Tài liệu tham khảo dành cho các sĩ tử ôn thi đại học, chuẩn bị tốt cho kì thi cao đẳng đại học sắp tới
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
A PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 1
1
x
m x
Câu II (2 điểm)
a) Tìm m để phương trình 2 sin 4xcos4xcos 4x2sin 2x m 0 có nghiệm trên 0;
2
b) Giải phương trình 1log 2 3 1log4 18 log 4 2
Câu III (2 điểm)Tìm giới hạn 3 2 2
0
1 cos
x
L
x
a) Chứng minh rằng C1000 C1002 C1004 C1006 C10098 C100100 2 50
Câu IV (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực thoả mãn a b c 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcM 4a9b16c 9a16b4c 16a4b9 c
B PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH
Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn
Câu Va (2 điểm)Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn có phương trình
C1:x2y2 4y 5 0 và C2:x2y2 6x8y16 0. Lập phương trình tiếp tuyến chung của C và 1 C2
a) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi M là trung điểm của AA’ Tính thể tích của khối tứ diện BMB’C’ theo a và chứng minh rằng BM vuông góc với B’C.
Câu VIa (1 điểm) Cho điểm A2;5;3 và đường thẳng : 1 2
d Viết phương trình mặt phẳng chứa d sao cho khoảng cách từ A đến lớn nhất
Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao
Câu Vb (2 điểm)
a) Trong hệ tọa độ Oxy, hãy viết phương trình hyperbol (H) dạng chính tắc biết rằng (H) tiếp
xúc với đường thẳng :d x y 2 0 tại điểm A có hoành độ bằng 4.
b) Cho tứ diện OABC có OA4,OB5,OC6 và AOB BOC COA 60 0 Tính thể tích
tứ diện OABC.
Trang 2Câu VIb (1 điểm)Cho mặt phẳng P x: 2y2z1 0 và các đường thẳng 1: 1 3 ,
Tìm điểm M thuộc d 1 , N thuộc d2 sao cho MN song song với (P) và đường thẳng MN cách (P) một khoảng bằng 2.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi : TOÁN
Câu I 2 điểm
b)
Học sinh lập luận để suy từ đồ thị (C) sang đồ thị 1 '
1
x
x
Học sinh tự vẽ hình
Số nghiệm của 1
1
x
m x
bằng số giao điểm của đồ thị 1
1
x y x
và y m . Suy ra đáp số
1; 1:
m m phương trình có 2 nghiệm
1:
m phương trình có 1 nghiệm
1 m 1:
phương trình vô nghiệm
Câu
II
2 điểm
a)
Ta có sin4 os4 1 1sin 22
2
x c x x và cos4x 1 2sin 2 2 x
Do đó 1 3sin 22 x2sin 2x 3 m
Đặt tsin 2x Ta có 0; 2 0; 0;1
2
x x t
Suy ra f t 3t22t 3 m t, 0;1
Ta có bảng biến thiên
Từ đó phương trình đã cho có nghiệm trên 0; 2 10
b)
Giải phương trình 1log 2 3 1log4 18 log 42 2
Điều kiện: 0x1 2 x3 x1 4 x
Trường hợp 1: x 1 2 x2 2x 0 x2
Trường hợp 1: 0x1 2 x26x 3 0 x2 3 3
Trang 3Vậy tập nghiệm của (2) là T 2; 2 3 3
Câu
III
a)
0
1 cos
x
L
x
Ta có
0
lim
x
L
Xét
1
2
L
x
Xét
2
2
3
1 cos
2
L
Vậy L L 1L2 2 2 4
100 100 100 100 2
C C C C
Ta có
Mặt khác
1i2 1 2i i 22i 1i100 2i 50 250
Vậy C1000 C1002 C1004 C100100 2 50
Câu
IV
Cho a, b, c thoả a b c 3 Tìm GTNN của
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9 c
Đặt u 2 ;3 ; 4 ,a b c v2 ;3 ;4 , wc a b 2 ;3 ; 4b c a M u v w
w 2a 2b 2c 3a 3b 3c 4a 4b 4c
Theo cô – si có 222b2c3 23 a b c Tương tự …6
Vậy M 3 29 Dấu bằng xảy ra khi a b c 1
Câu
Va
Học sinh tự vẽ hình
a) C1:I10; 2 , R13;C2:I23; 4 , R23
Gọi tiếp tuyến chung của C1 , C2 là :Ax By C 0A2B20
Trang 4 là tiếp tuyến chung của C1 , C2
;
Từ (1) và (2) suy ra A2B hoặc
2
C
Trường hợp 1: A2B
Chọn B 1 A 2 C 2 3 5 : 2x y 2 3 5 0
Trường hợp 2: 3 2
2
C Thay vào (1) được
3
A B A B A A B y x y
b)
Gọi H là trung điểm của BC ; ' 3
2
a
d M BB C AH
S BB BC V AH S
Gọi I là tâm hình vuông BCC’B’ (Học sinh tự vẽ hình)
Ta có 'B CMI B C; ' BC' B C' MB
Câu
VIa (Học sinh tự vẽ hình)
Gọi K là hình chiếu của A trên d K cố định;
Gọi là mặt phẳng bất kỳ chứa d và H là hình chiếu của A trên
Trong tam giác vuông AHK ta có AH AK
Vậy AH max AK là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK.
Gọi là mặt phẳng qua A và vuông góc với d : 2x y 2z15 0
3;1; 4
K
là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK :x 4y z 3 0
Câu
Vb
a)
Gọi H :x22 y22 1
a b (H) tiếp xúc với d x y: 2 0 a2 b24 1
162 42
a b
Từ (1) và (2) suy ra
(Học sinh tự vẽ hình)Lấy B’ trên OB; C’ trên OC sao cho OA OB 'OC' 4
Lấy M là trung điểm của B’C’ OAM OB C' ' Kẻ AH OM AH OB C' '
Trang 5Ta có 2 3 2 3 4 6
AM OM MH AH
.sin
OBC
3
Câu
VIb Gọi M1 2 ;3 3 ; 2 , t t t N 5 6 '; 4 '; 5 5 ' t t t
d M P t t t
Trường hợp 1: t 0 M1;3;0 , MN 6 ' 4;4 ' 3; 5 ' 5t t t
MN n MN n t N
Trường hợp 2: t 1 M3;0;2 , N1; 4;0