1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học Toán 2010 Đề số 17

3 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học và cao đẳng năm 2010
Trường học Trường THPT Chuyên – ĐHSP Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 253,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử đại học Toán 2010

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN – ĐHSP

HÀ NỘI

Đề số 17

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG NĂM 2010

Môn thi: TOÁN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu I (2 điểm): Cho hàm số y=2x3+9mx2+12m x2 + (m là tham số) 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1

2) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực đại tại xCĐ, cực tiểu tại xCT thỏa mãn: x2 =x CT

Câu II (2 điểm):

1) Giải phương trình: x + + = 1 1 4 x2+ 3 x

2) Giải hệ phương trình: 5cos 2x 4sin 5 x – 9

Câu III (1 điểm): Tìm họ nguyên hàm của hàm số: f x x x x

x

2

( )

1

+ +

=

+

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có SA = x và tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng a Chứng minh rằng đường

thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC) Tìm x theo a để thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

6

2

3

a

Câu V (1 điểm): Cho các số thực không âm a, b Chứng minh rằng: a2 b 3 b2 a 3 2 a 1 2 b 1

II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ba đường thẳng: d1: 2 x y + – 3 0 = , d2: 3 x + 4 y + = 5 0,

d3: 4 x + 3 y + = 2 0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với d2 và d3

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1;2; –1), đường thẳng (D): 2 2

x - = y = z +

và mặt phẳng (P): 2 x y z + - + = 1 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A, cắt đường thẳng (D) và song song với (P)

Câu VII.a (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau, trong đó có mặt chữ số 0 nhưng không

có mặt chữ số 1?

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng ( ) d : 2 x my + + - 1 2 = 0 và đường tròn có phương trình ( ) : C x2+ y2- 2 x + 4 y - = 4 0 Gọi I là tâm đường tròn ( ) C Tìm m sao cho ( ) d cắt ( ) C tại hai điểm

phân biệt A và B Với giá trị nào của m thì diện tích tam giác IAB lớn nhất và tính giá trị đó.

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm S(0;0;1), A(1;1;0) Hai điểm M(m; 0; 0), N(0; n; 0) thay đổi

sao cho m n 1 + = và m > 0, n > 0 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SMN) Từ đó suy ra mặt phẳng (SMN)

tiếp xúc với một mặt cầu cố định

Câu VII.b (1 điểm): Giải bất phương trình: ( x x ) x x21 x

2

4 – 2.2 – 3 .log – 3 4 > + - 4

============================

Trang 2

Hướng dẫn:

I PHẦN CHUNG

Câu I: 2) y ¢ = 6 x2+ 18 mx + 12 m2 = 6( x2+ 3 mx + 2 m2)

Hàm số có CĐ và CT Û y¢ = có 2 nghiệm phân biệt 0 x x1 2, Û D = m2 > 0 Û m 0 ¹

Khi đó: x1 1 ( 3 m m x ) , 2 1 ( 3 m m )

= - - = - + Dựa vào bảng xét dấu y¢ suy ra x = x x1, CT = x2

Do đó: x2 =x CT Û 3 m m 2 3 m m

=

Câu II: 1) Điều kiện x 0 ³ PT Û 4 x2- + 1 3 x - x + = 1 0 Û x x x

1

2

=

2) PT Û 10sin2 x 4sin x 14 0

6

p

3

Câu III: Ta có: f x x x x x x x x x x

( )

Þ F x ( ) f x dx ( ) 1 ln( x2 1) ( d x2 1) xdx 1 d ln( x2 1)

= 1 ln (2 x2 1) 1 x2 1 ln( x2 1) C

Câu IV: Do B và D cách đều S, A, C nên BD ^ (SAC) Gọi O là tâm của đáy ABCD Các tam giác ABD, BCD, SBD là các tam giác cân bằng nhau và có đáy BD chung nên OA = OC = OS Do đó DASC vuông tại S

Ta có: VS ABCD. 2 VS ABC. 2 1 BO SA SC 1 ax AB 2 OA2

1 3

Do đó: VS ABCD a3 ax a2 x2 a3

x a 2

é =

ê =

Câu V: Ta có: a2 b a2 a b a 1 a 1 2 a b 1 a b 1

=ç - ÷ + + + ³ + +

Tương tự: b2 a a b 1

2

3 4

2

Thật vậy, (*) Û a2 b2 ab a b 1 4ab a b 1

Dấu "=" xảy ra Û a b 1

2

= =

II PHẦN TỰ CHỌN

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: 1) Gọi tâm đường tròn là I t ( ;3 2 ) - t Î d1

Khi đó: d I d ( , 2)=d I d( , )3 Û 3 4(3 2 ) 5t t t t

5

4 3(3 2 ) 2

5

Û t

t 2 4

é

êë = =

Vậy có 2 đường tròn thoả mãn: x 2 y 2 49

25

( - 2) + + ( 1) = và ( x 4)2 ( y 5)2 9

25

2) (D) :

2

3

2 2

y t

= + ì

í

ï = - + î

(P) có VTPT n (2;1; 1) r= -

Trang 3

Gọi I là giao điểm của (D) và đường thẳng d cần tìm Þ I (2 ;3 ; 2 2 ) + t t - + t

là VTCP của d

Do d song song mặt phẳng (P) Û uur r AI n = 0 3 1 0 t t 1 3 AI ( 2; 9; 5 )

3

-

Vậy phương trình đường thẳng d là: 1 2 1

x - = y - = z +

Câu VII.a: Gọi số cần tìm là: x=x a a a a a a = 1 2 3 4 5 6

Vì không có mặt chữ số 1 nên còn 9 chữ số 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 để thành lập số cần tìm

Vì phải có mặt chữ số 0 và a1 ¹ 0 nên số cách xếp cho chữ số 0 là 5 cách

Số cách xếp cho 5 vị trí còn lại là : A85

Vậy số các số cần tìm là: 5 5

8

A = 33.600 (số)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b: 1) ( ) C có tâm I (1; –2) và bán kính R = 3

(d) cắt ( ) C tại 2 điểm phân biệt A, B Û d I d ( , ) < R Û 2 2 - m + - 1 2 < 3 2 + m 2

Û - 1 4 m + 4 m 2 < 18 9 + m 2 Û 5 m 2 + 4 m + 17 0 > Û Î m R

S IAB IA IB AIB IA IB

Vậy: S

IAB lớn nhất là

9

2 khi · AIB = 900 Û AB =R 2 3 2 = Û ( , ) 3 2

2

=

d I d

2

- = + Û 16 m 2 - 16 m + = 4 36 18 + m 2 Û 2 m 2 + 16 m + 32 0 = Û = - m 4

2) Ta có: SM uuur = ( ;0; 1), m - SN uuur = (0; ; 1) n

Þ VTPT của (SMN) là n r = ( ; ; n m mn )

Phương trình mặt phẳng (SMN): nx my mnz mn + + - = 0

Ta có: d(A,(SMN))

n m mn

+

-=

1 1

2 2

1 2

mn

mn m n

Suy ra (SMN) tiếp xúc mặt cầu tâm A bán kính R=1 cố định

Câu VII.b: BPT Û (4x - 2.2x- 3).log2x - > 3 2x+1- 4x Û (4x - 2.2x - 3).(log2x + > 1) 0

Û

x x

2

2

2

2

2

2

éì

êí

î

ê

êì

êí

êî

ë

+ >

+ <

Û

x

x

x

x

2 2

éì >

êí > -î

ê

êì <

êí < -êî

ë

Û

x x x x

2

2

log 3 1 2 log 3 1 0

2

éì >ï êí

êï >

êî

êì <ï êí

êï < <

êî ë

Û x

x

2

log 3 1 0

2

é >

ê

ê < <

ë

=====================

Ngày đăng: 19/03/2013, 11:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

= +. Dựa vào bảng xét dấu y¢ suy ra xCÑ =x x1 , CT = x2 - Đề thi thử đại học Toán 2010 Đề số 17
a vào bảng xét dấu y¢ suy ra xCÑ =x x1 , CT = x2 (Trang 2)
Þ F x( )f xdx )1 ln( x2 1)( d x2 1) xdx 1d ln( x2 1) - Đề thi thử đại học Toán 2010 Đề số 17
x ( )f xdx )1 ln( x2 1)( d x2 1) xdx 1d ln( x2 1) (Trang 2)