- Học sinh nắm đợc rằng khi phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển độngcàng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.. HS thảo luận nhóm hoàn thành C1, C2, C3 GV giới thiệu hình 20.2 và
Trang 11 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới:
? Công suất là gì? Viết công thức tính công suất?
GV giới thiệu tranh vẽ 16.1, học sinh quan sát
? Quả nặng A đứng yên trên mặt đất có khả năng
sinh công không?
? Khi đa quả nặng lên cao thì điều gì sẽ xảy ra?
HS: Quả nặng A có thể sinh công
GV: Khi này quả nặng A có cơ năng Cơ năng
trong trờng hợp này đợc gọi là thế năng
? Nếu đa quả nặng A lên cao hơn thì công do quả
nặng sinh ra tăng lên hay giảm đi? Vì sao?
? Vậy em có nhận xét gì về thế năng của quả
nặng A trong 2 trờng hợp?
? Thế năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
GV giới thiệu thế năng hấp dẫn
GV: Thông báo quy ớc: Khi vật nằm yên trên mặt
? Thế năng này phụ thuộc yếu tố nào?
HS: Phụ thuộc độ biến dạng của vật
Gv giới thiệu thế năng đàn hồi
? Lấy VD về thế năng đàn hồi?
? Thế năng của một vật có mấy dạng? Là những
I Cơ năng:
- Vật có khả năng sinh công tanói vật đó có cơ năng
- Khi vật nằm trên mặt đất thì thếnăng của vật bằng 0
Trang 2d¹ng nµo?
GV giíi thiÖu thÝ nghiÖm, HS tiÕn hµnh
? HiÖn tîng x¶y ra nh thÕ nµo?
C8 §éng n¨ng cña vËt phô thuéc
vµo vËn tèc vµ khèi lîng cña nã
Trang 3Sự chuyển hoá và bảo toàn Cơ năng
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới:
sự chuyển hoá cơ năng của con lắc đơn?
GV: Qua nhiều thí nghiệm tơng tự, ta có kết luận:
GV giới thiệu kết luận SGK/60
HS đọc kết luận
GV giới thiệu định luật
HS đọc định luật
? Tại sao trong thí nghiệm hình 17.1 và 17.2 quả
bóng cao su và con lắc đơn không đạt đợc độ cao
* Thí nghiệm 1: Quả bóng cao su
C8
Động năng nhỏ nhất: A, CThế năng nhỏ nhất: B
Trang 4thức nào?
HS đọc ghi nhớ
HS hoàn thành C9:
? Hãy chỉ rõ sự chuyển hoá giữa các dạng cơ
năng trong các trờng hợp sau:
Trang 5Tổng kết chơng i
I Mục tiêu:
- Học sinh hệ thống lại các kiến thức đã học trong chơng I
- Học sinh tự đánh giá đợc mức độ kiến thức của mình
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Ô chữ
2 Học sinh:
III Tiến trình lên lớp:
HS trả lời các câu hỏi SGK
HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi phần I, II
Hs đọc đầu bài bài tập 1, một HS lên bảng tóm tắt
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các nhóm
khác kiểm tra chéo lẫn nhau
GV chia lớp thành 2 đội chơi trò chơi: “Có thể em chMở ô chữ”
50 100
2 1
2 1
s s
= 3, 33m/sBài tập 2:
a
Pa S
10 45
Trang 6- Xem tríc néi dung ch¬ng “Cã thÓ em chNhiÖt häc”
Trêng THCS Minh §øc 42 Thuû Nguyªn - H¶i Phßng
Trang 7Các chất đợc cấu tạo nh thế nào?
1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới:
Gv giới thiệu chơng III
2 Bài mới:
? Dựa vào các kiến thức hoá học, hãy cho biết
các chất đợc cấu tạo nh thế nào?
Gv giới thiệu các thông tin về cấu tạo chất nh
SGK
Gv giới thiệu kính hiển vi điện tử qua tranh vẽ và
ảnh của nguyên tử Si qua kính hiển vi
HS đọc Có thể em ch“Có thể em ch a biết” để thấy đợc sự nhỏ
bé của nguyên tử, phân tử
Gv yêu cầu học sinh quan sát hình 19.3
? Các nguyên tử Si có đợc xếp sít nhau hay
không?
? Vậy giữa các nguyên tử có khoảng cách không?
Gv giới thiệu cách làm thí nghiệm tơng tự nh
đầu bài, trộn 50cm3 rợu với 50cm3 nớc
HS làm thí nghiệm 1, hoàn thành C1.
? Nhận xét gì về thể tích sau khi trộn?
? Sự hao hụt thể tích chứng tỏ điều gì?
HS thảo luận trả lời C2.
Gv: Thí nghiệm trên là mô hình giữa rợu và nớc
III Vận dụng:
C3 Khi khuấy, các phân tử đờng
xen lẫn vào các phân tử nớc vàngợc lại
C4 Giữa các phân tử cao su có
Trang 8kho¶ng c¸ch, c¸c ph©n tö khÝ cãthÓ chui ra ngoµi.
Trang 9Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
I Mục tiêu:
- Học sinh giải thích đợc thí nghiệm Brao
- Học sinh chỉ ra đợc sự tơng tự giữa chuyển động của quả bóng khổng lồ vớichuyển động Brao
- Học sinh nắm đợc rằng khi phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển độngcàng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao Giải thích đợc tại sao khi nhiệt độ cao thìchuyển động Brao xảy ra nhanh hơn
1 Kiểm tra bài cũ:
? Các chất đợc cấu tạo nh thế nào?
2 Bài mới:
GV treo hình vẽ 20.2, giới thiệu thí nghiệm Brao
GV: Các phân tử là các hạt vô cùng nhỏ bé Vì
vậy có thể giải thích đợc sự chuyển động của các
hạt phấn hoa tơng tự nh chuyển động của quả
bóng mô tả ở đầu bài
HS đọc phần mở bài
HS thảo luận nhóm hoàn thành C1, C2, C3
GV giới thiệu hình 20.2 và 20.3: Anhxtanh đã gải
thích đầy đủ và chính xác thí nghiệm Brao vào
nguyên tử KMnO 4 khi nhiệt độ của nớc tăng lên?
GV giới thiệu lại thí nghiệm Brao, nếu càng tăng
nhiệt độ của nớc, các hạt phấn hoa chuyển động
* Kết luận:
Các nguyên tử, phân tử chuyển
động không ngừng
III Chuyển động phân tử và nhiệt học:
* Thí nghiệm:
* Kết luận:
Khi nhiệt độ càng cao cácnguyên tử, phân tử cấu tạo nênvật chuyển động càng nhanh
Trang 10? Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
HS đọc ghi nhớ/SGK
GV yêu cầu học sinh lấy VD về sự chuyển động
của phân tử, nguyên tử và giải thích
Trang 111 Kiểm tra bài cũ:
? Các chất đợc cấu tạo nh thế nào? Nhiệt độ của
vật và sự chuyển động của phân tử nguyên tử cáu
tạo nên vật đó có quan hệ nh thế nào?
2 Bài mới:
Gv tiến hành thí nghiệm quả bóng rơi, học sinh
quan sát
GV: Trong quá trình rơi, cơ năng của quả bóng
giảm dần Cơ năng của vật đã biến đổi thành dạng
năng lợng khác, đó là nhiệt năng Vậy nhiệt năng
Gv: Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên
vật gọi là nhiệt năng của vật
? Nhiệt năng của vật là gì?
? Nhiệt năng của vật và nhiệt độ của vật có quan
hệ nh thế nào? Tại sao có mối quan hệ này?
HS: …; 16.5/22
? Muốn biến đổi nhiệt năng của vật, ta làm nh
thế nào?
HS: Biến đổi nhiệt độ của vật
GV đa ra một đồng xu: Muốn tăng nhiệt năng của
- Nhiệt độ của vật càng cao thìnhiệt năng của vật càng lớn
II Các cách làm biến đổi nhiệt năng của vật:
1 Thực hiện công:
C1 Cọ xát đồng xu.
2 Truyền nhiệt:
C2
Trang 12? Muốn giảm nhiệt năng của vật ta làm nh thế
nào? Lấy ví dụ?
GV: Khi thả đồng xu vào cốc nớc nóng, nhiệt năng
của đồng xu tăng lên bao nhiêu thì nhiệt năng của
nớc giảm đi bấy nhiêu Phần nhiệt năng này gọi là
nhiệt lợng Vậy nhiệt lợng là gì?
? Có mấy cách làm biến đổi nhiệt năng của vật?
? Khi cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc
với nhau thì nhiệt lợng đợc truyền từ vật nào sang
vật nào?
Hs hoàn thành C3, C4, C5
III Nhiệt l ợng:
- Nhiệt lợng là phần năng lợngvật nhận đợc hay mất đi trongquá trình truyền nhiệt
- Học sinh tìm đợc ví dụ về hiện tợng dẫn nhiệt
- So sánh tính dẫn nhiệt của chất lỏng, rắn, khí
- Làm thí nghiệm về hiện tợng dẫn nhiệt
II/ Chuẩn bị:
- Đèn cồn, giá đỡ, sáp nến, đinh gim, thanh kim loại
III/ Lên lớp:
1/ Kiểm tra bài cũ:
? Nhiệt năng của vật là gì? Mối quan hệ giữa
nhiệt năng và nhiệt độ của vật ?
? Có những cách nào làm biến đổi nhiệt năng của vật?
GV: Để biến đổi nhiệt năng của vật ta thực hiện
bằng cách thực hiện công hoặc truyền nhiệt
Có những cách truyền nhiệt nào?
Trang 13HS: Dựa vào thí nghiệm trả lời C1, C2, C3.
? Các đinh ghim rơi xuống theo thứ tự nào?
? Nhiệt đợc truyền nh thế nào trong thanh AB?
GV: Sự truyền nhiệt trong thí nghiệm vừa qua gọi
là sự dẫn nhiệt
? Vậy sự dẫn nhiệt là gì?
? Lấy ví dụ về sự dẫn nhiệt?
? Các chất khác nhau có dẫn nhiệt giống nhau
không?
HS: Dự đoán
HS: Nghiên cứu thí nghiệm 22.2
? Dự đoán thứ tự rơi của 3 đinh gim?
? Hiện tợng xẩy ra chứng tỏ điều gì?
C4, C5
? Chất lỏng dẫn nhiệt nh thế nào? TN2
HS: Nghiên cứu SGK và tiến hành thí nghiệm
HS: Mô tả hiện tợng xảy ra
? Em có nhận xét gì về sự dẫn nhiệt của chất lỏng?
C6
Thí nghiệm 3:
HS: Tiến hành thí nghiệm và rút ra kết luận C7
? Trong 3 chất chất nào dẫn nhiệt tốt nhât?
HS: Trả lời lấy ví dụ
- Dẫn nhiệt là sự truyền nhiệt năng
từ phần này sang phần khác của vậthoặc từ vật này sang vật khác
II/ Tính dẫn nhiệt của các chất
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học theo SGK và vở ghi
- Đọc “Có thể em chCó thể em cha biết”
- Làm bài tập 22.1…; 16.5/22…; 16.5/22 22.6/SBT/29
Trang 14Tiết 26: Tuần 26:
Ngày soạn: 7/3/ 08
Đối lu – Bức xạ nhiệt
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc dòng đối lu chất lỏng và chất khí
- Biết đợc sự đối lu xảy ra trong môi trờng nào, không xảy ra trong môi trờng nào
- Tìm đợc VD về bức xạ nhiệt, học sinh thấy đợc các hình thức truyền nhiệt
1/ Kiểm tra bài cũ:
? So sánh tính dẫn nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí?
GV giới thiệu thí nghiệm hình 23.1
? Nớc truyền nhiệt cho miếng sáp bằng cách nào?
2/ Bài mới:
GV yêu cầu học sinh quan sát hình 23.2
? Nêu cách tiến hành thí nghiệm?
Hs hoạt động nhóm
HS dựa vào hiện tợng quan sát đợc, trả lời C1
C3.
? Nớc màu tím chuyển động nh thế nào?
GV: Hiện tợng truyền nhiệt nh trên gọi là đối lu
Hiện tợng đối lu cũng xảy ra trng chất khí
Gv hớng dẫn học sinh tiến hành thí nghiệm
HS quan sát hiện tợng và trả lời câu hỏi
GV giới thiệu hình thức truyền nhiệt bức xạ nhiệt
? Vậy bức xạ nhiệt là gì?
GV: Bức xạ nhiệt xảy ra ngay cả trong chân
không Vật có bề mặt sẫm màu, sần hấp thụ nhiệt
Trờng THCS Minh Đức 50 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Trang 16Tiết 27: Tuần 27:
Ngày soạn: 17/3/ 08
Kiểm tra
I Trắc nghiệm: (4đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động nhiệt của phân tử:
A Hỗn độn C Không liên quan đến nhiệt độ
B Không ngừng D Là nguyên nhân của hiện tợng khuếch tán
2 Đổ 100cm 3 rợu vào 100cm 3 nớc, thể tích hỗn hợp rợu và nớc thu đợc có thể nhận giá trị nào sau đây?
A 100cm3 B 200cm3 C lớn hơn 200cm3 D nhỏ hơn 200cm3
3 Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau, cách nào đúng?
A Đồng, nớc, thuỷ ngân, không khí C Thuỷ ngân, đồng, nớc, không khí
B Đồng, thuỷ ngân, nớc, không khí D không khí, nớc, thuỷ ngân, đồng
4 Đối lu là sự tryền nhiệt xảy ra:
A Chỉ ở trong chất lỏng C Chỉ ở trong chất lỏng và khí
B Chỉ ở trong chất khí D Cả ba chất rắn, lỏng, khí
5 Cho hai vật A và B tiếp xúc với nhau, thấy nhiệt độ của vật A giảm còn nhiệt độ
của vật B tăng Thông tin nào sau đây sai?
A Nhiệt độ ban đầu của vật A lớn hơn nhiệt độ ban đầu của vật B
B Nhiệt độ ban đầu của vật A nhỏ hơn nhiệt độ ban đầu của vật B
C Nhiệt năng của vật A giảm, của vật B tăng
D Sau một thời gian nhiệt độ của hai vật bằng nhau
6 Điều nào sau đây là không đúng khi nói về nhiệt năng:
A Nhiệt năng là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
B Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn
C Một vật có nhiệt độ -500C thì không có nhiệt năng
D Vận tốc của các phân tử càng lớn thì nhiệt năng của vật càng lớn
7 Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào cốc nớc lạnh Hỏi nhiệt năng của miếng
đồng và của nớc thay đổi nh thế nào?
A Nhiệt năng của miếng đồng tăng, nhiệt năng của nớc giảm
B Nhiệt năng của miếng đồng và của nớc đều tăng
C Nhiệt năng của miếng đồng và nớc đều giảm
D Nhiệt năng của miếng đồng giảm, nhiệt năng của nớc tăng
8 Năng lợng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?
A Bằng bức xạ nhiệt C Bằng sự đối lu
B Bằng dẫn nhiệt qua không khí D Bằng một cách khác
II Tự luận:
Bài 1: (2,5đ) Vì sao các bồn chứa xăng dầu, cánh máy bay thờng đợc sơn
màu nhũ trắng sáng mà không sơn các màu khác?
Bài 2:(2đ) Tại sao lò sởi lại đặt ngay trên nền nhà còn máy điều hoà nhiệt độ
lại phải đặt trên cao?
Bài 3: (1,5đ) Tính nhiệt lợng cần truyền cho 5kg đồng để tăng từ nhiệt độ
200C lên 500C Biết 1kg đồng tăng thêm 10C cần nhiệt lợng là 380J
Trờng THCS Minh Đức 52 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Trang 17Bài 2: (2,5đ)
Lò sởi đặt dới nền nhà vì khi hơi nóng từ lò sởi toả ra nhờ hiện tợng đối lu sẽ
di chuyển lên trên làm cho không khí trong căn phòng ấm hơn
Máy điều hoà đặt trên cao vì khi hơi lạnh toả ra nhờ hiện tợng đối lu sẽ đixuống phía dới làm cho không khí trong căn phòng lạnh đi
Bài 3:
Nhiệt lợng cần thiết để 5kg đồng tăng thêm 10C là:
5 380 = 1900JNhiệt lợng cần thiết để 5kg đồng tăng từ 200C đến 500C là:
1900 (50 – 20) = 57000J
Trang 181/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
GV đặt vấn đề vào bài nh SGK
HS nghiên cứu SGK, tiến hành thí nghiệm nh
hình 24.1 từ đó hoàn thành bảng 24.1
? Qua thí nghiệm trên, em rút ra kết luận gì về
mối quan hệ giữa nhiệt lợng vật cần thu vào để
nóng lên và khối lợng của vật?
HS trả lời C1, C2.
? Khi tiến hành thí nghiệm này, yếu tố nào đợc
giữ nguyên? Yếu tố nào đợc thay đổi?
? Muốn thay đổi t 0 ta cần làm nh thế nào?
HS làm thí nghiệm, điền vào bảng 24.2
? Độ tăng nhiệt độ và nhiệt lợng của vật thu vào
quan hệ với nhau nh thế nào?
HS làm C5.
HS tiến hành thí nghiệm, hoàn thành bảng 24.3
Làm C7.
? Nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên phụ
thuộc vào những yếu tố nào?
GV giới thiệu công thức tính nhiệt lợng, các
đại lợng có mặt trong công thức
GV giới thiệu bảng 24.4
I Nhiệt l ợng một vật thu vào
để nóng lên phụ thuộc những yếu tố nào?
1 Quan hệ giữa nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên và khối lợng của vật:
C1 Nhiệt độ vật nóng lên.
Khối lợng của mỗi vật
C2 Nhiệt lợng vật cần thu vào để
nóng lên tỷ lệ với khối lợng củavật
2 Quan hệ giữa nhiệt lợng vật thu vào để nóng lên và độ tăng nhiệt độ:
C3 Giữ khối lợng không đổi C4 Độ tăng nhiệt độ thay đổi.
C5 Nhiệt lợng của vật thu vào tỷ
lệ với độ tăng nhiệt độ
3 Quan hệ giữa nhiệt lợng vật cần thu vào để nóng lên và chất làm vật:
C6.
C7 nhiệt lợng vật cần thu vào để
nóng lên phụ thuộc vào bản chấtlàm vật
II Công thức tính nhiệt l ợng:
Q = m.c.(t 2– t 1 )
* Nhiệt dung riêng: (SGK/86)
Trờng THCS Minh Đức 54 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Trang 19Q1 = m2c2(t2 – t1)NhiÖt lîng cÇn dïng lµ:
Trang 20Tiết 29: Tuần 29
Ngày soạn: 29/3/ 08
Phơng trình cân bằng nhiệt
I/ Mục tiêu:
- Học sinh phát biểu đợc 3 nguyên lý truyền nhiệt
- Viết đợc phơng trình cân bằng nhiệt trong trờng hợp có hai vật trao đổi nhiệt cho nhau
- Giải đợc các bài tập đơn giản về trao đổi nhiệt giữa hai vật
II/ Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
1/ Kiểm tra bài cũ:
? Nhiệt lợng vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào
những yếu tố nào? Viết công thức tính nhiệt lợng?
2/ Bài mới:
HS đọc phần vào bài – SGK/88
GV giới thiệu ba nguyên lí truyền nhiệt
? Theo các nguyên lí này, ai đúng, ai sai?
GV giới thiệu phơng trình cân bằng nhiệt
GV lu ý HS: Nhiệt lợng toả ra đợc tính theo công
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, dới lớp
kiểm tra chéo lẫn nhau
IV Vận dụng:
C1 Cho biết:
Lời giảiNhiệt lợng của nớc nóng toả ra là:
Q1 = m1c1(t1 – t)Nhiệt lợng của nớc lạnh thu vàolà:
Q2 = m2c2(t – t2)Theo phơng trình cân bằng nhiệt
ta có:
Q1 = Q2
Q2 = m1c1(t1 – t) = 11400JLại có: Q2 = m2c2(t – t2)
t – t2 = 5,40CVậy nớc tăng thêm 5,40C
C3 Cho biết:
Lời giải
Trờng THCS Minh Đức 56 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Trang 21- Phát biểu đợc định nghĩa năng suất toả nhiệt của nhiên liệu.
- Viết đợc công thức tính nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra Nêu đợc tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức
II Chuẩn bị:
III Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu các nguyên lý truyền nhiệt?
? Viết phơng trình cân bằng nhiệt?
2 Bài mới:
HS nghiên cứu SGK
? Nhiên liệu là gì ?
? Lấy ví dụ về nhiên liệu?
? Các nhiên liệu khác nhau khi đốt thì có toả ra
nhiệt lợng giống nhau không ?
I Nhiên liệu: SGK
II Năng suất toả nhiệt của
Trang 22HS nghiên cứu SGK.
? Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là gì?
GV giới thiệu kí hiệu, đơn vị đo
? Nói năng suất toả nhiệt của than đá là
27.10J/kg em hiểu nh thế nào?
HS …; 16.5/22…; 16.5/22…; 16.5/22
GV giới thiệu bảng 26.1
? Khi đốt cháy m(kg) nhiên liệu có năng suất toả
nhiệt là ……… thì nhiệt l ợng toả ra là bao
nhiêu?
GV đa ra công thức tính nhiệt lợng toả ra khi
nhiên liệu bị đốt cháy