Dung dịch mới có khối lợng riêng là giả sử thể tích dung dịch và thể tích nớc lấy bằng nhau Bài 10: Hũa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyờn chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung
Trang 1Ph ương phỏp đường chộo
B i t à ập 0: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có 18
2
=
H X
d Vậy thành phần % theo khối lợng của hỗn hợp là
Bài tậ p 0.1 : Một hỗn hợp gồm O2 và O3 ở đktc có tỉ khối đối với H2 là 18 Vậy thành phần % về thể tích của O3
trong hỗn hợp là
Bài tập 0.2: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và H2S có 19,5
2
=
H X
d Thể tích dung dịch KOH 1M (ml) tối thiểu để hấp
thụ hết 4.48 lít hỗn hợp X (đktc) trên là:
Bài tập 0.3: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319 Brom có 2 đồng vị bền Br79
35 và Br81
35 Thành phần %
số nguyên tử Br3581 là
Bài tập 1: Hoà tan 200 gam dung dịch NaOH 10% với 600 gam dung dịch NaOH 20% đợc dung dịch A Nồng
độ % của dung dịch A là :
Bài tập 2 : Từ 20 gam dung dịch HCl 37% và nớc cất pha chế dung dịch HCl 13% Khối lợng nớc (gam) cần dùng
là
Bài tập 3: Lấy m1 gam dung dịch HCl 45% pha với m2 gam dung dịch HCl 15%, thu đợc dung dịch HCl 25% Tỉ
lệ m1/m2 là
Bài tập 4: Hoà tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% ta đợc dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị của m
là
Bài tập 5: Khối lợng CuSO4.5H2O cần thêm vào 300 gam dung dịch CuSO4 10% để thu đợc dung dịch CuSO4
25% là
Bài tập 6: Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M thì thu đợc dung dịch mới có nồng độ
mol là
Bài 7 Từ 300ml dung dịch NaOH 2M và nớc cất, pha chế dung dịch NaOH 0,75M Thể tích nớc cất (ml) cần
dùng là
Bài 8 Trộn 800ml dung dịch H2SO4 aM với 200ml dung dịch H2SO4 1,5M thu đợc dung dịch có nồng độ 0,5M a nhận giá trị là:
Bài 9 Một dung dịch có khối lợng riêng 1,2g/ml Thêm vào đó nớc nguyên chất (d = 1g/ml) Dung dịch mới có
khối lợng riêng là (giả sử thể tích dung dịch và thể tích nớc lấy bằng nhau)
Bài 10: Hũa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyờn chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51% Giỏ trị của m (gam) là:
Bài 12: Số lớt nước nguyờn chất cần thờm vào 1 lớt dung dịch H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) để được dung dịch mới
cú nồng độ 10% là:
Bài13: Nguyờn tử khối trung bỡnh của đồng là 63,54 Đồng cú hai đồng vị bền: Cu63
29 và Cu65
29 Thành phần % số nguyờn tử của Cu6529 là:
Bài 14:Cần lấy V1 lớt CO2 và V2 lớt CO để điều chế 24 lớt hỗn hợp H2 và CO cú tỉ khối hơi đối với metan bằng 2 Giỏ trị của V1 (lớt) là:
Bài18 KLNT trung bỡnh của Antimon là 121,76 Antimon cú 2 đồng vị trong tự nhiờn là 121Sb51 và 123Sb51 Tớnh hàm lượng phần trăm của mỗi đồng vị?
Trang 2Bài 19 KLNT trung bỡnh của nguyờn tử Bo là 10,812 Mỗi khi cú 94 nguyờn tử 10B5 thỡ cú bao nhiờu nguyờn tử
11B5 ?
Bài20 Tỷ khối của một hỗn hợp khớ Nitơ và Hidro so với Oxi là 0,3125 Tỡm thể tớch và thành phần phần trăm về
thể tớch của Nitơ và Hidro cú trong 29,12 lớt hỗn hợp?
Bài23 Tỷ khối của một hỗn hợp gồm O2 và O3 đối với He là 10,24 Nếu cho hỗn hợp này đi từ từ qua dung dịch
KI cú dư thỡ thu được 50 lớt khớ
1 Xỏc định thể tớch của O2 và O3 cú trong hỗn hợp
Câu 1 Cần thêm bao nhiêu gam nớc vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dd NaOH 8% ?
Câu 2 Cần trộn H2 và CO theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để đợc hỗn hợp khí có tỉ khối so với metan bằng 1,5
Câu 3 Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO3 loãng thu đợc hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16,75 Tính tỉ lệ thể tích khí trong hỗn hợp
Câu 4 Để thu đợc dung dịch HCl 25% cần lấy m1 gam dung dịch HCl 45% pha với m2 gam dung dịch HCl 15% Tỉ lệ m1/m2 là
Câu 5 Để pha đợc 500 ml dung dịch nớc muối sinh lý (C = 0,9%) cần lấy V ml dung dịch NaCl 3% pha
với nớc cất Giá trị của V là
A 150 ml B 214,3 ml C 285,7 ml D 350 ml
*Dạng trộn các dung dịch, cô đặc, pha loãng các dung dịch thu đợc dung dịch mới
1.Trộn hai dung dịch NaCl có nồng độ 35% và 15% theo tỉ lệ khối lợng nh thế nào để thu đợc dung dịch có nồng
độ 30%
2.Trộn hai dung dịch HCl có nồng độ 2M và 0,1M theo tỉ lệ thể tích thế nào để thu đợc dung dịch có nồng độ 0,5M
3.Phải thêm bao nhiêu gam H2O vào 200 gam dung dịch KOH 20% để đợc dung dịch có nồng độ 5%
4.phải thêm bao nhiêu lit H2O vào 2 lit dung dịch NaOH 1M để đợc dung dịch có nồng độ 0,5M
5.Làm bay hơi 300 ml dung dịch KNO3 25% ( d = 1,2g/ml) sau một thời gian dừng lại thu đợc dung dịch có khối lợng 200 g Nồng độ % của dung dịch sau khi bay hơi là bao nhiêu
6.trộn 100g dung dịch KNO3 10% với bao nhiêu gam dung dịch KNO3 40% để đợc dung dịch có nồng độ 25% 7.Trộn m1 gam dung dịch KOH 25% với m2 gam dung dịch KOH 5% thu đợc 100 gam dung dịch KOH 10% Tính m1, m2
8.Trộn V1 lit dung dịch NaOH 1M với V2 lit dung dịch KOH 6M thu dd]ơcj 60 lit dung dịch có nồng độ OH- là 2M Tính V1, V2
9.trộn hai dung dịch NaOH theo tỉ lệ khối lợng 1:4 đợc 125 gam dung dịch có nồng độ 20% , nếu trộn hai dung dịch theo tỉ lệ khối lợng 4:1 thu đợc dung dịch có nồng độ 32% Tính nồng độ của hai dung dịch NaOH
10.trộn dung dịch KCl(X) có nồng độ aM với dung dịch KCl(Y) có nồng độ 5aM thu đợc dung dịch Z Từ dung dịch Z đem pha loãng với H2O theo tỉ lệ thể tích 1:1 lại thu đợc dung X Tính tỉ lệ thể tích dung dịch X, Y đem trộn để đợc dung dịch Z
11.Trộn hai dung dịch NaCl có nồng độ % gấp đôi nhau theo tỉ lệ khối lợng 2:3 thu đợc 200 gam dung dịch NaCl, dung dịch thu đợc sau khi trộn tác dụn với dung dịch AgNO3 d thu đợc 81,6 gam kết tủa Tính nồng độ của hai dung dịch NaCl đem trộn,
12.Cần thêm vào 20 gam dung dịch HCl 36.5% bao nhiêu gam H2O để đợc dung dịch có HCl nồng độ 13%
13.cần thêm vào 300 gam dung dịch CuSO4 10% bao nhiêu gam CuSO4.5H2O để đợc đung dịch CuSO4 25% 14Trộn 400ml dung dịch H2SO4 aM với 200ml dung dịch H2SO4 1,5M thu đợc dung dịch có nồng độ 0,5M Tính a