Khối lượng a gam của hỗn hợp cỏc oxit ban đầu là: Câu 3: Khi điều chế FeCl2 bằng cỏch cho Fe tỏc dụng với dung dịch HCl.. Sắt tan, tạo dung dịch không màu , xuất hiện khí không màu hoá n
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ Bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 191
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 2: Cho khớ CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung núng Khớ thoỏt ra được cho vào nước vụi trong dư thấy cú 30g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 202g Khối lượng a gam của hỗn hợp cỏc oxit ban đầu là:
Câu 3: Khi điều chế FeCl2 bằng cỏch cho Fe tỏc dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được
khụng bị chuyển húa thành hợp chất sắt ba, người ta cú thể:
A Cho thờm vào dung dịch 1 lượng sắt dư B Cho thờm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư
C Cho thờm vào dung dịch 1 lượng HCl dư D Cho thờm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư
Câu 4: Cho 2,16 gam bột Al vào 600 ml dung dịch CuCl2 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A Khối lượng (gam) của A là:
Câu 5: Dóy cỏc kim loại cú thể tỏc dụng với dung dịch CuSO4:
A Fe,Zn, Ag, Cu B Fe,Mg,Ni,Ag C Pb,Al, Mn,Zn D Mg, Fe, Zn, Al
Câu 6: Hũa tan hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ NO duy nhất (đktc)
Câu 7: Cho cỏc ion: Fe2+ (1) , Ag+ (2) , Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh oxi húa của cỏc ion đú là:
A (2) ; (3) ; (1) B (1) ; (2) ; (3) C (2) ; (1) ; (3) D (1) ; (3) ; (2)
Câu 8: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X gồm cỏc chất tan:
A FeCl2, CuCl2 B FeCl3, CuCl2 C HCl, CuCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl2
Câu 9: Dóy gồm cỏc kim loại tỏc dụng được với axit HCl là:
A Au, Cu, Zn B Cu, Pb, Ni C Zn, Ni, Fe D Ag, Au, Ni
Câu 10: Cho cỏc chất sau: Cl2 ; dd HNO3 ( t0 ) ; dd H2SO4 đặc, nguội ; dd H2SO4 loóng; dd HCl đậm đặc; dd CuSO4 dư ; H2O ( t0 > 5700C); dd AgNO3 dư; dd Fe2(SO4)3 Cú bao nhiờu chất khi tỏc dụng với Fe đều tạo được
hợp chất Fe(III)
Câu 11: Dóy gồm cỏc chất cú thể tỏc dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là:
A Cu, FeO, dd KOH B Ag, Cu, dd BaCl2 C CuO, dd NaOH, dd KCl D Fe, Cu, dd BaCl2
Câu 12: Thộp là hợp kim của sắt với cacbon với một số cỏc nguyờn tố khỏc trong đú hàm lượng % về khối lượng của
C là:
Câu 13: Hoà tan 6,96 gam FexOy vào dung dịch HCl dư thu được 2,16 g H2O Cụng thức của FexOy là:
Câu 14: Cho 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, FeCl2, CuSO4 Kim loại khử được cả 4 dung dịch muối là:
Câu 15: Hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag Húa chất thớch hợp nhất để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp mà khụng làm thay đổi
khối lượng của Ag là:
A dung dịch FeCl3 B dung dịch AgNO3 C dung dịch FeCl2 D dung dịch HCl
Câu 16: Chất xỉ tạo thành trong gang cú cụng thức hoỏ học là:
Trang 2C©u 20: Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng Ta nhận thấy có hiện tựơng sau:
A Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí màu nâu đỏ
B Sắt tan, tạo dung dịch không màu , xuất hiện khí không màu hoá nâu đỏ trong không khí
C Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, không xuất hiện khí
D Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hoá nâu đỏ trong không khí
C©u 21: Cho 3 lọ đựng oxit riêng biệt Lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3 , lọ 3 chứa Fe3O4 Khi cho HNO3 đặc nóng
dư vào 3 lọ, lọ có khả năng tạo NO2 là:
C©u 22: Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng
C Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu D FeSO4 + 2KCl FeCl2 + K2SO4
C©u 23: Cho Na vào dung dịch CuCl2 dư.Các chất sau phản ứng gồm:
A NaCl, Cu(OH)2, H2 và CuCl2 B NaCl,NaOH, H2 và CuCl2
C NaOH, H2, NaCl và Cu D NaOH, CuCl2, NaCl và Cu
C©u 24: Khi cho lần lượt từng chất: Ag, Cu, CuO, Zn, Fe vào dung dịch axit HCl thì dãy gồm các chất đều bị tan hết là:
A Cu, Ag, Fe, Zn B Cu, Fe, Ag C CuO, Zn, Fe D CuO, Ag, Fe
C©u 25: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng1 lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 1,12 lít H2 (đktc)và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y là:
C©u 26: Để khử hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, CuO đến kim loại cần lượng vừa đủ 13,44 lít CO (đkc) Thể tích CO2 (đkc) thu được là:
C©u 27: Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thấy có 1,12 lít khí NO (đkc) duy nhất thoát ra Kim loại M là:
C©u 28: Cho 9,6 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:
C©u 29: Xét phương trình phản ứng:
Hai chất X, Y lần lượt là:
A AgNO3 dư, Cl2 B AlCl3 , Cl2 C HCl, Cl2 D Cl2 , FeCl3
C©u 30: Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí (phản ứng hoàn toàn) Sau phản ứng thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí H2 bay lên Vậy trong hổn hợp X có những chất sau:
A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3
Cho: Fe = 56 ; Cu = 64; Al = 27 ; Ag =108; Zn = 65; Mg =24 ; O = 16; H =1; C =12;
N= 14; S = 16
- HÕt -
Trang 3Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ Bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 237
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho 3 lọ đựng oxit riờng biệt Lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3 , lọ 3 chứa Fe3O4 Khi cho HNO3 đặc núng
dư vào 3 lọ, lọ cú khả năng tạo NO2 là:
Câu 2: Đốt núng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong mụi trường khụng cú khụng khớ (phản ứng hoàn toàn) Sau phản ứng thu được hỗn hợp X Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thấy cú khớ H2 bay lờn Vậy trong hổn hợp X cú những chất sau:
A Fe, Al2O3 B Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, Al2O3
Câu 3: Hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag Húa chất thớch hợp nhất để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp mà khụng làm thay đổi
khối lượng của Ag là:
A dung dịch AgNO3 B dung dịch FeCl3 C dung dịch HCl D dung dịch FeCl2
Câu 4: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X gồm cỏc chất tan:
A HCl, CuCl2, FeCl2 B FeCl3, CuCl2 C FeCl2, CuCl2 D HCl, CuCl2, FeCl3
Câu 5: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng1 lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 1,12 lớt H2 (đktc)và dung dịch X Cho dung dịch X tỏc dụng hết với dung dịch NaOH dư Lấy kết tủa thu được đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y là:
Câu 6: Hũa tan hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp FeO, MgO, CuO trong 100ml dung dịch H2SO4 0,2M (phản ứng vừa
đủ) Khối lượng muối khan thu được là:
Câu 7: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 448ml khớ (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ thu được chất rắn cú khối lượng là (gam):
Câu 8: Dóy cỏc kim loại cú thể tỏc dụng với dung dịch CuSO4:
A Mg, Fe, Zn, Al B Pb,Al, Mn,Zn C Fe,Zn, Ag, Cu D Fe,Mg,Ni,Ag
Câu 9: Cho 9,6 gam Cu tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 loóng thấy cú khớ NO thoỏt ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:
Câu 10: Xột phương trỡnh phản ứng:
Hai chất X, Y lần lượt là:
A AlCl3 , Cl2 B Cl2 , FeCl3 C AgNO3 dư, Cl2 D HCl, Cl2
Câu 11: Cho cỏc chất sau: Cl2 ; dd HNO3 ( t0 ) ; dd H2SO4 đặc, nguội ; dd H2SO4 loóng; dd HCl đậm đặc; dd CuSO4 dư ; H2O ( t0 > 5700C); dd AgNO3 dư; dd Fe2(SO4)3 Cú bao nhiờu chất khi tỏc dụng với Fe đều tạo được
hợp chất Fe(III)
Câu 12: Cho 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, FeCl2, CuSO4 Kim loại khử được cả 4 dung dịch muối là:
Câu 13: Dóy gồm cỏc kim loại tỏc dụng được với axit HCl là:
A Ag, Au, Ni B Cu, Pb, Ni C Au, Cu, Zn D Zn, Ni, Fe
Câu 14: Cho vào ống nghiệm 1 ớt mạt sắt rồi rút vào một ớt dung dịch HNO3 loóng Ta nhận thấy cú hiện tựơng sau:
A Sắt tan, tạo dung dịch khụng màu , xuất hiện khớ khụng màu hoỏ nõu đỏ trong khụng khớ
B Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khớ khụng màu hoỏ nõu đỏ trong khụng khớ
Trang 4C©u 17: Cho Na vào dung dịch CuCl2 dư.Các chất sau phản ứng gồm:
A NaOH, CuCl2, NaCl và Cu B NaCl, Cu(OH)2, H2 và CuCl2
C NaCl,NaOH, H2 và CuCl2 D NaOH, H2, NaCl và Cu
C©u 18: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được
không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể:
A Cho thêm vào dung dịch 1 lượng sắt dư B Cho thêm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư
C Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư D Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HCl dư
C©u 19: Thép là hợp kim của sắt với cacbon với một số các nguyên tố khác trong đó hàm lượng % về khối lượng của
C là:
C©u 20: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
C©u 21: Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng Khí thoát ra được cho vào nước vôi trong dư thấy có 30g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202g Khối lượng a gam của hỗn hợp các oxit ban đầu là:
C©u 22: Hoà tan 6,96 gam FexOy vào dung dịch HCl dư thu được 2,16 g H2O Công thức của FexOy là:
C©u 23: Cho các ion: Fe2+ (1) , Ag+ (2) , Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó
là:
A (2) ; (3) ; (1) B (1) ; (2) ; (3) C (1) ; (3) ; (2) D (2) ; (1) ; (3)
C©u 24: Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thấy có 1,12 lít khí NO (đkc) duy nhất thoát ra Kim loại M là:
C©u 25: Để khử hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, CuO đến kim loại cần lượng vừa đủ 13,44 lít CO (đkc) Thể tích CO2 (đkc) thu được là:
C©u 26: Cho 2,16 gam bột Al vào 600 ml dung dịch CuCl2 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A Khối lượng (gam) của A là:
C©u 27: Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng
C FeSO4 + 2KCl FeCl2 + K2SO4 D Fe +2NaCl FeCl2 +2Na
C©u 28: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
C©u 29: Dãy gồm các chất có thể tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là:
A Ag, Cu, dd BaCl2 B Fe, Cu, dd BaCl2 C CuO, dd NaOH, dd KCl D Cu, FeO, dd KOH
C©u 30: Khi cho lần lượt từng chất: Ag, Cu, CuO, Zn, Fe vào dung dịch axit HCl thì dãy gồm các chất đều bị tan hết
là:
A CuO, Zn, Fe B Cu, Ag, Fe, Zn C CuO, Ag, Fe D Cu, Fe, Ag
Cho: Fe = 56 ; Cu = 64; Al = 27 ; Ag =108; Zn = 65; Mg =24 ; O = 16; H =1; C =12;
N= 14; S = 16
- HÕt -
Trang 5Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ Bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 378
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Hợp chất nào sau đõy cú tớnh lưỡng tớnh:
Câu 2: Thộp là hợp kim của sắt với cacbon với một số cỏc nguyờn tố khỏc trong đú hàm lượng % về khối lượng của
C là:
Câu 3: Để khử hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, CuO đến kim loại cần lượng vừa đủ 13,44 lớt CO (đkc) Thể tớch CO2 (đkc) thu được là:
Câu 4: Cho Na vào dung dịch CuCl2 dư.Cỏc chất sau phản ứng gồm:
A NaCl,NaOH, H2 và CuCl2 B NaOH, H2, NaCl và Cu
C NaCl, Cu(OH)2, H2 và CuCl2 D NaOH, CuCl2, NaCl và Cu
Câu 5: Hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag Húa chất thớch hợp nhất để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp mà khụng làm thay đổi
khối lượng của Ag là:
A dung dịch AgNO3 B dung dịch HCl C dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2
Câu 6: Khi cho lần lượt từng chất: Ag, Cu, CuO, Zn, Fe vào dung dịch axit HCl thỡ dóy gồm cỏc chất đều bị tan hết
là:
A Cu, Ag, Fe, Zn B Cu, Fe, Ag C CuO, Ag, Fe D CuO, Zn, Fe
Câu 7: Hoà tan 6,96 gam FexOy vào dung dịch HCl dư thu được 2,16 g H2O Cụng thức của FexOy là:
Câu 8: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 9: Cho 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, FeCl2, CuSO4 Kim loại khử được cả 4 dung dịch muối là:
Câu 10: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng1 lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 1,12 lớt H2 (đktc)và dung dịch X Cho dung dịch X tỏc dụng hết với dung dịch NaOH dư Lấy kết tủa thu được đem nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y là:
Câu 11: Chất xỉ tạo thành trong gang cú cụng thức hoỏ học là:
Câu 12: Dóy cỏc kim loại cú thể tỏc dụng với dung dịch CuSO4:
A Mg, Fe, Zn, Al B Fe,Mg,Ni,Ag C Pb,Al, Mn,Zn D Fe,Zn, Ag, Cu
Câu 13: Hũa tan hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ NO duy nhất (đktc)
Câu 14: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X gồm cỏc chất tan:
A FeCl2, CuCl2 B HCl, CuCl2, FeCl3 C FeCl3, CuCl2 D HCl, CuCl2, FeCl2
Câu 15: Cho khớ CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung núng Khớ thoỏt ra được cho vào nước vụi trong dư thấy cú 30g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 202g Khối lượng a gam của hỗn hợp cỏc oxit ban đầu là:
Câu 16: Đốt núng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong mụi trường khụng cú khụng khớ (phản ứng hoàn
Trang 6nhất thoát ra Kim loại M là:
C©u 20: Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng Ta nhận thấy có hiện tựơng sau:
A Sắt tan, tạo dung dịch không màu , xuất hiện khí không màu hoá nâu đỏ trong không khí
B Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, không xuất hiện khí
C Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hoá nâu đỏ trong không khí
D Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí màu nâu đỏ
C©u 21: Cho các chất sau: Cl2 ; dd HNO3 ( t0 ) ; dd H2SO4 đặc, nguội ; dd H2SO4 loãng; dd HCl đậm đặc; dd CuSO4 dư ; H2O ( t0 > 5700C); dd AgNO3 dư; dd Fe2(SO4)3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với Fe đều tạo được
hợp chất Fe(III)
C©u 22: Xét phương trình phản ứng:
Hai chất X, Y lần lượt là:
A HCl, Cl2 B AgNO3 dư, Cl2 C AlCl3 , Cl2 D Cl2 , FeCl3
C©u 23: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc) Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là (gam):
C©u 24: Cho 2,16 gam bột Al vào 600 ml dung dịch CuCl2 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A Khối lượng (gam) của A là:
C©u 25: Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng
C FeSO4 + 2KCl FeCl2 + K2SO4 D Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
C©u 26: Cho 3 lọ đựng oxit riêng biệt Lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3 , lọ 3 chứa Fe3O4 Khi cho HNO3 đặc nóng
dư vào 3 lọ, lọ có khả năng tạo NO2 là:
C©u 27: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được
không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể:
A Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư B Cho thêm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư
C Cho thêm vào dung dịch 1 lượng sắt dư D Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HCl dư
C©u 28: Hòa tan hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp FeO, MgO, CuO trong 100ml dung dịch H2SO4 0,2M ( phản ứng vừa
đủ ) Khối lượng muối khan thu được là:
C©u 29: Cho 9,6 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:
C©u 30: Cho các ion: Fe2+ (1) , Ag+ (2) , Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó
là:
A (2) ; (3) ; (1) B (1) ; (3) ; (2) C (2) ; (1) ; (3) D (1) ; (2) ; (3)
Cho: Fe = 56 ; Cu = 64; Al = 27 ; Ag =108; Zn = 65; Mg =24 ; O = 16; H =1; C =12;
N= 14; S = 16
- HÕt -
Trang 7Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ Bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 442
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho 3 lọ đựng oxit riờng biệt Lọ 1 chứa FeO, lọ 2 chứa Fe2O3 , lọ 3 chứa Fe3O4 Khi cho HNO3 đặc núng
dư vào 3 lọ, lọ cú khả năng tạo NO2 là:
Câu 2: Chất xỉ tạo thành trong gang cú cụng thức hoỏ học là:
Câu 3: Cho cỏc chất sau: Cl2 ; dd HNO3 ( t0 ) ; dd H2SO4 đặc, nguội ; dd H2SO4 loóng; dd HCl đậm đặc; dd CuSO4 dư ; H2O ( t0 > 5700C); dd AgNO3 dư; dd Fe2(SO4)3 Cú bao nhiờu chất khi tỏc dụng với Fe đều tạo được
hợp chất Fe(III)
Câu 4: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 5: Hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag Húa chất thớch hợp nhất để tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp mà khụng làm thay đổi
khối lượng của Ag là:
A dung dịch HCl B dung dịch AgNO3 C dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2
Câu 6: Đốt núng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong mụi trường khụng cú khụng khớ (phản ứng hoàn toàn) Sau phản ứng thu được hỗn hợp X Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thấy cú khớ H2 bay lờn Vậy trong hổn hợp X cú những chất sau:
A Al, Fe, Al2O3 B Fe, Al2O3 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, Fe3O4, Al2O3
Câu 7: Dóy cỏc kim loại cú thể tỏc dụng với dung dịch CuSO4:
A Fe,Mg,Ni,Ag B Mg, Fe, Zn, Al C Pb,Al, Mn,Zn D Fe,Zn, Ag, Cu
Câu 8: Hợp chất nào sau đõy cú tớnh lưỡng tớnh:
Câu 9: Xột phương trỡnh phản ứng:
Hai chất X, Y lần lượt là:
A Cl2 , FeCl3 B AgNO3 dư, Cl2 C AlCl3 , Cl2 D HCl, Cl2
Câu 10: Khi cho lần lượt từng chất: Ag, Cu, CuO, Zn, Fe vào dung dịch axit HCl thỡ dóy gồm cỏc chất đều bị tan hết
là:
A Cu, Fe, Ag B CuO, Ag, Fe C CuO, Zn, Fe D Cu, Ag, Fe, Zn
Câu 11: Dóy gồm cỏc chất cú thể tỏc dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là:
A Fe, Cu, dd BaCl2 B Ag, Cu, dd BaCl2 C Cu, FeO, dd KOH D CuO, dd NaOH, dd KCl
Câu 12: Khi điều chế FeCl2 bằng cỏch cho Fe tỏc dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được
khụng bị chuyển húa thành hợp chất sắt ba, người ta cú thể:
A Cho thờm vào dung dịch 1 lượng sắt dư
B Cho thờm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư
C Cho thờm vào dung dịch 1 lượng HCl dư
D Cho thờm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư
Câu 13: Cho khớ CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung núng Khớ thoỏt ra được cho vào nước vụi trong dư thấy cú 30g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 202g Khối lượng a gam của hỗn hợp cỏc oxit ban đầu là:
Trang 8(đkc) Thể tích CO2 (đkc) thu được là:
C©u 17: Cho 9,6 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là:
C©u 18: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc) Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là (gam):
C©u 19: Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng Ta nhận thấy có hiện tựơng sau:
A Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí màu nâu đỏ
B Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, không xuất hiện khí
C Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hoá nâu đỏ trong không khí
D Sắt tan, tạo dung dịch không màu , xuất hiện khí không màu hoá nâu đỏ trong không khí
C©u 20: Cho Na vào dung dịch CuCl2 dư.Các chất sau phản ứng gồm:
A NaCl, Cu(OH)2, H2 và CuCl2 B NaOH, H2, NaCl và Cu
C NaCl,NaOH, H2 và CuCl2 D NaOH, CuCl2, NaCl và Cu
C©u 21: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí NO duy nhất (đktc)
C©u 22: Thép là hợp kim của sắt với cacbon với một số các nguyên tố khác trong đó hàm lượng % về khối lượng của
C là:
C©u 23: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X gồm các chất tan:
A HCl, CuCl2, FeCl2 B FeCl2, CuCl2 C HCl, CuCl2, FeCl3 D FeCl3, CuCl2
C©u 24: Hoà tan 6,96 gam FexOy vào dung dịch HCl dư thu được 2,16 g H2O Công thức của FexOy là:
C©u 25: Cho 2,16 gam bột Al vào 600 ml dung dịch CuCl2 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A Khối lượng (gam) của A là:
C©u 26: Cho các ion: Fe2+ (1) , Ag+ (2) , Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó
là:
A (2) ; (3) ; (1) B (1) ; (2) ; (3) C (2) ; (1) ; (3) D (1) ; (3) ; (2)
C©u 27: Hòa tan hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp FeO, MgO, CuO trong 100ml dung dịch H2SO4 0,2M ( phản ứng vừa
đủ ) Khối lượng muối khan thu được là:
C©u 28: Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng
A Fe +2NaCl FeCl2 +2Na B Fe + Cl2 FeCl2
C FeSO4 + 2KCl FeCl2 + K2SO4 D Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
C©u 29: Cho 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, FeCl2, CuSO4 Kim loại khử được cả 4 dung dịch muối là:
C©u 30: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với axit HCl là:
A Au, Cu, Zn B Ag, Au, Ni C Zn, Ni, Fe D Cu, Pb, Ni
Cho: Fe = 56 ; Cu = 64; Al = 27 ; Ag =108; Zn = 65; Mg =24 ; O = 16; H =1; C =12;
N= 14; S = 16
- HÕt -