1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoa hoc ne cac ban

22 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính hoá trị của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2SO43 Biết SO4 có hoá trị II Bài 6.. Lậpcông thức hoá học của hợp chất bao gồm X và Y Phần I : Trắc nghiệm Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái

Trang 1

Bài 1 : chọn câu trả lời đúng.

tím chuyển sang màu đỏ là :

A / NaOH ; Ca(OH)2 C / HCl ; H2SO4

B / KNO3 ; Na2SO4 D / Na2SO4 ; H2SO4

2 Trong các tính chất sau tính chất không phải là tính chất của axit là:

A Phản ứng với kim loại giải phóng H2 C Phản ứng với oxit axit

B Phản ứng với bazơ D Làm đổi màu quì tím

3 Thuốc thử dùng để phân biệt dd HCl ; H 2 SO 4 là:

A dd BaCl2 C H2O

B Giấy quì tím D dd NaOH

4 Cho các oxit sau : CuO ; Na 2 O ; CaO ; CO ; SO 2

Oxit tác dụng với Nớc là :

A CuO; CaO ; SO2 C Na2O ; CaO ; CO

Bài 3: Phân loại gọi tên , viết công thức hoá học của các chất trong bảng sau :

Bài 4 Cho 26 gam Zn tác dụng hết với 200 gam dung dịch HCl

a/ Viết phơng trình hoá học xảy ra

Trang 2

2 Al2SO4 Muối Nhôm sunphat

Bài 4 a/ viết đúng phơng trình hoá học : 1đ

Ngày kiểm tra : Ngày trả bài:

Bài 1 : Chọn chữ cái ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau

1 / Đồng là chất thuộc :

a đơn chất kim loại b đơn chất phi kim c hợp chất

2/ Nớc là chất thuộc

a đơn chất kim loại b đơn chất phi kim c hợp chất

3 Phân tử khối của khí Mê tan (phân tử gồm 1C ; 4H ) là

a 16 b 13 c giá trị khác

bài 2 : Hoàn thành bảng sau :

Natri nitrat: pt gồm : 1Na; 1N;

Trang 3

Bài 3 Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử Na và Oxi

Hãy hoàn thành bảng sau

Ngày kiểm tra : Ngày trả bài:

Bài 1 : Chọn chữ cái ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau

1 / oxi là chất thuộc :

a đơn chất kim loại b đơn chất phi kim c hợp chất

2/ Nớc là chất thuộc

a đơn chất kim loại b đơn chất phi kim c hợp chất

3 Phân tử khối của khí cacbonic (phân tử gồm 1C ; 2O ) là

a 40 b 38 c giá trị khác d 44

bài 2 : Hoàn thành bảng sau :

Natri cácbonat: pt gồm : 2Na;

Hãy hoàn thành bảng sau

Trang 4

Phần I : Trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau đây

2 Cho hoá trị của Al là III ; SO4(II)Công thức hoá học của hợp chất là :

3 Cho Mg (II) và O(II) Công thức hoá học của hợp chất là :

Biết nguyên tử khối của Br(80) ; H(1) ; Cl(35.5) ; Cu(64) ; O(16) ; Fe(56) ; Zn(65) ; P(31)

Bài 3 : Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố sau

Trang 5

a/ Na(I) và CO3(II)

b/ Cu (II) và Cl(I

Bài 5 Tính hoá trị của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2(SO4)3 Biết SO4 có hoá trị II

Bài 6 Cho hợp chất XCl3 và FeY biết trong các hợp chất đó Cl có hoá trị I , Fe có hoá trị II Lậpcông thức hoá học của hợp chất bao gồm X và Y

Phần I : Trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng trong các câu sau đây

1 Hoá trị của Ca trong hợp chất CaO

2 Cho hoá trị của Fe là III ; SO4 (II) Công thức hoá học của hợp chất là :

3 Cho K (I) và O(II) Công thức hoá học của hợp chất là :

Biết nguyên tử khối của : N(14); H(1) ; S(32) ;O(16) ; Cu(64) ; Cl(35,5) ; Fe (56) ;

Bài 3 : Cho sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố sau

Bài 5 Tính hoá trị của nguyên tố Al trong hợp chất Al2(SO4)3 Biết SO4 có hoá trị II

Bài 6 Cho hợp chất XCl2 và FeY biết trong các hợp chất đó Cl có hoá trị I , Fe có hoá trị II Lậpcông thức hoá học của hợp chất bao gồm X và Y

Trang 6

Bài 1 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :

1/ AgNO3 + AgCl +

2/ BaCl2 + BaSO4 +

3/ Fe(OH)2 + FeCl2 +

4/ Cu(OH)2 5/ NaOH + CO2 +

Bài 2 : Hoàn thành bảng sau : Chất Tên hoá học Phân bón đơn phân bón kép NH4Cl KNO3 KCl (NH4)2HPO4 Ca(H2PO4)2 (NH2)2CO Chọn các chất trên để tạo ra phân bón NPK

Bài 3 : Cho 200 gam dd AgNO3 1,7 % tác dung với dd 300 gam dd HCl a/ Nêu hiện tợng b/ Tính khối lợng chất rắn thu đợc c/ tính C% dung dịch sau phản ứng

Phòng gd&Đt vĩnh bảo

Môn hoá 9

Thời gian 45 phút

Phân 1 : Trắc nghiệm

1/ Khi cho Ba(OH)2 d vào dd chứa FeCl3 ; CuSO4 ; AlCl3 thu đợc kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi , thu đợc chất rắn X Trong chất rắn X gồm:

e/ Fe2O3 ; CuO ; Al2O3 ; BaSO4

đủ Dung dịch sau phản ứng có nồng độ 10% Công thức phân tử của Oxit kim loại là công thức nào sau đay:

Trang 7

a/ Fe2O3 b/ Al2O3 c/ Cr2O3 d/ Mn2O3

vôi sống biết hiệu suất phản ứng là 85%

nửa khối lợng ban đầu thành phàn trăm khối lợng các chất trong hỗn hợp ban đầu

5 Để phân biệt các dd NaCl ; H2SO4 ; BaCl2 ; KOH ta có thể các cách thử sau

(đktc).Thành phần phần trăm về khối lợng CuO và Cu lần lợt là ;

phân tử của hợp chất là công thúc hoá họcnào sau đây:

Bài 1 Cho 10 gam hỗn hợp bột Fe ,Cu vào dd CúO4 d Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

đợc chát rắn có khối lợng 11 gam , tính thành phần % theo khối lợng của Fe và Cu trong hỗn hợp ban đùu

Bài 2/ Trộn 100 ml đ Fe2 (SO4)3 1,5 M với 100 ml dd Ba(OH)2 2M thu đợc kết tủa A và dd B

E

a/ Viết phơng trình phản ứng và tính khối lợng D và E

b/ Tính CM các chất trong dd B (coi thể tích không đổi)

Bài 3 A là hợp kim của Ba , Mg , Al đợc dùng nhiều trong kĩ thuật chân không

đktc

đktc

a/ Tính m và % khối lợng các kim loại trong hợp kim A

kết thúc tất cả các phản ứng lấy kết tủa thu đợc nung ở nhiệt độ cao

Tính Khối lợng chất rắn thu đợc

Trang 8

I Khoanh tròn chữ cái ở câu trả lời đúng trong các trờng hợp sau:(2.5đ)

A Khối lợng của 1 nguyên tử chất đó

B Khối lợng của N nguyên tử (phân tử) chất đó đợc tính bằng gam

C Có trị số bằng nguyên tử khối hay phân tử khối

D Cả B và C

2 Mol là:

B Lợng chất chứa một số nguyên tử (phân tử) nhất định

C Lợng chất chứa khối lợng mol chất đó

3 Khối l ợng mol của chất đ ợc tính bằng đơn vị?

5 Thể tích mol của chất khí là?

A Thể tích chiếm bởi N nguyên tử (phân tử) chất khí C Là 24 l

8 4 gam MgO có số mol là?

A 0,1 mol B 1 mol C 0,5 mol

Trang 9

1 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất và khối lợng

2 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất và thể tích khí

c Cu(NO3)2 + KOH -> Cu(OH)2 + KNO3

2 Cho 6,5 g Zn tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ sau:

Trang 10

Phòng gd&Đt vĩnh bảo

Môn hoá 8

Thời gian 45 phút

Họ và tên học sinh : Lớp 8

Ngày kiểm tra: Ngày trả bài :

Câu 1:Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống a./ H2 + CuO  H2O

b ở phản ứng trên H2 là chất vì

CuO là chất vì

c Có hai cách thu khí Hidro trong phòng thí nghiệm Cách 1:

Cách 2

Bài 2: Chọn đáp án đúng trong các trờng hợp sau : a Phản ứng 2 H2 + O2  2H2O thuộc loại phản ứng A Hoá hợp B Phân huỷ C Oxihoá -khử D Cả Avà C E cả Avà B b Trong phản ứng 3FeO + 2Al  3Fe + Al2O3 Al có vai trò là A Cất khử B Chất oxi hoá C cả A và B đều sai c ở phản ứng 3FeO + 2Al  3Fe + Al2O3 quá trình biến đổi FeO thành Fe là : A Oxi hoá B Sự khử C Cả A và B đều sai d 2,24lít H2 (Đktc) khử đợc bao nhiêu gam Cu ở nhiệt độ cao A 4g B 16g C 8g Bài 3: Hoàn thành các phản ứng sau , phân loại phản ứng nếu là phản ứng oxi hoá khử , xác định sự ôxi hoá , sự khử , chất oxi hoá , chất khử a Al + H2SO4 

b PbO + H2 

c Zn + HCl 

d S + O2

Bài 4: cho 1,35g Al tác dụng với dung dịch HCl d

(biết rằng nguyên tử khối là Fe = 56; Al = 27; H= 1; Cl = 35,5; O = 16)

Phòng gd&Đt vĩnh bảo

Môn hoá 9

Thời gian 45 phút

Câu 1 Có những chất sau:

Trang 11

Hãy chọn một trong những chất trên điền vào chỗ trống trong các sơ đồ phản ứng sau:

Câu 2 Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau:

màu đỏ?

A NaOH B H2SO4 C KCl D KNO3

A Cu(OH)2, Ba(OH)2 C KOH, Ba(OH)2

B KOH, Fe(OH)3 D Cu(OH)2, Fe(OH)3

Mg, Cu, Fe, Ag?

A Al, Mg, Cu, C Fe, Al, Mg

B Fe, Ag Al D Mg, Fe, Ag

4 Trờng hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn hai dung dịch?

A ddNa2CO3 và ddKCl C dd NaCl và dddAgNO3

B ddNa2SO4 và ddAlCl3 D ddZnSO4 và ddCuCl2

dụng đợc với cả ba dung dịch trên ?

A Al, B Cu, C Fe D Không có kim loại nào

nhận biết các dung dịch trên?

A Phênolphtalêin C Zn

B dd AgNO3 D Ag

Câu 3 Chọn các hiện tợng ở cột B sao cho phù hợp với mỗi phản ứng ở cột A

Câu 4 Viết PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:

Al -(1) > Al2O3 (2) > AlCl3 -(3) -> Al(OH)3 (4) > Al2O3

Al (5) -> AlCl3

Al(OH)3 (6) > AlCl3

Câu 5 Cho 11,2g Fe tác dụng vùa đủ với 200ml dung dịch HCl

biết hiệu suất phản ứng là 100%

C Tạo dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ

D Tạo dung dịch làm quỳ tím hoá xanh

E Tạo dung dịch có tính tẩy màu

F Không xảy ra phản ứng

G Kết tủa trắng

H Có khí bay lên

Trang 12

Bài 1(1đ): Hãy điền các nội dung ở cột (II) cho phù hợp với khái niệm ở cột (I) của bảng sau

5/ Phản ứng có oxi tham gia,toả nhiệt và không phát sáng

Bài 2: Điền đúng (Đ) sai (S) vào các câu trả lời sau:

Để dập tắt một đám cháy do xăng dầu ngời ta làm nh sau:

B/ Trùm kín lên đám cháy

C/Phủ cát lên đám cháy

D/Thổi không khí thật mạnh vào đám cháy,

E/ Phun nớc vào đám cháy

II/ Tự luận

Bài 1 (3đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

1/ Na + > Na2O

Trang 13

a/ Cho biết chất nào d sau phản ứng.

b/ Tính khối lợng P2O5 thu đợc sau phản ứng

( Biết Al=27, O=16, P=31)

Bài1/(1đ): hãy chọn các ứng dụng ở cột (II) có liên quan đến tính chất của hiđro ở cột (I)

A/Khí nhẹ

B/Cháy tỏa nhiều nhiệt

C/Khử một số oxit của một số kim

loại ở nhiệt độ cao

1/Điều chế kim loại2/Bơm vào khinh khí cầu3/ Hàn cắt kim loại4/ Làm nhiên liệu

Bài 2/(1đ):Chọn phơng án trả lời đúng trong các câu sau

1/ Phản ứng của khí H2 với khí O2 gây nổ mạnh khi:

A/Tỉ lệ về khối lợng của H2 và O2 là 2:1

B/ Tỉ lệ về số nguyên tử của H2 vàsố nguyên tử O2 là 4:1

C/ Tỉ lệ về số mol của H2 và O2 là 1:2

D/ Tỉ lệ về số mol của H2 và O2 là 2:1

A/12,8lít B/ 4,48 lít C/ 44,8 lít D/ 12,8 lít3/ Chất dùng để điều chế khí hiđro là:

Bài 3/(1đ): câu nào đúng câu nào sai trong các câu sau:

B/ Phản ứng thế cũng là phản ứng trao đổi

C/ Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác

D/Sự khử là sự tác dụng của oxi với một chất

II/ Tự luận (7đ)

Bài 1/(2,5đ) Chọn công thức của chất và hoàn thành các PTHH sau:

(Có ghi rõ diều kiện phản ứng)

1/ CO + CuO > Cu + 5/ + O2 > Fe3O4

2/ HgO + H2 > + H2O 6/ CuCO3 > CuO + CO2

3/ Mg(OH)2 + HCl > + H2O 7/ C2H4 + H2 > CO2 + 4/ Fe + HCl > FeCl2 +

Hãy phân loại các loại phản ứng trên theo các loại phản ứng đã học

Bài 3/(4,5đ): Khử Fe2O3 bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu đợc 22,4 gam Fe

Trang 14

1/ viết PT phản ứng xảy ra

2/Tính khối lợng Fe2O3 đã bị khử

(Cho biết Fe=56, H=1, O=16, Cl=35,5,Zn=56)

J Khoanh tròn chữ cái ở câu trả lời đúng trong các trờng hợp sau:(2.5đ)

E Khối lợng của 1 nguyên tử chất đó

F Khối lợng của N nguyên tử (phân tử) chất đó đợc tính bằng gam

G Có trị số bằng nguyên tử khối hay phân tử khối

H Cả B và C

7 Mol là:

E Lợng chất chứa một số nguyên tử (phân tử) nhất định

F Lợng chất chứa khối lợng mol chất đó

8 Khối l ợng mol của chất đ ợc tính bằng đơn vị?

10.Thể tích mol của chất khí là?

C Thể tích chiếm bởi N nguyên tử (phân tử) chất khí C Là 24 l

8 4 gam MgO có số mol là?

A 0,1 mol B 1 mol C 0,5 mol

1 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất và khối lợng

2 Công thức chuyển đổi giữa lợng chất và thể tích khí

Trang 15

b P + O2 -> P2O5

c Cu(NO3)2 + KOH -> Cu(OH)2 + KNO3

2 Cho 6,5 g Zn tác dụng với dung dịch HCl theo sơ đồ sau:

Trang 16

7 Cho các dung dịch sau: NaOH, KCl, H2SO4, KNO3 Dung dịch nào làm quỳ tím đổi sang màu đỏ?

A NaOH B H2SO4 C KCl D KNO3

A Cu(OH)2, Ba(OH)2 C KOH, Ba(OH)2

B KOH, Fe(OH)3 D Cu(OH)2, Fe(OH)3

Mg, Cu, Fe, Ag?

A Al, Mg, Cu, C Fe, Al, Mg

B Fe, Ag Al D Mg, Fe, Ag

10.Trờng hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn hai dung dịch?

A ddNa2CO3 và ddKCl C dd NaCl và dddAgNO3

B ddNa2SO4 và ddAlCl3 D ddZnSO4 và ddCuCl2

11 Có ba kim loại sau: Al, Cu, Fe và ba dung dịch CuCl2 AgNO3 , ZnSO4 Kim loại nào tác dụng đợc với cả ba dung dịch trên ?

A Al, B Cu, C Fe D Không có kim loại nào

nhận biết các dung dịch trên?

A Phênolphtalêin C Zn

B dd AgNO3 D Ag

Câu 3 Chọn các hiện tợng ở cột B sao cho phù hợp với mỗi phản ứng ở cột A

Câu 4 Viết PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:

Al -(1) > Al2O3 (2) > AlCl3 -(3) -> Al(OH)3 (4) > Al2O3

Al (5) -> AlCl3

Al(OH)3 (6) > AlCl3

Câu 5 Cho 11,2g Fe tác dụng vùa đủ với 200ml dung dịch HCl

biết hiệu suất phản ứng là 100%

C Tạo dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ

D Tạo dung dịch làm quỳ tím hoá xanh

E Tạo dung dịch có tính tẩy màu

F Không xảy ra phản ứng

G Kết tủa trắng

H Có khí bay lên

Trang 17

Câu 1 Khoanh tròn chữ cái ở câu trả lời đúng trong các trờng hợp sau:

1 Công thức hoá học của oxi là:

A.O2 B O C 2O

2 Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí vì:

A Oxi không tan trong nớc

B Oxi nhẹ hơn không khí và úp ống nghiệm

C Oxi nặng hơn không khí và ngửa ống nghiệm

3 Phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm:

2KMnO4 -t0 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

A Thuộc loại phản ứng hoá hợp

B Thuộc loại phản ứng phân huỷ

Trang 18

3 S + t0 -> SO2

4 H2O -Điện phân -> +

5 P + O2 t0 ->

6 KClO3 -t0 ->

7 CaCO3 -t0 ->

Bài 3 Cho các hợp chất sau, hãy phân loại và đọc tên oxit

Hợp

chất

oxit axit

oxit bazơ

hợp chất khác

đọc tên

N2O5

FeO

SO2

MgO

H2SO4

CO

II Tự luận(5.75đ)

Câu 1 Đốt cháy hoàn 4,48l C4H8 (đktc) trong không khí

a Tính thể tích oxi cần dùng

b Tính thể tích không khí cần dùng

(NTK: K: 39, Cl: 35,5, O: 16)

Câu 2 Một hợp chất có thành phần nguyên tố %C = 27,273%, %O = 72,727%, M =44g.

a Tìm CTHH của hợp chất trên

b Phân loại, đọc tên hợp chất đó

Phòng gd&Đt vĩnh bảo

Môn hoá 8

Thời gian 45 phút

I trắc nghiệm ( 4,25 đ)

Câu 1 Khoanh tròn chữ cái ở câu trả lời đúng trong các trờng hợp sau:

2 Công thức hoá học của oxi là:

A.O B O2 C 2O

Trang 19

2 Thu khí oxi bằng cách đẩy n ớc vì:

A Oxi không tan trong nớc

B Oxi nhẹ hơn không khí và úp ống nghiệm

C Oxi nặng hơn không khí và ngửa ống nghiệm

3 Phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm:

2KClO3 -t0 -> 2KCl + 3O2

A Thuộc loại phản ứng phân huỷ

B Thuộc loại phản ứng hoá hợp

C Cả A và B

4 Thành phần của không khí bao gồm:

Câu 2 Điền chất thích hợp vào chỗ trống trong các phản ứng sau, cân bằng và phân loại phản ứng vào cột tơng ứng

hợp

Phản ứng phân

huỷ

1 + O2 t0 -> ZnO

2 Al + O2 t0 ->

3 P + t0 -> P2O5 4 H2O -Điện phân -> +

5 S + O2 t0 ->

6 KMnO4 -t0 ->

7 CaCO3 -t0 ->

Bài 3 Cho các hợp chất sau, hãy phân loại và đọc tên oxit

Hợp

chất

oxit axit

oxit bazơ

hợp chất khác

đọc tên

P2O5

Fe2O3

CO2

ZnO

H2CO3

CO

II Tự luận(5.75đ)

Câu 1 Đốt cháy hoàn 3,36l C4H8 (đktc) trong không khí

a Tính thể tích oxi cần dùng

b Tính thể tích không khí cần dùng

(NTK: K: 39, Cl: 35,5, O: 16)

Ngày đăng: 03/11/2015, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w