1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi toán 9 HKII 2010-2011 mới

5 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề 1-Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 18 tiết -Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn,nghiệm và cách giải.. Vận dụng các phương pháp giả

Trang 1

III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

1-Hệ hai

phương trình

bậc nhất hai ẩn

( 18 tiết )

-Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn,nghiệm và cách giải.

Vận dụng các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

2-Hàm số

y=ax 2 (ao)

Phương trình

bậc hai một ẩn.

(21 tiết )

Hiểu các tính chất của hàm số y=ax 2 (ao).

Biết vẽ đồ thị của hàm số

Y = ax 2 Giải được phương trình bậc hai

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

Vận dụng định

lí viet để nhẩm nghiệm phương trình bậc hai một ẩn.

3-Góc với

đường tròn.

(18 Tiết)

Vận dụng các công thức tính độ dài và diện tích

Vận dúng các tính chất của các loại góc với đường tròn chứng minh các bài toán hình học

4- Hình trụ,

hình nón, hình

cầu.(13iết )

Nhận biết được diện tích xung quanh thể tích của hình nón ,hình trụ ,

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011

Môn: Toán Lớp: 9

Thời gian: 90 phút

(Học simh làm bài vào giấy kiểm tra)

ĐỀ:

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

(Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng viết vào giấy kiểm tra )

Câu1 : Phương trình 2x - y = 3 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm

A, ( 1; 1) B ( 2; 1) C (0;3) D (2;4)

Câu 2 : Cặp số ( 1;-3) là nghiệm nào của phương trình nào sau đây.

Câu 3: Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình y=3x+2 được một hệ phương

trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm

Câu4: Nghieäm cuûa heä ph.trình

= +

=

1

3 2

y x

y x

là: A (1;-1) B.(1;1) C (4;5) D (-4;5)

Câu 5 : Hàm số y = = -3x2 đồng biến khi

A x > 0 B x > -1 C x < 0 D x < 2

Câu 6: Phương trình nào trong các phương trình sau có nghiệm kép

A x2 +2x + 1=0 C x2 +5x +4 =0

B x2 +3x - 4=0 D.x2– 2x – 3 = 0

Câu7: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có tổng 2 nghiệm bằng 5?

A x2 − 5x+ 25 0 = B 2x2 − 10x− 2 0 = C.x2 − = 5 0 D 2x2 + 10x+ = 1 0

Câu 8: Góc ở tâm AOB có số đo là 650 Hỏi cung lớn AB có số đo bao nhiêu?

Câu 9 : Tứ giác MNPQ là tứ giác nội tiếp nếu:

A ¶M + µN = 1800 C ¶M + µQ = 1800

B ¶M + µP = 1800 D ¶M + µP = 900

Câu 10.Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được kết luận đúng.

1 Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là a) πR2h

2 Công thức tính thể tích của hình nón là b)4πR2

3 Công thức tính thể tích của hình trụ là c)2πRh

d)

3

4

πR3

( Chú ý) : R là bán kính đáy hình trụ, hình nón

3 1

πR2h

Trang 3

f) ) πRl

II.PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Bài 1: 3đ 1/ giải phương trình sau: : 2x2 – 3x+ 1 =0

2/ Giải hệ phương trình : + =3x x−22y y=31

3/Vẽ độ thị hàm số y=x2 Và đồ thị hàm số y= -x+2 trên cùng một hệ trục tọa độ

Bài 2: T×m hai c¹nh cña mét tam gi¸c vu«ng biÕt c¹n huyÒn b»ng 13 cm vµ tæng hai c¹nh gãc

vu«ng b»ng 17

Bµ i 3 (2 ®iÓm): Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC=2a và một điểm A nằm trên nửa

đường tròn sao cho AB=a, M là điểm trên cung nhỏ AC ,BM cắt AC tại I.Tia BA cắt CM tại D

a/ chứng minh ∆AOB đều

b/Tứ giác AIMD nội tiếp đường tròn

c/ Cho góc AMB = 450 Tính độ dài cung AI

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Mụn : Toỏn

Lớp : 9

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :Mổi cõu đỳng 0,25 đ

1 – c

2 – e

3 – a

II.PHẦN TỰ LUẬN :

Baứi 1 (3,5 điểm):1/ Giaỷi phửụng trỡnh : 2x2 – 3x+ 1 =

∆ = 1 0.5 đ

x1 = 1

2 , x2 = 1 0.5 đ 2/ Giaỷi heọ phửụng trỡnh : + =3x x−22y y=31

Giải bằng hai phương phỏp cỏch cộng đại số hoặc phương phỏp thế Tỡm được nghiệm x = 1 , y = - 1 1,5 đ

3/Veừ ủoà thũ haứm soỏ y=x2 vaứ ủoà thũ haứm soỏ y= -x +2 treõn cuứng moọt heọ truùc toaù ủoọ lập bảng 0.25 đ

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y=x2 9 4 1 0 1 4 9

y = -x+2 5 4 3 2 1 0 -1

Lập tọa độ 0.25 đ

vẽ đồ thị 0.5 đ

Baứi: 2 đ

Giải: Gọi cạnh góc vuông thứ nhất của tam giác là x ( cm ), (ĐK: 0< x < 17 ) 0,25đ

Ta có: cạnh góc vuông còn lại là: ( 17 - x ) ( cm)

Vì cạnh huyền của tam giác vuông là 13cm, do đó ta có phơng trình: 0,25đ

x 2 + ( 17 - x ) 2 = 13 2x 2 - 17x + 60 = 0 0,5 đ Giải PT trên ta đợc: x1 = 12, x2 = 5 ( thỏa mãn điều kiện ) 0,5 đ

Vậy độ dài các cạnh góc vuông lần lợt là 12 cm, 5 cm 0,5đ

1 2

O

3

A

B

y

1

-3

y = -x + 2

Trang 5

Bài 3 :1.5đ

tròn ) và AB = a ( gt)

nữa đường tròn )

chắn nữa đường tròn )

c) »AI = 900 0.5đ

GV thực hiện : Nguyễn Phi Hùng

a

a

n I O

D

B

C

Ngày đăng: 28/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4- Hình trụ, - đề thi toán 9 HKII 2010-2011 mới
4 Hình trụ, (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w