1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI TOAN 8 HKII (2010 2011)

3 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT 2điểm: Thi sinh chọn 1 trong 2 câu sau: Câu 1: Hảy phát quy tắc nhân với một số khác 0 vào hai vế của một bất phương trình?. Câu 2: Viết công thức tính thể tích của hình lăng t

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

HẢI LĂNG Năm học 2010-2011

Môn : TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A LÝ THUYẾT (2điểm): Thi sinh chọn 1 trong 2 câu sau:

Câu 1: Hảy phát quy tắc nhân với một số khác 0 vào hai vế của một bất phương trình?

Cho vi dụ?

Câu 2: Viết công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng?

Áp dụng: Tính thể tích của hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có một cạnh góc vuông bằng 8cm, cạnh huyền bằng 10cm và chiều cao bằng 12cm

B TỰ LUẬN (8 điểm):

Bài 1: (3đ) Giải phương trình:

a) 2x – 5 = 1 b) 3 (x – 5) – x (x – 5) = 0

c)

4

11 2

3 2

2

2

2

=

− +

x

x x x

x

Bài 2: (1,5đ) Hai tủ sách có 180 quyển sách Nếu lấy Tủ I ra 30 quyển và bỏ thêm vào

Tủ II 10 quyển thì số sách hai tủ bằng nhau Hỏi ban đầu mổi tủ có bao nhiêu quyển sách?

Bài 3: (3,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 16cm, BC = 12cm Gọi H là chân

đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a) Chứng minh AHB BCD;

b) Tính độ dài đoạn thẳng BD, AH và BH

c) Kẻ tia phân giác của góc BAD cắt BD tại M Tính AM

_

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 (2010-2011) A.LÝ THUYẾT:

Câu 1: Phát biểu được quy tắc (1đ)

Lấy được ví dụ (1đ)

Câu 2: Viết được công thức (1đ)

Lăng trụ ABCA’B’C’, tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, BC = 10cm

Ta có: AC2 = BC2 – AB2 = 102 - 82

⇒AC = 6cm

⇒Diện tích tam giác ABC =

2

.AC

AB

=

2

8 6

= 24cm2

V = 24.12 = 288 cm3

B.TỰ LUẬN:

Bài 1: a/ 2x – 5 = 1

⇔2x = 1 + 5

⇔ x = 3

b/ 3 (x – 5) – x (x – 5) = 0

⇔(x – 5) (3 – x) =0

⇔ 

=

=

0 3

0 5

x

x

⇔ 

=

=

3

5

x x

c/

4

11 2

3 2

2

2

2

=

− +

x

x x x

x

ĐKXĐ:

=

= +

0 2

0 2

x

x

2

2

x x

4

11 2

3 2

2

2

2

=

− +

x

x x x

4

11 2

3 2

2

2

2

=

+ +

x

x x

x x

4

11 )

2 )(

2 (

) 2 ( 3 ) 2 )(

2 (

) 2 (

2

2 2

= +

+ +

− +

x

x x

x

x x

x x

⇒x2 – 4x + 4 +3x + 6 = x2 – 11

⇔ -x = -21

⇔ x = 21

(0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ) (0,5đ)

(0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ)

Trang 3

Bài 2: Gọi số quyển sách ở Tủ I là x (quyển) ( x∈Z, 30<x<180)

Số quyển sách ở Tủ II là 180 – x (quyển)

Khi lấy Tủ I ra 30 quyển thì số sách còn lại là x -30 (quyển)

Khi bỏ thêm vào Tủ II 10 quyển thì số sách ở Tủ II là 180 –x + 10 (quyển)

Theo bài ra ta có phương trình: x-30 =180 –x +10

Giải phương trình ta được x = 110 (TM)

Vậy ban đầu: Tủ I có 110 quyển

Tủ II có 70 quyển

Bài 3:

a) Ta có ( so le trong)

AHB BCD (g - g)

AHB BCD

BD

AB BC

AH =

⇒ AH =

BD

AB BC.

Áp dụng định lí Py-ta-go, ta có

BD2 = AD2 + AB2 = a2 + b2 = 162 + 122 = 400

suy ra BD = 400 = 20

Tính được AH = 9 , 6

20

12

AHB BCD ⇒

DC

HB BD

AB = ⇒ BH =

20

16 16

BD

DC AB

= 12,8(cm) c/ Vì AD là phân giác của góc DAB

AB

AB AD MB

MB MD AB

AD MB

MD = ⇒ + = +

⇒ MB =

AB AD

BD AB

+

.

=

16 12

20 16

+ =11,4 (cm) ⇒ HM = BH – MB = 12,8 – 11,4 =1,4 (cm)

Áp dụng định lí pitago cho AHM có AM2 = AH2 + HM2

= 9,62 + 1,42

⇒ AM = 95 , 02 (cm)

(1đ)

(0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ) b)

(0,25đ)

(0,5đ) (0,25đ)

(0,25đ)

M

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

Ngày đăng: 31/10/2015, 09:33

w