1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA DS KI 2 ba cot

70 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vậy để giải được trước tiên ta phải qui đồng mẫu 2 vế + Giáo viên nêu qui trình thực hiện như trong SGK T11 - Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu các bước chủ yếu để giải phương trình Có chứa

Trang 1

- Học sinh hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc

chuyển vế và quy tắc nhân

- Rèn kỹ năng chuyển vế, nhân với số âm, số dương.

2 Giới thiệu chương, bài: giáo viên giới thiệu như SGK T4

Trong chương học này sẽ cho ta một phương pháp mới để dễ dàng giải được nhiều bài toánđược coi là khó nếu giải bằng phương pháp khác

Hoạt động 1: Hiểu thế nào là phương trình 1 ẩn?

1 Phương trình 1 ẩn

- ở lớp dưới chúng ta đã gặp

Tìm x biết: 2x + 5 = 3(x-1)+2 HS nghe giáo viên giới thiệu b,VD:

2x+1 = x là phương trìnhvới ẩn x

Trong bài toán này thì ta gọi

hệ thức 2x+ 5 = 3(x-1)+2 là

một phương trình với ẩn số x

( hay ẩn x)

2t - 5 = 3(4-t) - 7 làphương trình với ẩn t

vế trái, vế phải có mấy phương

- Yêu cầu học sinh làm ? 1

a./ Lấy ví dụ về phương trình

Tính gía trị mỗi vế của phương

trình khi x = 6 Học sinh lên bảng tính mỗi vế bằng11

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Cho 2 Học sinh lên bảng làm 2 học sinh lên bảng làm các học sinhkhác làm vào vở ?3 Cho phương trình:2(x+2) -7 = 3-x

a Thay x = -2vào phương trình:2(x+2)-7 =2(-2+2)-7 =-7

Trang 2

3-x = 3- (-2) = 3+2 = 5

Rõ ràng -7 ≠ 5Vậy x = -2 không thoả mãnphương trình

Giáo viên hỏi: x =5 có là 1

phương trình không? Tại sao?

Có là 1phương trình , phương trìnhnày đã chỉ rõ 2 là nghiệm duy nhấtcủa nó

Vậy x = 2 là nghiệm củaphương trình

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc chú ý Tr5-SGK

c,Chú ý: SGK Tr5,6

Em hãy lấy 1ví dụ về PT vô

nghiệm, vô số nghiệm

Học sinh lấy ví dụ:

x2 = -10x = 5

Phương trình x2 = 1 có 2nghiệm là x =1, -1

x2 = -1 vô nghiệmGiáo viên nói: Có nhiều cách

diễn đạt1số là nghiệm của

-PT: x2 - 2 nhận x = 2 làmnghiệm

* Hoạtđộng 2: Giải phương trình

a./ S ={2}

b./ S =∅VD: Giải PT sau:

x2 - 1= 0

Thì ta thấy rằng x = 1 là 1

nghiệm của PT nhưng chưa đủ

vì x = -1 cũng là một nghiệm

Như vậy PT trên có 2 nghiệm

- HS nghe giáo viên giới thiệu và tự lấythêm ví dụ

Hoạt động 3: Phương trình tương đương

tương đương nhau Vậy thế

nào là 2 phương trình tương

( có 1 giá trị của x là nghiệm củaphương trình thứ 2 nhưng không lànghiệm của phương trình thứ 1 => 2

Phương trình x= 0 và x(x-1) = 0 không tươngđương.Vì …

Trang 3

PTkhông tương đương.

Hoạt động 4: Củng cố Bài 1: Nghiệm của phương trình 2x+12 = - x +3 là:

+Khái niệm phương trình bậc nhất ( một ẩn)

+ Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc

- GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập

-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

III)Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1: Phương trình (x2+1)(2x- 4) = 0 có tập hợp nghiệm là:

a, {-1; 1; - 2} b, {- 1; 1} c, {- 2} d, {2}

Bài 2: x = 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây: (đáp án b)

a, 1 - 4x = 0 b, 2x + 5 = 2 + 3x c, x2 + 9 = 0 d, x2 = 6

Hoạt động 1: Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn?

1.Địnhnghĩa phương trình bậc nhất

-Tiết học trước chúng ta đã biết về

phương trình 1 ẩn Vậy phương

là pt bậc nhất 1 ẩn

b, VD:

2x - 1 = 0 ; 3 - 5y = 0 lànhững PT bậc nhất 1ẩn

Trang 4

Giải thích: Bậc nhất có nghĩa là

bậc 1 đối với biến

HS nghe GV giới thiệu

Hoạt động 2 : Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

-Nhắc lại 2tính chất quan trọng

của đẳng thức số Nếu a + c = b thì a = b - c 2 Hai quy tắc biến đổi phương trình.

- YC hs nhắc lại quy tắc chuyển vế

4

30

4

3+x= =>x=c) 0,5 - x = 0

=> x= 0,5

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng thực

hiện? 1 3 học sinh lên bảng, học sinh cònlại làm vào vở b) Quy tắc nhân với 1 số

+ Giáo viên gọi 1 học sinh đọc qui

tắc

2 học sinh đọc qui tắc Qui tắc : SGK /8

* Chú ý rằng nhân cả 2 vế với 1/2

cũng có nghĩa là chia cả hai vế cho

2 Do vậy qui tắc nhân còn có thể

phát biểu

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?

2 T8 SGK

1 Học sinh đọc phát biểu ở phầnđóng khung

3 học sinh lên bảng làm Học sinh còn lại làm vào vở

?2

2x =− => x = -2b) 0,1x = 1,5 => x=15c) - 2,5x = 10

=> x = - 4

Hoạt động 3: Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn

Ta thừa nhận rằng: Từ một pt,

dùng qui tắc chuyển hay qui tắc

nhân ta luôn nhận được một pt

mới tương đương với pt đã cho

3 Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a

Vậy phương trình bậc nhất luôn

có nghiệm duy nhất x = - b/a

?3

- 0,5x + 2,4 = 0

 x = 4,8Vậyphương trình có tập nghiệm là

S ={4,8}

Hoạt động 4: Củng cố Bài1 (7/10SGK): Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất trong các phương trình sau:

Trang 5

- Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân.

- Yêu cầu HS nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển

vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng phương trình bậc nhất

- Rèn kỹ năng giải phương trình để đưa về dạng phương trình a x +b = 0

- Cẩn thận, chính xác khi giải phương trình.

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị

- GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập

-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

Vậy phương trình có tập nghiệm là x = 4

như sau:

Bước 1: Thực hiện phép tính để bỏ

dấu ngoặc ( yêu cầu 1 emđứng tại

chỗ trả lời giáo viên ghi lại)

? Em hãy chuyển các hạng tử chứa

2

x

x− + = + −(2)

+Em có nhận xét gì về phương trình

này so với phương trình trước

+ Vậy để giải được trước tiên ta

phải qui đồng mẫu 2 vế

+ Giáo viên nêu qui trình thực hiện

như trong SGK T11

- Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu các

bước chủ yếu để giải phương trình

Có chứa mẫu Học sinh nêu cách quy đồng Gồm 3 bước:

Học sinh nêu giáo viên ghi lại trênbảng

?1 Bước 1: Thực hiện phép tính

để bỏ dấu ngoặc hoặc qui đồng

để khử mẫu

Bước 2: Chuyển các hạng tửchứa ẩn sang 1 vế còn các hằng

số sang vế kia

6

)35(366

6)25(

2 x− + x = + − x

 10x- 4 + 6x = 6 +15-9x

10x + 6x+9x = 6 +15 +4

Trang 6

1123

)2)(

13

=

−+

x

-Yêu cầu học sinh làm ?2 Cả lớp làm bài vào vở

- 1em làm bảng ?2 , HS khác nhậnxét

?2 Giải phương trình:

12

)37(312

)25(212

)4(4

376

25

x x

x

x x

x

=+

Giáo viên nói: Khi giải 1 phương

trình người ta thường tìm cách biến

đổi đưa phương trình đó về dạng đã

biết ( ax + b = 0) Việc bỏ dấu

ngoặc hay quy đồng mẫu chỉ là

S ={25/11}

Giáo viên đưa kết quả lên bảng

phụ

Giáo viên nêu ví dụ 5, 6 để chứng

tỏ phương trình có thể vô nghiệm

nhoặc vô số nghiệm

Học sinh quan sát và giải thích cáchlàm

* Hoạt động 3: Luyện tập - củng cố

- Giáo viên đưa bài10/12 SGK lên

bảng phụ và yêu cầu tìm chỗ sai và

sửa lại cho đúng

a./ Chuyển - 6 sang vế phải và - x sang

vế trái mà không đổi dấu

b./ Chuyển - 3 sang vế phải mà khôngđổi dấu

Bài1(10/12SGK)

Giải PTa./ 3x-6+x=9-x

 3x + x + x = 9 + 6

 5x = 15

 x = 3b./ 2t -3 +5t = 4t + 12

 2t + 5t- 4t = 12 + 3

 3t = 15

 t = 5

Giáo viên đưa bài tập 13 lên bảng

phụ: theo em bạn Hoà giảiđúng

 x2 + 2x = x2+ 3x x(x+2) = x(x+3)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Nắm chắc 2 quy tắc vào việc biến đổi để giải phương trình

-Xem lại các cách giải phương trình và có thể sáng tạo phương pháp khác sao cho phù hợp

Ngày soạn: /01/ 2011

Trang 7

Ngày giảng: /01/ 2011 Lớp 8 ; / 01 / 2011 Lớp 8 ; / 01 / 2011 Lớp 8

Tiết 44: LUYỆN TẬPI) Mục tiêu:

- Thông qua các bài tập, học sinh tiếp tục củng cố và rèn luyện kĩ năng giải phương trình,trình bày bài giải

- Rèn kỹ năng giải bài tập về phương trình ax + b =0

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của Gv và HS:

- GV : Bảng phụ ghi bài, ghi bài tập

- HS: Ôn tập cách giải pt bậc nhất một ẩn

III)Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu1: Chọn câu trả lời đúng

- Giáo viên yêu cầu giải bài tập

17/T14SGK phần e và f 2học sinh lên bảng giải bài

tập

Học sinh còn lại làm vào vở

Bài 17/14SGK

Giải phương trìnhe) 7 -(2x+4) = -(x+4) (1)

 7-2x-4=-x-4

 2x - x = 7- 4 + 4

 x = 7Vậy pt (1) có tập nghiệm S={7}-Bài 18/T14 SGk

Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt

)12(32

)2(62

123

x x x

x

x x x

x

=+

Sau khi mỗi học sinh làm xong

giáo viên yêu cầu mỗi nhóm

nhận xét bài làm của bạn

Học sinh nhận xét  2x - 6x - 3= x- 6x

<=>2x- 6x - x + 6x = 3

 x = 3Vậy pt (2) có tập nghiệm

Trang 8

4x-10x+10x= 5+ 5 - 8

 4x = 2

 x = 1/2Vậy pt (3) có tập nghiệm

đi được quãng đường là?

đường là: 48xThời gian xe máy đi được là? x + (h) Thời gian xe máy đi là :

x +1 ( h)

? Quãng đường mà xe máy đi

được là bao nhiêu?

32(x+1) (km) Quãng đường xe máy đi là:

32( x+1)

?ô tô gặp xemáy sau x giờ kể từ

khi ô tô khởi hành có nghĩa là

Giáo viên đưa h vẽ lên bảng

phụ rồi yêu cầu học sinh tìm x

 x=10 (m)

c./ 6 4+ 12x = 168Sau mỗi học sinh lên bảng giáo

viên yêu cầu từng học sinh nhận

xét bài làm của bạn và sửa chữa

sai sót

 24+12x=168

 x=12(m)

Hoạt động 2: Củng cố:

Các em đã luyện tập được các dạng toán nào ?

- Giải pt (không chứa mẫu và có chứa mẫu)

- Viết pt của toán chuyển động

- Viết pt ẩn x và tính x của 1 số tứ giác đặc biệt

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ

Bài1: Hãy nhớ lại một số tính chất của phép nhân các số để điền vào chỗ trống ( .).

Với a, b là hai số, ta có: a = 0 hoặc b = 0 ⇒ ab =

+ Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì

+ Ngược lại, nếu tích bằng không thì ít nhất có một trong các thừa số của tích

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Phương trình tích và cách giải

Trong bài này ta chỉ xét các

phương trình mà 2 vế của nó là

2 biểu thức hữu tỉ của ẩn và

không chứa ẩn ở mẫu

1 Phương trình tích và cách giải

?1

?2Giáo viên đưa đề bài: ?2 lên

bảng phụ

yc hs làm ?2

hs lên bảng thực hiện

-Giáo viên nêu ví dụ T15SGK

Tínhc hất nêu trên của phép

nhân các số có thể viết: a.b = 0

(2x-3)(x+1) = 0

2x-3= 0 hoặc x+1= 01./ 2x- 3 = 0

2x=3  x=3/22./ x+1 = 0  x=1Giáo viên nói: Vậy phương

trình đã cho có 2 nghiệm:

x=1,5 và x= -1 Ta còn biết

phương trình như trong VD1

được gọi là phương trình tích

Trang 10

+ Để giải phương trình này

trước tiên ta phải làm gì?

Chú ý: Trong bước 1 ta chuyển

tất cả hạng tử sang vế trái, rút

gọn rồi phân tích đa thức thu

được ở vế trái thành nhân tử

Biến đổi phương trình đã chothành phương trình tích

Học sinh quan sát và thực hiệnphép biến đổi

x=-Vậy S ={0,-5/2}

- Học sinh nêu 2 bước

- Giáo viên yêu cầu học sinh

giải phương trình ở ?3

Giáo viên đưa ví dụ lên bảng

phụ yêu cầu học sinh xem cách

giải rồi giải thích lại

- giáo viên cho học sinh làm?4

theo nhóm và đại diện 2 nhóm

Học sinh tự nghiên cứu

2 học sinh lên bảng học sinh kháclàm ra bảng phụ nhóm

- Đại diện hs lên bảng làm ?4

?3 Giải phương trình:

(x-1)(x2+3x-2) -(x3-1) =0

(x=1)(x2+3x-2)-(x-1)(x2+x+1) = 0

(x-1)(2x-3) = 0

 x-1= 0 hoặc 2x=3= 0

 x=1 hoặc x=3/2VD3: Giải phương trình:2x3 = x2 + 2x + 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài 21/17 SGK 2 Học sinh lên bảng trình bày Bài tập: Bài 21/17SGK

a./ (3x-2)(4x+5)=0

 3x-2=0 hoặc 4x+5 =0

 x=2/3 hoặc x=-5/4-Cho học sinh làm 22 (e) Học sinh đứng tại chỗ trả lời Bài 22/T17SGK

Giáo viên giợi ý; Sử dụng

HĐT hiệu hai bình phương đã

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Về nhà xem lại thế nào là phương trình tích Cách giải 1 phương trình tích

-Đưa được 1 phương trình thành phương trình tích để giải

- BTVN: Bài 21, 22/T17 SGK, bài 23

*) Hướng dẫn tự học: Nghiên cứu trò chơi của bài 26/17 SGK để giờ sau thực hành

Ngày soạn: /01/ 2011

Trang 11

Ngày giảng: /01/ 2011 Lớp 8 ; / 01 / 2011 Lớp 8 ; / 01 / 2011 Lớp 8

TIẾT 46 LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

- Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải phương trình đồng thời

rèn luyện cho học sinh biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử

- Kỹ năng giải phương trình tích

Bài24/17SGK: Giải các phương

Trang 12

trình trên với phương trình

-với ph

(3x-1)(x2+2)=(3x-1)(7x-10)

Ta có nhân vào rồi rút gọn

không?

- Y/c 1hs lên bảng làm bài?

- Đối với những phương

trình không phải là phải là

 x=1/3 hoặc x=3 hoặc x- 4= 0

 x=1/3 hoặc x =3 hoặc x - 4 = 0

 x= 1/3 hoặc x =3 hoặc x= 4Vậy pt (2) có tập nghiệm làS= {1/3;3;4}

Trang 13

Ngày giảng: /01/ 2011 Lớp 8 ; / 01 / 2011 Lớp 8 ; / 01 / 2011 Lớp 8

Tiết 47 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

I) Mục tiêu:

- Học sinh cần nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phương trình

- Cách giải các phương trình có kèm điều kiện xác định, cụ thể là các phương trình có

ẩn ở mẫu

- Nâng cao các kĩ năng tìm điều kiện để phân thức được xác định biến đổi phương

trình, các cách giải phương theo dạng đã học

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ để ghi ví dụ và bài tập mẫu

-HS : Ôn lại cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định

IV)Tiến trình dạy học

1 ổn định

2 Giới thiệu bài:

ở những bài trước chúng ta chỉ mới xét các phương trình mà 2 vế của nó đều là các biểu thức hữu tỉ của ẩn và không chứa ẩn ở mẫu Trong bài học ngày hôm nay, ta sẽ nghiên cứu cách giải các phương trình có biểu thức chứa ẩn ở mẫu

Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu

- GV : Giải phương trình sau

( giáo viên ghi lên bảng)

bằng phương pháp quen

thuộc đó là chuyển các biểu

thức chứa ẩn sang 1 vế chứa

số sang1 vế

x+

1

111

Thu gọn vế trái ta tìm được

x =1 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

Đối với các phương trình có

ẩn ở mẫu thì các phép biến

đổi thường dùng để giải

phương trình có thể cho ta

các giá trị của ẩn không phải

là nghiệm của phương trình

Hoạt động 2 : Tìm điều kiện xác định của một phương trình

Giáo viên :Đối với phương

trình chứa ẩn ở mẫu, các giá

rị của ẩn mà tại nhất 1 mẫu

thức trong phương trình

nhận giá trị = 0, chắc chắn

không là nghiệm của

Học sinh nghe giáo viên giớithiệu 2 Tìm điều kiện xác định của 1 phương trình.

Kí hiệu : điều kiện xác định là

x

Trang 14

Ta có: x-1≠ 0 x≠ 1 x+1≠ 0 x≠-1ĐKXĐ : x≠ 1 và x≠-1

Ta có: x-2≠0  x+2ĐKXĐ : x≠2

Thông qua ví dụ trên chúng ta

đi làm bài tập sau

G đưa ?2 lên bảng phụ, sau đó

yêu cầu 2 học sinh lên bảng TB

cách làm

2 học sinh lên bảngHọc sinh còn lại làm vào vởGiáo viên yêu cầu học sinh

dưới lớp nhận xét bài làm của

ban trên bảng

Hoạt động 3: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giáo viên đưa ví dụ 2 lên bảng

phụ sau đó hướng dẫn học sinh

- Do việc khử mẫu phương trình

có thể không tương đương với

phương trình đã cho vì thế cần

thử lại xem x= -8/3 có đúng là

nghiệm của phương trình hay

không? Muốn vậy ta xem nó có

thoả mãn điều kiện hay không?

- Qua ví dụ trên để giải phương

trình chứa ẩn ở mẫu ta phải thực

hiện mấy bước? Đó là những

bước nào?

-Thực hiện qua 4 bước-Học sinh nêu 4 bước nhưSGK

VD2:

Giải phương trình:

)2(2

322

x

ĐKXD: x≠0 và x≠2Quy đồng:

)2(2

)32()

2(2

)2)(

2(2

x x

x x x

x

x x

*) Cách giải: SGK/21 Hoạt động 4: Củng cố

24

3

2

1

ĐKXĐ của PT là:

A x 2≠ B x ≠4

C x ≠2 &x ≠4 D x≠-4

- Phương trình trên ĐKXĐ của PT là:

42

24

32

1

ĐKXĐ của PT là:

C x 2 và x 4

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

-Về nhà xem lại các bước để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Xem lại các ví dụ đã chữa

-BTVN: Bài 27/T22SGK

Ngày soạn: /01/ 2011

Trang 15

- Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình.

II) Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ để ghi bài tập và các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ

III)Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Câu1: ĐKXĐ của

phương trình

1

51

1

=+

- Giáo viên đưa ví dụ 3

lên bảng phụ yêu cầu

học sinh làm lần lượt

theo các bước đã học

- Giáo viên yêu cầu 1

học sinh nêu cách giải

- Giáo viên chốt lại:

Sau khi tìm được các

giá trị của ẩn ta phải xét

xem các giá trị đó có

thoả mãn điều kiện xác

định của phương trình

hay không, khi đó ta

mới kết luận nghiệm

của phương trình

- Giáo viên gọi hai học

sinh lên bảng giải

phương trình ở ?2 trang

20 sách giáo khoa

Học sinh nêu lại 4 bước đểgiải phương trình chứa ẩn ởmẫu

- Hai học sinh lên bảngtrình bày

)2(2

122

3

x

x x

2

)2((122

1(

22

2)3(

2 − + + = x+ x

x x

x x

x

(2)điều kiện xác định: x≠ -1; x≠3

- Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu:

)3)(

1(2

4)

3)(

1(2

)3()1(

−+

=

−+

−++

x x

x x

x

x x x x

=> x(x+1)+x(x-3)=4x ( 2a)(2a) x2+x+x2-3x-4x=0

 2x2 -6x=0

2x(x-3)=0

2x=0 hoặc x-3=01./ 2x=0  x=0 (thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình(2) là:

S = {0}

?2 Giải các phương trình sau:

)1(1

41

x a

Điều kiện xác định: x ≠±1

Trang 16

- Giáo viên gọi hai học

Vậy phương trình (2) vônghiệm x2 - 4x + 4 = 0

 (x - 2)2 = 0

 x = 2

- Học sinh nhận xét bài làmcủa bạn

)1)(1(

)1)(4()1)(

1(

)1()

1(

+

−+

=+

+

<=>

x x

x x x

x

x x

=> x(x+1) = (x+4)(x-1)

 x = 2(thoả mãn ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phương trìnhlà: S = {2}

3

)63()2( 2

=

+

−+

x

x x x

Điền kiện xác định: x ≠ 3(1) =>(x2 +2x) - (3x +6) = 0

1

11

11

=

−+

x x

x x

=> 2x-1+x=1

 3x = 3x=1( loại vì không thoảmãn ĐKXĐ )

Vậy pt(2) vô nghiệm

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Về nhà xem lại các bước để giải phương trình chứa ẩn ở mâũ

- Chú ý tìm ĐKXĐ của phương trình và bước kết luận

- BTVN: Bài 28,29,30 T23, 22 SGK

Trang 17

Ngày giảng: /02/ 2011 Lớp 8 ; / 02 / 2011 Lớp 8 ; / 02 / 2011 Lớp 8

Tiết 49: LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

- Học sinh tiếp tục được rèn luyện kỹ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn luyện tính cẩn thận khi biến đổi

- Biết cách thử lại nghiệm khi cần

HĐ 1: Kiểm tra hai cũ và chữa bài tập

YC HS nêu các bước giải

phương trình chứa ẩn ở mẫu?

Giải phương trình sau:

GV đánh giá cho điểm

YC hai học sinh lên bảng làm

35

x x

x x

x x

− =+

HS nhận xét

Nghe Gv nhận xét và ghi vở

Bài 27 (SGK - T 22)b) ĐKXĐ: x ≠0

d) ĐKXĐ: x 3

2

≠ −

( ) ( ) ( ) ( )

2 2 2

6

x= −

Trang 18

HĐ 2: Luyện Tập

YC hs làm việc theo nhóm

làm bài tập 28 HS làm viẹc theo nhóm làmbài tập 28

Nhóm 1 ý a, bNhóm 2 c, c) ĐKXĐ: x ≠0

2 2

Bài 28 SGK - tr 22a) ĐKXĐ:

x x

x x

≠ −+ = −

Là nghiệm của phương trình

HĐ3: Củng cố

YC hs nêu lại các bước giải

phương trình chứa ẩn ở mẫu

Hs nêu các bước giả phươngtrình chứa ẩn ở mẫu

B1: tìm ĐKXĐ:

B2: Quy đông và khử mẫu B3: Giải phương trình vừatìm được

B4: KL trong các giá trị bước

3 giá trị nào thoả mãn ĐKXĐchính là nghiệm của phươngtrình đã cho

Trang 19

Tiết 50 LUYỆN TẬPI) Mục tiêu:

- Học sinh tiếp tục được rèn luyện kỹ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn luyện tính cẩn thận khi biến đổi

- Biết cách thử lại nghiệm khi cần

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Câu1 : Phương trình x + 5 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây

Giáo viên đưa đề bài lên bảng

phụ lời giải của hai bạn Sơn và

Hà, sau đó cho Học sinh cả lớp

thảo luận theo nhóm sau đó đại

diện mỗi nhóm TB cách giải của

nhóm mình

Học sinh hoạt động theonhóm 2 học sinh đại diện chonhóm mình yêu ý kiến

Bài 29/T22 SGK.

Cả hai lời giải đều sai vì đã khử mẫu mã không chú ý đến ĐKXĐ của pt ĐKXĐ của phương trình là x≠ 5 Dođó giátrị x=5 bị loại Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Giáo viên nói: Đây là 2 bài tập

ĐKXĐ : x≠ 0(1) 

0)1)(

2

1()2

1

x x

+ Đối với câu a ta phải là như

thế nào sao cho ngắn gọn nhất?

+Hai vế đều có nhân tửchung ta nên chuyển vế rồiđặt nhân tử chung

 (1+2)−(1−x2 −1)=0

x

 − 2(1+2)=0

x x

Trang 20

=> -2x = 1  x = -1/2Vậy nghiệm của phương trình là

Giáo viên gợi ý: Nếu chuyển vế

thì ta có thể phân tích được

thành nhân tử giáo viên (vừa

làm) vừa hướng dẫn rồi gọi 1

11(4

0)

22(2

11)

11)(

11

11(

0)

11()

11

=+

<=>

=+

<=>

++

−++

−+++

x x

x x

x

x x

x x

x x x

x

x x x

 4x = 0 hoặc 1=1 =0

x

 x = 0 hoặc x = -1x=0 loại vì đkvậy phương trình (2) có nghiệm là: x = -1

Tìm các giá trị của a sao cho

mỗi biểu thức có giá trị = 2

Bài 33T23 SGK

Ta phải tìm ẩn a:

23

31

a

a a a

13(

)3)(

13(2

)3)(

13(

)3)(

13()3)(

13(

++

++

=

=+

+

−+++

a a

a a

a a

a a a

- Đại diện nhóm lên bảngtrình bày

1

31

3

13

+

−++

a

a a

Trang 21

Tiết 51 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I) Mục tiêu:

- Học sinh nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

Hoạt động1 Giới thiệu bài

Giải bài toán bằng cách lập phương trình là một trọng tâm của Đại số 8 Có thể gặp lại ở đây nhiều bài toán ở lớp dưới, chỉ khác là giải bằng phương pháp đại số Vậy lập phương trình đểgiải một bài toán như thế nào Chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 2: Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn

Giáo viên nói: Trong thực tế nhiều

đại lượng biến đổi phụ thuộc lẫn

VD1: SGK T24

- Giáo viên nêu ví dụ trong SGK T24

-Quãng đường ô tô đi được trong 5

)/(60.5,4

h km x

- Giáo viên đưa?2 lên bảng phụ

Sau đó gọi 2 học sinh lên bảng tiếp

tục làm lần lượt từng câu hỏi

2 học sinh lên bảng ?2

a./ Viết thêm con số 5 vào bên trái số x thì số cần tìm là: 500 + xb./ Viết thêm con số 5 vào bên phải số x thì cốcần tìm là: 10 x + 5Giáo viên nhận xét và sửa sai cho

Hoạt động 3: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình

Giáo viên đưa ví dụ 2/ trang 24 lên

bảng phụ - Một học sinh đọc lại đềbài 2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập

phương trình

- Giáo viên giảng vừa hướng dẫn học

sinh cách TB bài toán Ví dụ 2: Gọi x là số gà với 0< x < 36 (x ∈ Z)+ Nếu gọi x là số gà thì x phải thoả - x là số nguyên dương Khi đó số chân gà là 2x

Trang 22

mãn những điều kiện gì ? và nhỏ hơn 36

- Giải phương trình trên+ Kiểm tra lại xem x = 22 có thoả

mãn điều kiện của ẩn hay không?

x= 22 đã thoả mãn điềukiện của ẩn

để giải bài toán bằng cách lập phương

trình?

- Hai học sinh nêu 3bước như sách giáo khoatrang 25

x = 22 đã thoả mãn điềukiện của ẩn Vậy số gà

là 22 con, số chó là: 38

- 22 = 14 (con)

- Cho học sinh làm ?2 - Một học sinh lên bảng

TB Tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập

∈ Z)Khi đó chân chó là : 4x

Số gà là : 36- x (con)

Số chân gà là : 2(36- x) chân

Biết tổng số chân gà và chó là 100 chân nên ta

có phương trình: 4x + 2(36-x) = 100

⇔4x + 72 - 2x = 100

⇔2x = 28

⇔ x = 14

- KT: x =14 đã thoả mãn điều kiện của ẩn

- Giáo viên nhận xét và hướng dẫn

cho học sinh nếu học sinh chưa hiểu

Vậy số chó là 14 con,

số gà là 36 - 14= 22 (con)

* Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

(chú ý bước chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn)

Bài tập về nhà: bài 34, 36/ trang 25, 26

- Đọc mục “Có thể em chưa biết/26”

Ngày soạn: 18 / 02 / 2011

Ngày giảng: / 02 / 2011 Lớp 8 ; / 02 / 2011 Lớp 8 ; / 02 / 2011 Lớp 8

Trang 23

Tiết 52 LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

- Học sinh củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp

HĐ1 : kiểm tra bài cũ + Chũa bài tập

? Em hãy nêu các bước giả

- Chon ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

- Biểu diễn các điều kiện chưa biết theo ẩn và các điều kiện

là x ĐK : x Z∈ x ≠0 Nếutằng tử số và mẫu số thêm haiđơn vị thì được phân số mớibằng 1

2 nên ta có phươngtrình

x

− =+

− = +

− = +

=Vậy phân số đã cho là1

4

Bài 34Gọi phân số ban đầu có mẫu

là x ĐK : x Z∈ x ≠0 Nếutằng tử số và mẫu số thêm haiđơn vị thì được phân số mớibằng 1

2 nên ta có phươngtrình

x

− =+

− = +

− = +

=Vậy phân số đã cho là1

4HĐ2 : Luyện tập

Số học sinh gioi lớp 8A học

Trang 24

Gọi tuổi Đi - ô - phăng là x

( x là số nguyên dương Tuổi

cuộc đời ông lập gia đinh

5năm sinh con có tuổi

2

x

cuộcđời ông sau 4 năm con mất

8

x+

Ta có phương trình 3

8

x+ = 20

100x3

YC hs đọc giải bài toán bằng các giải phương trình tiếp đọc trước ví dụ

Ngày soạn: 26 / 02 / 2011

Ngày giảng:28 / 02/2011 Lớp 8 C;28/ 02 / 2011Lớp 8 A; 1/3 /2011 Lớp 8B

Trang 25

Tiết 53 GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải toán bằng cách lập phương trình Học

sinh biết chọn ẩn khác nhau hoặc biểu diễn các đại lượng theo các cách khác nhau

2 Giới thiệu bài

Qua các bài toán đã học ở tiết trước ta thấy rằng để lập được phương trình cần

khéo chọn ẩn số và tìm sự liên quan giữa các đại lượng trong bài toán Lập bảng biểu

diễn các đại lượng trong bài toán theo ẩn số đã chọn là một phương pháp thường dùng

Và việc chọn ẩn số là một điểu rất quan trọng cụ thể là ta đi nghiên cứu các ví dụ sau :

* Hoạt động 1: ví dụ

- Giáo viên yêu cầu hai học sinh

đọc đề bài

Hai học sinh đọc đề bài 1/ Ví dụ 1:

- Chúng ta cùng đi phân tích bài

toán như sau:

+ Trong bài toán có mấy đối

tượng tham gia - Có hai đối tượng tham gia làô tô và xe máy

+ Đối với từng đối tượng các đại

lượng ấy quan hệ với nhau theo

(Giáo viên lập bảng trên bảng

hai học sinh điền vào)

Học sinh theo dõi và điền kếtquả vào ô trống

+ Hai xe đi ngược chiều nhau

Do đó phương trình cần tìm ở

2) = 90 Trong (t) đó xe máy đi được S là35x (km)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

chi tiết cách giải sau đó một học

Một học sinh lên bảng

Vì ôtô xe máy hai xe tức là

5

2h

Vậntốckm/h

45(x

-52

)

Trang 26

sinh trình bày lại bằng miệng,

sau đó gọi 1 hs lên bảng giải pt

nên ô tô đi trong là:

x - 5

2(h) với S = 45(x -

5

2)Theo đề bài ta có phương trình:35x +45(x -

5

2)= 90Giải phương trình:

35x +45(x -

5

2)= 90

⇔ x =

20

27 thoả mãn điều kiệncủa a

Vậy (t) hai xe gặp nhau là

2027

(h) tức 1h21’

?4Trong ví dụ trên hãy thử chọn ẩn

theo cách khác Gọi S là quãng

đường từ Hà Nội đến điểm gặp

hai xe Điền vào bảng sau rồi lập

phương với ẩn số là x

Giáo viên đưa phần kẻ bảng ở

trang 28 sách giáo khoa lên bảng

Lập phương trình:

5

245

90

35S − −S = Giáo viên nêu câu hỏi của ?5

sau đó

Gọi một học sinh lên bảng giải

phương trình Một học sinh lên bảng giảiphương trình ⇔

315

2.36315

)90(7

- So sánh hai cách chọn ẩn em

thấy cách chọn ẩn nào cho lời

giải gọn hơn?

- Cách chọn ẩn là S từ Hà Nộiđến điểm gặp nhau của 2 xephức tạp hơn Vì cuối cùngphải làm thêm một phép tínhnữa mới cho ra đáp số

Thời gian hai xe gặp nhau là :4

189: 35 =

20

27(h) hay 1h 21’

- Giáo viên chốt lại ví dụ

Tuy nhiên để giải toán bằng cách

lập phương trình không phải lúc

nào ta cũng gọi đại lượng cần

tìm là ẩn đến nó mới cho ta đáp

số

VËn tèc km/h

S(km)

Thêi gian ®i (h)

Trang 27

Hoạt động 2:Giới thiệu bài đọc thêm

- GV đưa nội dung bài toán lên

bảng phụ để hs tìm hiểu nội dung

bài?

- Trong bài này có những đại

lượng nào? Quan hệ của chúng

như thế nào?

- Có nhận xét gì về y/c của bài

toán và cách chọn ẩn của bài

toán?

- Vậy bài toán chọn ẩn ntn?

- Để so sánh hai cách giải em hãy

- Trong bài có các đại lượng:

Số áo may 1 ngày, số ngày may, tổng số áo

- Chúng có quan hệ: Số áo may 1 ngày X số ngày may=Tổng số áo may

- Bài toán hỏi: Theo kế hoạch phân xưởng phải may bao nhiêu áo còn bài toán chọn ẩn:

Số ngàymay

Tổng

số áomay

* Về nhà đọc kỹ phần: Bài đọc thêm trang 28 sách giáo khoa

* Xem lại các bài toán đã hướng dẫn và tìm cách chọn ẩn cho hợp lý

* Bài tập về nhà : Bài 37, 38, 39 trang 30 sách giáo khoa

Gợi ý bài 39/30SGK

Gọi x là số HS được điểm 9 (tần số xuất hiện của 9 là x) (x nguyên dương)

Khi đó tần số xuất hiện của 5 là 10- (1+2+3+x)= 4-x

Theo bài ra ta có phương trình:

10

1[4.1+5(4-x)+7.2+8.3+9x]= 6,6 Giải PT ta được x=1(thoả mãn ĐK)

Vậy hai số cần điền lần lượt là 3 và 1

Ngày soạn: 26 / 02 / 2011

Ngày giảng: / 03 / 2011 Lớp 8 ; / 03 / 2011 Lớp 8 ; / 03 / 2011 Lớp 8

Trang 28

TIẾT 54: LUYỆN TẬP

I) MỤC TIÊU

- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải toán bằng cách lập phương trình

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán, biết chọn ẩn thích hợp

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 hs lên làm bài 38/ sgk - HS lên bảng làm bài - BÀI 38/ SGK

Gọi x là số bạn đạt điểm 9 (x

∈ N*, x < 10)

Số bạn đạt điểm 5 là: 1+2+3+x) = 4 - x

10-Tổng số điểm của 10 bạnnhận được: 41 +5(4 - x) +7.2 +8.2+9.2

Ta có phương trình:

6,610

2.93.82.7)4(51

X = 1

Vậy có 1 bạn nhận điểm 9; 03bạn nhận điểm 5

* Hoạt động 2: Luyện tập

- Giáo viên yêu cầu hai học

sinh đọc đề bài sau đó suy

nghĩ xem bài toán cho biết gì

và cần tìm gì?

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đưa bảng

sau bảng phụ yêu cầu

học sinh điền tiếp

(vào các dữ liệu vào ô

(nghìn)

10%xLoại II 110-x 8%(110

- 1 học sinh lên bảng điềntiếp vào ô trống các dữ liệucần thiết

Bài giải:

- Gọi số tiền Lan phải trả loại hàng

1 (không kể VAT) là x (x > 0) Tổng số tiền là: 120.000 -10.000 = 110.000đ

Số tiền Lan phải trả cho loại hàng 2là: 110.000 - x(đ)

Tiền thuế VAT đối với loại hàng 1là: 10%x

Tiền thuế VAT với loại hàng 2 là:(110.000 - x)8%

Vậy ta có phương trình:

+10

x

10000100

8)000.110(

=

x

Trang 29

Cả 2

- Giáo viên yêu cầu 1 học

sinh trình bày lời giải của

mình nếu ko trả lời được giáo

viên có thể gợi ý: Gọi x

(đồng) là số tiền Lan phải trả

khi mua loại hàng (1) chưa

Bài 2

- Giáo viên đưa đề bài lên

bảng phụ Yêu cầu học sinh

đọc đề và tóm tắt phân tích

bằng bảng ?

- Theo bài ra ta có được

phương trình nào?

- Gọi 2 hs lên bảng, 1hs giải

pt còn 1hs tình bày bài giải

- Học sinh thảo luận nhóm đểphân tích bài toán rồi 1 họcsinh lên bảng, học sinh cònlại làm vào vở

gHiện

Số tuổi của mẹ hiện nay là 3x (tuổi)

13 năm nữa tuổi của Phương là:

x + 13 (tuổi)

và tuổi của mẹ là: 3x + 13 (tuổi)Vậy theo đề bài ta có phương trình:3x + 13 = 2(x + 13)

- Giáo viên hướng dẫn tự làm

bài 3 bằng cách lập bảng - 1 học sinh lên bảng điền cácdữ liệu vào bảng Gọi x (x

+

Z ) là số thảm len mà xí

nghiệp phải dệt theo hợp đồng

Số thảm len đã thực hiện được

x + 24 (tấm)Theo hợp đồng mỗi ngày xí nghiệpdệt được

20

x

(tấm) Nhờ cải tiến kỹ thuật nên mỗi ngày

xí nghiệp dệt được

18

24+

x = 300 thoả mẫn điều kiện của ẩn

- Giáo viên có thể hướng dẫn

dần học sinh làm cách khác

Gọi x là số tấm thảm len mỗi

ngày xí nghiệp dệt theo dự

Sè ngµy lµm

N¨ng suÊt Theo hîp

x

Trang 30

Tiết 55 ÔN TẬP CHƯƠNG III

I

Mục tiêu

1./ Kiến thức: Giúp học sinh củng cố các kiến thức lý thuyết của chương.

2./ Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình, giải toán bằng cách lập phương trình

- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giảng

3./ Thái độ : Giải bài tập cẩn thận, chính xác

4./ Tư duy: - Rèn luyện tư duy phân tích tổng hợp Suy luận lô gíc, thực hiện theo quytrình

II) Chuẩn bị :

Giáo viên: Chuẩn bị các phiếu học tập

Học sinh: Ôn tập kỹ lý thuyết của chương, chuẩn bị bài tập ở nhà

III)Tiến trình dạy học:

1 ổn định

2 KTBC: Lồng ghép vào phần ôn tập chương.

BTTN Câu1: Phương trình x + 1 = 0 tương đương với phương trình nào sau đây

1

=+

* Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- Nhân hai vế của phương

- Khi giải phương trình ở

mẫu ta phải chú ý điều gì? Đặt điều kiện cho mẫu thức≠ 0

- Một phương trình bậc

nhất một ẩn số mấy nghiệm - Có thể có một nghiệm cóthể vô nghiệm cũng có thể có

Trang 31

? Nêu ví dụ ? vô số nghiệm

b)

4

)12(3710

325

)31(

⇔3-100x+8x2=8x2+x - 300

⇔ 4 = 125 ⇔ 8x2-8x2-100x-x=-300 - 3

- Giáo viên tranh thủ kiểm

tra vở bài tập của một số

em học sinh

Vậy phương trình vô nghiệm

⇔ x = 3 Vậy tập nghiệm của phươngtrình là : S = { }3

Vậỵ không có phân số nàothoả mãn điều kiện trên

Bài 51/33 SGK

Bài 51 b,c trang 33 sách

giáo khoa

Giáo viên gọi hai học sinh

lên bảng sửa bài, yêu cầu

học sinh nêu hư

- Hai học sinh lên bảng sửa

2 -1=(2x+1)(3x - 5) = 0

⇔(2x+1)(2x+1)-(2x+1)(3x-5) =0

Sửa bài tập 53 Trang 33

6

47

38

29

x

Giáo viên yêu cầu học sinh

hoạt động theo theo nhóm Học sinh hoạt động theonhóm đại diện 1 nhóm trình

bày lời giải

Cách 1:

Giải thông thường x = 10

Giáo viên chọn nhóm giải

C1(là cách thông thường)

cho lên làm trước sau đó

giáo viên sửa cách 2

Cách 2:

6

47

38

29

x

Trang 32

16

41

73

18

21

91

+

+++

+

=

+

+++

+

x x

x x

6

107

10

8

109

10++

+

=

++

+

x x

x x

⇔ (x + 10)(

8

19

1+ )

= (x+ 10)(

6

17

1+ )

⇔(x + 10)(

8

19

1+ -

6

17

1− )

= 0 (1)Nên (1 ) ⇔ x + 10 = 0

- Giúp học sinh tiếp tục củng cố các kiến thức lý thuyết của chương.

- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình, giải toán bằng cách lập phương trình

- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giảng

- Giải bài tập cẩn thận, chính xác

- Rèn luyện tư duy phân tích tổng hợp Suy luận lô gíc, thực hiện theo quy trình

II) Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Chuẩn bị các phiếu học tập

HS: Ôn tập kỹ lý thuyết của chương, chuẩn bị bài tập ở nhà

III)Tiến trình bài dạy:

1 ổn định

2/ Tiến trình dạy học

Trang 33

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Câu1 x = 2 là nghiệm của PT:

A 3x – 2 = 7 – x B 4x – 2 = x + 4

C 3x + 4 = x D 2x – 5 = 4 – x

Câu2 Số nghiệm của phương trình x(x−1) (x2 +4)=0 là:

A 2 nghiệm B.1 nghiệm C vô nghiệm D 3 nghiệm

Câu3 Cho PT x (x )( x)

x x

42

24

32

1

ĐKXĐ của PT là:

A x 2 B x 4 C x 2 và x 4 D x-4

* Hoạt động 2: Luyện tập

- Giáo viên yêu cầu học

sinh lên bảng chữa bài 51 d

sách giáo khoa

- Một học sinh lên bảnghọc sinh dưới lớp làm vàovở

1

;0

- Giáo viên sửa sai (nếu có)

Bài 52 : d

- Giáo viên yêu cầu học sinh

lên bảng làm bài

- Một học sinh lên bảnglàm còn lại làm vào vở (2 3 () 3 8 1)

x x x

x

+

−+

(1)⇔

[2 3 )( 5)] 0)

172

83

+

x x

x x

72

83

+

x x x

(1’)

⇔ (x + 8) = 0

72

83+

Trang 34

⇔ 1

72

72

7283

−++

- x= - 8 và x =

2

5 thoả mãnđiều kiện của phương trình

⇔ 10 - 4x = 0 ⇔ x =

25

⇔ x= - 8 và x =

2

5 thoả mãnđiều kiện của phương trình Vậy S =

Bài 56T34SGK

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và nghiên cứu đề bài sau

đó giáo viên hỏi

165 số điện nên phải trả tiềntheo 3 mức Giá tiền 100 sốđiện đầu tiên là : 100

- Như vậy, em nên gọi đại

=

10100x 50(x 150) 15(x 350)

10095.700

⇔ x = 450

⇔ x = 450 thoả mãn điềukiện của ẩn

Vậy giá tiền một số điện ỏmức thức nhất là 450 đồng.-Yêu cầu học sinh lên bảng

trình bày - Một học sinh lên bảnghọc sinh còn lại TB vào vở

Trang 35

Ngày soạn: / 03 / 2011

Ngày giảng: / 03 / 2011 Lớp 8 ; / 03 / 2011 Lớp 8 ; / 03 / 2011 Lớp 8

Tiết 57 KIỂM TRA MỘT TIẾT

Ngày đăng: 02/11/2015, 18:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: Bài 1(7/10 SGK) - GA DS KI 2 ba cot
Bảng ph ụ: Bài 1(7/10 SGK) (Trang 3)
Bảng phụ và yêu cầu tìm chỗ sai và - GA DS KI 2 ba cot
Bảng ph ụ và yêu cầu tìm chỗ sai và (Trang 6)
Bảng phụ - GA DS KI 2 ba cot
Bảng ph ụ (Trang 9)
Bảng trình bày. - GA DS KI 2 ba cot
Bảng tr ình bày (Trang 20)
Bảng phụ để hs tìm hiểu nội dung - GA DS KI 2 ba cot
Bảng ph ụ để hs tìm hiểu nội dung (Trang 27)
Bảng phụ. Yêu cầu học sinh - GA DS KI 2 ba cot
Bảng ph ụ. Yêu cầu học sinh (Trang 29)
Hình và giới thiệu. - GA DS KI 2 ba cot
Hình v à giới thiệu (Trang 38)
Bảng phụ: - GA DS KI 2 ba cot
Bảng ph ụ: (Trang 41)
Bảng trả lời Một học sinh lên bảng sửa - GA DS KI 2 ba cot
Bảng tr ả lời Một học sinh lên bảng sửa (Trang 43)
Hình vẽ bên là - GA DS KI 2 ba cot
Hình v ẽ bên là (Trang 51)
Bảng trình bày - GA DS KI 2 ba cot
Bảng tr ình bày (Trang 58)
Bảng làm Hai học sinh lên bảng Vế trái: -3x+2 =-3(-2)+ 2 = 8 - GA DS KI 2 ba cot
Bảng l àm Hai học sinh lên bảng Vế trái: -3x+2 =-3(-2)+ 2 = 8 (Trang 61)
Bảng   mỗi   học   sinh   nhận - GA DS KI 2 ba cot
ng mỗi học sinh nhận (Trang 62)
Bảng phụ - GA DS KI 2 ba cot
Bảng ph ụ (Trang 68)
Bảng lập phương trình - GA DS KI 2 ba cot
Bảng l ập phương trình (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w