1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 12 căn bản (đề số 446) ppt

6 413 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 203,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số mol cỏc chất NaCl, NaAlO2 trong dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là: A.. Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ khối lượng muối khan thu được là : Câu 16: Cấu hỡnh electron của ngu

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 446

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Phản ứng giữa cỏc chất nào sau đõu khụng xảy ra :

A Mg(OH)2 + CaCl2 B CaCO3 + NaHSO4 C NaHCO3 + Ca(OH)2 D Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 2: Nhiệt phõn 20 g CaCO3 được m gam chất rắn và 3,36 lớt CO2 (đkc) Lượng CaO tạo thành ở phản ứng trờn là:

Câu 3: Hoà tan 4,8 gam một oxyt kim loại hoỏ trị II bằng dd HCl (vừa đủ) thu được dung dịch cú chứa 11,4 gam muối khan Oxyt đó cho cú cụng thức hoỏ học là:

Câu 4: Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tỏc dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lớt khớ H2 (đkc) Thành phần % khối lượng Al2O3 trong hổn hợp là:

Câu 5: Đem dung dịch A chứa 0,6 mol AlCl3 phản ứng với 2 lớt dung dịch NaOH 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn

Số mol cỏc chất NaCl, NaAlO2 trong dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là:

A 1,8 và 0,6 B 1,8 và 0,2 C 0,6 và 1,8 D 2,4 và 0,6

Câu 6: Điện phõn núng chảy hoàn toàn 22,2 gam muối clorua của một kim loại húa trị II, thu được 8g kim loại ở catụt Kim loại đó cho là:

Câu 7: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na và Al ( nNa : nAl = 1:1) trong nước thu được 4,48 lit khớ H2(ở đktc) Mặt khỏc, cũng hũa tan hoàn toàn hỗn hợp trờn trong NaOH dư thỡ thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc là:

Câu 8: Nước cứng tạm thời cú chứa cỏc ion sau:

A Mg2+, SO42-, Ca2+ B Mg2+, NO3-, Ca2+ C Mg2+, HCO3-, Ca2+ D Mg2+, Cl-, Ca2+

Câu 9: Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 Sản phẩm thu được là:

A Al2O3, CO2, NaCl B Al(OH)3, NaHCO3, H2 C Al2(CO3)3, NaCl D Al(OH)3, NaCl, CO2

Câu 10: Trường hợp khụng xảy ra phản ứng là:

A Al + dd NaCl B Al + H2SO4 loóng C Cu+dd FeCl3 D Cu + H2SO4 đặc, núng

Câu 11: Cỏc chất nào sau đõy đều tan được trong dung dịch NaOH

A Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH B KOH, CaCl2, Cu(OH)2

Câu 12: Phương phỏp dựng để điều chế Mg từ MgCl2 là:

A Dựng CO khử MgCl2 ở nhiệt độ cao B Dựng Na đẩy ion Mg2+ ra khỏi dd MgCl2

C Điện phõn núng chảy muối MgCl2 D Điện phõn dung dịch muối MgCl2

Câu 13: Cho cỏc chất: Ca(OH)2, HCl, Na2CO3, NaCl, Na3PO4 Số chất cú thể làm mềm nuớc cứng tạm thời là:

Câu 14: Cho cỏc chất : HCl, NaOH, Na2CO3, NaHSO4, CO2, BaCO3 Số chất cú thể tỏc dụng với Ca(HCO3)2 là:

Câu 15: Cho 3,08g hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 0,896 lit khớ ở đktc Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ khối lượng muối khan thu được là :

Câu 16: Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Al là:

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p1

Câu 17: Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là :

A Tạo kết tủa trắng khụng tan B Vừa cú kết tủa trắng vừa cú khớ thoỏt ra

C Khụng cú hiện tượng D Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đú tan

Trang 2

A HNO3 và FeS B Na2SO4 và Ba(NO3)2 C AlCl3 và NH3 D NaAlO2 và NaOH

C©u 22: Nhận xét nào dưới đây đúng?

A Nhôm kim loại không tan trong nước do nhôm có tính khử yếu hơn H+ trong H2O

B Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3

C Al có thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện

D Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O

C©u 23: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây ?

A Điện phân NaOH nóng chảy B Đun nóng dung dịch NaHCO3

C NaOH tác dung với HCl D NaOH tác dụng với CuCl2

C©u 24: Cho các chất: Ca, Mg, Al, Al2O3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Na Số chất có thể tác dụng với dung dịch NaOH

có khí thoát ra là:

C©u 25: Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết các dung dịch riêng biệt: NaHCO3, AlCl3, NaCl là:

C©u 26: Trường hợp nào có kết tủa khi phản ứng hoàn toàn:

A Thêm Ba(OH)2 dư vào Al2(SO4)3 B Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

C Thêm KOH dư vào dung dịch AlCl3 D Thêm dư HCl vào dung dịch NaAlO2

C©u 27: Cho hỗn hợp rắn (Na2O+Al2O3) vào nước dư được dung dịch A và rắn B Sục CO2 dư vào dd A được ↓ D Dung dịch A có:

C©u 28: Chọn phát biểu sai:

A Tính kim loại tăng dần theo dãy Li, Na, K, Rb, Cs

B Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm là tính khử mạnh

C Natri đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3

D Tính kim loại của kali mạnh hơn natri

C©u 29: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl:

A Al, Fe, Cu, CuO B Al, CuO, Fe, Ag C Al, CaO, Fe, CuO D Fe, Mg, Ag, Al

C©u 30: Cho 200ml dung dịch MgCl2 0,2M vào 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

Cho Ca = 40; Be = 9; H =1; Ba =137; Na =23; K =39; Mg = 24; O =16; C= 12

- HÕt -

Trang 3

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 579

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trong cỏc cặp chất sau, cặp chất nào tồn tại trong cựng 1 dung dịch:

A HNO3 và FeS B AlCl3 và NH3 C Na2SO4 và Ba(NO3)2 D NaAlO2 và NaOH

Câu 2: Cho 200ml dung dịch MgCl2 0,2M vào 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 3: Thuốc thử duy nhất cú thể nhận biết cỏc dung dịch riờng biệt: NaHCO3, AlCl3, NaCl là:

Câu 4: Để điều chế Al, ta dựng phương phỏp nào sau đõy/

A Dựng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao B Điờn phõn núng chảy AlCl3

C Điện phõn núng chảy Al2O3 trong criolit D Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao

Câu 5: Điện phõn núng chảy hoàn toàn 22,2 gam muối clorua của một kim loại húa trị II, thu được 8g kim loại ở catụt Kim loại đó cho là:

Câu 6: Hoà tan 4,8 gam một oxyt kim loại hoỏ trị II bằng dd HCl (vừa đủ) thu được dung dịch cú chứa 11,4 gam muối khan Oxyt đó cho cú cụng thức hoỏ học là:

Câu 7: Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tỏc dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lớt khớ H2 (đkc) Thành phần % khối lượng Al2O3 trong hổn hợp là:

Câu 8: Dóy gồm cỏc chất tỏc dụng với dung dịch HCl:

A Al, CaO, Fe, CuO B Al, Fe, Cu, CuO C Al, CuO, Fe, Ag D Fe, Mg, Ag, Al

Câu 9: Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là :

A Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đú tan B Khụng cú hiện tượng

C Vừa cú kết tủa trắng vừa cú khớ thoỏt ra D Tạo kết tủa trắng khụng tan

Câu 10: Phản ứng giữa cỏc chất nào sau đõu khụng xảy ra :

Câu 11: Trường hợp khụng xảy ra phản ứng là:

Câu 12: Cho hỗn hợp rắn (Na2O+Al2O3) vào nước dư được dung dịch A và rắn B Sục CO2 dư vào dd A được ↓ D Dung dịch A cú:

Câu 13: Cho cỏc chất: Ca, Mg, Al, Al2O3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Na Số chất cú thể tỏc dụng với dung dịch NaOH

cú khớ thoỏt ra là:

Câu 14: Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Al là:

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 → X → Y → Z → CaCO3

X và Z lần lượt là:

A Ca, CaCl2 ; B Ca, CaO C CaO, Ca(NO3)2 D Ca(OH)2, Ca;

Câu 16: Cỏc chất nào sau đõy đều tan được trong dung dịch NaOH

A Na, Al, Al2O3 B KOH, CaCl2, Cu(OH)2 C MgCO3, Al, CuO D Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

Câu 17: Chọn phỏt biểu sai:

A Natri đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3

Trang 4

A Nhôm kim loại không tan trong nước do nhôm có tính khử yếu hơn H+ trong H2O

B Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3

C Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O

D Al có thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện

C©u 21: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:

C©u 22: Cho 3,08g hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lit khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là :

C©u 23: Phương pháp dùng để điều chế Mg từ MgCl2 là:

A Điện phân nóng chảy muối MgCl2 B Dùng Na đẩy ion Mg2+ ra khỏi dd MgCl2

C Dùng CO khử MgCl2 ở nhiệt độ cao D Điện phân dung dịch muối MgCl2

C©u 24: Đem dung dịch A chứa 0,6 mol AlCl3 phản ứng với 2 lít dung dịch NaOH 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn

Số mol các chất NaCl, NaAlO2 trong dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là:

A 1,8 và 0,2 B 1,8 và 0,6 C 2,4 và 0,6 D 0,6 và 1,8

C©u 25: Cho các chất : HCl, NaOH, Na2CO3, NaHSO4, CO2, BaCO3 Số chất có thể tác dụng với Ca(HCO3)2 là:

C©u 26: Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 Sản phẩm thu được là:

A Al2(CO3)3, NaCl B Al(OH)3, NaCl, CO2 C Al2O3, CO2, NaCl D Al(OH)3, NaHCO3, H2

C©u 27: Nhiệt phân 20 g CaCO3 được m gam chất rắn và 3,36 lít CO2 (đkc) Lượng CaO tạo thành ở phản ứng trên là:

C©u 28: Nước cứng tạm thời có chứa các ion sau:

A Mg2+, NO3-, Ca2+ B Mg2+, Cl-, Ca2+ C Mg2+, SO42-, Ca2+ D Mg2+, HCO3-, Ca2+

C©u 29: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây ?

A NaOH tác dụng với CuCl2 B Điện phân NaOH nóng chảy

C NaOH tác dung với HCl D Đun nóng dung dịch NaHCO3

C©u 30: Cho các chất: Ca(OH)2, HCl, Na2CO3, NaCl, Na3PO4 Số chất có thể làm mềm nuớc cứng tạm thời là:

Cho Ca = 40; Be = 9; H =1; Ba =137; Na =23; K =39; Mg = 24; O =16; C= 12

- HÕt -

Trang 5

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 695

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho 3,08g hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 0,896 lit khớ ở đktc Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ khối lượng muối khan thu được là :

Câu 2: Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là :

A Vừa cú kết tủa trắng vừa cú khớ thoỏt ra B Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đú tan

C Tạo kết tủa trắng khụng tan D Khụng cú hiện tượng

Câu 3: Cấu hỡnh electron của nguyờn tử Al là:

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1

Câu 4: Thuốc thử duy nhất cú thể nhận biết cỏc dung dịch riờng biệt: NaHCO3, AlCl3, NaCl là:

Câu 5: Cho hỗn hợp rắn (Na2O+Al2O3) vào nước dư được dung dịch A và rắn B Sục CO2 dư vào dd A được ↓ D Dung dịch A cú:

Câu 6: Dóy gồm cỏc chất khụng tỏc dụng với dung dịch NaOH:

Câu 7: Hoà tan 4,8 gam một oxyt kim loại hoỏ trị II bằng dd HCl (vừa đủ) thu được dung dịch cú chứa 11,4 gam muối khan Oxyt đó cho cú cụng thức hoỏ học là:

Câu 8: Đem dung dịch A chứa 0,6 mol AlCl3 phản ứng với 2 lớt dung dịch NaOH 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn

Số mol cỏc chất NaCl, NaAlO2 trong dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là:

A 1,8 và 0,6 B 1,8 và 0,2 C 2,4 và 0,6 D 0,6 và 1,8

Câu 9: Điện phõn núng chảy hoàn toàn 22,2 gam muối clorua của một kim loại húa trị II, thu được 8g kim loại ở catụt Kim loại đó cho là:

Câu 10: Cho 200ml dung dịch MgCl2 0,2M vào 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 11: Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 Sản phẩm thu được là:

A Al(OH)3, NaCl, CO2 B Al2(CO3)3, NaCl C Al(OH)3, NaHCO3, H2 D Al2O3, CO2, NaCl

Câu 12: Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tỏc dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lớt khớ H2 (đkc) Thành phần

% khối lượng Al2O3 trong hổn hợp là:

Câu 13: Phương phỏp dựng để điều chế Mg từ MgCl2 là:

A Dựng Na đẩy ion Mg2+ ra khỏi dd MgCl2 B Điện phõn núng chảy muối MgCl2

C Điện phõn dung dịch muối MgCl2 D Dựng CO khử MgCl2 ở nhiệt độ cao

Câu 14: Nhận xột nào dưới đõy đỳng?

A Cỏc vật dụng bằng Al khụng bị oxi húa tiếp và khụng tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3

B Al cú thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện

C Trong phản ứng của nhụm với dung dịch NaOH, chất oxi húa là H2O

D Nhụm kim loại khụng tan trong nước do nhụm cú tớnh khử yếu hơn H+ trong H2O

Câu 15: Cho cỏc chất : HCl, NaOH, Na2CO3, NaHSO4, CO2, BaCO3 Số chất cú thể tỏc dụng với Ca(HCO3)2 là:

Câu 16: Cho cỏc chất: Ca, Mg, Al, Al2O3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Na Số chất cú thể tỏc dụng với dung dịch NaOH

Trang 6

C Thêm KOH dư vào dung dịch AlCl3 D Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

C©u 20: Chọn phát biểu sai:

A Natri đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3

B Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm là tính khử mạnh

C Tính kim loại của kali mạnh hơn natri

D Tính kim loại tăng dần theo dãy Li, Na, K, Rb, Cs

C©u 21: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 → X → Y → Z → CaCO3

X và Z lần lượt là:

A Ca, CaCl2 ; B CaO, Ca(NO3)2 C Ca(OH)2, Ca; D Ca, CaO

C©u 22: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tồn tại trong cùng 1 dung dịch:

A AlCl3 và NH3 B HNO3 và FeS C NaAlO2 và NaOH D Na2SO4 và Ba(NO3)2

C©u 23: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:

A Cu+dd FeCl3 B Cu + H2SO4 đặc, nóng C Al + dd NaCl D Al + H2SO4 loãng

C©u 24: Cho các chất: Ca(OH)2, HCl, Na2CO3, NaCl, Na3PO4 Số chất có thể làm mềm nuớc cứng tạm thời là:

C©u 25: Phản ứng giữa các chất nào sau đâu không xảy ra :

A NaHCO3 + Ca(OH)2 B Mg(OH)2 + CaCl2 C Na2CO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + NaHSO4

C©u 26: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl:

A Fe, Mg, Ag, Al B Al, CaO, Fe, CuO C Al, Fe, Cu, CuO D Al, CuO, Fe, Ag

C©u 27: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na và Al ( nNa : nAl = 1:1) trong nước thu được 4,48 lit khí H2(ở đktc) Mặt khác, cũng hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên trong NaOH dư thì thể tích khí thoát ra ở đktc là:

C©u 28: Nước cứng tạm thời có chứa các ion sau:

A Mg2+, NO3-, Ca2+ B Mg2+, HCO3-, Ca2+ C Mg2+, SO42-, Ca2+ D Mg2+, Cl-, Ca2+

C©u 29: Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH

C©u 30: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây ?

A NaOH tác dung với HCl B Đun nóng dung dịch NaHCO3

C NaOH tác dụng với CuCl2 D Điện phân NaOH nóng chảy

Cho Ca = 40; Be = 9; H =1; Ba =137; Na =23; K =39; Mg = 24; O =16; C= 12

- HÕt -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm