Khi cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch ZnSO4, thấy có hiện tượng: A.. Dung dịch chất nào dưới đây là không điện li: A... Dãy chất nào cho dưới đây gồm các chất đều tác dụng đượ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THPT Chu Van An Môn thi: Hoá học - Không Phân ban ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT
Thời gian làm bài: 60 phút
Số câu trắc nghiệm: 40
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
1 Chất nào cho dưới đây vừa có khả năng nhường và vừa có khả năng nhận proton?
A KNO3 B NaOH C H2SO4 D Zn( )OH 2
2 Theo thuyết proton, H2O có tính:
A Axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính
3 Trong 100 mL dung dịch H2SO4 có pH = 4, nồng độ mol ion hidro (H+) bằng:
A 1,0.10-4M B 2,0.10-4M C 0,5.10-4M D 10.10-4M
4 Dung dịch Ba(OH)2 0,02M có pH bằng:
5 Trộn 200 mL dung dịch H2SO4 0,05M với 300 mL dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là:
6 Dung dịch CH3COONa và NH4Cl lần lượt có pH:
A đều bằng 7 B > 7 và < 7 C < 7 và > 7 D bằng 7 và < 7
7 Lần lượt cho quì tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3, Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2 Số dung dịch có thể làm quì hóa xanh bằng:
8 Cho a mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH :
A Không xác định B > 7 C < 7 D = 7
9 Khi cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch ZnSO4, thấy có hiện tượng:
A Xuất hiện kết tủa B Xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan
C Sủi bọt khí D Xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí
10 Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?
A Fe(NO3)3 B NaHCO3 C Na2CO3 D K2SO4
11 Dung dịch chất nào dưới đây là không điện li:
A NaCl B HNO 3 C C2H5OH D MgSO4
12 Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
3
2 ,Cl ,CO Ca
,
Na B Cu2+,SO24−,Ba2+,NO−3
C Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+ D Zn2+,S2−,Fe3+,Cl−
13 Trong 1 lit dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân ly và ion Độ điện ly của CH3COOH
ở nồng độ đó là:
14 Xét phương trình: S2- + 2H+ → H2S
Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B 2NaHSO4 + Na2S → 2Na2SO4 + H2S
C 2CH3COOH+K2S→2CH3COOK+H2S D BaS + H2SO4→ BaSO4 + H2S
15 Cho các cặp chất sau:
(1) Na2CO3 + BaCl2 (2) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2
(3) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (4) BaCl2 + MgCO3
Mã đề thi 201
Trang 2Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A (1) và (2) B (1) và (3) C (1), (2) và (3) D (1), (2), (3) và (4)
16 Trộn lẫn các dung dịch sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng:
B. NH4Cl+Ca( )OH 2 D Na2SO4 +KNO3
17 Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần để trung hòa vừa đủ 150 mL dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2
0,5M là:
18 Cho 0,31 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO3)3 Khối lượng kết tủa tạo ra là:
A. 8,56 gam B 7,49 gam C 10,7 gam D 22,47 gam
19 Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
A HNO3 là phân tử phân cực B HNO3 bền bởi nhiệt
C HNO3 là chất oxi hóa mạnh D HNO3 là axit mạnh
20 Dãy chất nào cho dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3?
A CuO, Ag, FeSO4 B AlCl3, Cu, S
C FeO, SiO2, C D FeS, Fe2(SO4)3, NaOH
21 Lượng khí thu được (đktc) khi hòa tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là:
A 3,36 (L) B 4,48 (L) C 6,72 (L) D 13,44 (L)
22 Cho 10,8 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được sản phẩm khử duy nhất là 3,36 L khí A (đktc) Công thức phân tử của A là:
23 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, thấy thoát ra một hỗn hợp khí gồm NO và N2O, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19,2 Khối lượng Al(NO3)3 tạo thành là:
A. 106,6 g B 106,5 g C 105,6 g D 105,5 g
24 Hòa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO
Số mol mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt bằng:
A. 0,1 mol và 0,15 mol B 0,15 mol và 0,11 mol
C 0,225 mol và 0,053 mol D 0,02 mol và 0,03 mol
25 Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể dùng để điều chế oxit của nitơ?
A NH4Cl + NaNO3 →t B Cu + dung dịch HNO3→
C CaCO3 + dung dịch HNO3→ D NH3 + O2 Pt →, 900o
26 Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo quá trình công nghiệp với hiệu suất 80%?
A 66,67 mol B 80 mol C 100 mol D 120 mol
27 Tổng số mol khí sinh ra khi nhiệt phân 0,1 mol Cu(NO3)2 với hiệu suất 80% là:
A 0,15 mol B 0,20 mol C 0,25 mol D 0,4 mol
28 Phản ứng nào KHÔNG đúng
t 2
NO Fe
C 2AgNO3 →t 2Ag+2NO2 +O2 D ( ) 2 3 2 2
t 3
NO Fe
29 Cho 0,2 mol H3PO4 tác dụng với 0,52 mol NaOH Tổng khối lượng muối tạo thành là:
30 Trong phân đạm NH4NO3 có phần trăm về khối lượng nguyên tố N là:
31 Phát biểu nào đúng:
A Photpho trắng bền hơn photpho đỏ
B Ở 400C photpho trắng tự bốc cháy trong không khí
C Photpho trắng không độc
Trang 3D Photpho đỏ độc
32 Giải pháp nhận biết ion nào dưới đây là KHÔNG hợp lí?
A Dùng OH- nhận biết NH4+, với hiện tượng xuất hiện khí mùi khai
B Dùng Cu và H2SO4 nhận biết NO3-,với hiện tượng xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí
C Dùng Ag+ nhận biết PO43-, với hiện tượng tạo kết tủa màu vàng
D Dùng que đóm nhận biết khí N2 với hiện tượng que đóm bùng cháy
33 Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là một trong những tính chất vật lý đặc trưng của khí NH3?
A. Tan tốt trong nước B Nhẹ hơn không khí
C Có mùi khai và xốc D Có khí có màu vàng nhạt
34 NH3 không có tính chất sau:
A tính bazơ B tính kém bền nhiệt C tính khử D tinh axit
35 Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4:
A thấy kết tủa trắng
B thấy kết tủa xanh
C thấy kết tủa, rồi kết tủa tan tạo thành dung dịch không màu
D thấy kết tủa, rồi kết tủa tan lại tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm
36 Muối nào khi nhiệt phân tạo ra NH3
A. NH4HCO3 B NH4NO3 C NH4NO2 D (NH4)2Cr2O7
37 Công thức cấu tạo của đơn chất và hợp chất chứa nguyên tố nitơ nào dưới đây KHÔNG đúng?
A. N2 N N
H
H H
O
O
O
O
38 Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?
A. NH3 + H2O NH4+ + OH-
B. 2NH3+ H2SO4→ (NH4)2SO4
C. 8NH3 + 3Cl2→ N2 + 6NH4Cl
D. Fe2++2NH3+2H2O→Fe(OH)2+ 2NH4+
39 Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch NH3 vào dung dịch FeSO4 là:
A. Tạo kết tủa nâu đỏ B Tạo kết tủa xanh nhạt
C Tạo kết tủa xanh lam D Tạo kết tủa trắng
40 Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3 (biết rằng đây là phản ứng tỏa nhiệt)?
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
A Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất cao
B Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
D Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp
Trang 4ĐÁP SỐ: