1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSSS Yen giao an tuan 34

32 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 337 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: + HTL bài Con chim chiền chiện và trả lời câu hỏi về nội dung?. + Nêu nội dung chính của bài: - Tiếng cời mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con ngời hạnh phúc, số

Trang 1

Tuần 34 Ngày soạn: 29 / 4/ 2011

Ngày giảng: Thứ ngày 4 tháng 5 năm 2011 Chào cờ

Tập trung toàn trờng

GV: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ HTL bài Con chim chiền chiện và trả

lời câu hỏi về nội dung?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

a Luyện đọc.

- Nêu nội dung chính của bài

- Nêu giọng đọc chung của bài

- Lắng nghe

- Yêu cầu HS chia đoạn - 3 đoạn: Đ1 : Từ đầu 400 lần

+ Đ2: Tiếp làm hẹp mạch máu

+ Đ3: Còn lại

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, giải nghĩa

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc toàm bài

Trang 2

b Tìm hiểu bài. - HS đọc thầm, trao đổi – trả lời

+ Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu ý

+ Ngời ta đã thống kê đợc số lần cời ở

ngời nh thế nào?

+ Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ?

- Ngời ta đã thống kê đợc, một ngày trung bình ngời lớn cời 6 lần, mỗi lần kéo dài 6 giây, trẻ em mỗi ngày cời 400 lần

- Vì khi cời, tốc độ thở của con ngời tăng

đến một trăm ki - lô - mét 1 giờ, các cơ mặt th giãn thoải mái, não tiết ra một chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thoải mái

+ Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có

+ Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho

bệnh nhân để làm gì? - để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiết kiệm tiền cho Nhà nớc.+ Trong thực tế em còn thấy có bệnh gì

liên quan đến những ngời không hay cời,

luôn cau có hoặc nổi giận? - Bệnh trầm cảm, bệnh stress

+ Rút ra điều gì cho bài báo này, chọn ý

đúng nhất? - Chọn ý c: Cần biết sống một cách vui vẻ.+ Tiếng cời có ý nghĩa nh thế nào? - Tiếng cời làm cho ngời khác động vật,

làm cho ngời thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc sống lâu

+ Nêu nội dung chính của bài: - Tiếng cời mang đến niềm vui cho cuộc

sống, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu

Trang 3

Ôn tập về đại lợng (Tiếp theo) ( Tr 172 )

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ.

+ Đọc bảng đơn vị đo thời gian?

- GV nhận xét , ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

* Bài 2:

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét chữa bài

* Bài 3

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Lớp làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài, lớp đổi vở chấm bài bạn

2m25dm2>25dm2; 3m299dm2<4 dm23dm25cm2=305cm2; 65m2= 6500dm2

- GV nhận xét, chữa bài

*Bài 4 Yêu cầu HS đọc đề bài, phân tích và

làm bài tập - 1 HS đọc đề toán, phân tích và trao đổi cách làm bài

Trang 4

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài - Cả lớp làm vào vở- 1 HS lên bảng chữa bài

64 x 25 = 1600 (m2)Cả thửa ruộng thu hoạch đợc số tạ thóc là:

- Biết cách thăm hỏi, động viên giúp đỡ những gia đình thơng binh liệt sỹ, hoặc gia

đình có công với nớc, bà mẹ Việt Nam anh hùng

GV : Địa chỉ nơi gia đình đợc thăm

HS: Đồ dùng cần thiết để có thể giúp đỡ đợc các việc tùy vào sức của học sinh

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể những việc em đã làm để tỏ lòng biết

- HS hát

Trang 5

ơn các anh hùng liệt sĩ, thơng binh, gia

đình có công với nớc ở địa phơng

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Tổ chức cho HS đi thăm gia đình anh

hùng, liệt sĩ, thơng binh, hoặc gia đình có

công với nớc, bà mẹ Việt Nam anh hùng

- Giao nhiệm vụ cụ thể cho 4 tổ :

+ Thăm hỏi động viên

+ Quét dọn, hoặc có thể làm cỏ vờn, và

những việc vừa sức học sinh

- GV kết luận:

Các em đã biết thể hiện sự quan tâm, chăm

sóc, an ủi động viên và biết làm những

công việc vừa sức để giúp đỡ các gia đình

thơng binh liệt sĩ, cô tin và mong rằng các

em tiếp tục làm những việc đầy ý nghĩa

này nhiều hơn trong cuộc sống tại địa

ph-ơng mình

- GV yêu cầu HS về nhà mỗi em viết một

bản thu hoạch theo câu hỏi sau:

+ Em hãy viết lại những suy nghĩ của mình

sau buổi thăm hỏi gia đình thơng binh liệt

sĩ hôm nay

4 Củng cố :

- GV nhận xét chung tiết học

5 Dặn dò :

- Tiếp tục làm những việc đầy ý nghĩa này

nhiều hơn trong cuộc sống tại địa phơng

mình

- 2 HS trả lời HS nhận xét

- Lấy dụng cụ đã chuẩn bị

- Lắng nghe nhiệm vụ

Trang 6

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài 30 : Câu hỏi sgk

- Yêu cầu HS chỉ trên bản đồ Địa lý tự

nhiên Việt Nam treo trên bảng lớp theo

yêu cầu của câu 1

Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

- Chia nhóm 2, thảo luận và hoàn thiện bảng hệ thống đợc phát

- Các nhóm trao đổi kết quả

_

Ngày soạn: 2 / 5/ 2011

Trang 7

Ngày giảng: Thứ ngày tháng 5 năm 2011 Luyện từ và câu (67)

Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời ( Tr 155 )

III Các hoạt động dạy- học :

3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

3.2 Giảng bài mới:

* Bài 1.

- HS hát

- 2 HS nêu và lấy ví dụ minh hoạ

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - HS trao đổi và làm bài vào phiếu

- Dán phiếu, nêu miệng, lớp nhận xét, bổ sung

- GV cùng HS nhận xét, chốt ý đúng

a Vui chơi, góp vui, mua vui

b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui

c Vui tính, vui nhộn, vui tơi

d vui vẻ

* Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT 2 - 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT - Cả lớp làm bài vào vở

- Yêu cầu HS nêu miệng câu trả lời - HS nêu miệng, lớp nhận xét

Mời các bạn đến góp vui với bọn mình

- Mình đánh một bản đàn để mua vui cho bạn thôi

Trang 8

* Bài 3 Gọi HS đọc yêu cầu BT 3 - 1 HS đọc yêu cầu bài.

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT, nêu

- VD: Cô bạn cời hơ hớ nom thật vô duyên

+ Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng.+ Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu

III Các hoạt động dạy- học :

Trang 9

3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

- GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS nêu miệng - HS nêu miệng

*Bài 2 Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 2

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài

*Bài 4 Gọi HS dọc đề bài - HS đọc đề bài, trao đổi cách làm bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài - Lớp làm bài vào vở- 1 HS lên bảng chữa bài

Bài giảiDiện tích phòng học đó là:

5x8 = 40 (m2)

40 m2 = 400 000 cm2Diện tích của viên gạch lát nền là:

20 x 20 = 400 (cm2)

Số gạch vuông để lát kín nền phòng học đó là:

400 000 : 400 = 400 (viên) Đáp số: 400 viên gạch

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoat động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Vẽ sơ đồ ( bằng chữ ) “ mỗi quan hệ giữa bò và cỏ”

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

* HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn:

- GV hớng dẫn HS tìm hiểu các hình sgk

Quan sát tranh và nói những điều hiểu biết về cây

trồng, vật nuôi đó ?

+ Các sinh vật trên đều có mối quan hệ với nhau về

thức ăn, mối quan hệ này bắt đầu từ sinh vật nào ?

- GV chia nhóm, phát giấy bút cho HS

+ Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa cây lúa và các

con vật đó?

- Nhận xét, kết luận ý đúng: Trong sụ ủoà moỏi quan heọ

thửực aờn cuỷa vaọt nuoõi, caõy troàng vaứ ủoọng vaọt soỏng

hoang daừ coự nhieàu maộc xớch hụn :

- Caõy laứ thửực aờn cuỷa nhieàu loaứi vaọt Nhieàu loaứi vaọt

khaực nhau cuứng laứ thửực aờn cuỷa 1 soỏ loaứi vaọt khaực

- Treõn thửùc teỏ trong tửù nhieõn moỏi quan heọ veà thửực

aờn giửừa caực sinh vaọt coứn phửực taùp hụn nhieàu taùo

thaứnh lửụựi thửực aờn

- Các nhóm vẽ sơ đồ – Treo sản phẩm, đại diện trình bày

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- Lớp lắng nghe, ghi nhớ

bàng

Rắn hổ mang Cây lúa

Chuột

Trang 12

GV :Tranh minh hoạ bài đọc.

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Đọc bài Tiếng cời là liều thuốc bổ và trả

lời câu hỏi về nội dung?

- GV nhận xét chung, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài

3.2 Giảng bài mới :

- Nêu nội dung chính của bài

- Nêu giọng đọc chung của bài

- Yêu cầu HS chia đoạn

Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy đợc một bài học về ăn uống

b Tìm hiểu bài. - HS đọc thầm toàn bài- trả lời:

+Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm - Vì chúa ăn gì cũng không ngon

Trang 13

đá”? miệng, nghe tên mầm đá thấy lạ nên

chẳng có gì vừa miệng đâu ạ

c Hơng dẫn HS đọc diễn cảm.

- Gọi HS đọc theo cách phân vai - 3 HS đọc phân vai ( Dẫn truyện,

Trạng Quỳnh, Chúa Trịnh)

- GV hớng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn

cảm đoạn : Từ Thấy chiếc nọ đề hai chữ

"đại phong" hết bài

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 3 - HS luyện đọc theo nhóm 3

- Yêu cầu HS thi đọc cá nhân - HS thi đọc cá nhân

Trang 14

II Đồ dùng dạy- học:

GV : Bảng phụ

HS: VBT

III- Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ 2 đơn vị đứng liền nhau trong bảng đơn

vị đo diện tích hơn kém nhau bao nhiêu

lần? Lấy ví dụ minh hoạ?- GV cùng HS

nhận xét, ghi điểm

- HS hát

- 2 HS nêu và lấy ví dụ

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

- GV vẽ hình lên bảng - HS nêu miệng, lớp nhận xét

- Các cạnh song song với: AB là DE;

- Các cạnh vuông góc với BC là AB

*Bài 3 - Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài lên bảng lớp

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

Trang 15

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Tìm 2 từ láy âm đầu tr hoặc ch

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

- GV đọc bài

+ Nội dung bài nói lên điều gì?

- GV nhắc HS chú ý cách trình bày,

những từ ngữ mình hay viết sai

- GV đọc bài cho HS viết bài

Trang 16

- GV thu bài chấm ; nhận xét

- giải đáp- tham gia- dùng một thiết bị-

theo dõi- bộ não- kết quả- bộ não- bộ

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Đọc ghi nhớ cấu tạo bài văn miêu tả con

Trang 17

3.2 Giảng bài mới:

a Nhận xét chung bài viết của HS:

- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu của

- Cách trình bày bài văn cha rõ ràng mở

bài, thân bài, kết bài

- Còn mắc lỗi chính tả

- GV trả bài cho HS

b Hớng dẫn hs chữa bài.

* Hớng dẫn học sinh chữa bài

- GV giúp đỡ HS yếu nhận ra lỗi và sửa

- Lần lợt HS đọc và nêu yêu cầu các đề bài tuần trớc

- Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ lời cô giáo phê tự sửa lỗi

- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài

- GV đến từng nhóm, kiểm tra, giúp đỡ các

nhóm sữa lỗi - HS đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạn sửa lỗi.b) Chữa lỗi chung:

- GV nêu một số lỗi điển hình về chính tả,

từ, đặt câu,

- HS trao đổi theo nhóm chữa lỗi

- HS lên bảng chữa bằng bút màu

- HS chép bài lên bảng

c) Học tập đoạn văn , bài văn hay:

- GV đọc đoạn văn hay của HS: - HS trao đổi, tìm ra cái hay, cái tốt của

đoạn, bài văn

4 Củng cố:

- GV nhận xét chung tiết học - Lắng nghe, ghi nhớ

5 Dặn dò:

- Yêu cầu HS viết lại bài văn cho tốt hơn

( Hs viết cha đạt yêu cầu)

Trang 18

_ Ngày soạn: 5 / 5/ 2011

Ngày giảng: Thứ năm ngày 9 tháng 5 năm 2011 Sáng

III Hoạt động dạy và học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các từ: trung thành, chung sức, con

trai, cái chai, phô trơng, chơng trình,

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài ghi đầu bài

3.2 Giảng bài mới:

a/ Trao đổi về nội dung đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn viết

- Tiếng cời có ý nghĩa nh thế nào?

- HS lần lợt tìm và nêu

- HS đọc và viết

- HS viết bài

Trang 19

d/ Soát lỗi, thu và chấm bài:

III Các hoạt động dạy- học :

3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

3.2 Giảng bài mới:

* Bài 1.

- HS hát

- 2 HS nêu và lấy ví dụ minh hoạ

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - HS trao đổi và làm bài vào phiếu

- Dán phiếu, nêu miệng, lớp nhận xét, bổ sung

a Vui chơi, góp vui, mua vui

b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui

Trang 20

- GV cùng HS nhận xét, chốt ý đúng

c Vui tính, vui nhộn, vui tơi

d vui vẻ

* Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT 2 - 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT - Cả lớp làm bài vào vở

- Yêu cầu HS nêu miệng câu trả lời - HS nêu miệng, lớp nhận xét

Mời các bạn đến góp vui với bọn mình

- Mình đánh một bản đàn để mua vui cho bạn thôi

* Bài 3 Gọi HS đọc yêu cầu BT 3 - 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT, nêu

- VD: Cô bạn cời hơ hớ nom thật vô duyên

+ Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng.+ Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu

Trang 21

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoat động của trò

3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

* Bài 1 – VBT tr 101

- HS hát

- 2 HS lên bảng nêu, lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, nêu miệng

câu trả lời - HS suy nghĩ , trả lời miệng, lớp nhận xét

- GV cùng HS nhận xét, chữa bài

1 thế kỉ = 100 năm 1 ngày = 24 giờ

1 năm = 12 tháng 1 giờ = 60 phút …

* Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT 2 - HS đọc yêu cầu bài toán

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài - Cả lớp làm bài- 1 số HS lên bảng chữa bài

6 giờ = 360 giây

9600 giây= 160 phút …

- GV cùng HS nhận xét, chữa bài

* Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu BT 3

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài - Cả lớp làm bài- HS lên bảng chữa bài

Trang 22

- Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu ( BT1, mục III) ; bớc đầu viết đợc

đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phơng tiện ( BT2)

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Tìm từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với

các từ đó?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:

3.2 Giảng bài mới:

a Phần nhận xét.

* Bài tập 1,2.

- HS hát

- 2 HS đặt câu.Lớp nhận xét bổ sung

- 2 HS đọc nối tiếp bài tập

- Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời câu hỏi - HS suy nghĩ trả lời, lớp nhận xét, bổ

c Phần luyện tập:

- GV treo bảng phụ viết sẵn BT - 2 HS lên bảng gạch, lớp nêu miệng

- Câu a: bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em

- Câu b: Với óc quan sát tinh tế và đôi

Trang 23

- GV cùng HS nhận xét, chốt bài làm đúng

bàn tay khéo léo, ngời hoạ sĩ dân gian

đã sáng tạo nên

*Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT 2 - HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT - Cả lớp làm bài

- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả - HS nêu miệng, lớp nhận xét, bổ sung

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Muốn tính diện tích của hình chữ nhât,

hình bình hành ta làm nh thế nào?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới.

3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

3.2 Giảng bài mới:

* Bài 1(175)

- HS hát

- 1 số HS nêu, lớp nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- Cả lớp làm vở, 2 HS lên bảng chữa bài Lớp đổi chéo vở kiểm tra

- GV cùng HS nhận xét, chốt bài đúng

a (137 + 248 +395 ):3 = 260

b (348 + 219 +560 +725 ) : 4 = 463

Trang 24

*Bài 2.

- Gọi HS đọc yêu cầu BT 2

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- 1 HS đọc đầu bài, trao đổi cách làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

*Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu BT 3

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

Tổ Hai góp đợc số vở là:

36 + 2 = 38 ( quyển )

Tổ Ba góp đợc số vở là:

38 + 2 = 40 ( quyển )Trung bình mỗi tổ góp đợc số vở là: ( 36 + 38 + 40 ) : 3 = 38 ( quyển ) Đáp số: 38 quyển

- Lớp nhận xét, chốt lại ý đúng

* Bài 4(175)

- Gọi HS đọc yêu cầu BT 4

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- HS đọc đầu bài, trao đổi cách làm bài HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

Bài giải Lần đầu 3 ôtô chở đợc là:

16 x3 = 48 (máy) Lần sau 5 ôtô chở đợc là:

24 x5 = 120 (máy)

Số ôtô chở máy bơm là:

3+5 = 8 (ôtô) Trung bình mỗi ôtô chở đợc là: (48 + 120) :8 = 21 (máy) Đáp số:21 máy bơm

Ngày đăng: 31/10/2015, 23:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành... ta làm nh thế nào? - HSSS   Yen giao an tuan 34
Hình b ình hành... ta làm nh thế nào? (Trang 23)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w