1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 12 căn bản (đề số 164) pot

6 377 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 203,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trường hợp nào cú kết tủa khi phản ứng hoàn toàn: A.. Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O.. Thành phần % khối lượng Al2O3 trong hổn hợp là: Câu 4: Cỏc

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 164

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Trường hợp nào cú kết tủa khi phản ứng hoàn toàn:

A Thờm dư HCl vào dung dịch NaAlO2 B Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

C Thờm KOH dư vào dung dịch AlCl3 D Thờm Ba(OH)2 dư vào Al2(SO4)3

Câu 2: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na và Al ( nNa : nAl = 1:1) trong nước thu được 4,48 lit khớ H2(ở đktc) Mặt khỏc, cũng hũa tan hoàn toàn hỗn hợp trờn trong NaOH dư thỡ thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc là:

Câu 3: Hoà tan 4,8 gam một oxyt kim loại hoỏ trị II bằng dd HCl (vừa đủ) thu được dung dịch cú chứa 11,4 gam muối khan Oxyt đó cho cú cụng thức hoỏ học là:

Câu 4: Cho cỏc chất: Ca, Mg, Al, Al2O3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Na Số chất cú thể tỏc dụng với dung dịch NaOH

cú khớ thoỏt ra là:

Câu 5: Thuốc thử duy nhất cú thể nhận biết cỏc dung dịch riờng biệt: NaHCO3, AlCl3, NaCl là:

Câu 6: Cho cỏc chất : HCl, NaOH, Na2CO3, NaHSO4, CO2, BaCO3 Số chất cú thể tỏc dụng với Ca(HCO3)2 là:

Câu 7: Dóy gồm cỏc chất khụng tỏc dụng với dung dịch NaOH:

Câu 8: Cho 200ml dung dịch MgCl2 0,2M vào 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 9: Phản ứng giữa cỏc chất nào sau đõu khụng xảy ra :

Câu 10: Chọn phỏt biểu sai:

A Natri đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3

B Tớnh chất húa học chung của kim loại kiềm là tớnh khử mạnh

C Tớnh kim loại của kali mạnh hơn natri

D Tớnh kim loại tăng dần theo dóy Li, Na, K, Rb, Cs

Câu 11: Để điều chế Al, ta dựng phương phỏp nào sau đõy/

A Điện phõn núng chảy Al2O3 trong criolit B Điờn phõn núng chảy AlCl3

C Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao D Dựng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 12: Phương phỏp dựng để điều chế Mg từ MgCl2 là:

A Điện phõn núng chảy muối MgCl2 B Điện phõn dung dịch muối MgCl2

C Dựng Na đẩy ion Mg2+ ra khỏi dd MgCl2 D Dựng CO khử MgCl2 ở nhiệt độ cao

Câu 13: Cho cỏc chất: Ca(OH)2, HCl, Na2CO3, NaCl, Na3PO4 Số chất cú thể làm mềm nuớc cứng tạm thời là:

Câu 14: Trường hợp khụng xảy ra phản ứng là:

A Cu+dd FeCl3 B Al + H2SO4 loóng C Cu + H2SO4 đặc, núng D Al + dd NaCl

Câu 15: Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là :

A Tạo kết tủa trắng khụng tan B Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đú tan

C Khụng cú hiện tượng D Vừa cú kết tủa trắng vừa cú khớ thoỏt ra

Câu 16: Nhiệt phõn 20 g CaCO3 được m gam chất rắn và 3,36 lớt CO2 (đkc) Lượng CaO tạo thành ở phản ứng trờn là:

Trang 2

C©u 21: Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đkc) Thành phần

% khối lượng Al2O3 trong hổn hợp là:

C©u 22: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tồn tại trong cùng 1 dung dịch:

A AlCl3 và NH3 B HNO3 và FeS C Na2SO4 và Ba(NO3)2 D NaAlO2 và NaOH

C©u 23: Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH

A Na, Al, Al2O3 B Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH C MgCO3, Al, CuO D KOH, CaCl2, Cu(OH)2

C©u 24: Cho 3,08g hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lit khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là :

C©u 25: Đem dung dịch A chứa 0,6 mol AlCl3 phản ứng với 2 lít dung dịch NaOH 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn

Số mol các chất NaCl, NaAlO2 trong dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là:

A 1,8 và 0,6 B 0,6 và 1,8 C 1,8 và 0,2 D 2,4 và 0,6

C©u 26: Nhận xét nào dưới đây đúng?

A Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3

B Nhôm kim loại không tan trong nước do nhôm có tính khử yếu hơn H+ trong H2O

C Al có thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện

D Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O

C©u 27: Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 Sản phẩm thu được là:

A Al2(CO3)3, NaCl B Al(OH)3, NaCl, CO2 C Al(OH)3, NaHCO3, H2 D Al2O3, CO2, NaCl

C©u 28: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl:

A Al, CuO, Fe, Ag B Al, CaO, Fe, CuO C Al, Fe, Cu, CuO D Fe, Mg, Ag, Al

C©u 29: Cho hỗn hợp rắn (Na2O+Al2O3) vào nước dư được dung dịch A và rắn B Sục CO2 dư vào dd A được ↓ D Dung dịch A có:

C©u 30: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 → X → Y → Z → CaCO3

X và Z lần lượt là:

A Ca, CaO B Ca, CaCl2 ; C Ca(OH)2, Ca; D CaO, Ca(NO3)2

Cho Ca = 40; Be = 9; H =1; Ba =137; Na =23; K =39; Mg = 24; O =16; C= 12

- HÕt -

Trang 3

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 222

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Nhiệt phõn 20 g CaCO3 được m gam chất rắn và 3,36 lớt CO2 (đkc) Lượng CaO tạo thành ở phản ứng trờn là:

Câu 2: Hoà tan 4,8 gam một oxyt kim loại hoỏ trị II bằng dd HCl (vừa đủ) thu được dung dịch cú chứa 11,4 gam muối khan Oxyt đó cho cú cụng thức hoỏ học là:

Câu 3: Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tỏc dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lớt khớ H2 (đkc) Thành phần % khối lượng Al2O3 trong hổn hợp là:

Câu 4: Cỏc chất nào sau đõy đều tan được trong dung dịch NaOH

A Na, Al, Al2O3 B KOH, CaCl2, Cu(OH)2 C Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH D MgCO3, Al, CuO

Câu 5: Cho cỏc chất: Ca(OH)2, HCl, Na2CO3, NaCl, Na3PO4 Số chất cú thể làm mềm nuớc cứng tạm thời là:

Câu 6: Cho 3,08g hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 0,896 lit khớ ở đktc Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ khối lượng muối khan thu được là :

Câu 7: Nhận xột nào dưới đõy đỳng?

A Trong phản ứng của nhụm với dung dịch NaOH, chất oxi húa là H2O

B Cỏc vật dụng bằng Al khụng bị oxi húa tiếp và khụng tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3

C Nhụm kim loại khụng tan trong nước do nhụm cú tớnh khử yếu hơn H+ trong H2O

D Al cú thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện

Câu 8: Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là :

A Vừa cú kết tủa trắng vừa cú khớ thoỏt ra B Khụng cú hiện tượng

C Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đú tan D Tạo kết tủa trắng khụng tan

Câu 9: Phản ứng giữa cỏc chất nào sau đõu khụng xảy ra :

A Mg(OH)2 + CaCl2 B NaHCO3 + Ca(OH)2 C Na2CO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + NaHSO4

Câu 10: Cho cỏc chất : HCl, NaOH, Na2CO3, NaHSO4, CO2, BaCO3 Số chất cú thể tỏc dụng với Ca(HCO3)2 là:

Câu 11: Trường hợp nào cú kết tủa khi phản ứng hoàn toàn:

A Thờm Ba(OH)2 dư vào Al2(SO4)3 B Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

C Thờm KOH dư vào dung dịch AlCl3 D Thờm dư HCl vào dung dịch NaAlO2

Câu 12: Dóy gồm cỏc chất khụng tỏc dụng với dung dịch NaOH:

C Al2O3, Na2CO3, AlCl3 D Al, FeCl2, FeCl3

Câu 13: Dóy gồm cỏc chất tỏc dụng với dung dịch HCl:

A Al, CaO, Fe, CuO B Fe, Mg, Ag, Al C Al, CuO, Fe, Ag D Al, Fe, Cu, CuO

Câu 14: Chọn phỏt biểu sai:

A Natri đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3

B Tớnh kim loại của kali mạnh hơn natri

C Tớnh chất húa học chung của kim loại kiềm là tớnh khử mạnh

D Tớnh kim loại tăng dần theo dóy Li, Na, K, Rb, Cs

Câu 15: Trong cỏc cặp chất sau, cặp chất nào tồn tại trong cựng 1 dung dịch:

A AlCl3 và NH3 B HNO3 và FeS C Na2SO4 và Ba(NO3)2 D NaAlO2 và NaOH

Câu 16: Điện phõn núng chảy hoàn toàn 22,2 gam muối clorua của một kim loại húa trị II, thu được 8g kim loại ở catụt Kim loại đó cho là:

Trang 4

Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao

C©u 21: Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết các dung dịch riêng biệt: NaHCO3, AlCl3, NaCl là:

C©u 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 → X → Y → Z → CaCO3

X và Z lần lượt là:

C©u 23: Cho hỗn hợp rắn (Na2O+Al2O3) vào nước dư được dung dịch A và rắn B Sục CO2 dư vào dd A được ↓ D Dung dịch A có:

C©u 24: Cho 200ml dung dịch MgCl2 0,2M vào 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

C©u 25: Đem dung dịch A chứa 0,6 mol AlCl3 phản ứng với 2 lít dung dịch NaOH 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn

Số mol các chất NaCl, NaAlO2 trong dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là:

A 2,4 và 0,6 B 1,8 và 0,6 C 1,8 và 0,2 D 0,6 và 1,8

C©u 26: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na và Al ( nNa : nAl = 1:1) trong nước thu được 4,48 lit khí H2(ở đktc) Mặt khác, cũng hòa tan hoàn toàn hỗn hợp trên trong NaOH dư thì thể tích khí thoát ra ở đktc là:

C©u 27: Phương pháp dùng để điều chế Mg từ MgCl2 là:

A Điện phân nóng chảy muối MgCl2 B Dùng Na đẩy ion Mg2+ ra khỏi dd MgCl2

C Dùng CO khử MgCl2 ở nhiệt độ cao D Điện phân dung dịch muối MgCl2

C©u 28: Ion Na+ không tồn tại trong trường hợp nào sau đây ?

A NaOH tác dung với HCl B NaOH tác dụng với CuCl2

C Đun nóng dung dịch NaHCO3 D Điện phân NaOH nóng chảy

C©u 29: Cấu hình electron của nguyên tử Al là:

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4

C©u 30: Cho các chất: Ca, Mg, Al, Al2O3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Na Số chất có thể tác dụng với dung dịch NaOH

có khí thoát ra là:

Cho Ca = 40; Be = 9; H =1; Ba =137; Na =23; K =39; Mg = 24; O =16; C= 12

- HÕt -

Trang 5

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Cơ bản Môn thi: Hóa 12 Cơ Bản

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 387

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 Sản phẩm thu được là:

A Al(OH)3, NaCl, CO2 B Al2O3, CO2, NaCl C Al(OH)3, NaHCO3, H2 D Al2(CO3)3, NaCl

Câu 2: Cho cỏc chất: Ca(OH)2, HCl, Na2CO3, NaCl, Na3PO4 Số chất cú thể làm mềm nuớc cứng tạm thời là:

Câu 3: Cho 200ml dung dịch MgCl2 0,2M vào 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 4: Ion Na+ khụng tồn tại trong trường hợp nào sau đõy ?

A Điện phõn NaOH núng chảy B NaOH tỏc dung với HCl

C NaOH tỏc dụng với CuCl2 D Đun núng dung dịch NaHCO3

Câu 5: Chọn phỏt biểu sai:

A Natri đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeCl3

B Tớnh chất húa học chung của kim loại kiềm là tớnh khử mạnh

C Tớnh kim loại tăng dần theo dóy Li, Na, K, Rb, Cs

D Tớnh kim loại của kali mạnh hơn natri

Câu 6: Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng xảy ra là :

A Tạo kết tủa trắng khụng tan B Vừa cú kết tủa trắng vừa cú khớ thoỏt ra

C Ban đầu tạo kết tủa trắng sau đú tan D Khụng cú hiện tượng

Câu 7: Trong cỏc cặp chất sau, cặp chất nào tồn tại trong cựng 1 dung dịch:

A AlCl3 và NH3 B HNO3 và FeS C Na2SO4 và Ba(NO3)2 D NaAlO2 và NaOH

Câu 8: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na và Al ( nNa : nAl = 1:1) trong nước thu được 4,48 lit khớ H2(ở đktc) Mặt khỏc, cũng hũa tan hoàn toàn hỗn hợp trờn trong NaOH dư thỡ thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc là:

Câu 9: Để điều chế Al, ta dựng phương phỏp nào sau đõy/

A Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao B Dựng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

C Điờn phõn núng chảy AlCl3 D Điện phõn núng chảy Al2O3 trong criolit

Câu 10: Trường hợp nào cú kết tủa khi phản ứng hoàn toàn:

A Thờm KOH dư vào dung dịch AlCl3 B Thờm dư HCl vào dung dịch NaAlO2

C Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 D Thờm Ba(OH)2 dư vào Al2(SO4)3

Câu 11: Phương phỏp dựng để điều chế Mg từ MgCl2 là:

A Dựng CO khử MgCl2 ở nhiệt độ cao B Điện phõn núng chảy muối MgCl2

C Điện phõn dung dịch muối MgCl2 D Dựng Na đẩy ion Mg2+ ra khỏi dd MgCl2

Câu 12: Nhận xột nào dưới đõy đỳng?

A Al cú thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện

B Trong phản ứng của nhụm với dung dịch NaOH, chất oxi húa là H2O

C Cỏc vật dụng bằng Al khụng bị oxi húa tiếp và khụng tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3

D Nhụm kim loại khụng tan trong nước do nhụm cú tớnh khử yếu hơn H+ trong H2O

Câu 13: Đem dung dịch A chứa 0,6 mol AlCl3 phản ứng với 2 lớt dung dịch NaOH 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn

Số mol cỏc chất NaCl, NaAlO2 trong dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là:

A 0,6 và 1,8 B 2,4 và 0,6 C 1,8 và 0,2 D 1,8 và 0,6

Câu 14: Hoà tan 4,8 gam một oxyt kim loại hoỏ trị II bằng dd HCl (vừa đủ) thu được dung dịch cú chứa 11,4 gam muối khan Oxyt đó cho cú cụng thức hoỏ học là:

Câu 15: Cho hỗn hợp rắn (Na2O+Al2O3) vào nước dư được dung dịch A và rắn B Sục CO2 dư vào dd A được ↓ D

Trang 6

MgCO3, Al, CuO Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

C©u 19: Nước cứng tạm thời có chứa các ion sau:

A Mg2+, NO3-, Ca2+ B Mg2+, HCO3-, Ca2+ C Mg2+, SO42-, Ca2+ D Mg2+, Cl-, Ca2+

C©u 20: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 22,2 gam muối clorua của một kim loại hóa trị II, thu được 8g kim loại ở catôt Kim loại đã cho là:

C©u 21: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:

A Al + H2SO4 loãng B Cu + H2SO4 đặc, nóng C Al + dd NaCl D Cu+dd FeCl3

C©u 22: Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH:

C©u 23: Cho 3,08g hỗn hợp gồm Mg, Al và Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,896 lit khí ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là :

C©u 24: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 → X → Y → Z → CaCO3

X và Z lần lượt là:

A Ca(OH)2, Ca; B Ca, CaO C CaO, Ca(NO3)2 D Ca, CaCl2 ;

C©u 25: Nhiệt phân 20 g CaCO3 được m gam chất rắn và 3,36 lít CO2 (đkc) Lượng CaO tạo thành ở phản ứng trên là:

C©u 26: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl:

A Al, Fe, Cu, CuO B Fe, Mg, Ag, Al C Al, CuO, Fe, Ag D Al, CaO, Fe, CuO

C©u 27: Phản ứng giữa các chất nào sau đâu không xảy ra :

C©u 28: Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết các dung dịch riêng biệt: NaHCO3, AlCl3, NaCl là:

C©u 29: Cho các chất: Ca, Mg, Al, Al2O3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Na Số chất có thể tác dụng với dung dịch NaOH

có khí thoát ra là:

C©u 30: Cho các chất : HCl, NaOH, Na2CO3, NaHSO4, CO2, BaCO3 Số chất có thể tác dụng với Ca(HCO3)2 là:

Cho Ca = 40; Be = 9; H =1; Ba =137; Na =23; K =39; Mg = 24; O =16; C= 12

- HÕt -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm