Kiểm tra bài cũ: + HTL bài Con chim chiền chiện và trả lời câu hỏi về nội dung?. + Nêu nội dung chính của bài: - Tiếng cời mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con ngời hạnh phúc, số
Trang 1Tuần 34 Ngày soạn: 29 / 4/ 2011
Ngày giảng: Thứ ngày 4 tháng 5 năm 2011 Chào cờ
Tập trung toàn trờng
GV: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HTL bài Con chim chiền chiện và trả
lời câu hỏi về nội dung?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
a Luyện đọc.
- Nêu nội dung chính của bài
- Nêu giọng đọc chung của bài
- Lắng nghe
- Yêu cầu HS chia đoạn - 3 đoạn: Đ1 : Từ đầu 400 lần
+ Đ2: Tiếp làm hẹp mạch máu
+ Đ3: Còn lại
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, giải nghĩa
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc toàm bài
Trang 2b Tìm hiểu bài. - HS đọc thầm, trao đổi – trả lời
+ Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu ý
+ Ngời ta đã thống kê đợc số lần cời ở
ngời nh thế nào?
+ Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ?
- Ngời ta đã thống kê đợc, một ngày trung bình ngời lớn cời 6 lần, mỗi lần kéo dài 6 giây, trẻ em mỗi ngày cời 400 lần
- Vì khi cời, tốc độ thở của con ngời tăng
đến một trăm ki - lô - mét 1 giờ, các cơ mặt th giãn thoải mái, não tiết ra một chất làm con ngời có cảm giác sảng khoái, thoải mái
+ Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có
+ Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho
bệnh nhân để làm gì? - để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiết kiệm tiền cho Nhà nớc.+ Trong thực tế em còn thấy có bệnh gì
liên quan đến những ngời không hay cời,
luôn cau có hoặc nổi giận? - Bệnh trầm cảm, bệnh stress
+ Rút ra điều gì cho bài báo này, chọn ý
đúng nhất? - Chọn ý c: Cần biết sống một cách vui vẻ.+ Tiếng cời có ý nghĩa nh thế nào? - Tiếng cời làm cho ngời khác động vật,
làm cho ngời thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh phúc sống lâu
+ Nêu nội dung chính của bài: - Tiếng cời mang đến niềm vui cho cuộc
sống, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu
Trang 3Ôn tập về đại lợng (Tiếp theo) ( Tr 172 )
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.
+ Đọc bảng đơn vị đo thời gian?
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
* Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét chữa bài
* Bài 3
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Lớp làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài, lớp đổi vở chấm bài bạn
2m25dm2>25dm2; 3m299dm2<4 dm23dm25cm2=305cm2; 65m2= 6500dm2
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài 4 Yêu cầu HS đọc đề bài, phân tích và
làm bài tập - 1 HS đọc đề toán, phân tích và trao đổi cách làm bài
Trang 4- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài - Cả lớp làm vào vở- 1 HS lên bảng chữa bài
64 x 25 = 1600 (m2)Cả thửa ruộng thu hoạch đợc số tạ thóc là:
- Biết cách thăm hỏi, động viên giúp đỡ những gia đình thơng binh liệt sỹ, hoặc gia
đình có công với nớc, bà mẹ Việt Nam anh hùng
GV : Địa chỉ nơi gia đình đợc thăm
HS: Đồ dùng cần thiết để có thể giúp đỡ đợc các việc tùy vào sức của học sinh
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể những việc em đã làm để tỏ lòng biết
- HS hát
Trang 5ơn các anh hùng liệt sĩ, thơng binh, gia
đình có công với nớc ở địa phơng
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Tổ chức cho HS đi thăm gia đình anh
hùng, liệt sĩ, thơng binh, hoặc gia đình có
công với nớc, bà mẹ Việt Nam anh hùng
- Giao nhiệm vụ cụ thể cho 4 tổ :
+ Thăm hỏi động viên
+ Quét dọn, hoặc có thể làm cỏ vờn, và
những việc vừa sức học sinh
- GV kết luận:
Các em đã biết thể hiện sự quan tâm, chăm
sóc, an ủi động viên và biết làm những
công việc vừa sức để giúp đỡ các gia đình
thơng binh liệt sĩ, cô tin và mong rằng các
em tiếp tục làm những việc đầy ý nghĩa
này nhiều hơn trong cuộc sống tại địa
ph-ơng mình
- GV yêu cầu HS về nhà mỗi em viết một
bản thu hoạch theo câu hỏi sau:
+ Em hãy viết lại những suy nghĩ của mình
sau buổi thăm hỏi gia đình thơng binh liệt
sĩ hôm nay
4 Củng cố :
- GV nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- Tiếp tục làm những việc đầy ý nghĩa này
nhiều hơn trong cuộc sống tại địa phơng
mình
- 2 HS trả lời HS nhận xét
- Lấy dụng cụ đã chuẩn bị
- Lắng nghe nhiệm vụ
Trang 6III Các hoạt động dạy học:–
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài 30 : Câu hỏi sgk
- Yêu cầu HS chỉ trên bản đồ Địa lý tự
nhiên Việt Nam treo trên bảng lớp theo
yêu cầu của câu 1
Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
- Chia nhóm 2, thảo luận và hoàn thiện bảng hệ thống đợc phát
- Các nhóm trao đổi kết quả
_
Ngày soạn: 2 / 5/ 2011
Trang 7Ngày giảng: Thứ ngày tháng 5 năm 2011 Luyện từ và câu (67)
Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời ( Tr 155 )
III Các hoạt động dạy- học :
3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
3.2 Giảng bài mới:
* Bài 1.
- HS hát
- 2 HS nêu và lấy ví dụ minh hoạ
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - HS trao đổi và làm bài vào phiếu
- Dán phiếu, nêu miệng, lớp nhận xét, bổ sung
- GV cùng HS nhận xét, chốt ý đúng
a Vui chơi, góp vui, mua vui
b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui
c Vui tính, vui nhộn, vui tơi
d vui vẻ
* Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT 2 - 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT - Cả lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu miệng câu trả lời - HS nêu miệng, lớp nhận xét
Mời các bạn đến góp vui với bọn mình
- Mình đánh một bản đàn để mua vui cho bạn thôi
Trang 8* Bài 3 Gọi HS đọc yêu cầu BT 3 - 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT, nêu
- VD: Cô bạn cời hơ hớ nom thật vô duyên
+ Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng.+ Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu
III Các hoạt động dạy- học :
Trang 93.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
- GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS nêu miệng - HS nêu miệng
*Bài 2 Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài
*Bài 4 Gọi HS dọc đề bài - HS đọc đề bài, trao đổi cách làm bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài - Lớp làm bài vào vở- 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giảiDiện tích phòng học đó là:
5x8 = 40 (m2)
40 m2 = 400 000 cm2Diện tích của viên gạch lát nền là:
20 x 20 = 400 (cm2)
Số gạch vuông để lát kín nền phòng học đó là:
400 000 : 400 = 400 (viên) Đáp số: 400 viên gạch
Trang 11Hoạt động của thầy Hoat động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Vẽ sơ đồ ( bằng chữ ) “ mỗi quan hệ giữa bò và cỏ”
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
* HĐ1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn:
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu các hình sgk
Quan sát tranh và nói những điều hiểu biết về cây
trồng, vật nuôi đó ?
+ Các sinh vật trên đều có mối quan hệ với nhau về
thức ăn, mối quan hệ này bắt đầu từ sinh vật nào ?
- GV chia nhóm, phát giấy bút cho HS
+ Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa cây lúa và các
con vật đó?
- Nhận xét, kết luận ý đúng: Trong sụ ủoà moỏi quan heọ
thửực aờn cuỷa vaọt nuoõi, caõy troàng vaứ ủoọng vaọt soỏng
hoang daừ coự nhieàu maộc xớch hụn :
- Caõy laứ thửực aờn cuỷa nhieàu loaứi vaọt Nhieàu loaứi vaọt
khaực nhau cuứng laứ thửực aờn cuỷa 1 soỏ loaứi vaọt khaực
- Treõn thửùc teỏ trong tửù nhieõn moỏi quan heọ veà thửực
aờn giửừa caực sinh vaọt coứn phửực taùp hụn nhieàu taùo
thaứnh lửụựi thửực aờn
- Các nhóm vẽ sơ đồ – Treo sản phẩm, đại diện trình bày
- Nhận xét chéo giữa các nhóm
- Lớp lắng nghe, ghi nhớ
bàng
Rắn hổ mang Cây lúa
Chuột
Trang 12GV :Tranh minh hoạ bài đọc.
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc bài Tiếng cời là liều thuốc bổ và trả
lời câu hỏi về nội dung?
- GV nhận xét chung, ghi điểm
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài
3.2 Giảng bài mới :
- Nêu nội dung chính của bài
- Nêu giọng đọc chung của bài
- Yêu cầu HS chia đoạn
Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy đợc một bài học về ăn uống
b Tìm hiểu bài. - HS đọc thầm toàn bài- trả lời:
+Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm - Vì chúa ăn gì cũng không ngon
Trang 13đá”? miệng, nghe tên mầm đá thấy lạ nên
chẳng có gì vừa miệng đâu ạ
c Hơng dẫn HS đọc diễn cảm.
- Gọi HS đọc theo cách phân vai - 3 HS đọc phân vai ( Dẫn truyện,
Trạng Quỳnh, Chúa Trịnh)
- GV hớng dẫn luyện đọc và thi đọc diễn
cảm đoạn : Từ Thấy chiếc nọ đề hai chữ
"đại phong" hết bài
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 3 - HS luyện đọc theo nhóm 3
- Yêu cầu HS thi đọc cá nhân - HS thi đọc cá nhân
Trang 14II Đồ dùng dạy- học:
GV : Bảng phụ
HS: VBT
III- Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ 2 đơn vị đứng liền nhau trong bảng đơn
vị đo diện tích hơn kém nhau bao nhiêu
lần? Lấy ví dụ minh hoạ?- GV cùng HS
nhận xét, ghi điểm
- HS hát
- 2 HS nêu và lấy ví dụ
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
- GV vẽ hình lên bảng - HS nêu miệng, lớp nhận xét
- Các cạnh song song với: AB là DE;
- Các cạnh vuông góc với BC là AB
*Bài 3 - Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài lên bảng lớp
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
Trang 15III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Tìm 2 từ láy âm đầu tr hoặc ch
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
- GV đọc bài
+ Nội dung bài nói lên điều gì?
- GV nhắc HS chú ý cách trình bày,
những từ ngữ mình hay viết sai
- GV đọc bài cho HS viết bài
Trang 16- GV thu bài chấm ; nhận xét
- giải đáp- tham gia- dùng một thiết bị-
theo dõi- bộ não- kết quả- bộ não- bộ
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc ghi nhớ cấu tạo bài văn miêu tả con
Trang 173.2 Giảng bài mới:
a Nhận xét chung bài viết của HS:
- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu của
- Cách trình bày bài văn cha rõ ràng mở
bài, thân bài, kết bài
- Còn mắc lỗi chính tả
- GV trả bài cho HS
b Hớng dẫn hs chữa bài.
* Hớng dẫn học sinh chữa bài
- GV giúp đỡ HS yếu nhận ra lỗi và sửa
- Lần lợt HS đọc và nêu yêu cầu các đề bài tuần trớc
- Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ lời cô giáo phê tự sửa lỗi
- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài
- GV đến từng nhóm, kiểm tra, giúp đỡ các
nhóm sữa lỗi - HS đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạn sửa lỗi.b) Chữa lỗi chung:
- GV nêu một số lỗi điển hình về chính tả,
từ, đặt câu,
- HS trao đổi theo nhóm chữa lỗi
- HS lên bảng chữa bằng bút màu
- HS chép bài lên bảng
c) Học tập đoạn văn , bài văn hay:
- GV đọc đoạn văn hay của HS: - HS trao đổi, tìm ra cái hay, cái tốt của
đoạn, bài văn
4 Củng cố:
- GV nhận xét chung tiết học - Lắng nghe, ghi nhớ
5 Dặn dò:
- Yêu cầu HS viết lại bài văn cho tốt hơn
( Hs viết cha đạt yêu cầu)
Trang 18_ Ngày soạn: 5 / 5/ 2011
Ngày giảng: Thứ năm ngày 9 tháng 5 năm 2011 Sáng
III Hoạt động dạy và học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các từ: trung thành, chung sức, con
trai, cái chai, phô trơng, chơng trình,
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài ghi đầu bài–
3.2 Giảng bài mới:
a/ Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn viết
- Tiếng cời có ý nghĩa nh thế nào?
- HS lần lợt tìm và nêu
- HS đọc và viết
- HS viết bài
Trang 19d/ Soát lỗi, thu và chấm bài:
III Các hoạt động dạy- học :
3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
3.2 Giảng bài mới:
* Bài 1.
- HS hát
- 2 HS nêu và lấy ví dụ minh hoạ
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - HS trao đổi và làm bài vào phiếu
- Dán phiếu, nêu miệng, lớp nhận xét, bổ sung
a Vui chơi, góp vui, mua vui
b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui
Trang 20- GV cùng HS nhận xét, chốt ý đúng
c Vui tính, vui nhộn, vui tơi
d vui vẻ
* Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT 2 - 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT - Cả lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nêu miệng câu trả lời - HS nêu miệng, lớp nhận xét
Mời các bạn đến góp vui với bọn mình
- Mình đánh một bản đàn để mua vui cho bạn thôi
* Bài 3 Gọi HS đọc yêu cầu BT 3 - 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT, nêu
- VD: Cô bạn cời hơ hớ nom thật vô duyên
+ Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng.+ Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu
Trang 21III Các hoạt động dạy học– :
Hoạt động của thầy Hoat động của trò
3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
* Bài 1 – VBT tr 101
- HS hát
- 2 HS lên bảng nêu, lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, nêu miệng
câu trả lời - HS suy nghĩ , trả lời miệng, lớp nhận xét
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
1 thế kỉ = 100 năm 1 ngày = 24 giờ
1 năm = 12 tháng 1 giờ = 60 phút …
* Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT 2 - HS đọc yêu cầu bài toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài - Cả lớp làm bài- 1 số HS lên bảng chữa bài
6 giờ = 360 giây
9600 giây= 160 phút …
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 3
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài - Cả lớp làm bài- HS lên bảng chữa bài
Trang 22- Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu ( BT1, mục III) ; bớc đầu viết đợc
đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đó có ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phơng tiện ( BT2)
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Tìm từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với
các từ đó?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài- Ghi đầu bài:
3.2 Giảng bài mới:
a Phần nhận xét.
* Bài tập 1,2.
- HS hát
- 2 HS đặt câu.Lớp nhận xét bổ sung
- 2 HS đọc nối tiếp bài tập
- Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời câu hỏi - HS suy nghĩ trả lời, lớp nhận xét, bổ
c Phần luyện tập:
- GV treo bảng phụ viết sẵn BT - 2 HS lên bảng gạch, lớp nêu miệng
- Câu a: bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em
- Câu b: Với óc quan sát tinh tế và đôi
Trang 23- GV cùng HS nhận xét, chốt bài làm đúng
bàn tay khéo léo, ngời hoạ sĩ dân gian
đã sáng tạo nên
*Bài 2 Gọi HS đọc yêu cầu BT 2 - HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT - Cả lớp làm bài
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả - HS nêu miệng, lớp nhận xét, bổ sung
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Muốn tính diện tích của hình chữ nhât,
hình bình hành ta làm nh thế nào?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
3.2 Giảng bài mới:
* Bài 1(175)
- HS hát
- 1 số HS nêu, lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- Cả lớp làm vở, 2 HS lên bảng chữa bài Lớp đổi chéo vở kiểm tra
- GV cùng HS nhận xét, chốt bài đúng
a (137 + 248 +395 ):3 = 260
b (348 + 219 +560 +725 ) : 4 = 463
Trang 24*Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 2
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- 1 HS đọc đầu bài, trao đổi cách làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 3
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
Tổ Hai góp đợc số vở là:
36 + 2 = 38 ( quyển )
Tổ Ba góp đợc số vở là:
38 + 2 = 40 ( quyển )Trung bình mỗi tổ góp đợc số vở là: ( 36 + 38 + 40 ) : 3 = 38 ( quyển ) Đáp số: 38 quyển
- Lớp nhận xét, chốt lại ý đúng
* Bài 4(175)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 4
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- HS đọc đầu bài, trao đổi cách làm bài HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải Lần đầu 3 ôtô chở đợc là:
16 x3 = 48 (máy) Lần sau 5 ôtô chở đợc là:
24 x5 = 120 (máy)
Số ôtô chở máy bơm là:
3+5 = 8 (ôtô) Trung bình mỗi ôtô chở đợc là: (48 + 120) :8 = 21 (máy) Đáp số:21 máy bơm