1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an tuần 27 đến tuần 34 chuẩn kiên thức

247 633 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án từ tuần 27 đến tuần 34 chuẩn kiến thức
Người hướng dẫn Nguyễn Phi Tuấn
Trường học Trường Tiểu Học Ea Bá
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Ea Bá
Định dạng
Số trang 247
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : -Đọc rõ ràngg rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 phát âm rõ, tốc độ khoảng 45 tiếng/phút, hiểu nội dung của đoạn bài trả lời được câu hỏi về

Trang 1

Thứ, ngày Mơn Tên bài dạy

HAI

8/3

Đạo đứcTốnTập đọcTập đọc

-Ơn tập thực hành kĩ năng HKII-Số 1 trong phép nhân và phép chia.-Ơn tập kiểm tra TĐ - HTL ( T1)-Ơn tập kiểm tra TĐ - HTL ( T2)

BA

9/3

Tốn

Kể chuyệnChính tả

Mĩ thuật

Tự nhiên – XH

-Số 0 trong phép nhân và phép chia.-Ơn tập kiểm tra TĐ - HTL ( T3)-Ơn tập kiểm tra TĐ - HTL ( T4)-Vẽ cặp sách học sinh

-Lồi vật sống ở đâu

8/3

Tốn Tập đọcLuyện từ và câuHĐNG

-Ơn tập kiểm tra TĐ - HTL ( T7)-Luyện tập chung

-Làm đồng hồ đeo tay ( T1)

SÁU

10/3

Chính tảTập làm vănTốn

Âm nhạc

-Kiểm tra đọc (Tiết 8)-Kiểm tra viết (Tiết 9)-Luyện tập chung

-Ơn tập bài hát chim chích bơng

Mơn : Thể dục: Thứ tư – Thứ năm Giáo viên: Kasor Y Buks phụ trách

Trang 2

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Ti ế t 1: Đạo đức

ÔN TẬP THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ 2.

I./ MỤC TIÊU : Giúp HS.

- Củng cố các kỹ năng

II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở bài tập

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1 : Thảo luận

phân tích truyện

Mục tiêu : HS bước đầu biết

được thế nào là lịch sự khi

đến nhà bạn

Cách tiến hành :

- GV kể chuyện “Đến chơi

Mục tiêu : HS biết được

một số cách xử khi đến chơi

nhà người khác

Cách tiến hành :

GV chia nhóm phát phiếu

- Cho HS trao đổi tranh luận

giữa các nhóm

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm lên trình bày

- HS nêu ý kiến các nhân

- HS bày tỏ thái độ

Chú ý HS yếu

HS yếu, TB

Trang 3

Mục tiêu : HS biết bày tỏ

thái độ của mình về các ý

kiến có liên quan dến cách

cư xử khi đến nhà người

khác

Cách tiến hành

- GV lần lượt nêu từng ý

kiến

- GV kết luận

4 Họat động 4 :

Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

Tiết 2: TỐN:

Số 1 trong phép nhân và phép chia

I/ MỤC TIÊU :

-Giúp học sinh biết :

-Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

-Biết số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đĩ

-Biết số nào chia cho số 1 cũng bằng chính số đĩ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

biệt

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Tính chu vi hình tam giác cĩ độ dài

2- Giới thiệu phép nhân số thừa là 1.

- GV viết 1x2 và yêu cầu HS chuyển

Trang 4

1 x 3 =?

Vậy 1 x 3 = bao nhiêu?

- Tiến hành tương tự với các phép tính

- GV kết luận : Khi ta thực hiện phép

nhân một số với 1 thì kết qủa là chính

- HS tự tính nhẩm rồi nêu kếtqủa

- 3 HS làm bài

x 2 =2 , 5 x = 5 : 1 = 3 , x 1 = 2

5 x = 5 , x 1 = 4

-2 hs yếu nhắclại

- 1 HS đọclại

Giúp HS yếu làm bài

1

Trang 5

Tiết 3 : TẬP ĐỌC:

Ôn tập : kiểm tra tập đọc - HTL ( T1).

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Đọc rõ ràngg rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát

âm rõ, tốc độ khoảng 45 tiếng/phút), hiểu nội dung của đoạn bài ( trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

-Biết đặt và trả lời câu hỏi khi nào?( BT 2-3), biết đáp lời cảm ơn trong tình

huấn giao tếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huấn ở BT4)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các BTĐ - HTL từ tuần 19 đến tuần 26

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

biệt

* Bài mới

1- Giới thiệu bài : Nêu nội dung, yêu

cầu của tuần học

- GV ghi tên bài lên bảng

2- Kiểm tra TĐ - HTL

- GV gọi HS lên bảng bốc thăm đọc

- GV gọi HS đọc và nêu 1 số câu hỏi về

nội dung bài họ

- GV nhận xét – ghi điểm

3- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi " Khi

nào"

Bài 2: Tìm bộ phận trả lời cho câu

hỏi “Khi nào”?

a) Hãy đọc câu văn phần a

+ Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực

+Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "

Khi nào"?

b)Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè về

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi nào?

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

được in đậm:

-2 hs yếu nhắc lại

- HS lắng nghe

- Lần lượt HS bốc thăm và vềchỗ chuẩn bị

- HS đọc bài và trả lời câuhỏi

- HS nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Mùa hè hoa phượng vĩ nở

Cho SH thựchành hỏi đáp

Trang 6

- GV hướng dẫn cách làm.

-Nhận xét, chốt lại

a, Khi nào dòng sông trở thành một

đường trăng lung linh dát vàng

b, Khi nào ve nhởn nhơ ca hát

4- Nói lới đáp của em.

- Bài tập yêu cầu làm gì ?

- GV cho HS thảo luận

- Khi đáp lại lời cảm ơn chúng ta cần có

thái độ như thế nào ?

- HS tự làm bài vào vở

-1 số HS nêu câu trả lời

- Nói lời đáp lại của em

- HS thảo luận theo cặp đôi

để đóng vai

-HS thực hành đóng vai

- Dùng để hỏi về thời gian

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự

Tiết 4: TẬP ĐỌC

Ôn tập kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng ( T2)

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Mức độ kĩ năng đọc như ở tiết 1

-Nă3ms được về một số từ về bốn mùa( BT2), biết đặc dấu chấmvàochỗthíchhợp trong đoạn văn ngắn (BT3)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc - HTL

- Bảng để HS điền từ trong trò chơi

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 7

- GV nêu mục đích, yêu cầu.

- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn các câu

hỏi và nêu lần lượt từng câu hỏi

+Mỗi mùa bắt đầu từ tháng nào và

kết thúc tháng nào?

+Mỗi mùa có hoa gì, quả gì?

+Thời tiết mỗi mùa như thế nào

- GV nhận xét tuyên dương

4- Ôn luyện cách dùng dấu chấm.

-Nêu yêu cầu

- GV h/ d và yêu cầu HS tự làm bài

- Mùa xuân, từ tháng 1 - T3 cóhoa đào, hoa mai có các loạiqủa, quít, vũ sữa, táo, thời tiết ấm

áp, mưa phùn

- Mùa hạ, thu, đông tương tự

- 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- HS làm bài vào vở -1 số HS đọc bài làm

- Trời đã vào thu, những đám bâybớt đổi màu, trời bớt nặng gióhanh heo đã rải khắp cánh đồng,trời xanh và cao dần lên

-2 hs yếunhắc lại

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: TOÁN:

Số 0 trong phép nhân và phép chia

I/ MỤC TIÊU

- Giúp học sinh biết:

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số 0 chia với số nào khac s0 cũng bằng 0

- Biết không có phép chia 0

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

VI/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc

biệtHĐ1.Kiểm tra bài cũ

2- Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- GV viết 0 x 2 và yêu cầu HS chuyển

nó thành tổng tương ứng

- Vậy 0 x 2 bằng mấy?

- 0 x 3 tương tự như trên

- GV kết luận : Số 0 nhân với số nào

cũng bằng 0

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài : 2 x

0, 3 x 0

- Khi ta thực hiện phép nhân của một

số nào đó với 0 thì kết qủa của phép

- 0 x 5 = 0 tương tự như trên

- GV kết luận : số 0 chia cho số nào

- 1 số HS đọc lại

- Điền số thích hợp vào ôtrống

- LỚp làm vào bảng con

x 5 = 0 3 x = 0 : 5 = 0 : 3 = 0

- 2 hs yếunhắc lại

0

Trang 9

1 Kiến thức: - Kiểm tra đọc

- Mức độ yêu cầu kĩ băng đọc như ở tiết 1

- Biết cách trả lời câu hỏi với ở đâu? (BT: 2-3), biết đáp lời xin lỗi trong tình

huấn giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huấn ở BT 4)

2 Kỹ năng: -HS thực hành được cách cách đặt và trả lời câu hỏi và đáp lại lờixin lỗi đúng trong 1 số tình huống

3.Thái độ: -Yêu thích môn Tiếng Việt

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

-Cho HS đọc thêm bài

b, Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi " Ở

a)- Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu ?

- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi

- HS nhận xét

- 2 HS đọc yêu cầu bài

- Dùng để hỏi về địađiểm

- Hai bên bờ

- 2 hs yếu nhắclại

- 2 hs yếu nhắclại

Trang 10

b) Cho HS làm miệng.

+Chim đậu trắng xoá ở đâu?

Bài 3 : Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

được in đậm:

GV hướng dẫn

- GV nhận xét

a, Hoa phuợng nở đỏ rực ở đâu

b, Ở đâu trăm hoa khoe sắc ?

Bài 4 : Nói lơì đáp của em

-Khi đáp lại lời xin lỗi cần tỏ thái độ

như thế nào?

- GV nêu từng câu

- GV nhận xét

a, Không có gì, lần sau bạn cẩn thận

hơn nhé/ thôi không sao đâu

b, Thôi không có gì đâu

c, Không sao đâu bác

-Cho HS thực hành hỏi đáp

-Vẽ được cái cặp sách mẫu

2 Kỹ năng: - vẽ được cái cặp

3 Thái độ: - Có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập

II/ CHUẨN BỊ :

- Một vài chiếc cặp- Hình minh họa cách vẽ

- Một số bài vẽ của học sinh năm trước

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

biệt

* Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét

Trang 11

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Quan sát nhận xét.

- GV giới thiệu một số cặp sách có nhiều

loại cặp sách, mỗi loại có hình dáng khác

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

-2 HS nhắc lại tên bài

Giúp những

HS còn lúngtúng

Tiết 4: CHÍNH TẢ

Ôn luyện kiểm tra tập đọc - HTL ( T4).

I/ MỤC TIÊU :

- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ về chim chóc (BT 2), viét được đoạn văn ngắn về loàichim hoặc gia cầm (BT3)

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Phiếu ghi các bài tập đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

Trang 12

- GV nêu câu hỏi.

+ Con gì gáy thức mọi người vào

4- Viết đoạn văn ngắn.

- Em định viết về con chim gì?

Hình dáng nó như thế nào? nó bay

như thế nào? nó giúp gì cho con

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS tự viết bài

- 1 số HS đọc bài của mình

- Lớp nhận xét

- 2 hs yếu nhắclại

Trang 13

Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Loài vật sống ở đâu

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Sau bài học , HS biết

- Biết được động vật có thể sống được khắp nơi: trên cạn , dưới nước

2 Kỹ năng: - Hình thành kỹ năng quan sát, nhận xét, mô tả

3 Thái độ: - Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình vẽ trong SGK

- Tranh ảnh các con vật

- Giấy khỏ to, hồ dán

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

trặc biệt

* Kiểm tra bài cũ

- Hãy kể tên một số loài cây sốngở

* Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.

- GV cho HS quan sát tranh và hỏi

Hình nào cho biết:

- GV nhận xét

+ Loài vật sống trên mặt đất

+ Loài vật sống dưới nước

+ Loài vật bay lượn trên không

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm phân loại các hình

ra làm 3 nhóm: Sống dướinước , trên cạn, trên không

- 2 hs yếunhắc lại

Trang 14

1.Kiến thức: Giúp học sinh biết:

-Lập được bảng nhân 1, bảng nhân chia 1

-Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0

2 Kỹ năng: -HS lập đươck bảng chia 1 và học thuộc

3.Thái độ : -HS yêu thích học toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Phiếu BT 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ

Trang 15

- 1 số HS đọc lại

2 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài vào phiếu -Đại diện nhóm dán kết quả

- 2 hs yếu nhắc lại

Tiết 2: TẬP ĐỌC

Ôn tập - Kiểm tra tập đọc - HTL (T5)

I/ MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu kĩ năng như ở tiết 1

- Biết cáh đặt và trả lời câu hỏi thế nào (BT 2-3), biết đáplời khẳng định phủđịnh trong tình huấn cụ thể ( 1trong 3 tình huấn ở BT4)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tên các bài tập đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 16

2- Kiểm tra tập đọc - HTL

- GV gọi HS đọc

- GV nhận xét

3- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu

hỏi : Như thế nào ?

Bài 2: Tìm bộ phận tả lời cho câu hỏi

“như thế nào”

- Câu hỏi " Như thế nào" dùng để hỏi

về nội dung gì ?

- Hãy đọc câu văn phần a

a) Mùa hè, hai bên bờ hoa phượng nở

- GV hướng dẫn và yêu cầu 2 HS ngồi

cạnh nhau, suy nghĩ để đóng vai từng

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc yêu cầu bài

- HS thảo luận theo cặp

a, HS 1 Tối nay ti ve sẽ chiếu bộphim Tôn Ngộ Không mà con thíchđấy

HS 2 Ôi ! Thích qúa/ cảm ơn bố

b, HS1 : bài kiểm tra của bạn đượcđiểm 10

HS 2 : Ôi ! Thật thế hả ?./ Ôi thậttuyệt

c, Tiếc qúa, tháng sau chúng em sẽ

cố gắng hơn

- 2 hs yếunhắc lại

HS thựchành hỏiđáp

Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Ôn tập - Kiểm tra tập đọc - HTL ( T6).

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức:

Trang 17

-Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1.

-Nắm được một số từ ngữ về muôn thú(BT2), kể ngắn về con vật mà mìnhbiết (BT3)

- Phiếu ghi tên các bài tập

- Các câu hỏi về chim chóc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

biệt

* Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2- Kiểm tra lấy điểm

( Tương tự như các tiết trước

3- Mở rộng vốn từ về muông thú

- GV nêu câu hỏi

+ Con vật này có bờm và có mệnh

danh là vua rừng xanh

+ Con gì thích ăn hoa qủa ?

+ Nhát như ?

+ Con gì được nuôi trong nhà để bắt

chuột ?

+ Nuôi chó để làm gì ?

+ Sóc chuyền cành như thế nào?

+ Voi kéo gỗ như thế nào ?

-Cho 2 nhóm thi đố nhau

Trang 18

-Mức độ yêu cầu kĩ năng như ở tiết 1

-Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Vì sao? ( BT2,3), biết đáp lời đồng ýngười khác trong tình huấn giao tiếp cụ thể( trong 1 hoặc 3 tình huấn BT 4)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi tên các bày tập TĐ - HTL

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- Câu hỏi : Vì sao dùng để

hỏi về nội dung gì ?

a, Vì sao sơn ca khô khát

hong

- Vậy bộ phận nào trả lời

cho câu hỏi : Vì sao ?

Bài 3:

a, Bộ phận nào trong câu

được in đậm ?

- Phải đặt câu hỏi cho bộ

phận này như thế nào ?

2 HS nhắc lại tên bài

- 2 HS đọc yêu cầu bài

- Dùng để hỏi về nguyên nhân,

lý do của sự việc

- Vì khát

- Vì khát

- HS làm BT b, Vì mưa to

- 2HS đọc yêu cầu bài

- Vì thương xót s9ơn ca

- Vì sao bông cúc héo lả đi ?

b, Vì sao đến mùa đông vekhông có gì ăn?

- 2 hs yếu nhắclại

- 2 hs yếu nhắclại

- 2 hs yếu nhắclại

Trang 19

Bài 4: Ôn luyện cách đáp

Tiết 2: TOÁN

Luyện tập chung

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: -Giúp học sinh

-Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học

-Biết tìm thừa sô, số bị chia

-Biết (nhân) chia số tròn chục với (cho) số có một chữ số

-Biết giải bài toán có một phép chia

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tìm thừa số, số bị chia

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia

3 Thái độ: Giáo dục cho HS lòng ham học toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-8 hình tam giá như SGK

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS tính nhẩm rổi nêu kết qủa

Giúp HSnhận ra: từ

1 phépnhân

Trang 20

Bài 4: Giải bài toán.

+ Có tất cả bao nhiêu tờ báo ?

+Chia đều cho mấy tổ

+Bài toán hỏi gì ?

+ Làm thế nào để biết mỗi tổ nhận được

- 2 HS đọc yêu cầu bài

- Ta lấy tích chia cho thừa số đãbiết

- Ta lấy thương nhân với sốchia

-HS dọc lại yêu cầu

- Các nhóm thi xếp nhanh

chuyểnthành 2phép chia

- 2 hs yếunhắc lại

- 2 hs yếunhắc lại

- 2 hs yếunhắc lại

Trang 21

- Thích làm đồ chơi

II/ CHUẨN BỊ :

- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy

- Quy trình làm vòng đeo tay

- Giấy thủ công

- Hồ dán

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt B.sung

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra sự chuẩn bị

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

-Ghi tên bài lên bảng

- lấy 2 tờ giấy thủ công khác

màu cắt thành các nan giấy

rộng 1 ô

- Dán nối các nan giấy cùng

màu thành nan dài 50 ô

- Dán đầu của 2 nan lại gấp

nan dọc đè lên nan ngang và

ngược lại Tiếp tục cho đến

- HS quan sát, lắng nghe

- HS thực hành

-2 hs yếu nhắc lại

-Giúp đỡ những emcòn lúng túng

Trang 22

Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: Chính tả

ÔN TẬP KT TẬP ĐỌC & HTL/ TIẾT 8.

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Đọc :

•-Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ năng HKII.

2.Kĩ năng : Rèn đọc thuộc bài trôi chảy, rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đúng mức.

3.Thái độ :Ý thức chăm lo học tập.

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Phiếu ghi các bài tập đọc có yêu cầu HTL, kẻ ô chữ BT2.

2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra Tập đọc & Học

thuộc lòng.

-GV chuẩn bị các phiếu có ghi sẵn

những bài tập đọc,

yêu cầu học sinh HTL

-HS lên bốc thăm

-Xem lại bài 2 phút

-Đọc 1 đoạn hoặc cả bàitheo chỉ

Trang 23

-Giáo viên yêu cầu học sinh HTL

không cầm sách

-Theo dõi, cho điểm

-Em nào chưa thuộc về nhà tiếp

tục học, tiết sau kiểm tra lại

2.Trò chơi ô chữ :

-GV gọi 1 em đọc yêu cầu của bài

-GV nhắc nhở : Đây là kiểu bài

tập các em đã làm quen từ học kì I

, chỉ khác là nội dung tìm chữ khó

hơn vì không có gợi ý chữ cái đầu

GV chỉ vào bảng ô chữ và hướng

dẫn cách tìm từ

-PP giảng giải, gợi mở :

-Theo gợi ý, các em phải đoán từ

đó là từ gì ? Người cưới công chúa

Mị Nương có 7 chữ cái ?

-Mùa nào rét, lạnh có 4 chữ cái ?

Ghi từ vào các ô trống hàng

ngang, nhớ viết chữ in hoa, mỗi ô

trống ghi 1 chữ cái

-Cơ quan phụ trách việc chuyển

thư từ, điện báo (có 7 chữ cái)

-GV nói : nếu từ tìm được có

nghĩa đúng nhu lời gợi ý vừa có số

chữ cái thích hợp khớp với số ô

trống trên từng dòng thì chắc là từ

đúng

-Ngày Tết của thiếu nhi có trăng

đẹp(có 8 chữ cái) ?

-Nơi chứa sách, báo cho mọi

người đọc (có 7 chữ cái)

-Con vật đi lạch bạch, lạch bạch

(có 3 chữ cái) ?

-Trái nghĩa với dữ (có 4 chữ cái) ?

-Tên dòng sông đẹp ở thành phố

định trong phiếu

-1 em đọc yêu cầu Quan sát ô chữ và tìm từ thích hợp để điền vào.

-1 em nêu : SƠN TINH

-HS trao đổi theo cặp

-Lớp làm vở BT

Chú ý hS yếu

Chú ý hS yếu

Chú ý hS yếu

Trang 24

Huế (có 9 chữ cái) ?

-GV nhắc tiếp : Sau khi điền đủ

các từ vào ô trống theo hàng

ngang, em sẽ đọc để biết từ mới

xuất hiện ở cột dọc là từ nào ?

-GV dán bảng 3-4 tờ giấy khổ to

đã kẻ ô chữ

-GV nhận xét

-Sông Tiền nằm ở miền nào của

đất nước ?

-PP truyền đạt : Sông Tiền nằm ở

miền Tây Nam Bộ là một trong

hai nhánh lớn của sông Mê Công

chảy vào Việt Nam (nhánh còn lại

là sông Hậu) Năm 2000, cầu Mĩ

Thuận rất to, đẹp bắt qua sông

Tiền đã được khánh thành

3.Củng cố :

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết

học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Về

nhà xem bài luyện tập chính tả,

TLV : viết về một con vật mà em

thích

-3-4 nhóm lên thi tiếp sức

-Đại diện từng nhóm đọckết quả

-Miền Nam

-Xem bài luyện tập chínhtả, TLV : viết về một convật mà em thích

- Thuộc bảng nhân, chia đã học

- Biết thực hiện phép tính nhân, hoặc tính chia cĩ kèm số đơn vị đo

-Biết tính giá trị biểu thức số cĩ hai dấu phép tính( trong đĩ cĩ một dấu nhân,hoăc dấu chia, chia trong bảng đã học)

Trang 25

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV chấm vở BT về nhà

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- Muốn biết mỗi nhóm có

- 2 HS nhặc lại tên bài

- HS tự tính nhẩm bài a rồinêu kết qủa ?

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 26

Ti ế t 3 : Tập làm văn

Kiểm tra : ĐỌC – HIỂU LUYỆN TỪ VÀ CÂU.(tiết 9)

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

•- Kiểm tra (Viết)theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữ HKII :

-Nghe –viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 45 chữ/15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày sạch sẽ, đúng hình thức văn xuôi ( hoặc thơ).

-Viết được văn bgắn ( khoảng 4-5 câu) theo câu hỏi gợi ý , nói về con vật yêu thích.

2.Kĩ năng : Rèn đọc trôi chảy, rõ ràng

3.Thái độ : Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài, làm bài

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bài tập đọc, đề trắc nghiệm.

2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giáo viên phát đề kiểm tra

-Bài kiểm tra gồm 2 phần :

1 Đọc thầm mẫu chuyện

“Cá rô lội nước”

-PP luyện đọc : Giáo viên hướng

dẫn học sinh nắm vững yêu cầu

của bài, cách làm bài.

2 Dựa vào nội dung bài

đọc, chọn ý đúng trong các

câu trả lời :

Trang 27

-PP kiểm tra.

1.Cá rô có màu như thế nào ?

2.Mùa đông, cá rô ẩn náu ở

đâu ?

3.Đàn cá rô lội nước mưa tạo

ra tiếng động như thế nào ?

4 Trong câu Cá rô nô nức

lội ngược trong mưa, từ ngữ

nào trả lời cho câu hỏi Con

gì ?

5.Bộ phận in đậm trong câu

“Chúng khoan khoái đớp

bóng nước mưa” Trả lời cho

câu hỏi nào ?

-Giáo viên thu bài

-Nhận xét, rút kinh nghiệm

bài kiểm tra

3.Củng cố : Nhận xét tiết

kiểm tra

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò

–Học bài

-Giống màu bùn

-Trong bùn ao

-Rào rào như đàn chim vỗcánh

-Cá rô

-Như thế nào ?

-Tập đọc bài

Chú ý hS yếu

Tiết 4: ÂM NHẠC

Ơn bài hát : Chim chích bơng

I/ MỤC TIÊU :

- Biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- Biết hát kết hợp với vận động phụ hạ đơn giản

II/ GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ :

- Nhạc cụ , băng nhạc, máy nghe

- Một số động tácphụ họa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Trang 28

- Giới thiệu bài :

- Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Ôn bài hát

- HS nghe

- 4 HS vận động phụ họa+ hát

Trang 29

Tiết 5: THỂ DỤC

Kiểm tra bài tập rèn luyện tư thế cơ bản.

I/ MỤC TIÊU:

Kiểm tra bài tập RLTTCB

II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Trên sân trường

- Chuẩn bị một còi, vạch kẻ thẳng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc

biệt1.Phần mở đầu:

-GV nhận lớp phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học

- GV bắt nhịp

-Cho HS khởi động

* Ôn đi theo vạch kẻ thẳng hai tay

chống hông dang ngang

2 Phần cơ bản.

- Nội dung kiểm tra : đi theo vạch

kẻ thẳng hai tay chống hông dang

- HS nghe

- HS dừng tại chỗ xoay vàhát

Xoay các khớp cổ chân, đầugối, hông, vai

- HS thực hành nhiều lần

- Lần lượt từng HS thựchành

Trang 30

kết qủa kiểm tra.

- Đi đều theo 2 hàng dọc

- HS thực hiện một số độngtác thả lỏng

THỂ DỤC Bài: Trò chơi tung vòng vào đích

I/ MỤC TIÊU:

- Làm quen với trò chơi " Tung vòng vào đích"

II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Chuẩn bị một còi, 6 chiếc vòng có đường kính 5 - 10cn, 4 bảng tính

- Trên sân trường

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt B.sung

Trang 31

1.Phần mở đầu:

-GV phổ biến nội dung yêu

cầu -GV điều khiển

Chạy nhẹ nhàng theo 1hàng dọc

Trang 32

-Giúp đỡ người khuyết tật.

-Kiểm tra định kì

-Kho báu (T1)-Kho báu (T2)

3

16/3

Tốn

Kể chuyệnChính tả

Mĩ thuật

Tự nhiên – XH

-Đơn vị, chục, trăm, nghìn

-Kho báu (T1)-Kho báu (T1)-Vẽ thêm vào hình cĩ sẵn

-Một số lồi vật sống trên cạn

4

17/3

TốnTập đọcLuyện từ và câuHĐNG

-Chữ hoa Y-Các số trịn chục từ 110 đến 200

-Làm đồng hồ đeo tay (T2)

6

19/3

Chính tảTốnTập làm văn

Âm nhạcSinh hoạt lớp

-Cây dừa-Từ 101 đến 110-đáp lời chia vui Tả ngắn về cây cối

-Học bài hát Chú ếch con

Thứ tư, thứ năm

Thể dục: Kaor Y Bút, Phụ trách

Trang 33

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: ĐẠO ĐỨC

Giúp đỡ người khuyết tật (T1)

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Học sinh hiểu

- Biết: Mọi người điều cần phải hổ trợ, giúp đỡ đối xử bình đẵng đốivới người khuyết tật

- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Có thái độ thông cảm, khong phan biệt đối xử và tham gia giúp đỡbạn khuyết tật trong lớp, trong trường và cộng đồng phù hợp với khả năng

2.Kỹ năng: - Học sinh có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật

tùy theo khả năng của bản thân

3.Thái độ: - Học sinh có thái độ thông cảm không phân biệt đối xử với người

khuyết tật

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa cho hoạt động 1 - tiết 1

- Phiếu thảo luận nhóm cho hoạt động 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

-Giới thiệu bai- Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Phân tích tranh

- GV treo tranh và hỏi:

- HS quan sát, thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS lắng nghe

- HS thảo luận theo cặp đôi

-2 hs yếunhắc lại

Trang 34

- GV kết luận, nhận xét : Tuỳ theo khả

năng, điều kiện các em có thể giúp đỡ

người khuyết tậtbằng những cách khác

nhau như đẩy xe lăn cho người bị liệt,

quyên góp cho những người bị chất độc

da cam

* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

- GV nêu lần lượt từng ý kiến

+Giúp đỡ người khuyết tật làm mọi

-Nhắc HS thực hiên theo bài học

- Đại diện nhóm trình bày

-HS lắng nghe

- HS trả lời : Giơ tay là đồngtình, không giơ tay là khôngđồng tình

Trang 35

6 Cho 4 điểm A,B,C,D hãy dùng

thước nối A với B, B với D

Bài 1: 1 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm )

Bài 2: 1 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm )

Nếu viết được phép tính chưa tính kết qủa được 0,25 điểm

Bài 3: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm )

Bài 4: 2 điểm ( Lời giải đúng 1 điểm

Đáp số đúng 0,25 điểm )Bài 5 : 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)

Bài 6 : 1,5 điểm

- Nối được A với B, B với D và D với C được 1 điểm

- Nói được ABCD là đường gấp khúc được 0,5 điểm

Bài 7: 0,5 điểm Điền số và phép tính đúng

Trang 36

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- HS nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc từng đoạn trướclớp

- HS đọc từng đoạn trongnhóm

- Các nhóm thi đọc( ĐT,CN)

- 1 HS đọc

- HS lắng nghe

- Lớp đọc đồng thanhđoạn 1

Trang 37

b, Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Trước khi mất người cha cho

các con biết đều gì ?

- Theo lời cha người con đã làm

chuẩn bị bài sau

- Quanh năm hai sươngmột nắng, cuốc bẫm, càysâu, ra đồng từng lúc gàgáy sáng trở về nhà khi

- Họ đào bới cả đámruộng để tìm kho báu

- Họ không thấy kho báu

- Vì ruộng được hai anh

em đào bới tìm kho báu,đất được làm kỹ nên lúatốt

- Chăm chỉ lao động sẽđược ấm no, hạnh phúc

- 3 HS đọc

-1 HS đọc cả bài

- Chỉ có chăm chỉ laođộng cuộc sống củachúng ta mới ấm no hạnhphúc

-2 hs yếu đọc

Trang 38

-Bọ ô vuông biểu diễn số.

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

-Ghi tên bài lên bảng

diễn chục và yêu cầu HS

nêu tương tự như trên

-Gắn 2 hình vuông như trên

và hỏi? Có mấy trăm?

-10 chục = 1 trăm

-Có 1 trăm

-1 HS lên bảng viết 100-Có 2 trăm

-HS viết vào bảng con 200-HS đọc và viết 300, 400,500 900

-2 hs yếu nhắc lại

Trang 39

vuông 3, 4 10 để giới thiệu

- Bước đầu tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu (BT1)

- Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào bài tốm tắt (BT2)

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ chép gợi ý 3 đoạn chuyện

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

-Ghi tên bài lên bảng

-2 HS nhắc lại tên bài

-2 HS đọc yêu cầu bài tập 1

Trang 40

- Kể toàn bộ câu chuyện.

Chú ý HS yếu

TIẾT 3: MĨ THUẬT:

Vẽ thêm vào hình có sẵn

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách vẽ thêm hình và vẽ màu vào các hình có sẵn của bài trang trí

- Vẽ được hình và vẽ màu theo yêu cầu của bài

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh ảnh về các loài gà

- Một số bài vẽ của HS

- Hình hướng dẫn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ trặc biệt

1 Ổn định lớp

3 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

Ngày đăng: 09/07/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng nĩ như thế nào? nĩ bay như   thế   nào?   nĩ   giúp   gì   cho   con người .. - giáo an tuần 27 đến tuần  34 chuẩn kiên thức
Hình d áng nĩ như thế nào? nĩ bay như thế nào? nĩ giúp gì cho con người (Trang 14)
Hình nào cho biết: - giáo an tuần 27 đến tuần  34 chuẩn kiên thức
Hình n ào cho biết: (Trang 15)
-Lập được bảng nhân 1, bảng nhân chia 1. - giáo an tuần 27 đến tuần  34 chuẩn kiên thức
p được bảng nhân 1, bảng nhân chia 1 (Trang 16)
Hình nào cho biết: Tên các con vật, con nào là vật nuơi, con nào là vật hoang dã. - giáo an tuần 27 đến tuần  34 chuẩn kiên thức
Hình n ào cho biết: Tên các con vật, con nào là vật nuơi, con nào là vật hoang dã (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w