1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn Toán trường THPT Thái Hòa – Nghệ An lần 2 – 2018

6 169 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 554,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích lớn nhất của khối nón N là: A.. Khẳng định nào sau đây đúng?. Khẳng định nào sau đây đúngA. Khẳng định nào sau đây đúng?. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

485

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho mặt cầu (S) có bán kính R Hình nón (N) thay đổi có đỉnh và đường tròn đáy thuộc mặt cầu (S) Thể tích lớn nhất của khối nón (N) là:

A

3 max

32

81

R

3 max

32 81

R

C

3 max

32 81

R

3 max

32 27

R

Câu 2: Tìm nguyên hàm F x của hàm số   x

2

A   x

2

C   1 x

2

Câu 3: Cho hàm số y= f(x) = x- cos2x +3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A f(x) đạt cực tiểu tại điểm 7

12

12

C f(x) đạt cực tiểu tại điểm 5

12

  D f(x) đạt cực đại tại điểm

12

 

Câu 4: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên nửa khoảng [-1; 2], có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x)

B max y 1;2 

C Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng [-1;2]

D Hàm số nghịch biến trên khoảng [-1;2]

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật vớí

ABa ADa SAABCD SAa Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A V  2a3 3 B Va3 3 C

3

3

a

3

3 3

a

V

Câu 6: Hàm số  3

2 5 4

y x có tập xác định là

A R B  2; 2 C    ; 2 2;  D R\ 2 ; 2

x -1 2

3

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề thi 485

Câu 7: Xét x,y là các số thực thoã mãn điều kiện 2 2

1

xy  Đặt 22( 2 6 )2

x xy S

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Biểu thức S không có giá trị lớn nhất B minS   6

C Biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất D maxS 2

Câu 8: Số cách phân công ba bạn từ một tổ có 10 bạn để làm trực nhật là

Câu 9: Cho chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và SA=SB=SC=a, Thể tích lớn nhất của khối chópS.ABCD là

A

3

2

a

3

3 8

a

3

4

a

3

8

a

V

Câu 10: Thể tích của trụ có bán kính đáy r 4và chiều cao h 4 2:

A 128 . B 64 2 . C 32 2 . D 32 .

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị m nguyên trong đoạn  10 ; 10 để hàm số  2 

y  ln x   1 mx 1  đồng biến trên R

Câu 12: Cho 6 số a b c d e f, , , , , thay đôỉ và thõa mãn điều kiện

a b c

d e f

Gía trị nhỏ nhất của biểu thức   2  2 2

Ma d  b e  c f bằng

Câu 13: Cho hai số thực a 1,b 1 Biết phương trình 2 1

1

x x

a b   có hai nghiệm phân biệt

1 , 2

2

1 2

1 2

1 2

4

x x

x x

Câu 14: Thể tích của vật tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàmy tanx , trục Ox, đường thẳng x 0, đường thẳng

3

x

 quanh trục Oxlà:

A 3

3

V  

2

3 3

V  

2

3 3

V  

3

V  

Câu 15: Tính môđun của số phức zthỏa mãn z2 i 13i 1

A z 34 B z 29 C  34

2

Câu 16: Phương trình đường thẳng d nằm trong  P : 2x 3y z 0,cắt và vuông góc

xyz

A

6 7

2 8

 

   

   

B

1 7

1 8

 

  

  

C

28 2 3 32

3 40 3

   

   

   



D

28 7 3 32

3 40 8 3

   

   

   



Đăng tải bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 3

Câu 17: Nghiệm của phương trình cosx = –1 là:

A x   k2

B

2 2

x   k

C

3 2

x  k

D x   k

Câu 18: Cho hàm số 4 2

yxaxbcó đồ thị (C) Tìm điều kiện của a,b để ( C) cắt trục hoành tại bốn điiểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

A 3a 10 b 0và b 0 B 2

9a  100b 0

C 2

Câu 19: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

1

x

y e

 là:

Câu 20: Gía trị của biểu thức

2 2

lim

x

x x



 

A 7

1

2

Câu 21: Cho đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 + m Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục Ox và nằm phía trên Ox S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và trục

Ox và nằm phía dưới trục Ox Tìm m để S1 = S2 ?

A 5

3

9

9

Câu 22: Trong các dãy số  u n sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn:

A 2

2

n

n

1

n

n u n

n n

u

Câu 23: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy góc 450 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A

3

24

a

3

2

a

3

9

a

3

6

a

V

Câu 24: Cho 1 2   

0

dx=a.e+bln

x x

x x e

e c

x e

 với a b c, ,  Tính P a 2b c

A P 0 B P  2 C P 1 D P  1

Câu 25: Cho số phức zthỏa z  1 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức T   z 1 2z 1

Câu 26: Cho hàm số y=| x | Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

B Hàm số đồng biến trên R

C Hàm số đã cho là hàm hằng trên khoảng (-∞; 0)

D Hàm số nghịch biến trên R

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số tan 2

x y

x

 nghịch biến trên khoảng(0; )

4

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề thi 485

Câu 28: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn và f(5) 10  ,

0

'( )dx=30

xf x

Tính

5

0

( )dx

f x

Câu 29: Cho dãy số u n xác định bởi 1 1; 1 1 2

2

n

u

  với mọi n1 Giới hạn của dãy

số  u n bằng

A limu n   2 B limu n  1 C limu n  2 D limu n   1

Câu 30: Chọn ngẫu nhiên một số có 3 chữ số phân biệt Xác suất của biến cố : “Số chọn được có dạng abc thõa mãn điều kiện a b c” là

A

3

10

9.9.8

A

B

3 10 9.9.8

C

C

3 9 9.9.8

C

D

3 9 9.9.8

A

Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số 12x

y 12 

A 12x 12x

C

12x 12x 12

ln12

12x 1 12x 12

ln12

Câu 32: Diện tích xung quanh của nón tròn xoay nội tiếp trong tứ diện đều có cạnh bằng a

là :

A

2

4

xq

a

S  

B

2

3 6

xq

a

S  

C

2

2 3

xq

a

S  

D

2

2 6

xq

a

S  

Câu 33: Cho cấp số cộng  u nu1  5và d 3 Số 100là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

Câu 34: Cho hàm số 2 1, 0

y

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên R

B Hàm số đã cho không có đạo hàm tại x = 0

C Hàm số đã cho liên tục trên R

D Hàm số đã cho có hai điểm cực trị

Câu 35: Tung độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y 3xy  11 x là:

Câu 36: Số mặt đối xứng của hình tứ diện đều là:

Câu 37: Cho hàm số   2

F x x x  1 dx. Biết   4

3

 khi đó F 2 2  bằng

A 85

Câu 38: Cho số phức zthỏa z    8 z 8 20 Gọi m n, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của z Tính P m n

y

x

-1

1

Đăng tải bởi - https://blogtoanhoc.com

Trang 5

A 10 B 21 C 16 D 13

Câu 39: Phương trình mặt phẳng   đi qua hai điểmM(3;1; 1),  N(2; 1; 4)  và vuông góc với

  : 2x y 3z  1 0 là

C   :x 2y 6z  11 0 D   :x 13y 5z  5 0

Câu 40: Tìm các nghiệm của phương trình 1

3x  27.

A x  9. B x  3. C x 10. D x 4.

Câu 41: Cho mặt phẳng   : 2x y 2z  3 0 Khoảng cách từ điểm M  2; 4;3 đến mặt phẳng   là

Câu 42: Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là:

Câu 43: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là

A 1

3

6

2

Câu 44: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: cosxmsinx 2m 1

3

4

3

4

3

4

Câu 45: Hình chóp có 2017 đỉnh thì có bao nhiêu mặt?

Câu 46: Tam giác ABC có AB 3,AC 4,BC 5 Cho tam giác ABC quay quanh AB và AC

ta được hai hình nón tròn xoay có diện tích xung quanh là S S1, 2 Kết quả nào đúng?

A 1

2

3

5

S

2

4 3

S

2

5 3

S

2

3 4

S

S

Câu 47: Biết loga 2 và logb 3 Khi đó giá trị của  2 3

log a b. là

Câu 48: Bất phương trình log 4x 7   log 2x 1   có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 49: Tìm số phức liên hợp của số phức     2

A z  1 5 i B z 1 5 i C z  5 i D z 1 5 i

Câu 50: Khai triển và rút gọn biểu thức    2  

1  x 2 1 x   n 1 x nthu được đa thức

0 1

P xaa x a x Biết rằng n là số nguyên dương thõa mãn 12 73 1

CCn Hệ số a8 là

-

- HẾT -

Trang 6

Họ, tên thí sinh: Số báo danh

SỞ GD&ĐT

TRƯỜNG THPT THÁI HÒA

-

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 2

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

———————

Mã đề thi 485

Đăng tải bởi - https://blogtoanhoc.com

Ngày đăng: 22/06/2018, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w