Hai đường tròn này a.. 8- Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là... Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật.. Bài 4: 3đ Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nối tiếp đường tròn tâm 0.. Vẽ hai đ
Trang 1PHÒNG GD-ĐT MANG THÍT ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS AN PHƯỚC MÔN : TOÁN 9
THỜI GIAN: 90 PHÚT
1- Giải hệ phương
trình
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ %
Vận dụng giải
hệ phương trình 1 1=100/0
1 1,0đ=10% 2/ Hàm số y=ax2
Số câu:
S0 cau Tỉ lệ%
Nhận biết điểm thuộc
đồ thị hàm 1
0,25=2.50/0
Hiểu, tìm hệ số a
1 0,25=2.50/0
2 0,5đ=5%
3/Phương trình bậc
hai ax2+bx+c=0(
0
a≠ )
Số câu:
Số điểm: Tỉ lệ %
-Biết xác định hệ số a,b,c và số nghiệm 2 0,5=50/0
Hiểu được nghiệm phương trình
1 0,25=2.50/0
Giải phương trình
1
1 =100/0
Tìm tham số phương trình khi biết điều kiện
1 1= 100/0
5 2,75đ=27,5% 4/ Hệ thức Viet
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ%
- Biết tổng
và tích hai nghiệm phương trình 1
0.25=2 50/0
1 1đ=10% 5/giai bai toan
bang cach lap
phuong trinh
So cau
So diem
Van dung cac buoc giai bai toan bang cach lap phuong trinh
1 1=100/0
6/ Vị trí hai đường
tròn
Số câu:
Số điểm: Tỉ lệ%
Xác định được
vị trí hai đường tròn
1 0,25=2.50/0
1 0,25đ=2,5% 7/Các loại góc của
đường tròn
Nhận biết sđ góc
Vận dụng các loại góc Chứng minh góc bằng nhau
Vận dụng các góc bằng nhau
để chứng minh hai đường thẳng
Trang 2Số câu
Số điểm: Tỉ lệ %
1 0,25=2.50/0
1 1=100/0
song song 1
1=100/0
3 2,25đ=22,5% 8/Tứ giác nội tiếp
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ %
Hiểu tứ giác nội tiếp
2 0,5đ= 50/0
Chứng minh tứ giác nội tiếp 1
1=100/0
3 1,5đ=15% 9/Độ dài đường
tròn, cung tròn
Số câu
Số điểm: Tỉ lệ%
Vận dụng góc
và cung bị chắn
để tính số đo cung còn lại 1
0,25=2,50/0
1 0,25đ=2,5% 10/Diện tích các
hình
Số câu:
Số điểm : Tỉ lệ %
Hiểu tính thể tích hình trụ 1
0,25=2,50/0
1 0,25đ=2,5% Tổng số câu
Tổng số điểm
5 1.25=12,50/0
7 1,75=17,5%
7
7,0=70%
18 10điểm=1000/0
ĐỀ BÀI
A- Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0,25đ)
1- Điểm A=(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào ?
4
x
2
x
4
x
2
x
y= 2- Cho hàm số y=ax2 đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là
3- Phương trình bậc hai : 2x2 – x – 1 =0 có hệ số a,b,c lần lượt là:
4- Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt
a x2−6x+ =9 0 b x2 + 1 = 0 c 3x2 – 5x – 1 = 0 d x2 + x + 1 = 0
5- Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:
a x1=2 b.x1 =x2 =2 c x1=x2 = −2 d Vô nghiệm
6- Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có :
a 1 2 3; 1 2 5
x + =x − x x = −
b 1 2 3; 1 2 5
x + =x x x = −
c 1 2 3; 1 2 5
x + =x x x = d 1 2 3; 1 2 5
x + =x − x x =
7- Cho đường tròn tâm O có bán kính 2cm và đường tròn O’ có bán kính 3cm biết OO’ = 2cm
Hai đường tròn này
a Tiếp xúc trong b Tiếp xúc ngoài c Đựng nhau d Cắt nhau
8- Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là
Trang 39- Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cân ở A và ·BAC=400 thì cung tròn chứa điểm A có
số đo là :
.a 600 b 1200 c 1000 d 2800
10- Trong các hình dưới đây hình nào nội tiếp được đường tròn
a Hình tam giác b Hình chữ nhật c Hình thang cân d Tất cả đều đúng 11- Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn (O), biết  = 600 thì số đo góc C bằng :
a 1200 b 900 c 600 d 300
12- Một bể nước hình trụ cao 2m, bán kính đáy 1m có thể tích là :
a π(m3) b 2π(m3) c 3π(m3) d 4π(m3)
B- Tự luận : (7đ)
Bài 1 : (1đ) Giải hệ pt : 3 3
x y
x y
+ =
− =
Bài 2 : (2đ) Cho phương trình ẩn x : x2−4x m+ − =1 0 (1)
a/ Giải phương trình (1) với m =-4
b/ Với x1 , x2 là nghiệm phương trình (1) Tìm giá trị của m, biết x1 – x2 = 2
Bài 3: (1đ) Một hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài là 4m, biết diện tích 320m2 Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật
Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nối tiếp đường tròn tâm (0) Vẽ hai đường cao BE
và CF
a/ Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn
b/ Chứng minh ·AFE=·ACB
c/ Chứng minh AO⊥EF
ĐÁP ÁN
A- Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0,25đ)
B- Tự luận : (7đ)
Bài 1 : Giải hệ phương trình đúng mỗi nghiệm 0,5đ.
Bài 2:
a/ Với m = -4 thì phương trình (1) có nghiệm x1 = -1; x2 = 5 Mỗi nghiệm 0,5đ
b/ Ta có 1 2
2 4
x x
x x
− =
+ =
1
2
3 1
x
x
=
⇔ =
Theo Viet x1.x2 = m – 1 hay 3.1 = m -1
4
m
Bài 3: Lập đúng phương trình: x(x-4) = 320 (0,5đ)
⇔x2 – 4x + 320 = 0 (0,25đ)
⇒ x1 = 16 (TMĐK)
x2 = -20 (loại) Vậy chiều dài 16(m) ; Chiều rộng 12 (m) (0,25đ)
Trang 4B BC
y A
x
Bài 4 :
a/ Ta có : ·
·
1 ( ) 1
BFC v gt BEC v
=
= (0,5đ)
⇒ tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC (0,5đ) b/ Ta có : ·AFE+EF· B=1800 (kề bù) (0,25đ)
· EF· 1800
ACB+ B= (Tứ giác BFEC nội tiếp) (0,25đ)
c/ Kẻ tiếp tuyến xAy Ta có:
xAB= ACB (cùng chắn »AB )
AFE=ACB (cm trên)
AFE xAB
⇒ = (so le trong)
xy
Mà xy⊥ AO(t/c tiếp tuyến) (0,25đ)
EF AO