1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI TOAN 9. HKII (2010-2011)

4 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc nội tiếp, góc có đỉnh bên ngoài đường tròn.. Hai đường thẳng song song, bằng nhau... của số đo hai cung bị chắn giữa hai cạnh của góc đó ” A Một nửa tổng B Một nửa hiệu C Tổng D Hi

Trang 1

Trường THCS MỸ HOÀ ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ II ( Năm học 2010 – 2011 )

GV : Nguyễn Thị Ánh Nguyệt Môn : TOÁN - Khối 9



MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Hệ PT bậc nhất hai ẩn

Số câu

Số điểm

3

2 Phương trình bậc hai

Số câu

Số điểm

3

17.5%

3 Hệ thức Vi- ét

Số câu

Số điểm

1

12.5%

4 Giải bài toán bằng cách

lập phương trình

Số câu

Số điểm

1 2

1

2 20%

5 Góc nội tiếp, góc có đỉnh

bên ngoài đường tròn.

Số câu

Số điểm

2 0.5

2 0.5 5%

6 Tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm

1 0.25

2 1.25

3 1.5 15%

7 Diện tích hình tròn-

hình quạt tròn

Số câu

Số điểm

2 0.5

2 0.5 5%

8 Hai đường thẳng song

song, bằng nhau

Số câu

Số điểm

2

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

9 3 30%

8 4 40%

2 3 30%

19 10 100%

ĐỀ THI

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 2

Câu 1: Phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a¹ 0)

điều kiện để phương trình có nghiệm là:

A) D > 0 B) D < 0 C) D = 0 D) D ³ 0

Câu 2: Phương trình bậc hai: x2 – 4x + m = 0 có hai

nghiệm phân biệt khi :

A) m> 0 B) m< 0 C) m = 0 D) m³ 0

D) D ³ 0

B) m< 0

Câu 3 : Không giải phương trình, hãy cho biết

phương trình x2 + 3x – 10 = 0 có mấy nghiệm :

A) Vô nghiệm B) Có 1 nghiệm kép

C) Có hai nghiệm phân biệt D) Vô số nghiệm C) Có hai nghiệm phân biệt Câu 4 : Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng vô

nghiệm thì tương đương nhau

A) Đúng B) Sai A) Đúng

Câu 5: Tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai

x2 – 5x + 6 = 0 ta được :

A) x1 = 2 ; x2 = 3 B) x1 = 1 ; x2 = – 5

C) x1 = – 2 ; x2 = – 3 D) x1 = – 2 ; x2 = 3 A) x1 = 2 ; x2 = 3

Câu 6: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương

trình ìïï4x 5y 3x 3y 5+ =

íï - =

ïỵ

A) ( 2;1 ) B) ( -2; -1 ) C) ( 2; –1 ) D) ( 3;

1 )

C) ( 2; –1 )

Câu 7: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo:

A) Lớn hơn 900 B) Nhỏ hơn 900

C) Bằng 900 D) Bằng 1800 C) Bằng 900

Câu 8: Điền vào chỗ trống để có định lí đúng: “ Góc

có đỉnh ở bên ngoài có số đo bằng của số đo

hai cung bị chắn giữa hai cạnh của góc đó ”

A) Một nửa tổng B) Một nửa hiệu

C) Tổng D) Hiệu B) Một nửa hiệu Câu 9: Trong các hình sau đây, hình nào không nội

tiếp được đường tròn:

A) Hình chữ nhật B) Hình bình hành

C) Hình vuông D) Hình thang cân B) Hình bình hành

Câu 10: Cho tứ giác ABCD có Â = 650 Để tứ giác

ABCD nội tiếp được trong một đường tròn thì số đo

µC bằng :

A) 300 B) 1500 C) 1150 D) 1800 C) 1150

Câu 11: Khi bán kính tăng gấp đôi thì diện tích hình

tròn

A) Tăng gấp đôi B) Tăng gấp ba

C) Tăng gấp bốn D) Không tăng, không

Câu 12: Diện tích hình quạt tròn có bán kính 5cm và

góc ở tâm tương ứng bằng 720 là:

D) 5p

Trang 3

A) 12p B) 10p C) 2p D) 5p

PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình ìïï3x y 1x y 3+ =

íï - = ïỵ

b) Giải phương trình bậc hai ẩn x sau: x2 + 6x + 5 = 0

Bài 2: (2 điểm) Trong một phòng có 80 người họp

được sắp xếp ngồi đều trên các dãy ghế Nếu ta bớt

đi hai dãy ghế thì mỗi dãy ghế còn lại phải xếp

thêm 2 người mới đủ chỗ Hỏi lúc đầu có mấy dãy

ghế?

Bài 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC ( góc A nhọn )

nội tiếp trong một đường tròn tâm O Vẽ đường kính

CD của đường tròn, các đường cao AF , BK cắt nhau

tại H

a) Chứng minh tứ giác FHKC nội tiếp

b) Gọi M là trung điểm BC Chứng minh DB // OM

c) Chứng minh DB = 2OM

Bài 1:

a) Giải đúng nghiệm của hệ phương trình x = 1 ; y = – 2 (1đ)

b) Giải đúng nghiệm của phương trình

x1 = –1 ; x2 = – 5 (1đ) Bài 2:

Gọi x là số dãy ghế lúc đầu Điều kiện: xỴ N và x > 2 Số dãy ghế lúc sau là: x – 2 Theo đề bài ta có phương trình

x 2- - x = (1đ)

Û x2 – 2x – 80 = 0

D= 1 + 80 = 81 Giải phương trình tìm được hai nghiệm:

x1 = 10 ( nhận )

x2 = – 8 ( loại so với điều kiện ) Vậy lúc đầu phòng họp có 10 dãy ghế.(1đ)

Bài 3:

a) Chứng minh tứ giác FHKC nội tiếp (1đ)

Xét tứ giác FHKC có

AF BC^ ( gt ) Þ $F 90= 0

BK AC^ ( gt ) Þ K 90µ = 0

F K 90+ = + 90 =180

Þ $ Vậy tứ giác FHKC nội tiếp b) Chứng minh DB // OM (0.5đ)

ø Ta có: ·DBC 90= 0( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Þ DB BC^ (1)

Ta lại có: MB = MC (gt)

Þ OM BC^ (2) ( đường kính và dây cung)

Từ (1) và (2) suy ra DB // OM c) Chứng minh DB = 2OM (0.5đ)

Ta có OM = 12DB

Trang 4

Bài 4: (1điểm) Áp dụng hệ thức Vi-ét Tìm hai số ?

Biết tổng của chúng bằng 6 và tích của chúng bằng

5

( đường trung bình D BCD )

Þ DB = 2 OM Bài 4: ( 1đ ) Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình : x2 – 6x + 5 = 0

Ta có a + b + c = 1 – 6 + 5 = 0 Nhẩm ra ta được x1 = 1 ; x2 = 5

Ngày đăng: 27/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình quạt tròn - DE THI TOAN 9. HKII (2010-2011)
Hình qu ạt tròn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w