1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 98 DEN 111 SỐ HỌC 6

23 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 265,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv : Phát hiện và hình thành vấn đề qua ví dụ sgk Gv : Hướng dẫn cách giải _ Củng cố cách tìm “giá trị phân số của một số cho trước “ qua ?1.. Kiểm tra bài cũ : - Nêu quy tắc tìm giá tr

Trang 1

Trường THCS Vĩnh Nam

Ngày soạn: - - 2011 Ngày dạy: - - 2011

Tiết 98 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

I MỤC TIÊU:

- Hs nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV:

-PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.

Ổn định :

6B6C

2

Kiểm tra bài cũ :

3 Tiến hành bài mới :

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Củng cố quy tắc nhân một số nguyên với một phân số.

Hoạt động 2: Hình thành cách tím giá trị phân số của một số.

Gv : Đặc vấn đề như sgk : tr 50

Gv : Phát hiện và hình thành vấn đề qua ví

dụ sgk

Gv : Hướng dẫn cách giải

_ Củng cố cách tìm “giá trị phân số của

một số cho trước “ qua ?1

trong bài toán cụ thể và tương ứng với

công thừc ta thực hiện như thế nào ?

_ Thực hiện BT 117 (sgk : tr 51)

Hs : Thực hện ?2 tương tự ví dụ

Hs : Vận dụng kết quả cho trước và quy tắc vừa học giải nhanh mà không cần phải thực hiện phép tính

II Quy tắc :

_ Muốn tìm

m n

của số b cho trước, ta

3

7 = 1

Số Học 6 1

Trang 2

Vậy

3 7 của 14 bằng 6

- Học lý thuyết như phần ghi tập

- Hoàn thành phần bài tập còn lại Sgk và chuẩn bị tiết “ Luyện tập “

Ngày sọan: 17/04/2011

Tiết 97 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Hs được củng cố và khắc sâu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Vận dụng linh hoạt , sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV:

- PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

2

Kiểm tra bài cũ :

- Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Áp dụng : BT 118 (sgk : tr 52)

3 Tiến hành bài mới :

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Thao tác thực hiện phép tính khi tìm giá trị phân số của một số cho trước

Gv : Tương tự với câu b) (Chú ý :

7,926 5 có kết quả bao nhiêu ?)

Hs : Thực hiện như phần bên (kết quả

có được dựa vào bài tính cho trước )

Hs : Thực hiện như trên

BT 117 (sgk : tr 51)

_ Để tìm

3 5 của 13,21 , ta lấy 13,21 3 rồi chia 5 tức là :

(13,21 3) : 5 = 39,63 : 5 = 7,926

Lớp dạy: Khối 6

Trang 3

Trường THCS Vĩnh Nam

_ Để tìm

5 3 của 7,926 ta lấy 7,926 5 rồi chia

3 tức là :(7,926 5) : 3 = 39,63 : 3 = 13,21

Hoạt động 2: Cách tìm giá trị phân số của một số cho trước với bài tốn thực tiễn

Gv : Số bi Dũng được Tuấn cho tính thế

nào ?

_ Sau khi cho Tuấn cịn lại bao nhiêu

viên bi ?

Hs : Giải như phần bên BT 118 (sgk : tr 52)

a) Số bi Dũng được Tuấn cho là : 3

7 =

(viên bi) b) Số bi Tuấn cịn lại là :

21 – 9 = 12 (viên bi)

Hoạt động 3: Bài tốn đố liên qua đến tìm giá trị phân số của một số.

Gv : Hãy chuyển câu nĩi trên sang biểu

Hoạt động 4: Hướng dẫn hs nắm giả thiết và các bứơc giải

- Quãng đường phải đi ?

- Quãng đường đã đi được ?

Gv : Aùp dụng cách tìm giá trị phân số

của một số cho trước

- Quãng đường cịn lại ?

Trang 4

II PHƯƠNG TIỆN:

GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.

Ổn định :

6B6C

2

Kiểm tra bài cũ :

_ Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước _ Áp dụng : BT 118 (sgk : tr 52)

3 Tiến hành bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

Trang 5

ứng với từng bài tốn

_ Xác định điểm khác biệt và ý nghĩa

cơng dụng của hai quy tắc “cĩ tính

ngược nhau “ vừa học

Hs : Thực hiện tương tự các hoạt động trên ( chú ý 350 l , ứng với phần phân số chỉ lượng nước đã dùng hay lượng cịn lại )

?1 : a/ Tìm một số biết

2 7 (tức là

m n

) của nĩ bằng 14 (tức a)

_ Aùp dụng cơng thức :: m

a n

_ Hồn thành các bài tập cịn lại tương tự (sgk : tr 54, 55)

_ Chuẩn bị tiết “Luyện tập “

5

Số Học 6 5

Trang 6

_ Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó

II PHƯƠNG TIỆN:

GV:

-PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Phát biểu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó ? _ Bài tập 126 (sgk :tr 54)

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Củng cố vận dụng quy tắc , giải nhanh dựa theo

Gv : Củng cố quy tắc tìm một số … ?

Gv : Dựa theo đề bài xác định các số

tương ứng quy tắc (tức a,

m n

)

Gv : Yêu cầu hs giải thích cách thực

hiện để sử dụng các kết quả cho trước

Hs : Phát biểu quy tắc tương tự sgk _ Ví dụ : ở câu a)

a = 13,32 ;

3 7

93, 24 3 (theo 1) = 31,08 (theo 2)

Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc giải bài toán thực tế

ứng với bài 128 ?_ Chú ý giải thích cách thực hiện tương

Trang 7

Trường THCS Vĩnh Nam

Gv : Dựa vào bài toán cơ bản của Tiểu

học (tìm số hạng chưa biết , thừa số

chưa biết ….) , quy tắc chuyển vế

hường dẫn từng bước

Gv : Ta có thể trừ nhanh hai hỗn số

trên như thế nào ?

Gv : Tương tự cho phần còn lại Hs :

= −

Hs : Phần nguyên trừ phần nguyên , “ phần phân số trừ phần phân số “

Hs : Thực hiện tương tự như phần trên

Trang 8

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

2

Kiểm tra bài cũ :

3 Tiến hành bài mới :

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Tỉ số của hai số

Gv : Giới thiệu khái niệm tỉ số như sgk : tr

56

Gv : Tỉ số và phân số có gì khác nhau ?

Gv : Yêu cầu hs định nghĩa phân số ? Dạng

ký hiệu ?

Gv : Có thể nhận xét điểm giống nhau giữa

hai khái niệm trên

Gv : Khắc sâu hai đại lượng “cùng loại” và

cùng đơn vị trong tỉ số qua ví dụ 2 (sgk : tr

thì a, b có thể là các số nguyên , hỗn số , phân số … , còn phân

số thì a và b phải l2 các số nguyên

Hs : Phát biểu tương tự sgk

Hs : Đọc phần ví dụ (sgk : tr 56) _ Nhận xét về đơn vị và thứ tự các đại lượng khi lập tỉ số tương ứng

Hs : Hai đại lượng không cùng đơn vị đo

)

Vd : (Sgk : tr 56 )

Hoạt động 2: Tỉ số phần trăm

Gv : Dựa trên khái niệm tỉ số , giới thiệu

khái niệm tỉ số phần trăm

Gv : Thực hiện các phép biến đổi để có được

_ Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai

số a và b , ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết

Lớp dạy: Khối 6

Trang 9

Trường THCS Vĩnh Nam

Gv : Cách tính tỉ số phần trăm ủa hai số a,

b ,(b ≠

0) ta thực hiện như thế nào ?

Gv : Củng cố qua ?1 , chú ý đưa các đại

_ Học lý thuyết như phần ghi tập

_ Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập” (sgk : tr 57 , 58 )

9

Số Học 6 9

Trang 10

Ngày soạn: 24/04/2011

Tiết 101 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố các kiến thức , quy tắc về tỉ số , tỉ số phần trăm , tỉ lệ xích

- Rèn luyện kỹ năng tìm tỉ số , tỉ số phần trăm của hai số , luyện tập ba bài toán

cơ bản về phân số dưới dạng tỉ số phần trăm

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV:

- PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.

Ổn định :

6B6C

2 Kiểm tra bài cũ:

- Quy tắc tìm tỉ số phần trăm ?

- Áp dụng : bài tập 138 (sgk : tr 58)

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Đưa tỉ số của hai số “bất kỳ” về tỉ số của hai số nguyên.

Gv : Hướng dẫn dựa theo bài mẫu ví dụ

(sgk : tr 58)

Gv : Cách chuyển từ hỗn số sang phân số

thực hiện như thế nào ?

_ Tương tự chuyển từ số thập phân sang

7 10

Hoạt động 2: Vận dụng kiến thức tỉ số vào tìm hai số khi biết tỉ số và một điều kiện kèm theo

Gv : Hướng dẫn chuyển từ lời đề bài sang

8 , kết quả như phần bên

Hoạt động 3: Ý nghĩa của tỉ số phần trăm trong thực tế với vàng

Gv : Giới thiệu phần ý nghĩa của vàng ba

số 9 như sgk

Gv : Em có nhận xét gì về điểm khác biệt

giữa bài mẫu và câu hỏi yêu cầu ?

Gv : Liên hệ bài trên ta có thể giải thích

tương tự như thế nào ?

Lớp dạy: Khối 6

Trang 11

_ Tính tỉ số phần trăm của hai số ta thực

hiện như thế nào ?

Gv : Hướng dẫn thực hiện như phần bên

Hs : Giải thích theo ý nghĩa chiều dài trên bản vẽ và chiều dài tương ứng trên thục tế

Hs :

a T b

=

a = 4 cm ; b = 80 km = 8.106 cm

1 2000000

- Hoàn thành tương tự với phần bài tập còn lại ở sgk

- Xem lại ba bài toán cơ bản về phân số , phân biệt đặc điểm từng loại

Ngày soạn: 29/04/2011

Tiết 102 Bài 17 BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

I MỤC TIÊU:

- Hs biết đọc các biểu đồ phần trăm dạng cột , ô vuông , hình quạt

- Có kỹ năng dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột và ô vuông

- Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực tiễn và dựng các biểu

đồ phần trăm với các số liệu thực tế

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV: - PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.

Ổn định :

6B6C

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk 11

Số Học 6

Lớp dạy: Khối 6

11

Trang 12

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1: Củng cố ý nghĩa của biểu đồ phần trăm.

Gv : Biểu đồ phần trăm dùng để làm gì ?

Gv : Giới thiệu ví dụ (sgk : tr 60) , sử dụng

biểu đồ H.13 , 14

Gv : Xác định ý nghĩa với từng chi tiết tiết

trên hai biểu đồ ?

_ Để nêu bật và so sánh một cách trực quan các giá trị phần trăm của cùng một đại lượng người ta thường dùng biểu đồ phần trăm

_ Biểu đồ phần trăm thường được dựng dưới dạng cột , ô vuông , hình quạt

Vd : (sgk : tr 60, 61)

Hoạt động 2: Luyện tập cách dựng biểu đồ dạng cột và ô vuông qua bài tập ?

Gv : Hướng xác định các đối tương cần so

sánh

_ Tính tỉ số phần trăm tương ứng cho các đại

lượng trên như thế nào ?

Gv : Yêu cầu hs vẽ biểu đồ cột

Hs : Tỉ số phần trăm số hs đi đến trường bằng xe buýt , xe đạp , đi bộ

_ Tỉ số phần trăm bằng tích số hs tham gia với 100 , chia cho số hs cả lớp

Hs : Biểu diễn tương tự ví dụ mẫu

?1 Số hs lớp 6B đi xe buýt chiếm

6 40 = 15 % , số hs cả lớp

_ Hs đi xe đạp là :

15 37,5%

_ Chuẩn bị phần bài tập còn lại (sgk : tr 61, 62) , cho tiết “Luyện tập”

_ Chú ý xác định ý nghĩa trục ngang và thẳng đứng đối với biểu đồ dạng cột

Ngày soạn: 29/04/2011

Tiết 104 ÔN TẬP CHƯƠNG III

I MỤC TIÊU:

- Củng cố lại kiến thức trong chương về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân

số Các tính chất về phân số Hổn số, số thập phân, phần trăm.

- Học sinh có kĩ năng thực hiện phép tính cơ bản về phân số.

- HS can thận trong tính toán

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV: - PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.

Ổn định :

6B6C6B6C

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Tiến hành bài mới:

Lớp dạy: Khối 6

Trang 13

Trường THCS Vĩnh Nam

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Ôn tập câu hỏi

Cho HS trả lời các câu hỏi SGK

GV chiếu các tính chất cho HS nhớ lại và

phát biểu HS phát biểu các tính chất phép cộng và phép nhân các phân số 2/ Các tính chất• t/c gioa hoán

• t/c kết hợp

• cộng với số 0

• nhân với số 1

• cộng với số đối

• nhân với số nghịch đảo

• t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Hoạt động 3: Ôn tập ba bài toán cơ bản về phân số

GV chiếu ba bài toán cơ bản về phân số HS quan sát ba bài toán cơ bản về phân

số 3/ Ba bài toán cơ bản về phân số* Bài toán 1: Tìm giá trị phân số của

một số cho trước

Tìm a, biết a bằng

m n

của b

a = b

m n

* Bài toán 2: Tìm một số , biết giá trị một phân số của nó

Tìm b, biết

m n

của b bằng a

b = a:

m n

Trang 14

Ngày soạn: 29/04/2011

Tiết 105 ÔN TẬP CHƯƠNG III ( Có thực hành giải toán trên MTCT)

I MỤC TIÊU:

- Củng cố lại kiến thức trong chương về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân

số Các tính chất về phân số Hổn số, số thập phân, phần trăm.

- Học sinh có kĩ năng thực hiện phép tính cơ bản về phân số.

- HS can thận trong tính toán

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV: - PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.

Ổn định :

6B6C6B6C

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Ôn tập câu hỏi

Cho HS trả lời các câu hỏi SGK

GV chiếu các tính chất cho HS nhớ lại và

phát biểu HS phát biểu các tính chất phép cộng và phép nhân các phân số 2/ Các tính chất• t/c gioa hoán

• t/c kết hợp

• cộng với số 0

• nhân với số 1

• cộng với số đối

• nhân với số nghịch đảo

• t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Hoạt động 3: Ôn tập ba bài toán cơ bản về phân số

GV chiếu ba bài toán cơ bản về phân số HS quan sát ba bài toán cơ bản về phân

số 3/ Ba bài toán cơ bản về phân số* Bài toán 1: Tìm giá trị phân số của

một số cho trước

Tìm a, biết a bằng

m n

của b

a = b

m n

* Bài toán 2: Tìm một số , biết giá trị một phân số của nó

Trang 15

Trường THCS Vĩnh Nam

Tìm b, biết

m n

của b bằng a

b = a:

m n

- Củng cố lại kiến thức trong chương về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân

số Các tính chất về phân số Hổn số, số thập phân, phần trăm.

- Học sinh có kĩ năng thực hiện phép tính cơ bản về phân số.

- HS can thận trong tính toán

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV: - PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên làm hai bài tập 156 và 157

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Củng cố quy đồng, so sánh phân số

15

Trang 16

Bài 162 (65)

a) (2,8x – 32) :

2 3

= -90(2,8x – 32) = -1352,8x = - 103

x = -103 : 2,8 = -36,8

b) (4,5 – 2x ).1

1 7

=

11 144,5 – 2x = 0,9

- Củng cố lại kiến thức trong chương về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân

số Các tính chất về phân số Hổn số, số thập phân, phần trăm.

- Học sinh có kĩ năng thực hiện phép tính cơ bản về phân số.

- HS can thận trong tính toán

Lớp dạy: Khối 6

Trang 17

Trường THCS Vĩnh Nam

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV: - PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk

Hoạt động 1: Củng cố ba bài toán cơ bản về phân số.

Giá mới của cuốn sách

Bài 164 (65)Giá củ cuốn sách : 1200 : 10%

=12000 đGiá mới của cuốn sách:

- Ôn tập kiến thức cả năm

- HS vận dụng tính chất để giải các dạng toán có liên quan

- Kĩ năng giải toán; suy luận, logíc;

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: - Học bài và làm bài tập.

GV:

- PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

A.TIẾT 106

17

Số Học 6

Lớp dạy: Khối 6

17

Ngày đăng: 03/11/2015, 18:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành cách tím giá trị phân số của một số. - TIET 98 DEN 111 SỐ HỌC 6
o ạt động 2: Hình thành cách tím giá trị phân số của một số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w