1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TN NĂM 2011 THPT THÁI HOÀ

17 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 539 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu toàn bộ thiết bị thí nghiệm này được nhúng hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất là 1,2 thì khoảng vân bây giờ là: Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được

Trang 1

Kì thi khảo sát chất lượng học kì 2-năm học 2010-2011

Đáp án đề thi môn : Vật Lý -lớp 12

Trang 2

TRƯỜNG THPT THÁI HÒA

KỲ THI KSCL HỌC KỲ II

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN vật lý

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 009

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

( Cho : h = 6,625.10 -34 J.s, c= 3.10 8 m/s, 1 MeV = 1,6.10 -13 J, số Avogađrô N A = 6.022.10 23 hạt/mol)

I Phần chung ( gồm 24 câu )

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai :

Câu 2: Biết số Avôgađrô NA = 6,022.1023 hạt/mol Trong 1,6 gam khí hêli He4

2 có

A 4,818.1022 hạt nơtrôn B 1,204.1024 hạt nơtrôn

C 4,818.1023 hạt nơtrôn D 2,408.1024 hạt nơtrôn

Câu 3: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng được dùng có bước sóng 600 nm, khoảng vân

đo được là 0,72 mm Nếu toàn bộ thiết bị thí nghiệm này được nhúng hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất là 1,2 thì khoảng vân bây giờ là:

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,5µm, khoảng cách giữa 2 khe là 0,2mm khoảng cách từ 2 khe tới màn là 120cm Điểm M cách vân trung tâm 0,75cm là:

A vân tối thứ 4 B vân sáng bậc 4 C vân sáng bậc 3 D vân tối thứ 3.

Câu 5: Hiện tượng quang điện bên trong có đặc điểm gì khác so với hiện tượng quang điện ngoài?

A Khó xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện lớn hơn.

B Dễ xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện nhỏ hơn.

C Khó xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện nhỏ hơn.

D Dễ xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện lớn hơn.

Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 1,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao

thoa trên màn quan sát là 3mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là:

Câu 7: Chiếu một chùm tia sáng gồm 2 màu vàng và lục từ không khí vào chất lỏng dưới góc tới i = 450, chiết suất nl = 1,6 đối với màu lục và nv = 1,5 với tia sáng màu vàng Góc lệch của tia khúc xạ màu vàng so với tia khúc xạ màu lục là:

Câu 8: Hạt nhân của nguyên tử Urani 23592Ucó

A 92 nơtrôn B 143 nơtrôn C 143 nuclôn D 92 electron

Câu 9: Trong thí nghiệm Yâng, nguồn sáng có hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,65µm và λ2 < λ1 sao cho vân sáng bậc 2 của λ1 trùng với vân sáng bậc 3 của λ2 Giá trị của bức xạ λ2 là:

Câu 10: Bước sóng của các vạch α;β trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô lần lượt là 0,6563µm và 0,4861 m

A 0, 4102µm B 1,87 µm C 0,1218µm D 2,88µm

Câu 11: Tế bào quang điện làm có giới hạn quang điện λ0 = 0,3µm Chiếu 1 bức xạ có bước sóng λ vào tế bào quang điện Lúc này để triệt tiêu dòng quang điện cần phải đặt hiệu điện thế hãm có độ lớn Uh=2V Tính

λ ?

Trang 3

A 0,2µm B 0,124µm C 0,24 µm D 0,224µm

Câu 12: Chọn câu phát biểu đúng Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm

sáng đơn sắc vào nó Đó là vì:

A Chùm sáng có cường độ quá nhỏ.

B Ánh sáng chiếu vào là đơn sắc

C Bước sóng của ánh sáng lớn so với giới hạn quang điện.

D Công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của phôtôn .

Câu 13: Nói về năng lượng liên kết riêng phát biểu nào sau đây là đúng

A Năng lượng liên kết riêng càng bé thì hạt càng bền vững.

B Năng lượng liên kết riêng được xác định bởi công thức ∆E = Wlk = c2.∆m

C Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt càng kém bền vững.

D Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt càng bền vững.

Câu 14: Hạt nhân Co2760 có cấu tạo :

Câu 15: Theo thứ tự bước sóng tăng dần, sắp xếp nào sau đây đúng?

A Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

B Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.

C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

D Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

Câu 16: Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nhau trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng được xác

định bởi biểu thức nào?

A

D

a

a

D

i= λ C

λ

a D

a

D

i= λ

Câu 17: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe và màn là 2 m, khoảng cách

giữa hai khe là 2mm Nguồn sáng được dùng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 =

3

2

λ1 Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như vân chính giữa là 1,26mm Giá trị λ1 :

Câu 18: Chiếu một bức xạ có bước sóng λ= 0,533µmlên tấm kim loại có công thoát là A= 3.10-19J Dùng màn chắn tách ra một chùm các electron quang điện rồi cho chúng bay vào một từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ Bán kính cực đại của quĩ đạo các electron là 45,5mm Tìm độ lớn cảm ứng từ B

A 5.10-5 T B 45.10-5 T C 10-5 T D 15.10-5 T

Câu 19: Hiện tượng nào sau đây được giải thích nhờ hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A Màu sắc của bong bóng xà phòng

B Màu sắc sặc sỡ của đĩa CD khi được chiếu sáng

C Màu sắc của vệt dầu, mỡ loang trên mặt nước

D Màu sắc của cầu vồng

Câu 20: Một phôtôn có năng lượng là 2,76eV sẽ phát ra bức xạ có bước sóng bao nhiêu?

A 4,5.10-7m B 4.10-7

Câu 21: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào là đúng?

A Ánh sáng đơn sắc có 7 màu đơn sắc

B Là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Trang 4

C Ánh sáng đơn sắc là tổng hợp của vô số ánh sáng trắng

D Thí nghiệm của Y-âng là thí nghiệm đầu tiên phát hiện ra ánh sáng đơn sắc

Câu 22: Một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0,35µm Công thoát kim loại này

là bao nhiêu?

Câu 23: Thực hiện giao thoa ánh sáng với 2 nguồn kết hợp cách nhau 4mm bằng ánh sáng đơn sắc có bước

sóng λ = 0,6µm Khoảng vân 0,3 mm Tính khoảng cách từ hai nguồn đến màn?

Câu 24: Khi nói về tính chất của ánh sáng, kết luận nào là chính xác nhất ?

A Ánh sáng có lưỡng tính sóng- hạt B Ánh sáng có tính chất hạt

C Ánh sáng có lưỡng tính đơn sắc- trắng D Ánh sáng có tính chất sóng

II Phần riêng ( gồm 6 câu): Học sinh học chương trình nào, chọn phần chương trình đó:

a, Dành cho chương trình cơ bản

Câu 25: Mạch dao động LC có L= 150 mH; tụ điện có C = 6 nF Chu kỳ dao động của mạch là:

A 3π 10-5 s B 6π.10-5 s C 6.10-5 s D 6π 10-4 s

Câu 26: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh thu được sóng điện từ có bước sóng là 12,8m Điện dung

của tụ điện là C = 45nF, độ tự cảm của cuộn dây là bao nhiêu Cho c ≈3.108 m/s

Câu 27: Biết hiệu điện thế hai đầu một tụ điện trong mạch LC lí tưởng là u= 200 2 cos(4.104t) (V) cuộn dây

có độ tự cảm L = 6 mH Tìm năng lượng điện từ của mạch

Câu 28: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tực cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi : Khi C

= C1 chu kì dao động điện từ trong mạch là 4,5 ms Khi C = C2 chu kì dao động điện từ trong mạch là 6 ms Khi C có giá trị tương đương bộ tụ C1 nối tiếp C2 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là :

Câu 29: Năng lượng trong mạch LC lí tưởng là:

A Năng lượng điện trường luôn lớn hơn năng lượng từ trường vì năng lượng tờ trường bị tiêu hao.

B Năng lượng điện trường luôn lớn hơn năng lượng từ trường vì ban đầu tụ đã được tích điện.

C Năng lượng điện từ không bảo toàn vì trong mạch có điện trở.

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa cùng tần số với nhau.

Câu 30: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào là sai ?

A Sóng điện từ là sóng dọc.

B Sóng điện từ cũng mang năng lượng.

C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c, với c ≈3.108 m/s

D Sóng điện từ cũng phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách của hai môi trường.

b, Dành cho chương trình nâng cao

-Câu 31: So với đồng hồ một người đứng yên, đồng hồ gắn với vật chuyển động với tốc độ v = 0,4 c (c là tốc

độ ánh sáng trong chân không) sẽ:

Trang 5

A Chạy chậm hơn B Chạy nhanh hơn C Như nhau D Nhanh gấp 0,4 lần.

Câu 32: Trong thí nghiệm Yâng nguồn là ánh sáng trắng, độ rộng của quang phổ bậc 3 là 1,8mm thì quang

phổ bậc 5 rộng:

Câu 33: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m0 Theo thuyết tương đối hẹp của Anh-xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó là

A

0

2

2

1

m

v

c

0 2 2

1

m v c

0 2 2

1

m c v

2

1

c

v

Câu 34: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân

đo được là 16 mm Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm, ta thu được

A Vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa B Vân sáng bậc 2.

C Vân sáng bậc 3 D Vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa.

Câu 35: Trong hiện tượng quang điện ngoài, bước sóng của ánh sáng kích thích là λ= 0,4µm, cường độ dòng quang điện bão hòa là 40 mA Công suất của chùm ánh sáng tới là 1,6 w Tìm hiệu suất lượng tử

Câu 36: Một hạt khi chuyển động có động năng bằng

4

25 , 2

năng lượng nghỉ của vật Vận tốc của vật là:

- HẾT

-TRƯỜNG THPT THÁI HÒA

KỲ THI KSCL HỌC KỲ II

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN vật lý

Thời gian làm bài: 45 phút;

Trang 6

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 098

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

( Cho : h = 6,625.10 -34 J.s, c= 3.10 8 m/s, 1 MeV = 1,6.10 -13 J, số Avogađrô N A = 6.022.10 23 hạt/mol)

I Phần chung ( gồm 24 câu )

Câu 1: Hiện tượng nào sau đây được giải thích nhờ hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A Màu sắc sặc sỡ của đĩa CD khi được chiếu sáng

B Màu sắc của cầu vồng

C Màu sắc của bong bóng xà phòng

D Màu sắc của vệt dầu, mỡ loang trên mặt nước

Câu 2: Bước sóng của các vạch α;β trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô lần lượt là 0,6563µm và 0,4861

m

Câu 3: Chọn câu phát biểu đúng Người ta không thấy có electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm

sáng đơn sắc vào nó Đó là vì:

A Chùm sáng có cường độ quá nhỏ.

B Bước sóng của ánh sáng lớn so với giới hạn quang điện.

C Ánh sáng chiếu vào là đơn sắc

D Công thoát của electron nhỏ so với năng lượng của phôtôn .

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,5µm, khoảng cách giữa 2 khe là 0,2mm khoảng cách từ 2 khe tới màn là 120cm Điểm M cách vân trung tâm 0,75cm là:

A vân tối thứ 4 B vân sáng bậc 4 C vân tối thứ 3 D vân sáng bậc 3.

Câu 5: Hạt nhân Co2760 có cấu tạo :

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai :

Câu 7: Một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0,35µm Công thoát kim loại này

là bao nhiêu?

Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 1,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao

thoa trên màn quan sát là 3mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là:

Câu 9: Hạt nhân của nguyên tử Urani 23592Ucó

A 92 electron B 92 nơtrôn C 143 nuclôn D 143 nơtrôn

Câu 10: Trong thí nghiệm Yâng, nguồn sáng có hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,65µm và λ2 < λ1 sao cho vân sáng bậc 2 của λ1 trùng với một vân sáng của λ2 Giá trị của bức xạ λ2 là:

Câu 11: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào là đúng?

A Là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Ánh sáng đơn sắc có 7 màu đơn sắc

C Ánh sáng đơn sắc là tổng hợp của vô số ánh sáng trắng

Trang 7

D Thí nghiệm của Y-âng là thí nghiệm đầu tiên phát hiện ra ánh sáng đơn sắc

Câu 12: Theo thứ tự bước sóng tăng dần, sắp xếp nào sau đây đúng?

A Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

C Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

D Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.

Câu 13: Nói về năng lượng liên kết riêng phát biểu nào sau đây là đúng

A Năng lượng liên kết riêng càng bé thì hạt càng bền vững.

B Năng lượng liên kết riêng được xác định bởi công thức ∆E = Wlk = c2.∆m

C Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt càng kém bền vững.

D Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt càng bền vững.

Câu 14: Khi nói về tính chất của ánh sáng, kết luận nào là chính xác nhất ?

A Ánh sáng có tính chất hạt B Ánh sáng có lưỡng tính sóng- hạt

C Ánh sáng có tính chất sóng D Ánh sáng có lưỡng tính đơn sắc- trắng

Câu 15: Hiện tượng quang điện bên trong có đặc điểm gì khác so với hiện tượng quang điện ngoài?

A Khó xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện lớn hơn.

B Dễ xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện nhỏ hơn.

C Khó xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện nhỏ hơn.

D Dễ xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện lớn hơn.

Câu 16: Thực hiện giao thoa ánh sáng với 2 nguồn kết hợp cách nhau 4mm bằng ánh sáng đơn sắc có bước

sóng λ = 0,6µm Khoảng vân i= 0,3 mm Tính khoảng cách từ hai nguồn đến màn?

Câu 17: Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nhau trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng được xác

định bởi biểu thức nào?

A

D

a

a

D

i= λ C

λ

a D

a

D

i= λ

Câu 18: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe và màn là 2 m, khoảng cách

giữa hai khe là 2mm Nguồn sáng được dùng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 =

3

2

λ1 Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như vân chính giữa là 1,26mm Giá trịλ1:

Câu 19: Biết số Avôgađrô NA = 6,022.1023 hạt/mol Trong 1,6 gam khí hêli He4

2 có

A 4,818.1022 hạt nơtrôn B 1,204.1024 hạt nơtrôn

C 4,818.1023 hạt nơtrôn D 2,408.1024 hạt nơtrôn

Câu 20: Chiếu một bức xạ có bước sóng λ= 0,533µmlên tấm kim loại có công thoát là

trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ Bán kính cực đại của quĩ đạo các electron là 45,5mm Tìm độ lớn cảm ứng từ B

A 5.10-5 T B 45.10-5 T C 10-5 T D 15.10-5 T

Câu 21: Một phôtôn có năng lượng là 2,76eV sẽ phát ra bức xạ có bước sóng bao nhiêu?

A 4,5.10-7m B 4.10-7

Câu 22: Tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ0 = 0,3µm Chiếu 1 bức xạ có bước sóng λ vào tế bào quang điện Lúc này để triệt tiêu dòng quang điện cần phải đặt hiệu điện thế hãm có độ lớn Uh=2V Tính λ ?

Trang 8

Câu 23: Chiếu một chùm tia sáng gồm 2 màu vàng và lục từ không khí vào chất lỏng dưới góc tới i = 450, chiết suất nl = 1,6 đối với màu lục và nv = 1,5 với tia sáng màu vàng Góc lệch của tia khúc xạ màu vàng so với tia khúc xạ màu lục là:

Câu 24: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được là 0,72 mm Nếu toàn bộ thiết bị

thí nghiệm này được nhúng hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất là 1,2 thì khoảng vân bây giờ là:

II Phần riêng ( gồm 6 câu): Học sinh học chương trình nào, chọn phần chương trình đó:

a, Dành cho chương trình cơ bản

Câu 25: Mạch dao động LC có L= 150 mH; tụ điện có C = 6 nF Chu kỳ dao động của mạch là:

A 3π 10-5 s B 6.10-5 s C 6π.10-4 s D 6π 10-5 s

Câu 26: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh thu được sóng điện từ có bước sóng là 12,6m Điện dung

của tụ điện là C = 45nF, độ tự cảm của cuộn dây là bao nhiêu Cho c ≈3.108 m/s

Câu 27: Năng lượng trong mạch LC lí tưởng là:

A Năng lượng điện trường luôn lớn hơn năng lượng từ trường vì năng lượng tờ trường bị tiêu hao.

B Năng lượng điện trường luôn lớn hơn năng lượng từ trường vì ban đầu tụ đã được tích điện.

C Năng lượng điện từ không bảo toàn vì trong mạch có điện trở.

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa cùng tần số với nhau.

Câu 28: Biết hiệu điện thế hai đầu một tụ điện trong mạch LC lí tưởng là u= 200 2 cos(4.104t) (V) cuộn dây

có độ tự cảm L = 6 mH Tìm năng lượng điện từ của mạch

Câu 29: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi : Khi C

= C1 chu kì dao động điện từ trong mạch là 4,5 ms Khi C = C2 chu kì dao động điện từ trong mạch là 6 ms Khi C có giá trị tương đương bộ tụ C1 nối tiếp C2 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là :

Câu 30: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào là sai ?

A Sóng điện từ cũng mang năng lượng.

B Sóng điện từ cũng phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách của hai môi trường.

C Sóng điện từ là sóng dọc.

D Tốc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c, với c ≈3.108 m/s

b, Dành cho chương trình nâng cao

Câu 31: Trong hiện tượng quang điện ngoài, bước sóng của ánh sáng kích thích là λ= 0,4µm, cường độ dòng quang điện bão hòa là 40 mA Công suất của chùm ánh sáng tới là 1,6 w Tìm hiệu suất lượng tử

Trang 9

Câu 32: Trong thí nghiệm Yâng nguồn là ánh sáng trắng, độ rộng của quang phổ bậc 3 là 1,8mm thì quang

phổ bậc 5 rộng:

Câu 33: Một hạt khi chuyển động có động năng bằng 2 lần năng lượng nghỉ của vật Vận tốc của vật là:

Câu 34: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m0 Theo thuyết tương đối hẹp của Anh-xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó là

A

0

2

2

1

m

v

c

0 2 2

1

m v c

0 2 2

1

m c v

2

1

c

v

Câu 35: So với đồng hồ một người đứng yên, đồng hồ gắn với vật chuyển động với tốc độ v = 0,4 c (c là tốc

độ ánh sáng trong chân không) sẽ:

A Chạy nhanh hơn B Chạy chậm hơn C Nhanh gấp 0,4 lần D Như nhau

Câu 36: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân

đo được là 16 mm Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm, ta thu được

A Vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa B Vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa.

- HẾT

-TRƯỜNG THPT THÁI HÒA

KỲ THI KSCL HỌC KỲ II

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN vật lý

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Trang 10

Mã đề thi 106

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

( Cho : h = 6,625.10 -34 J.s, c= 3.10 8 m/s, 1 MeV = 1,6.10 -13 J, số Avogađrô N A = 6.022.10 23 hạt/mol)

I Phần chung ( gồm 24 câu )

Câu 1: Bước sóng của các vạch α;β trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô lần lượt là 0,6563µm và 0,4861

m

Câu 2: Nói về năng lượng liên kết riêng phát biểu nào sau đây là đúng

A Năng lượng liên kết riêng càng bé thì hạt càng bền vững.

B Năng lượng liên kết riêng được xác định bởi công thức ∆E = Wlk = c2.∆m

C Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt càng bền vững.

D Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt càng kém bền vững.

Câu 3: Chiếu một bức xạ có bước sóng λ= 0,533µmlên tấm kim loại có công thoát là A= 3.10-19J Dùng màn chắn tách ra một chùm các electron quang điện rồi cho chúng bay vào một từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ Bán kính cực đại của quĩ đạo các electron là 45,5mm Tìm độ lớn cảm ứng từ B

A 10-5 T B 45.10-5 T C 15.10-5 T D 5.10-5 T

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ = 0,5µm, khoảng cách giữa 2 khe là 0,2mm khoảng cách từ 2 khe tới màn là 120cm Điểm M cách vân trung tâm 0,75cm là:

A vân tối thứ 4 B vân tối thứ 3 C vân sáng bậc 4 D vân sáng bậc 3.

Câu 5: Biết số Avôgađrô NA = 6,022.1023 hạt/mol Trong 1,6 gam khí hêli He4

2 có

A 1,204.1024 hạt nơtrôn B 4,818.1023 hạt nơtrôn

C 2,408.1024 hạt nơtrôn D 4,818.1022 hạt nơtrôn

Câu 6: Khi nói về tính chất của ánh sáng, kết luận nào là chính xác nhất ?

A Ánh sáng có lưỡng tính đơn sắc- trắng B Ánh sáng có tính chất hạt

C Ánh sáng có tính chất sóng D Ánh sáng có lưỡng tính sóng- hạt

Câu 7: Hiện tượng nào sau đây được giải thích nhờ hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A Màu sắc sặc sỡ của đĩa CD khi được chiếu sáng

B Màu sắc của bong bóng xà phòng

C Màu sắc của vệt dầu, mỡ loang trên mặt nước

D Màu sắc của cầu vồng

Câu 8: Một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0,35µm Công thoát kim loại này

là bao nhiêu?

Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 1,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao

thoa trên màn quan sát là 3mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là:

Câu 10: Hiện tượng quang điện bên trong có đặc điểm gì khác so với hiện tượng quang điện ngoài?

A Dễ xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện lớn hơn.

B Dễ xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện nhỏ hơn.

C Khó xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện nhỏ hơn.

D Khó xảy ra hơn vì có giới hạn quang điện lớn hơn.

Ngày đăng: 03/11/2015, 08:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w