8 kiểu hình với tỉ lệ không ngang nhau Đáp án là : B Bài : 6533 Với mỗi gen qui định một tính trạng và di truyền theo hiện tượng tính trội hoàn toàn.. Cả hai giới luôn luôn liên kết g
Trang 1Bài : 6552
Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen , với hoán vị gen với tần số 20% ( vàliên kết hoàn toàn) là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 40% ABD : 40% abd : 10% Abd : 10% aBD
B 40% Abd : 40% aBD : 10% ABD : 10% abd
C 30% ABd : 30% abD : 20% AbD : 20% aBd
D 25% ABD : 25% abd : 25% Abd : 25% aBD
Đáp án là : (A)
Bài : 6551
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian
Phép lai tạo ra tỉ lệ kiểu hình 1 dài, ngọt : 1 tròn, chua là:
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian
Phép lai với hoán vị gen với tần số 20% là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 4 tròn, ngọt : 4 dài, chua : 1 tròn, chua : 1 dài, ngọt
B 4 tròn, chua : 4 dài, ngọt : 1 tròn, ngọt : 1 dài, chua
C 1 tròn, ngọt : 1 dài, chua : 1 tròn, chua : 1 dài, ngọt
D 1 tròn, chua : 1 dài, ngọt : 1 tròn, ngọt : 1 dài, chua
Đáp án là : (A)
Bài : 6549
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Trang 2Không có tính trạng trung gian
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai nếu không xảy ra hoán vị gen là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 quả tròn, chua : 1 quả dài, chua
B 1 quả tròn, ngọt : 1 quả dài, ngọt
C 75% quả tròn, ngọt : 25% quả dài, chua
D 75% quả tròn, chua : 25% quả dài, ngọt
Đáp án là : (C)
Bài : 6548
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai {AB}{Ab} x {ab}{ab} là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 50% quả tròn, ngọt : 50% quả dài, ngọt
B 50% quả tròn, ngọt : 50% quả tròn, chua
C 50% quả tròn, chua : 50% quả dài, ngọt
D 50% quả tròn, chua : 50% quả dài, chua
Đáp án là : (B)
Bài : 6547
Tỉ lệ 1 : 1 có thể tạo ra từ phép lai nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A nếu có hoán vị gen
B nếu có hoán vị gen
Trang 3A Có kiểu gen , liên kết gen hoàn toàn
B Có kiểu gen , hoán vị gen tần số 35%
C Có kiểu gen , hoán vị gen tần số 35%
D Có kiểu gen , hoán vị gen tần số 17,5%
Đáp án là : (B)
Bài : 6545
Cơ thể P dị hợp các cặp gen tạo ra loại giao tử ABD với tỉ lệ bằng 15%
Tần số hoán vị gen của P là:
Cơ thể P dị hợp các cặp gen tạo ra loại giao tử ABD với tỉ lệ bằng 15%
Kiểu gen của cơ thể P nói trên là:
A Có kiểu gen và liên kết gen hoàn toàn
B Có kiểu gen và liên kết gen hoàn toàn
C Có kiểu gen với tần số hoán vị gen 25%
Trang 4D Có kiểu gen với tần số hoán vị gen 12,5%
A Luôn tạo ra 4 loại giao tử có tỉ lệ ngang nhau
B Tạo ra 8 loại giao tử nếu xảy ra hoán vị gen
C Luôn tạo ra 2 loại giao tử
Trang 5Kiểu gen của bố và mẹ là trường hợp nào sau đây?
Trang 6A 4 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau
B 4 kiểu hình với tỉ lệ không ngang nhau
C 8 kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau
D 8 kiểu hình với tỉ lệ không ngang nhau
Đáp án là : (B)
Bài : 6533
Với mỗi gen qui định một tính trạng và di truyền theo hiện tượng tính trội hoàn toàn Kiểu gen
có hoán vị gen với tần số nhỏ hơn 50% khi mang lai phân tích thì kết quả ở con lai là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Có hai tổ hợp giao tử
B Cho hai kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau
C Có bốn kiểu hình với tỉ lệ không đều nhau
D Có bốn kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau
A Hoán vị gen đều xảy ra ở cả 2 giới đực và cái
B Hoán vị gen chỉ có thể xảy ra ở giới cái
Trang 7C Hoán vị gen luôn xảy ra ở giới đực
D Cả hai giới luôn luôn liên kết gen hoàn toàn
Đáp án là : (B)
Bài : 6530
Khi các gen phân bố càng xa nhau trên một nhiễm sắc thể thì:
Chọn một đáp án dưới đây
A Hoán vị gen càng ít xảy ra
B Hoán vị gen không xảy ra
C Hoán vị gen càng có điều kiện xảy ra
D Các gen càng có điều kiện xảy ra
A Ở sinh vật, hiện tượng hoán vị gen phổ biến hơn liên kết gen hoàn toàn
B Cơ chế của hiện tượng các tính trạng di truyền liên kết hoàn toàn do trao đổi chéo nhiễm sắc
thể trong giảm phân
C Hoán vị gen luôn luôn xảy ra giống nhau ở cả hai giới trong mỗi loài
D Cả ba câu A, B, C đều sai
A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
B Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào
Trang 8C Các loại giao tử tạo ra có tỉ lệ không bằng nhau
D Mỗi gen qui định một tính trạng
Đáp án là : (C)
Bài : 6526
Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Ở ruồi giấm, hoán vị gen luôn luôn xảy ra ở giới cái khi giảm phân
B Trong hoán vị gen, nếu khoảng cách giữa hai gen trên nhiễm sắc thể càng lớn thì tần số hoán
vị gen càng cao
C Hoán vị gen làm tăng tính xuất hiện biến dị tổ hợp ở con lai
D Hiện tượng hoán vị gen đôi lúc mới xảy ra trong quá trình giảm phân
Đáp án là : (A)
Bài : 6525
Điểm có ở liên kết gen hoàn toàn và không có ở hoán vị gen (với tần số nhỏ hơn 50%) là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Cho các loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
B Nhiều gen cùng nằm trên nhiễm sắc thể
C Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau
D Mỗi gen qui định một tính trạng
Đáp án là : (A)
Bài : 6524
Tần số hoán vị gen về lý thuyết được xác định bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A Số kiểu hình con lai tạo ra có tỉ lệ ít
B Tỉ lệ kiểu hình con lai khác bố mẹ
C Tổng tỉ lệ các loại giao tử do hoán vị gen tạo ra
D Tỉ lệ kiểu hình con lai giống bố mẹ
Đáp án là : (C)
Bài : 6523
Định luật phân li độc lập và qui luật hoán vị có ý nghĩa giống nhau là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Góp phần tạo ra sự sai khác giữa các cá thể cùng loài
B Tạo ra rất nhiều con lai ở thế hệ sau
C Tạo ra nhiều dòng thuần chủng để tạo giống mới
D Tạo ra các cá thể mang tính trạng ổn định
Đáp án là : (A)
Trang 9Bài : 6522
Giống nhau giữa liên kết gen, hoán vị gen và gen phân li độc lập là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tạo nhiều loại giao tử trong giảm phân
B Có hiện tượng gen trội át gen làm lặn alen với nó
C Giúp sự di truyền ổn định của từng nhóm tính trạng
D Có hiện tượng nhiều gen qui định một tính trạng
Đáp án là : (B)
Bài : 6521
Giống nhau giữa hiện tượng liên kết gen với hiện tượng hoán vị gen là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tạo nhiều biến dị tổ hợp
B Làm tăng số loại tổ hợp ở con lai
C Sự di truyền của các tính trạng có phụ thuộc vào nhau
D Làm phong phú đa dạng sinh vật
A Cho các loại giao tử có tỉ lệ không đều nhau
B Cho kết quả giống định luật phân li độc lập
C Cho các loại giao tử có tỉ lệ ngang nhau
B Trao đổi chéo, tương đồng
C Tiếp hợp, không tương đồng
D Trao đổi chéo, không tương đồng
Đáp án là : (B)
Bài : 6518
Hiện tượng hoán vị gen:
Chọn một đáp án dưới đây
Trang 10A Luôn xảy ra trong nguyên phân
B Luôn xảy ra trong giảm phân
C Đôi lúc xảy ra trong nguyên phân
D Đôi lúc xảy ra trong giảm phân
B Qui luật liên kết gen và định luật phân tính
C Qui luật liên kết gen và định luật phân li độc lập
D Qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen
Đáp án là : (D)
Bài : 6515
Đặc điểm của hoán vị khác với liên kết gen hoàn toàn là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Nhiều gen nằm trên một nhiễm sắc thể
B Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
C Có xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể trong giảm phân
D Các tính trạng di truyền phụ thuộc vào nhau
Đáp án là : (B)
Bài : 6514
Hiện tượng hoán vị gen xảy ra vào:
Chọn một đáp án dưới đây
A Kỳ đầu của nguyên phân
B Kỳ giữa của nguyên phân
C Kỳ đầu I của giảm phân
Trang 11D Kỳ cuối của giảm phân
Đáp án là : (C)
Bài : 6513
Cơ chế dẫn đến hoán vị gen là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân
B Sự tương tác gen trong giảm phân
A Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể thường
B Các gen liên kết hoàn toàn trên cùng nhiễm sắc thể
C Các gen liên kết không hoàn toàn trên 1 nhiễm sắc thể
D Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể giới tính
A Hiện tượng phổ biến hơn so với liên kết gen hoàn toàn
B Chỉ xảy ra ở giới đực và không xảy ra ở giới cái
C Luôn xảy ra ở mọi cơ thể trong quá trình giảm phân
D Khả năng xảy ra phụ thuộc vào khoảng cách giữa các gen trên cùng một nhiễm sắc thể Đáp án là : (D)
Bài : 6509
Giống nhau giữa liên kết gen hoàn toàn và hoán vị gen là:
Trang 12Chọn một đáp án dưới đây
A Các tính trạng di truyền có sự phụ thuộc vào nhau
B Các gen đều xảy ra trao đổi chéo trong quá trình giảm phân
C Các tính trạng luôn được di truyền ổn định qua các thế hệ
D Đều làm thay đổi trật tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể
B Tiếp hợp dẫn đến trao đổi chéo nhiễm sắc thể
C Tháo xoắn nhiễm sắc thể
A Chuyển gen từ vị trí này đến vị trí khác trên cùng một nhiễm sắc thể
B Chuyển gen tử nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác cùng một cặp tương đồng
C Chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác không cùng cặp tương đồng
D Trao đổi các gen tương ứng giữa 2 nhiễm sắc thể trong cùng cặp tương đồng
Đáp án là : (D)
Bài : 6124
Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
Trang 13Đáp án là : (A)
Bài : 6123
Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
A Con lai xuất hiện 16 tổ hợp giao tử
B Kiểu hình ở con lai có tỉ lệ không đều nhau
C Không xuất hiện kiểu hình thân cao, hạt tròn, màu vàng
D Xuất hiện cây thân thấp, hạt dài, màu trắng
Đáp án là : (C)
Bài : 6122
Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
A 50% thân cao, hạt tròn, màu vàng : 50% thân thấp, hạt tròn, màu vàng
B 75% thân cao, hạt tròn, màu vàng : 25% thân thấp, hạt tròn, màu vàng
C 50% thân cao, hạt dài, màu trắng : 50% thân thấp, hạt dài, màu trắng
D 75% thân cao, hạt dài, màu trắng : 25% thân thấp, hạt dài, màu trắng
Đáp án là : (B)
Bài : 6121
Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng
Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt vàgen qui định màu hạt liên kết hoàn toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình
Trang 14di truyền
Cho một cây P tự thụ phấn, ở F1 thu được 16 tổ hợp giao tử, các cây có hạt tròn đều có màu vàng
và các cây hạt dài đều có màu trắng Kiểu gen và kiểu hình của cây P nói trên là:
Chọn một đáp án dưới đây
A (thân cao, hạt tròn, màu vàng)
B (thân cao, hạt tròn, màu vàng)
C (thân cao, hạt tròn, màu vàng)
D (thân thấp, hạt tròn, màu vàng)
Đáp án là : (A)
Bài : 6120
Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
Trang 15C 20
D 30
Đáp án là : (D)
Bài : 6118
Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Kết quả kiểu hình của F1 như thế nào nếu phép lai của P là:
Chọn một đáp án dưới đây
A 100% quả dài, hạt trắng
B 100% quả dài, hạt nâu
C 50% quả dài, hạt trắng : 50% quả dài, hạt nâu
D 50% quả ngắn, hạt nâu : 50% quả ngắn, hạt trắng
Đáp án là : (B)
Bài : 6116
Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Phép lai cho kiểu hình 50% quả dài, hạt trắng : 50% quả dài, hạt nâu là:
Chọn một đáp án dưới đây
A
Trang 16Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Phép lai nào sau đây cho con lai có tỉ lệ kiểu hình 1 quả dài, hạt nâu : 1 quả dài, hạt trắng : 1 quả ngắn, hạt nâu : 1 quả ngắn, hạt trắng?
Chọn một đáp án dưới đây
A (quả dài, hạt trắng) x (quả ngắn, hạt nâu)
B (quả dài, hạt nâu) x (quả ngắn, hạt nâu)
C (quả ngắn, hạt nâu) x (quả dài, hạt trắng)
D (quả ngắn, hạt nâu) x (quả dài, hạt nâu)
Đáp án là : (A)
Bài : 6114
Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Số kiểu gen dị hợp về hai cặp gen là:
Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Số kiểu gen dị hợp về một cặp gen là:
Trang 17Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Số kiểu gen đồng hợp về các gen nói trên là:
Gen D: quả dài, trội hoàn toàn so với gen d: quả ngắn
Gen N: hạt nâu, trội hoàn toàn so với gen n: hạt trắng
Hai cặp gen nói trên nằm cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Số kiểu gen có thể xuất hiện từ tổ hợp các gen nói trên là:
A: quả tròn trội hoàn toàn so với a: quả dài
B: quả ngọt trội hoàn toàn so với b: quả chua
Bố mẹ có kiểu gen, kiểu hình nào sau đây tạo ra con có 100% quả tròn, chua?
Chọn một đáp án dưới đây
Trang 18A (quả tròn, ngọt) x (quả dài, chua)
B (quả tròn, chua) x (quả dài, chua)
C (quả dài, ngọt) x (quả dài, ngọt)
D (quả tròn, ngọt) x (quả tròn, chua)
A 50% thân cao, lá ngắn : 50% thân thấp, lá dài
B 50% thân cao, lá dài : 50% thân thấp, lá ngắn
C 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài
D 75% thân cao, lá dài : 25% thân thấp, là ngắn
Trang 19C Hai kiểu hình với tỉ lệ ngang nhau
D Bốn kiểu hình với tỉ lệ không ngang nhau
Trang 20B 3 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn
C 1 thân xám, cánh ngắn : 2 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh dài
D 3 thân xám, cánh ngắn : 1 thân đen, cánh ngắn
Bài : 6102
Di truyền liên kết có đặc điểm giống di truyền độc lập là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tính trạng do gen trên nhiễm sắc thể quy định
B Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân
C Sự di truyền của các nhóm tính trạng luôn ổn định
D Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở con lai
Đáp án là : (A)
Bài : 6101
Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Ở ruồi giấm, hiện tượng liên kết gen hoàn toàn không xảy ra ở giới cái
B Ở bướm tằm, hiện tượng liên kết gen hoàn toàn không xảy ra ở giới đực
C Ở đậu Hà Lan không xảy ra hiện tượng liên kết gen
A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp và làm đa dạng kiểu gen, kiểu hình ở sinh vật
B Cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên
C Làm tăng sự sai khác ở các thế hệ con lai so với bố mẹ chúng
D Đảm bảo sự di truyền bền vững của các nhóm tính trạng do các gen liên kết
Trang 21A Nhiều gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau cùng di truyền với nhau
B Nhiều gen nằm trên một nhiễm sắc thể cùng phân li và tổ hợp trong phân bào
C Các gen trên các nhiễm sắc thể phân li độc lập với nhau
D Các gen khác nhau cùng biểu hiện một loại tính trạng
A 50% thân xám, cánh dài : 50% thân đen, cánh ngắn
B 75% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh ngắn
B F1 đều mang kiểu hình giống bố
C F1 đều mang kiểu hình giống mẹ
D F1 có nhiều kiểu hình khác nhau
Đáp án là : (A)
Trang 22Bài : 6094
Moocgan đã chọn cặp ruồi giấm thuần chủng nào sau đây để làm thế hệ xuất phát cho phép lai trong thí nghiệm của ông?
Chọn một đáp án dưới đây
A P: thân xám, cánh ngắn x thân đen, cánh dài
B P: thân xám, cánh dài x thân đen, cánh ngắn
C P: thân xám, cánh ngắn x thân đen, cánh ngắn
D P: thân đen, cánh ngắn x thân đen, cánh dài
A Bố mẹ thuần chủng về hai cặp gen tương phản
B F1 đều có hiện tượng phân tính
B Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể
C Nhiều gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
D Sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân
Bài : 6091
Ở ruồi giấm, hai tính trạng di truyền liên kết với nhau là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Màu thân và độ dài cánh
B Màu thân và màu mắt
C Màu mắt và độ dài cánh
D Độ dài thân và màu mắt
Đáp án là : (A)