1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on toan lan 4 lop 4

11 492 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 891,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình bình hành có chiều cao bằng 3 2 cạnh đáy và chiều cao hình bình hành là 250cm.. Tính diện tích hình bình hành đó?. b Một hình tam giác có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật trên

Trang 1

R đề thi định kì lần 4

A Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

1 Số năm chục nghìn bốn trăm tám chục chín đơn vị là:

A 56 489 B 264 758 C 50 849 D 50 489

2 Chữ số 3 trong số 534 260 chỉ:

A 300 B 3 000 C 30 000 D 300 000

3 Chữ số 5 trong số 7 548 thuộc hàng nào, lớp nào?

A Hàng nghìn, lớp nghìn C Hàng đơn vị , lớp đơn vị

B Hàng chục, lớp đơn vị D Hàng trăm , lớp đơn vị

4 Trung bình cộng của các số 39; 47; và 52 là:

A 48 B 47 C 46 D 52

5 Một phòng học có chiều dài khoảng:

A 10 cm B 10 dm C 10 m D 10 dam

6 Với a = 8 thì giá trị biểu thức : ( 185 - 115 ) x a là:

A 506 B 560 C 650

7 Phân số 3

5 bằng phân số nào dới đây:

A 6

15 B

15

6 C

9

15 D

15 9

8 Trong phân số dới đây, phân số nào lớn hơn 1:

A 9

7 B

7

7 C

9

9 D

7 9

9 3

8 ngày = giờ

A 10 B 9 C 11 D 12

10 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm :

3 m 2 = dm 2 là:

A 34 B 3400 C 304 D 3040

11 Kết quả của phép cộng 204588 + 574 892 là:

A 779 470 B 778 470 C 777 480 D 779 480

12 Kết quả của phép trừ 789 012 - 594 378 là:

A 194 633 B 194 623 C 194 634 D 149 634

13 Kết quả của phép nhân 154 x 203 là:

A 31 262 B 32 262 C 13 622 D 30 262

14 Kết quả của phép chia 1620 : 135 là :

A 102 B 120 C 210 D 12

15 Cho 4 góc: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt, góc vuông.

a Góc lớn hơn góc tù là:

A Góc vuông B Góc bẹt

b Góc nhỏ hơn góc vuông là:

A Góc tù B Góc nhọn

B Tự luận:

16 Tính:

5 + 10 = 3 4

4 X 5 =

:

18 − 9 7 = 5675 : 25 =

17 Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a, 2 x 48 x 5 =

b, 425 x 275 - 425 x 175 =

18 Năm nay tuổi mẹ và tuổi con cộng lại là

44 tuổi Mẹ hơn con 30 tuổi Tính tuổi mỗi ngời hiện nay.

19 Một mảnh vờn hình chữ nhật có chu vi

là 320 m Chiều rộng bằng 3

5 chiều dài

Tính diện tích mảnh vờn.

Trang 2

Rr Môn Toán - lần 4

Phần A Khoanh vào trớc ý trả lời đúng:

Bài 1: Phân số 1

3 bằng phân số nào dưới đây? A 3

5 B 13 15 c 10 30 B i 2: à Trong các số đo thời gian sau, số đo nào có thời gian dài nhất? A 15 phút B 3 4 giờ C 420 giây D 5 10 giờ Bài 3: 7 m 6 cm = cm Số thích hợp là: A 76 B 760 C 706 Bài 4: Cho 5 3 15 6X ?=30 Số thích hợp là: A 3 B 7 C 5 Phần B Tự luận Bài 5: Tính 5675 : 25 =

6 3: 7 4 =

- =

7 6 1 8X 9 3− =

Bài 6: Tìm X 8 11 : X = 3 4

15 17 - X = 1 2

Bài 7: Nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4 7 chiều dài và ít hơn chiều dài 6 m a, Tính diện tích nền nhà? b, Nay ngời ta ghép gạch mỗi viên hình vuông cạnh 2 dm Tính số viên gạch cần ghép? ( mạch hồ không đáng kể) Giải:

Bài tập về nhà

Bài 1: (2 điểm) Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng:

a) 1 tạ 5 kg = ………kg

A 15 B 105 C 150 D 1500 b) Trong các số 605; 4136; 1207; 2640

Số chia hết cho 3 là:

A 605 B 4136 C 1207 D 2640 c) Số thích hợp để viết vào ô trống của 5

? = 33

15 là:

A 3 B 11 C 15 D 33

d) Phân số bằng phân số

3

2 là:

A

6

2

B

3

4

C

12

8

D

10 6

Bài 2: (3 điểm) Tính:

a)

17

3 17

8 17

6

5 ) 5

1 3

1 ( + x

c)

3

2 : 4

3 5

4

x d)

15

2 : 7 2 : 5

Bài 3: (2 điểm) Tìm x

a) x −12 = 41 b)

4

3

x x = 12 5

Bài 4: (2 điểm) Một hình bình hành

có chiều cao bằng

3

2 cạnh đáy và chiều cao hình bình hành là 250cm

Tính diện tích hình bình hành đó?

Bài 5: (1 điểm).

Hãy viết năm phân số khác nhau lớn hơn

7

5

và bé hơn

7 6

Trang 3

Rrr Môn Toán - lần 4 Phần A Khoanh vào trớc ý trả lời đúng:

Bài 1: Phân số 7

12 bằng phân số nào dới đây?

A 7

10 B 12

15 c 21

36 D 12

9

B i 2: à Trong các số đo thời gian sau, số đo nào có

thời gian dài nhất?

A 20 phút B 1

4 giờ C 300 giây D 4

10 giờ

Bài 3: 7 kg 5 g = g Số thích hợp là:

A 75 B 7500 C 705 D 7005

Bài 4: Cho 5 1:

7 7 =7 Số thích hợp là:

A 4 B 5 C 35 D 7

Phần B: Tự luận Bài 5: Tính

7 14+ = 24 7

18 9− = 2 1:

5 2 = 1 3 2

5 5+ X 5 =

Bài 6: Tìm X

:

7 X =2 6 14

11+ =X 22

Bài 7: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài

bằng 5

3 chiều rộng và chu vi bằng 64 m

a, Tính diện tích thửa ruộng đó?

B, Nếu cứ 100m2 thu hoạch đợc 50 kg thóc, thì thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?

RRRR Môn toán lần 4 - năm 2008 - 2009 Phần 1: Khoanh tròn vào trớc ý trả lời đúng

Bài 1: Phân số 5

9 bằng phân số nào dới đây:

A 7

11 B 14

18 C 10

18 D 10

14

Bài 2: 3 tạ 5 kg = kg Số thích hợp vào chỗ

chấm là:

A 35 B 3050 C 3500 D 305

Bài 3: 5 m2 7 dm2 = dm2 Số thích hợp vào

chỗ chấm là:

A 570 B 507 C 5070 D 5700

Bài 4: Cho 8

8 =32 Số thích hợp vào ô trống là:

A 16 B 2 C 8 D 32

Phần 2: Tự luận

Bài 5: Tính:

6 12+ = 25 7

27 9− = 3 1:

4 2 = 1 3 2

5X 5 5+ =

Bài 6: Bố hơn con 27 tuổi Tuổi con bằng 2

5 tuổi

bố Tính tuổi của mỗi ngời?

Bài 7: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài

hơn chiều rộng 21 m và chu vi của nó là 138 m

a Tính diện tích thửa ruộng đó?

b Ngời ta trồng lúa, cứ 100 m2 thu đợc 50 kg thóc Hỏi thửa ruộng thu đợc bao nhiêu kg thóc?

Đề kiểm tra cuối năm : Môn Toán : Lớp 4

Trang 4

Năm học: 2008-2009

Bài 1: Khoanh tròn vào trớc ý trả lời đúng a) Chữ số

7 trong số 274896 là:

A 7 B 70 C 7000 D 70 000

b) Phân số

6

5

bằng phân số nào dới đây:

A

24

20

B

20

24

C

18

20

D

20 18

c) Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm của

1m2 27cm2 =

A 127 cm2 B 10027 C 1027cm2 D 10027cm2

Bài 2: Cho biểu thức A = X x 5 + 7

a) Tìm A biết: X = 400

b) Tìm X biết A = 10 042

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

a) 496 x 307 - 72 512 : 352 b) (32508 + 154800 : 75 ) : 86

Bài 4: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 150 cm,

chiều rộng bằng

3

2

chiều dài

a) Tính diện tích hình chữ nhật đó

b) Một hình tam giác có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật trên và có tổng của cạnh thứ nhất và cạnh thứ hai bằng 240cm Tổng của cạnh thứ hai và thứ

ba bằng 190 cm Tính độ dài mỗi cạnh của hình tam giác đó

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI NĂM HỌC 2008- 2009

Mụn Toỏn 4

Bài 1: Ghi lại cõu trả lời đỳng

1 5km 60 m = …m

2 Trong cỏc phõn số:

5

6

;

17

18

;

2008

2007

;

28

27

phõn số nhỏ hơn 1 là:

A

5

6

B

17

18

C

2008

2007

D

2008

2007

28 27

3 Một hỡnh vuụng cú diện tớch là 25cm2 Chu vi

hỡnh vuụng đú là:

20 dm

4 Phõn số nào sau đõy bằng phõn số

25 4

A

25

8

B

75

6

C

75

12

D

250 4

Bài 6: Cho ab + ba = 121 biết a- b = 5 Tỡm ab.

Bài 2: Cho cỏc số: 2000; 2001; 205; 2007; 2008

a/ Số nào khụng chia hết cho 2?

b/ Số nào chia hết cho 3 và 9?

c/ Số nào chia cho 5 dư 1?

d/ Số nào chia hết cho 3?

Bài 3: Tớnh

a/

4

3

-

4

1

+

8

3

b/

10

11

+

5

3

:

3 2

c/

8

5

:

3

2 ì 7

4

d/

15

11

-

5

2

:

4 3

Bài 4: Tỡm y

a/ y ì

5

2

= 2 -

15

4

b/ y ì

5

1

= 1 +

5 2

Bài 5: Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài gấp rưỡi

chiều rộng và bằng chu vi của một hỡnh vuụng cú cạnh là 15 m Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật đú

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI NĂM HỌC 2008 - 2009

Mụn Toỏn 4

Trang 5

Bài 1 Khoanh vào ý trả lời đúng:

1 Trong các phân số

5

4

;

4

5

;

9

5

;

9

4

phân số lớn nhất là

A

5

4

B

4

5

C

9

5

D

9 4

2 Số thích hợp để viết vào của 3

7 = 21 là:

A 1 B 7 C 3 D 21

3 Trong các phân số

6

5

;

40

25

;

45

32

;

36

16

, phân số bằng

9

4

là:A

6

5

B

40

25

C

45

32

D

36 16

4 4m28dm2 = dm2 Số thích hợp để điền vào

chỗ dấu chấm là:

A 48 B 408 C 4008 D 40008

5 Trên bản đồ có tỉ lệ 1:1000 000, vị trí hai điểm A

và B cách nhau 5mm thì khoảng cách thật giữa A và

B là: A 1000 000mm B 1000 000m

C 5000 000mm D 50km

6 Trong các số: 306 ; 810 ; 7259 ; 425 số chia hết cho cả 5 và 9 là:

A 306 B 810 C 7259 D 425

Bài 2 Tính

a)

12

5 12

9 + = b)

7

2 35

14 − = c)

3

1 : 2

1 5

2 ×

Bài 3 Tìm y:

a)

3

2 7

2 ×y= b)

3

2 1 9

2 +y= +

Bài 4

a) Một hình bình hành có chiều cao kém độ dài cạnh đáy 21cm Chiều cao bằng

5

2

độ dài đáy Tính diện tích hình bình hành đó

b) Hình chữ nhật và hình bình hành cùng có những đặc điểm gì?

Bài 5 Tính:

42

3 30

3 20

3 12

3 6

3 2

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2008- 2009

Bài 1 Ghi vào giấy kiểm tra câu trả lời đúng

1 15 tạ = …

A 1 tấn 5 tạ B 1 tấn 50 tạ

C 5 tạ D 15 tấn

2 5 thế kỉ 5 năm = … năm

A 55 B 550 C 505 D 25

3

2

1

ngày = … giờ

A 10 B 8 C 6 D 12

4 Khi chiều dài của một hình chữ nhật giảm đi một

nửa thì diện tích của hình chữ nhật đó sẽ:

A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 1 nửa

C Giảm đi 3 lần D Không thay đổi

Bài 5 >, <, =

a) a×(1a+1)

1

1 1 +

a

a b)

4

3

1

× 4

1 3

1 −

Bài 2 Trong hình bên, hình chữ nhật

ABCD có diện tích bằng 18cm2 Hãy tính diện tích hình bình hành MNBA

M N

A B

C D

Bài 3 Tính

a

12

8 3

7 4

3 + + b

6

5 : 8

5

c (

8

6 4

7 − ) :

2 3

Bài 4 Tìm x

a)

x

x 5×

= 5 b) ab × x = abab (ab ≠ 0)

b) Phải nhân số 32 với số nào để được kết quả là 3232

Bài 6 Tìm hai số biết trung bình cộng của chúng

bằng 167 và số thứ nhất hơn số thứ hai 26 đơn vị

BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HK II

2cm

3cm

Trang 6

Bài 1 Khoanh vào ý đúng

a) Trong các số 3240; 4155; 89780; 726930; 3006

Số chia hết cho cả 2, 5 và 9 là:

A 89780 ; 3240 B 3240 ; 726930

C 3006 ; 726930

b) Phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng

2007 là:

A

3

2004

B

2

2005

C

1 2006

Bài 2 Tính:

2

1

5

3

3

2 + − 4 :

15

3 5

4 ×

2006 + (10500 : 50 – 189) 2789 ì

13 + 2789 ì 87

Bài 3 Tìm x

3

1

15x =

2

1 4

>

x

48240 : x = 24 x – 2005 : 2 = 67804

Bài 4 (2 điểm) Một cửa hàng nhập về tất cả

7490kg gạo Trong đó số gạo nếp bằng

3

2

số gạo tẻ Tính xem cửa hàng đó nhập về bao nhiêu ki lô gam gạo mỗi loại?

Bài 5 (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD

(hình vẽ) Biết cạnh đáy dài 35cm, chiều cao bằng

5

2

cạnh đáy

a) Tính diện tích hình bình hành ABCD? b) Chỉ dùng một đoạn thẳng chia hình ABCD thành hai phần và ghép lại để đợc hình chữ nhật (vẽ hình thể hiện cách cắt, ghép)

A B

C D

PHẦN I: Khoanh vào ý đúng

1 Chữ số 9 trong số 294836 chỉ.

A 9 B 90 C 9000 D.90 000

2 Phân số 5

6 bằng phân số nào dưới đây

A 20

24 B 24

20 C 20

18 D 18

20

3 Phân số nào lớn hơn 1?

A 4

5 B 5

5 C 5

6 D 6

5

Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình bên là:

A 4

5 B 5

4 C 9

4 D 4

9

5 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1m2

25cm2 = …… cm2 là

A 125 B 1025 C 12.500 D 10.025

PHẦN II Tự luận Bài 1: Tính.

5

6 + 7

12= 9

16 - 3

8 = 4

7 x 5

8 =

11

10 + 3

5 : 2

3

Bài 2: Tìm X

X - 2

3 = 1 3

4 : X = 1

2

Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài

20m Chiều rộng bằng 2

5 chiều dài Tính diện tích mảnh đất đó?

Trang 7

Bài 1: Phân số 5

9 bằng phân số nào dưới đây?

( Hãy khoanh vào phân số đó)

15

27 15

18 20

27 10

27 20

36

Bài 2: Tính rồi rút gọn:

1 1

4 6+ 15 3

5

× = 5 2: 4

6 3− =

Bài 3: Trong các số: 75; 57; 172; 450:

-Số chia hết cho 3 là số

-Số chia hết cho 5 là số

-Số chia hết cho 9 là số

Bài 4: Một hình bình hành có chiều cao 90 cm,

cạnh đáy bằng 5

3 chiều cao Tính diện tích hình bình hành đó?

Bài 5: Người ta cho một vòi nước chảy vào bể

chưa có nước Lần thứ nhất chảy vào 1

3 bể, lần thứ hai chảy vào 3

5 bể Hỏi còn mấy phần bể chưa có nước?

Bài 6: Viết các phân số sau theo thứ tự từ lớn

đến bé: 1 2 9 4 5; ; ; ;

2 5 8 7 9

MÔN TOÁN LỚ P 4 (60 PHÚT LÀM BÀI )

Phần 1.Hãy chọn chữ cái trước ý trả lời đúng:

1 Cho các số 87 , 905 , 950 , 78 Số nào chia hết

cho 5 nhưng không chia hết cho 2:

A 87 B 905 C 950 D 78

2 Hai phần ba của nửa chiếc bánh thì bằng mấy

phần chiếc bánh đó:

A 1

2 B 1

3 C 1

4 D 1

5

3 Chia 287 cho 25 thì số dư là :

A 9 B 10 C 11 D 12

4 2 phút 3

4 phút bằng mấy giây:

A 165 B 155 C 145 D 135

5 Kết quả của biểu thức : (13 1)

10

A 10 B 20 C 30 D 40

Phần 2

a, Tính :

5

:10

3 5− = 5 1

6 4+ = 3 2 1:

4 3 5+ =

(240 x 5 - 25 x 8 ) : 8 3 1 2

4 4 5+ × =

: 5

6 × =5

b, Tìm x:

:

5 Χ = 3 (2 3) : 5

3 5+ Χ = 6

40 x X = 1400 X x 9 + X x 5 = 70

c, Tính nhanh

2 6 12 20+ + + ( 98 x 17 - 26 x 17 ) : 72

Phần 3 Giải bài toán:

1.Một thửa ruộng HCN có chu vi là 420 m Chiều rộng bằng 2

3 chiều dài

a Tính diện tích thửa ruộng đó

b Người ta cấy lúa ở đó Tính ra cứ 1m2 thu hoạch được 1

2 kg thóc.Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?

2 Trung bình cộng của hai số là 245 Nếu số thứ hai giảm đi 102 đơn vị thì được số thứ nhất Tìm hai số đó

3 Hai kho chứa 125 tấn thóc, trong đó số thóc ở kho thứ nhất bằng 3

2 số thóc ở kho thứ hai Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc?

4 Biết 1

4 bao gạo nặng 10kg Hỏi 2

5 bao gạo đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

MÔN TOÁN LỚ P 4 (60 PHÚT LÀM BÀI )

Trang 8

Bài 1: Nối mỗi phân số ở dòng trên với phân sớ ở dòng

dưới:

5

2

16

12

7

4 8 3

40

15

63

36

15

6

4 3

A C

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Trong hình thoi ABCD (xem hình bên): D

a/ AB và DC khơng bằng nhau

b/ AB khơng song song với AD

c/ Các cặp cạnh đối diện song song

d/ Bốn cạnh đều bằng nhau

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ Chữ số 8 trong số 347 856 chỉ:

A 8 B 856 C 800 D 8000

b/ Phân số

6

5

bằng phân số nào dưới đây:

A

30

25

B

36

25

C

25

36

D

25 30

c/ Kết quả của phép tính

6

5 + 12

7 là:

A

18

12

B

12

12

C

6

12

D

12 17

d/ Chọn số thích hợp để 45m2 6cm2 = cm2 là:

A 456 B 450 006 C 4506 D 456 000

Bài 4: Tính rồi rút gọn:

a/

9

5

x 7

3 = b/

8

3 : 4

9 = c/

7

4

x 4

5

- 14

5 =

Bài 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài

hơn chiều rộng 36m và chiều rộng bằng 3/7 chiều dài

a/ Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn

b/ Tính diện tích của mảnh vườn

Bài 6:Tìm x: X -

5

11 = 5

2 : 3 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII - TOÁN 4

1.Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô : ( 1đ )

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, quảng đường từ A đến

B đo được 1dm Như vậy độ dài thật của quảng

đường từ A đến B là : ( 1đ)

2.Khoanh tròn vào chữ cái có phân số tối giản :

A

3

15

7

49

C

5

17

D

29 7

3.Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô : ( 1đ )

a) Số 13 456 không chia hết cho 3

b) Số 70 009 chia hết cho 9

c ) Số 78 435 không chia hết cho 9

d) Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho

2 vừa chia hết cho 5

4.Tìm x : ( 2đ ) a)

6

5 2

1

=

10

3 5

1

=

x

c) 31×x= 61 d) x:32 = 74

5.Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 1000m, chiều rộng bằng 32 chiều dài tính diện tích thửa ruộng đó ( 3đ )

6 Tính diện tích phần tô đậm : ( 1đ )

7cm

6cm

MƠN : TỐN (Thời gian 60phút)

1cm

1cm

1cm mm 1cm

Trang 9

Đề bài: I/ Trắc nghiệm(5 điểm): Hãy khoanh

vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 3: Kết quả của phép nhân 428 × 123 là.

A 52 64 B 25 644 C 56 424 D 46 524

Câu 4: Kết quả của phép tính chia 7 350 : 42

A 751 B 517 C 157 D 175

Câu 5: Kết quả của phép tính

14

5 4

5 7

là ?

A

28

4

B

28

5

C

28

6

D

28 8

Bài 3: ( 2đ) a, Phân số 4

5 bằng:

A.20

16 B.16

20 C 16

15 D 12

16

b, Kết quả của phép tính 6 5

7 14+ là:

A 11

21 B 11

14 C 17

14 D 11

7

c, Số thích hợp viết vào chỗ chấm để

45 m2 6 cm2 = cm2 là:

A 456 B 4 506 C 450 006 D 456 000

Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu

vi là 90 dm, chiều rộng bằng

5

4

chiều dài

a/ Tính chiều dài và rộng của mảnh vườn đó

b/Tính diện tích của mảnh vườn đó ra đơn vị m2

Câu 2:Viết tất cả giá trị của Χ biết rằng

33 〈 Χ 〈 48 chia hết cho 3.

Bài 6: ( 1đ) Hãy chứng tỏ rằng các phân số sau bằng nhau:

27 2727 272727

31 3131 313131

Bài 2: (1đ) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

Trong hình bình hành ABCD có:

A B

A, Cạnh AB bằng cạnh:

B, Cạnh AD bằng cạnh: D C

C, Cạnh AB song song với cạnh:

D, Cạnh AD song song với cạnh:

Bài 4: (3đ) Tính:

a 4 9

5 7× b 3 2:

5 7

7 4 14× − d 5 4 4

6 3 5+ −

Kiểm tra toán học kỳ 2- lớp 4- NH 07-08

I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào các chữ

cái trước kết quả đúng :

1 Phân số 5

9bằng phân số nào dưới đây?

A 15

25 B 15

18 C 20

27 D 20

36

2 Kết quả của phép cộng 4 2

5 3+ là

A 6

8 B 3

4 C 22

15 D 8

15

3 Kết quả của phép trừ 4 3

7

− là :

A 1

7 B 31

7 C 18

7 D 25

7

4 Tích của 12 21

7 ×28 là:

A 69

28 B 9

28 C 9

7 D 27

28

5 Thương của 6 :9

4 là:

A 8

9 B 8

3 C 27

2 D 15

4

10 5 W :

A > B < C = D Không có dấu nào

7 Tìm x, biết: :3 2

4

A 11

4 B 3

2 C 3

8 D 8

3

8.Diện tích hình bình hành ABCDlà: đáy 12,cao 7

A 19cm2 B 42cm2

C 84dm2 D 84cm2

II Phần tự luận:

Bài 1: Với hai số tự nhiên 3 và 4, hãy viết:

a/ Phân số lớn hơn 1 b/ Phân số bé hơn 1 Bài 2: Tính giá trị biểu thức : (2 điểm) a/ 5 2: 4

6 3− = b/ 7 5 3

12 6 10+ × =

Bài 3: Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước Lần thứ nhất chảy vào 1

3bể Lần thứ 2 chảy vào 3

5 bể Hỏi:

a/ Còn mấy phần của bể chưa có nước? (1,5) b/ Nếu bể chứa được 300lít nước thì cần phải đổ thêm bao nhiêu lít nước nữa mới đầy bể? (0,5)

Kiểm tra cuối HK II Môn: Toán

Trang 10

1/- Phân số 5

6 bằng phân số nào dưới đây? (1đ)

a- 1

24 b- 5

24 c- 10

24 d- 20

24

2.Trong các phân số sau đây phân số nào lớn hơn 1

a- 3

5 b- 5

3 c- 5

5 d- 3

4

3/- Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)

a- 530 dm2 = cm2 ; b- 1500 kg = tạ

c 3 giờ 15 phút = phút ; d.13 dm2 9 cm2 = cm2

4/- Tính rồi rút gọn:(2 đ)

6 10+ =.b- 5 3

6 8− = c- 4 5

7 8× = d- 4 2:

5 3 =

5/- Người ta cho một vịi nước chảy vào bể chưa

cĩ nước Lần thứ nhất chảy vào 3

7 bể, lần thứ hai chảy vào thêm 2

5 bể Hỏi cịn mấy phần của bể chưa cĩ nước? (1 đ)

6/-Một miếng kính hình thoi cĩ độ dài các đường chéo là 15 cm và 11 cm Tính diện tích miếng kính đĩ? (1 đ)

7/- Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài hơn chiều rộng 48 m và chiều rộng bằng 2

5 chiều dài Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đĩ? ( 2đ)

Môn: TOÁN – khối 4

A TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

1) Phân số 5

6 bằng phân số nào dưới đây ?

a) 2024 b)

20

24

c) 1820 d)

20 18

2) Số thích hợp nhất để điền vào chỗ chấm

1m225cm2 = cm2

a) 125 b) 12500 c) 1025 d) 10025

3) Chiều dài một lớp học đo được 8 m Độ dài đoạn

thẳng biểu thị chiều dài lớp học đó được vẽ trên bản

đồ có tỉ lệ 1 : 200 sẽ là :

a) 4 cm b) 4 m c) 4 mm d) 400 m

4) Tổng số tuổi của anh và em là 48 tuổi Tuổi em

bằng

2

1

tuổi anh, thì tuổi của em là:

a) 36 b) 24 c) 16 d) 12

5) Diện tích hình thoi bằng:

a) tích của độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng một

đơn vị đo)

b) tổng của độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng

một đơn vị đo)

c) hiệu của độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng

một đơn vị đo)

6) Tìm số tự nhiên lớn nhất để: 238 x a < 1193

a) a = 5 b) a = 4 c) a = 6 d) a = 7

7) Diện tích của một hình vuông là 36 dm2, thì chu vi

hình vuông là:

8) Tìm x, biết x : 200 = 2450

a) 490000 b) 4900 c) 49000 d) 48000

9) Chu vi hình chữ nhật gấp 8 lần chiều rộng Hỏi

chiều dài gấp mấy lần chiều rộng ?

a) gấp 4 lần b) gấp 3 lần c) gấp 2 lần d) gấp 5 lần

10) Một lớp có nhiều hơn 40 và ít hơn 50 học sinh

Biết rằng khi xếp hàng 3 hoặc hàng 5 thì đều thừa

ra 2 bạn Vậy lớp có học sinh

11) Hiệu của 2 số là 18, tỉ số của 2 số đó là

5

2

Hai số đó là:

a) 6 và 30 b) 12 và 30 c) 6 và 12 d) 12 và 18

12) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được

7

21

15 = là: a) 15 b) 21 c) 7 d) 5

B BÀI TẬP ( 6 điểm ) Câu 1: Tính ( 2 điểm )

a)

3

2 : 5

3 10

11 + b)

14

2 5

2 : 7

2 −

c)

2

5

x

4

1 3

1 + d)

15

5 5

4 − x 2

Câu 2: Tìm x ( 1 điểm )

a) x x

10

3 4

3

6

5 3

2

=

5 =

x

d) x :

5

3 6

1

=

Câu 3: Bài toán ( 3 điểm )

1) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 60 m và chiều rộng bằng

7

2

chiều dài Tính: a) Chiều dài, chiều rộng của khu đất

b) Diện tích của khu đất 2) Một cửa hàng gạo trong ngày bán được số gạo loại I gấp 3 lần số gạo loại II Biết tổng số gạo bán được là 2 tạ Hỏi số gạo mỗi loại cửa hàng đã bán là bao nhiêu kilôgam ?

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4

Ngày đăng: 31/10/2015, 15:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông đó là: - on toan lan 4 lop 4
Hình vu ông đó là: (Trang 4)
Hình vuông là: - on toan lan 4 lop 4
Hình vu ông là: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w