 3.5 điểm + Sai 11-12 tiếng : 1 điểm
+Sai 3-4 tiếng : 3 điểm + Sai13-14 tiếng : 1 điểm
+Sai 5-6 tiếng : 2.5 điểm +Sai 15-16 tiếng : 0,5 điểm
+ Sai 7-8 tiếng : 2 điểm + Sai từ 17 tiếng trở lên : 0 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu,các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi 1-2 chỗ ) :1 điểm
-Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) :1 điểm ( Đọc từ trên 1 phút đến 2 phút ) : 0,5 điểm ( phải đánh vần nhẩm ) : 0 điểm
2 / Đọc thầm và đánh dấu X đúng : 4 điểm ( mỗi câu 1 điểm )
Câu 1 : ý b Câu 2 : ý c Câu 3 : ý c Câu 4 : cướp bóng,bấm bóng,dẫn bóng,chuyền
B / KIỂM TRA VIẾT : 10 điểm bóng,dốc bóng,sút bóng…
1/ Viết chính tả : 5 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả,chữ viết rõ ràng,trình bày đúng : 5 điểm
- Cứ sai 3 lỗi chính tả trong bài ( sai,lẫn phụ âm đầu,hoặc vần, thanh,không viết hoa đúng qui định ) trừ 0,5 điểm
2 / Tập làm văn : 5 điểm
Mỗi câu làm đúng , đầy đủ bộ phận , đầy đủ ý nghĩa nội dung , đúng yêu cầu đề bài :1 điểm
BIỂU ĐIỂM TOÁN 3
Bài 1 : 2 điểm
Tính đúng mỗi bài đạt 0.5 đ ( 479 , 811 , 170 , 21 )
Bài 2 : 2 điểm
Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm ( 8kg , 6giờ , 20lít , 8phút )
Bài 3 : 1 điểm
Học sinh khoanh đúng đạt 1 điểm ( 12 : 6 )
Bài 4 : 2 điểm
20 : x = 4 y X 5 = 35
x = 20 : 4 ( 0.5đ) x = 35 : 5 ( 0.5 đ )
x = 5 ( 0.5đ ) x = 7 ( 0.5 đ )
Bài 5 : 1 điểm
+ Có 5 hình vuông : 0.5 đ
+ Có 6 hình tam giác : 0.5đ
Bài 6 : 2 điểm Giải
+ Đúng lời giải 0,5 điểm Số học sinh giỏi lớp 3A là:
+ Đúng phép tính : 1 điểm 28 : 4 = 7 ( học sinh )
+ Đúng đáp số : 0,5 điểm Đáp số: 7 học sinh
Trường tiểu học Ngũ Lạc C
Lớp 4… Năm 2010-2011
Họ tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn:TIẾNG VIỆT LỚP 4 Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Điểm kiểm tra
Trang 10Tên GV coi thi :
Chữ kí:
Lời phê :
Điểm
đọc
Điểm viết
Điểm chung
A/ KIỂM TRA ĐỌC :
I/ Đọc thành tiếng :Giáo viên gọi từng học sinh lên bàn giáo viên đọc 1 đoạn trong
các bài sau :
+ Đôi giày ba ta màu xanh ( đọc từ đầu… các bạn tôi )
+ Một người chính trực
+ Những hạt thóc giống
II/ Đọc hiểu : Đọc thầm bài : Trung thu độc lập
Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng :
1/ Tết trung thu là tết của ai ?
a- Tất cả học sinh
b- Thiếu nhi
c- Tất cả mọi người
2/ Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các em nhỏ vào thời điểm nào?
a- Anh đứng gác ở trại trong đêm trung thu độc lập
b- Anh đứng ngắm trăng đẹp và nghĩ đến trung thu
c- Trên đường đi canh gác
3/ Trăng trung thu độc lập có gì đẹp ?
a- Trăng sáng lung linh, tròn đẹp
b- Dưới ánh trăng các bạn đang nô đùa vui tươi
c- Trăng đẹp của núi rừng tự do, độc lập
4/ Tìm trong bài và ghi ra :
2 danh từ :
2 động từ :
B/ KIỂM TRA VIẾT :
1/ Viết chính tả (nghe - viết ) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài : Những hạt thọc giống
(Viết từ : lúc ấy…ông vua hiền lành ).
Trang 112/ Tập làm văn
Đề bài: Nghe tin quê bạn bị thiệt hại do bão, hãy viết thư thăm hỏi và động viên bạn em Bài
làm
Trường tiểu học Ngũ Lạc C
Lớp 4… Năm học 2010-2011
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn:TOÁN LỚP 4
Trang 12Họ tên: Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Điểm kiểm tra Tên GV coi thi:
Chữ kí
Lời phê:
1/ Đặt tính rồi tính :
a- 4685 + 2305 b- 48600 – 9455 c- 38726 + 40954 d- 62975 – 24138
2/ Viết các số :
a- 8315, 8316, 8136, 8361 theo thứ tự từ bé đến lớn :
b- 563705, 557439, 718650, 718651 từ lớn đến bé :
3/ Hãy khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng :
a- Giá trị của chữ số 7 trong số 647926 là :
b- Số lớn nhất trong các số 684257, 684275, 684752, 684725 là :
c- 5 tấn 85 kg =………kg
d- 2 phút 10 giây = …….giây
4/ Hình bên có mấy hình tam giác :
6/ Bài toán : Khối lớp Bốn có 90 học sinh , số học sinh gái ít hơn số học sinh trai là 6
em Hỏi khối lớp Bốn có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái ?
Bài làm
BIỂU ĐIỂM TIẾNG VIỆT 4
A/ KIỂM TRA ĐỌC : 1 0 điểm
1/ Đọc thành tiếng :6 điểm
Trang 13+Giáo viên đánh giá dựa vào nhừng yêu cầu sau:
-Đoc đúng tiếng,đúng từ 4 điểm -Sai 7-8 tiếng 2 điểm
-Sai 1-2 tiếng 3,5 điểm -Sai 9-10 tiếng 1.5 điểm
-Sai 3 - 4 tiếng 3 điểm -Sai10 – 11 tiếng 1 điểm
-Sai 5- 6 tiếng 2.5 điểm -Sai 12 – 13 tiếng 0.5 điểm
Sai trên 14 tiếng : 0 điểm
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu,các cụm từ rõ nghĩa ( có thể mắc lỗi 1-2 chỗ ) :1 điểm
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút ) :1 điểm , ( đọc trên 2 phút đến 3 phút ) : 0.5điểm , ( 4 phút trở lên ) : 0 điểm
2/ Đọc thầm và làm bài tập : 4 điểm
Đáp án : câu 1 : ý b câu 2 : ý a câu 3 : ý c câu 4 : Đúng 3 – 4 từ 1 điểm , 2-3 từ
0.5 điểm , dưới 2 từ 0 điểm
B/ KIỂM TRA VIẾT : 10 điểm
1/ Chính tả : 5 điểm
Cứ sai 3 lỗi chính tả trong bài ( sai,lẫn phụ âm đầu,vần,thanh,không viết hoa đúng qui định ) trừ 0,5 điểm ( những lỗi sai giống nhau không trừ điểm )
2/ Tập làm văn : 5 điểm
+ Hoc sinh viết được bài văn đúng theo yêu cầu của đề bài,trình bày rõ 3 phần của bài ( mở bài,thân bài,kết luận ) và viết được khoảng 10 – 12 câu : 5 điểm
+Tuỳ theo mức độ sai sót về ý,về diễn đạt và chữ viết,giáo viên có thể cho các mức điểm : 5 –4,5 – 4 - 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
BIỂU ĐIỂM TOÁN 4
Bài 1:(2 điểm) : Đặt tính và tính đúng mỗi bài đạt 0.5 điểm(không đặt tính trừ 0,25 điểm)
Đáp án: a/ 6990 b/ 39145 c/ 79680 d/ 38837
Bài 2 : (1 điểm ) a / 8136 , 8315 , 8316 , 8361 b/ 718651,718650,563705,557439
Bài 3 : (2 điểm ) mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm
Bài 4:(1 điểm): c- 8
Bài 5:(2 điểm) Y= 742 – 215 ( 0.5đ ) Y= 909 – 724 (0.5 đ)
Y= 527 (0.5 đ ) Y= 185 ( 0.5 )
Bài 6:(2 điểm): Số học sinh nữ là :
( 90 – 6 ) : 2 = 42 ( học sinh ) Số học sinh nam là :
42 + 6 = 48 ( học sinh )
Đáp số : 42 học sinh nữ , 48 học sinh nam
Ghi chú : Học sinh có thể làm theo cách khác,tuỳ theo bài làm của học sinh mà giáo viên tính điểm cho
thích hợp
Trường tiểu học Ngũ Lạc C
Lớp 5… Năm 2010-2011
Họ tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn:TIẾNG VIỆT LỚP 5 Ngày kiểm tra: 23 / 10 / 2010
Điểm kiểm tra