Đề thi thử ĐH môn vật lý T5.2013 + Đáp án. Sưu tầm
Trang 1ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
A ðỀ THI
Câu 1: ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp ðoạn mạch AM có cuộn dây ñiện trở R
và ñộ tự cảm L, ñoạn mạch MB có tụ
4
5.10
π
−
= ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch AB ñiện áp xoay chiều
2 co
3
s 00
π +
thì ñiện áp hiệu dụng của hai ñoạn AM và MB lần lượt là 50 7V và 50 V Biểu thức cường ñộ dòng ñiện qua mạch là
A 2,5 2 co 1
6
s 00
π +
π
π +
C 2,5 2 co 1
2
s 00
π +
π
π +
Câu 2: Một con lắc ñơn ñược treo lên trần của một thang máy, tại nơi có gia tốc trọng trường g Lúc ñầu, cho
thang máy chuyển ñộng ñều ñi lên sau ñó kích thích cho vật nặng của con lắc dao ñộng ñiều hòa với tốc ñộ cực ñại v0 so với thang máy Khi vật nặng có tốc ñộ bằng 0, cho thang máy chuyển ñộng chậm dần ñều với
ñộ lớn gia tốc
4
g
Tốc ñộ cực ñại của vật nặng so với thang máy lúc sau là
2 v
Câu 3: ðể gây ra hiện tượng quang ñiện, bức xạ chiếu vào kim loại phải có
A năng lượng phôtôn nhỏ hơn công thoát electrôn của kim loại
B bước sóng lớn hơn giới hạn quang ñiện của kim loại
C năng lượng phôtôn lớn hơn hoặc bằng công thoát electrôn của kim loại
D bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang ñiện của kim loại Natri
Câu 4: Một vật coi như một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với tốc ñộ cực ñại 100 cm/s Tốc ñộ của chất ñiểm
khi chất ñiểm qua vị trí có ñộng năng bằng một nửa cơ năng là
A 50 2cm s/ B 50 3cm s/ C 80cm s / D 50cm s /
THI THỬ ðẠI HỌC 2013 – THÁNG 5
ðỀ THI, ðÁP ÁN, HƯỚNG DẪN GIẢI MÔN VẬT LÍ
Trang 2ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
Câu 5: Một mạch dao ñộng lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L không ñổi và tụ ñiện có ñiện dung
C thay ñổi ñược Khi ñiện dung của tụ là C1 thì tần số dao ñộng riêng của mạch là 30 MHz Từ giá trị C1 nếu
ñiều chỉnh tăng thêm ñiện dung của tụ một lượng C ∆ thì tần số dao ñộng riêng của mạch là f Nếu ñiều chỉnh giảm tụ ñiện của tụ một lượng 2 C ∆ thì tần số dao ñộng riêng của mạch là 2f Từ giá trị C1 nếu ñiều chỉnh
tăng thêm ñiện dung của tụ một lượng 9 C∆ thì chu kỳ dao ñộng riêng của mạch là
A 4 8
.10
.10
.10
.10
−
Câu 6: Một bề mặt kim loại nhận một chùm sáng ñơn sắc có bước sóng 0,38 mµ nhỏ hơn giới hạn quang ñiện của kim loại Trong khoảng một giây, số electrôn trung bình bật ra là 3, 75.1012 electrôn Hiệu suất lượng tử (tỉ lệ giữa số electrôn bật ra và số phôtôn tới bề mặt kim loại trong một ñơn vị thời gian) của quá trình này là 0,01% Công suất trung bình bề mặt kim loại nhận ñược từ chùm sáng là
A 27,3 mW B 273 mW C 19,6 mW D 196 mW
Câu 7: ðặt vào hai ñầu tụ ñiện
3
10
π
−
= ñiện áp xoay chiều u=100 cos100πt V Tại thời ñiểm t, cường
ñộ dòng ñiện qua tụ là 10 A, tại thời ñiểm 1 ( )
300
t+ s , ñiện áp giữa hai bản tụ bằng
A 50 3 V và ñang giảm B 50 3 V và ñang tăng
C 50 V và ñang giảm D 50 V và ñang tăng
Câu 8: Hai nguồn kết hợp A và B dao ñộng theo phương vuông góc với bề mặt một chất lỏng với phương
trình x A=x B= Acosωt, biên ñộ sóng không ñổi khi truyền Trên AB, khoảng cách giữa năm ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại liên tiếp là 10 cm Trong ñoạn MN thuộc AB có 5 ñiểm liên tiếp dao ñộng với biên ñộ 2
A , kể cả M, N thì khoảng cách MN bằng
Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng dao ñộng ñiều hòa Khi vật nặng cách vị trí cân bằng 10 cm thì lò
xo không biến dạng và vận tốc của vật nặng bằng 0 Lấy g=10m s/ 2 Tốc ñộ của vật nặng ở vị trí ñộ lớn lực ñàn hồi bằng ñộ lớn hợp lực là
A 50 3cm s/ B 50 2cm s/ C 5 3cm s/ D 5 2cm s/
Câu 10: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L=50mH và tụ ñiện có ñiện dung C Trong
mạch ñang có dao ñộng ñiện từ tự do với cường ñộ dòng ñiện trong mạch i=0,16cos4000t (i tính bằng A, t
Trang 3ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
tính bằng s) Ở thời ñiểm ñiện áp giữa hai bản tụ là 16V và ñang giảm, ñộ lớn cường ñộ dòng ñiện qua mạch
ở thời ñiểm 25 5( )
.10 6
Câu 11: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, sử dụng cách biến ñiệu biên ñộ Tín hiệu âm tần có tần
số f, dao ñộng của sóng ñiện từ cao tần (sóng mang) có tần số 1 MHz Biết rằng khi dao ñộng âm tần thực
hiện một dao ñộng toàn phần thì dao ñộng cao tần thực hiện 800 dao ñộng toàn phần Giá trị của f là
Câu 12: Phát biểu nào sau ñây không ñúng về dao ñộng ñiều hòa?
A Tốc ñộ của vật lớn nhất khi vật ñi qua vị trí cân bằng
B ðộng năng của vật biến ñổi tuần hoàn với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao ñộng của vật
C Hợp lực tác dụng vào vật có giá trị lớn nhất khi vật ñi qua vị trí cân bằng
D Vận tốc của vật lệch pha
2
π với li ñộ dao ñộng
Câu 13: Một sợi dây ñàn hồi căng ngang vào hai ñiểm cố ñịnh, tốc ñộ truyền sóng trên dây không ñổi là 2
m/s Khi kích thích ñể dây dao ñộng với năm bụng sóng thì bước sóng trên dây là 50 cm Kích thích ñể dây dao ñộng với tần số nhỏ nhất f1 Giá trị của f1 là
Câu 14: Một con lắc ñơn ñược treo lên trần của một toa xe, toa xe chuyển ñộng theo phương nằm ngang Gọi
1; 2
T T và T3 lần lượt là chu kỳ của con lắc ñơn khi toa xe chuyển ñộng ñều, chuyển ñộng nhanh dần ñều và chuyển ñộng chậm dần ñều với cùng ñộ lớn gia tốc a So sánh T T1; 2 và T3 ta có
A T2 < <T1 T3 B T3 =T2 <T1 C T2 =T3>T1 D T3< <T1 T2
Câu 15: Chọn phát biểu sai
A Những sóng ñiện từ có bước sóng càng ngắn (năng lượng ứng với phôtôn càng lớn) tính chất hạt càng thể hiện rõ
B Hiện tượng quang ñiện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
C Sóng ñiện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôtôn nhỏ
D Ánh sáng ñơn sắc màu ñỏ thể hiện tính chất hạt mạnh hơn ánh sáng ñơn sắc màu tím
Trang 4ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
Câu 16: Tổng hợp hạt nhân heli 4
2He từ phản ứng hạt nhân 11H +37Li→ 24He+X Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp ñược 0,5 mol heli là
A 1,3.1024 MeV B 2,6.1024 MeV C 5,2.1024 MeV D 2,4.1024 MeV
Câu 17: Hai chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên trục Ox với cùng tần số, phương trình dao ñộng của hai chất
ñiểm lần lượt là 1 8 co
3 s
ω
t
ω
= − Trong quá trình dao ñộng, khoảng cách lớn nhất của hai chất ñiểm là
Câu 18: Hai chất ñiểm A và B dao ñộng ñiều hòa trên cùng một trục Ox với cùng biên ñộ Tại thời ñiểm t=0 ,
hai chất ñiểm ñều ñi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Chu kỳ dao ñộng của chất ñiểm A là T và gấp ñôi
chu kỳ dao ñộng của chất ñiểm B Tỉ số ñộ lớn vận tốc của chất ñiểm A và chất ñiểm B ở thời ñiểm T/ 6 là
2
Câu 19: ðoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp ðiện trở thuần R =50 ,Ω cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L 0, 5H
π
=
và tụ ñiện có ñiện dung
4
10
π
−
= ðặt giữa hai ñầu mạch ñiện áp xoay chiều u=100 2 cos100πtV ðể công suất trên mạch là 200 W, người ta mắc thêm với tụ C một tụ C0 Cách ghép và giá trị của C0 là
A Ghép song song;
4 0
10
π
−
= B Ghép nối tiếp;
4 0
10
π
−
C Ghép nối tiếp;
3 0
10 5
π
−
3 0
10 5
π
−
Câu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng gồm lò xo có ñộ cứng k và vật nặng có khối lượng m1 Khi m1
cân bằng ở O thì lò xo giãn 10 cm ðưa vật nặng m1 tới vị trí lò xo giãn 20 cm rồi gắn thêm vào m1 vật nặng
có khối lượng 1
4
m
m = thả nhẹ cho hệ chuyển ñộng Bỏ qua ma sát và lấy g=10m s/ 2 Khi hai vật về ñến O thì m2 tuột khỏi m1 Biên ñộ dao ñộng của m1 sau khi m2 tuột là
A 3,74 cm B 5,76 cm C 6,32 cm D 4,24 cm
Câu 21: Một khung dây dẫn phẳng quay ñều với tốc ñộ góc 100π rad/s quanh một trục cố ñịnh nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường ñều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Số
Trang 5ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
vòng dây của khung là 100 vòng, từ thông cực ñại qua mỗi vòng dây của khung là
3
4.10
π
−
Wb, ở thời ñiểm 0
t = , vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
3
π Biểu thức suất ñiện ñộng của khung là
A 40 cos 100
6
t
π π
C 40 cos 100
6 2
π −
π
π +
Câu 22: Một mạch dao ñộng ñiện từ lí tưởng có C=5µF mắc với một cuộn cảm có L=0, 5mH ðặt giữa hai bản của tụ ñiện một nguồn ñiện không ñổi có suất ñiện ñộng E=3V và ñiện trở trong r = Ω Khi dòng 5 ñiện qua cuộn cảm ổn ñịnh thì ngắt nguồn ñiện khỏi mạch, ñể mạch thực hiện dao ñộng Hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai ñầu cuộn cảm trong khi mạch dao ñộng là
Câu 23: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng với chu kỳ T Trong một chu kỳ dao
ñộng của vật, khoảng thời gian lò xo bị giãn là 2 / 3.T Gọi F1 và F2 lần lượt là lực nén cực ñại và lực kéo cực ñại của lò xo tác dụng vào vật Tỉ số 1
2
F
F là
A 2
2
Câu 24: ðoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần và R thay ñổi ñược ðặt giữa hai ñầu ñoạn mạch
AB ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi ðiều chỉnh R=R1 thì công suất trên mạch là
1
P và ñộ lệch pha giữa cường ñộ dòng ñiện và ñiện áp tức thời hai ñầu mạch là
4
π Khi ñiều chỉnh R=R2 thì
công suất trên mạch là P2 và ñộ lệch pha giữa cường ñộ dòng ñiện và ñiện áp hai ñầu mạch là
3
π
So sánh P1
và P2 ta có
1
3
P
Câu 25: Một bản mặt song song làm bằng thủy tinh có bề dày e=10cm ñược ñặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào một mặt của bản song song với góc tới 30° Chiết suất của bản ñối với ánh sáng ñỏ là n =ñ 1, 642 và ñối với ánh sáng tím là n = t 1, 685 ðộ rộng của dải sáng ló ra ở mặt kia của bản là
Trang 6ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
A 0,64 mm B 0,91 mm C 0,34 mm D 0,78 mm
Câu 26: Khi chiếu một chùm sáng ñi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt ñi qua
A hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh) , ống chuẩn trực
B ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh), hệ tán sắc (lăng kính)
C hệ tán sắc (lăng kính), ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh)
D ống chuẩn trực, hệ tán sắc (lăng kính) , buồng tối (buồng ảnh)
Câu 27: Nguồn âm ñiểm O phát sóng âm ñẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ ðiểm M
cách nguồn âm một quãng r có mức cường ñộ âm 20 dB Tăng công suất nguồn âm lên n lần thì mức cường
ñộ âm tại N cách nguồn
2
r
là 30 dB Giá trị của n là
Câu 28: Khi electrôn ở quỹ ñạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử Hiñrô ñược xác ñịnh bởi công thức
2
13, 6
n
n
= − (với n =1, 2, 3 ) Khi electrôn trong nguyên tử Hiñrô chuyển từ quỹ ñạo dừng n =3 về quỹ ñạo dừng n =2thì nguyên tử Hiñrô
A hấp thụ phôtôn có bước sóng 0, 66 mµ B hấp thụ phôtôn có tần số 14
4,56.10 Hz
C phát ra phôtôn có tần số 14
4,56.10 Hz D hấp thụ phôtôn có năng lượng 1,89 eV
Câu 29: Năng lượng của nguyên tử Hiñrô ñược xác ñịnh bởi công thức 0
2
n
E E n
= với E0 là hằng số (khi
1, 2, 3
n = thì quỹ ñạo tương ứng của electrôn trong nguyên tử Hiñrô lần lượt là K, L, M, …) Khi electrôn ở quỹ ñạo K, bán kính quỹ ñạo là r0 Khi electrôn di chuyển từ quỹ ñạo K lên quỹ ñạo L thì nguyên tử Hiñrô hấp thụ phôtôn có tần số f1 Khi electrôn chuyển từ quỹ ñạo có bán kính 16r0 về quỹ ñạo có bán kính 4r0 thì nguyên tử phát ra phôtôn có tần số f2 Mối liện hệ giữa f1 và f2 là
A f1 =2f2 B f2 =12f2 C f1=8f2 D f1 =4f2
Câu 30: ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp ðoạn mạch AM có ñiện trở R =1 20Ω mắc nối tiếp với tụ ñiện C, ñoạn mạch MB có ñiện trở R2 mắc với cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch AB ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi thì cường ñộ dòng ñiện tức thời sớm pha
12 π
so với ñiện áp của hai ñầu ñoạn mạch ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch AM và MB
Trang 7ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
lệch pha
2
π
và giá trị hiệu dụng của ñiện áp giữa hai ñiểm A, M gấp 3 lần giá trị hiệu dụng của ñiện áp giữa hai ñiểm M, B Giá trị của R2 là
3Ω
Câu 31: Một máy phát ñiện xoay chiều ba pha mắc hình sao, có ba tải tiêu thụ giống hệt nhau Khi ba tải mắc
hình sao sau ñó nối với nguồn thì công suất tiêu thụ trên ba tải là 300W Khi ba tải mắc tam giác sau ñó mắc với nguồn thì công suất trên ba tải là
Câu 32: Tìm phát biểu sai
A Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng lớn nhất vào cỡ 8,8MeV/nuclôn
B Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
C Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là các hạt nhân có số khối lớn hơn 95
D Năng lượng liên kết riêng là ñại lượng ñặc trưng cho mức ñộ bền vững của hạt nhân
Câu 33: Một kim loại có giới hạn quang ñiện 0, 27µ Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có năng m lượng phôtôn ε1 =3,11eV,ε =2 3,81eV,ε =3 6,3eV và ε4 =7,14eV Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang ñiện cho kim loại này có năng lượng là
A ε ε1, 2 và ε3 B ε3 và ε4 C ε1 và ε2 D ε1 và ε4
Câu 34: Một con lắc ñơn có dây treo dài 1,2 m ñược ñặt trong ñiện trường ñều có phương nằm ngang, vật
nặng ñược tích ñiện q Khi vật cân bằng, dây hợp với phương thẳng ñứng góc β =20° ðưa vật theo chiều của lực ñiện trường tới vị trí dây treo lệch với phương thẳng ñứng góc 2β rồi thả nhẹ Lấy g =10m s/ 2 Tốc
ñộ cực ñại của vật trong quá trình dao ñộng là
A 1,54 m/s B 0,87 m/s C 1,24 m/s D 0,96 m/s
Câu 35: Hai nguồn kết hợp A và B dao ñộng theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình
cos
x = = ωt Vẽ trên bề mặt chất lỏng một elip nhận A và B là tiêu ñiểm Hai ñiểm M và N nằm trên elip
và nằm trên hai ñường dao ñộng cực ñại liên tiếp So sánh pha dao ñộng tại M và N, ta có
Trang 8ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
A M và N lệch pha
4
π
B M và N ngược pha
C M và N cùng pha D M và N lệch pha
2 π
Câu 36: Dùng một prôton có ñộng năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân ñang ñứng yên Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôton và có ñộng năng 4 MeV Khi tính ñộng năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo ñơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này là
A 3,125 MeV B 4,225 MeV C 1,145 MeV D 2,125MeV
Câu 37: Hạt nhân urani 238
92U sau một chuỗi phân rã, biến ñổi thành hạt nhân chì 20682Pb Trong quá trình ñó, chu kì bán rã của 238
92U biến ñổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm Một khối ñá ñược phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân 23892U và 6,239.1018 hạt nhân 20682Pb Giả sử khối ñá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong ñó ñều là sản phẩm phân rã của 23892U Tuổi của khối ñá khi ñược phát hiện là
A 3,3.108 năm B 6,3.109 năm C 3,5.107 năm D 2,5.106 năm
Câu 38: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ1 =0, 6 mµ thì tại vị trí
M trên màn quan sát ñược vân sáng bậc 5 Nếu thay bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ2 =0,5 mµ và các ñiều kiện khác của thí nghiệm giữ nguyên thì tại M
A là vân sáng bậc 4 B là vân sáng bậc 6 C là vân tối thứ 6 D là vân tối thứ 5
Câu 39: ðoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp ðoạn mạch AM gồm ñiện trở R1 mắc nối tiếp với tụ C có ñiện dung
3
10
2π F
−
, ñoạn mạch MB là cuộn dây có ñiện trở R2 và ñộ tự cảm L ðặt giữa hai ñầu ñoạn mạch AB ñiện áp xoay chiều u=60 2 cos100πt V thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñiểm A và M
là 24 5V, nếu nối tắt hai ñầu tụ C bằng dây dẫn có ñiện trở không ñáng kể thì ñiện áp hiệu dụng của hai ñoạn AM và MB lần lượt là 20 2V và 20 5 V Hệ số công suất trên mạch AB khi chưa nối tắt là
Câu 40: Lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác vuông cân ABC với ñỉnh góc vuông A ñặt trong không khí
Chiếu một chùm sáng trắng mảnh coi như một tia sáng theo phương song song với BC vào lăng kính, ñiểm tới I trên AB gần B ñể các tia khúc xạ vào lăng kính ñều tới BC Kết luận nào sau ñây là ñúng?
A Chùm sáng bị phản xạ toàn phần trên BC và ló ra ở AC theo phương song song với tia tới là tia sáng
trắng
Trang 9ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
B Chùm sáng ló ra ở mặt AB là một dải màu có màu biến thiên liên tục từ ñỏ ñến tím sau khi phản xạ toàn
phần trên BC và AC
C Chùm sáng ñi ra từ lăng kính ở mặt BC theo phương song song với AC là một dải màu có màu biến
thiên liên tục từ ñỏ ñến tím
D Chùm sáng bị phản xạ toàn phần trên BC và ló ra ở AC theo phương song song với tia tới là một dải
màu có biến thiên liên tục từ ñỏ ñến tím
Câu 41: Một mạch dao ñộng ñiện từ lí tưởng ñang có dao ñộng ñiện từ tự do Trong quá trình mạch dao ñộng
thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng t∆ , ñộ lớn ñiện tích trên tụ lại có giá trị như nhau Trong một chu kỳ dao ñộng của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần ñộ lớn ñiện tích trên
tụ bằng một nửa giá trị cực ñại là
A 4
3
t
∆
B 3 t∆ C
3
t
∆
D 2
3
t
∆
Câu 42: Chất phóng xạ pôlôni 210
84Po phát ra tia α và biến ñổi thành chì 206
82Pb Cho chu kì bán rã của 21084Po là
T Ban ñầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất Tại thời ñiểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1
3 Tại thời ñiểm t2 = t1 + 2T, tỉ số giữa số khối lượng pôlôni và khối lượng chì trong mẫu là
A 7
105
35
1 25
Câu 43: ðiện năng ñược truyền tải trên ñường dây có ñiện trở R không ñổi với công suất truyền ñi là P và
ñiện áp truyền tải là U thì hiệu suất truyền tải ñiện năng là 80% Nếu tăng công suất truyền ñi lên 1,5 lần và ñiện áp truyền tăng 2 lần và coi hệ số công suất không ñổi thì hiệu suất truyền tải là
Câu 44: Phát biểu nào sau ñây là ñúng khi nói về sóng âm?
A Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số không ñổi và bước sóng giảm
B Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số giảm và bước sóng không ñổi
C Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số không ñổi và bước sóng tăng
D Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số tăng và bước sóng không ñổi
Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S S1; 2 ñược chiếu bằng ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ thì tại vị trí ñiểm M trên màn quan sát với S2M−S M1 =3µm thu ñược vân sáng Nếu thay ánh
Trang 10ðề thi, ñáp án, hướng dẫn giải ñề thi thử ñại học tháng 5.2013
sáng ñơn sắc bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0, 38 mµ ñến 0, 76 mµ và các ñiều kiện khác ñược giữ nguyên thì tại M số bức xạ cho vân sáng là
Câu 46: ðặt giữa hai ñầu ñoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
ñổi và tần số f thay ñổi ñược Khi ñiều chỉnh f = f1 và f = f2 thì cường ñộ dòng ñiện tức thời qua mạch trong mỗi trường hợp ñều lệch pha so với ñiện áp hai ñầu một góc có ñộ lớn không ñổi Biết f1< f2 Khi tần
số f tăng từ f2 ñến giá trị rất lớn thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch
A giảm về 0
B tăng ñến cực ñại rồi giảm
C tăng hay giảm phụ thuộc vào quan hệ giữa L và C
D tăng ñến rất lớn
Câu 47: Sơ ñồ khối của một máy phát thanh ñơn giản gồm có
A Ống nói (micrô); mạch dao ñộng cao tần; mạch chọn sóng; mạch tách sóng; angten phát
B Ống nói (micrô); mạch tách sóng; mạch biến ñiện; mạch khuếch ñại cao tần; angten phát
C Ống nói (micrô); mạch dao ñộng cao tần; mạch biến ñiện; mạch khuếch ñại cao tần; angten phát
D Ống nói (micrô); mạch dao ñộng cao tần; mạch chọn sóng; mạch khuếch ñại cao tần; angten phát
Câu 48: Dao ñộng cưỡng bức ở giai ñoạn ổn ñịnh có
A biên ñộ thay ñổi
B tần số không ñổi, là tần số của dao ñộng riêng
C biên ñộ không ñổi
D tần số thay ñổi và phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao ñộng riêng
Câu 49: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra ñồng thời hai bức xạ ñơn sắc có
bước sóng là λ1=0, 42 mµ và λ2 =0,66 mµ Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vân sáng của bức xạ λ1 và bức xạ λ2 lần lượt là
A 11 và 7 B 10 và 6 C 12 và 8 D 5 và 3
Câu 50: ðặt giữa hai ñầu cuộn dây có ñiện trở R và ñộ tự cảm L một hiệu ñiện thế không ñổi 30 V thì cường
ñộ dòng ñiện không ñổi qua cuộn dây là 1 A Khi ñặt giữa hai ñầu cuộn dây ñiện áp xoay chiều có tần số 50